Số tiền lãi nhận trước được hạch toán phân bỏ váo thụ lãi đâu tư chứng khoản taeo phương pháp đường thẳng cho khoảng thời gian đâu tư chứng kho: được giá lrị thị tường của chứng khoản
Trang 1Ngân hang Thương mại Cổ phần Quân đội
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh- Đồng Đa - Hà Nội
BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN RIÊNG
QUÝ 1/2014- Ngày 31 tháng 03 năm 2014
Tiên gửi tại Ngân hàng Nhà nước (“NHNN")
Tiên, vàng gửi tại và cho vay các tổ chức tín dụng
[Dự phòng rồi ro cho vay khách bàng
Chứng khoán đầu tư
|Chzng khoản đầu tự sẵn sàng để bản
|Ghững khoản đầu tự giữ đến ngây đáo hạn
Dự phông giảm giá chứng khoán
Góp vốn, đầu tư dài hạn
lau tu vào công ty con
Nguyên giá |Hao mòn tải sản cổ đinh
định men tai sản sổ định
[Tai sản Có khác
[Các khoản lãi va phi phai tau
(Cac khoản phải thu
L1 W2 L3 H4 ms:
Ls
Me l7 HFA
980.923.262.722 4,805.798.862.981 23.941.485.119.407|
849.474 B0 (82.401 1.481.753.460.372|
612.561
6.053.019.443.638]
2.44 985 488.284 3.800.857.627 ,601 209.421,137.366|
1.030.825.592.751 3.615.772,573.891
|
26.447.310.468.315)
3.717.142,925.604 86.703.115.593.294)
(1.849.834.842 661) 46.721.546.803.690)
41,749,304 868 549
4,724,877 802.774 (182.725.887.633:
3.084.986.193 a8
2.018.348 450.0004
(82.401.985 480IÌ\
1.507.596.065.772|
648.048.437 3
6,987.090.804.463) 3.087.617 618 091 3.917.644 328
Trang 3
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh- Đồng Đa- Hà Nội
BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN RIÊNG (tiếp theo)
QUÝ 1/2014- Ngày 31 thang 03 năm 2014
INO PHAI TRA
Vôn tải trợ, ủy thác đâu tu, cho vay TCTD chịu rủi | IL.18
[DA phòng cho các cam xẻt ngoa: bảng IL21
TONG NQ’PHAI TRA
lQuy cia Toro
LLợi nhuận chưa phân phối
(TÔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
2.000.058.393.288|
2.395.639.608.257 1.347 287,766 780
891.839.484.291
216 165.670.828.161.388|
11.594.670.864.820 250.000.000]
420.884.820]
1.403.771,849,948 2.536.990.823.072 15.535.433.537.840
14.975.550.626.943|
[TONG NO’ PHALTRA VA VON CHU S
181.206.261.699.228|
Trang 5
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh - Đồng Đa- Hà Nội
BANG CAN DO! KE TOAN RIENG (
Trang 9
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh - Đồng Đa - Hà Nội
BẢO CÁO LƯU CHUYEN TIEN TE RIENG
QUÝ 1/2014- Ngày 31 tháng 03 năm 2014
| — a lai đoạn tứ 01/01/2014 Giai đoạn từ 01/01/2013
n.31/032013| đến 31/09/2013]
lưng kh thu tue
||Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
ên, vâng gửi và cho vay
ng khoar
ý khách hàng lắp các khoản (cnững,
(926.211.879.103) (5.222,327.141.410)| (488.477.289 182 (6.177.044.813.875}
Giảm) vôn tải trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay mã
su rủi rø angi(Giảm) các có
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỌNG DAU TU
Trang 11
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh - Đồng Đa - Hà Nội
BAO CAO LU'U CHUYEN TIEN TE RIENG (tiếp theo)
B04a/T(
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỌNG TẠI CHÍNH ˆ
ang du von cd pian
Lưu chuyển tiền thuần từ (sứ dụng trong) hoạt
Ì chính
n và các khoản tương đương tiên đầu kỳ
Tiên và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
(375.000.000.000)
| 14511.137.688.414)
27.856.691.483.282 23.345,553.894.868
Trang 13
Đơn vị bảo cáo: Ngân hàng TMCP Quân Đội
ịa chỉ: Số 21 Cát Linh ~ Đống Đa ~ Hả Nội
I- ĐẠC ĐIÊM HOẠT ĐỌNG CỦA TỎ CHỨC TÍN DỤNG
1 Giấy phép thành lập và hoạt động, thời hạn có giá trị
Bà Nguyễn Thị Thi Thành viên
Bà Nguyễn Thị Thánh viên
Thanh viên Thành viên
8 Thi Loi Giảm đốc Tải chính
Bà Ngujễn Minh Châu
Bà Phạm Thị Trung
Ông Hoảng Thẻ Hung
Ông Uông Đông Hur
126 phòng Giao dich, 4 Quỹ
Sé cOng ty con: 03 công tý tkiem, 2B
Có phân Quân đối là n‹
động số 0054/NH-GP ngay 14 t nước Việt Nam ("NHNNVN") cắp và có thời han 50
Trường ban Kiểm soát
ế 21 Gát Linh, Đồng Đa, Hà Nội, Việ
Sé chi nhanh 1 Hội sở chính, † Sở giao dịch 60 chỉ nhánh trong nữ
Bỏ nhiệm vào ngày 28 tháng 04 năm 2011
Bộ nhiệm vào ngày 24 thang 04 ram 2013
Bồ nhiệm vào n năm 2014
Bồ nhiệm vào ngày 26 thang 96 nam 2014
Bỏ nhiệm vào ngày 25 tháng 04 năm 2014
Bồ nhiệm vào ngày 29 tháng 07 năm 2009
Bỏ nhiệm váo ngay 26 thang 04 ram 2014
Bồ nhiệm vào ngày 26 tháng 04 nấm 2014
Bồ nhiệm vào ngày †
Bồ nhiệm vào ngãy 02 1g 08 nam 2013
Trang 15Leng) ("MBS")
3 Công ty Cỏ phản 53/UBOK-GP nị 82,26%
ông ty Cổ phần Quản ÿ Quỹ đâu tư
nhận tho tháng 10 năm
7 Tỏng số cán bộ công nhân viên
Tỉnh đến ngày các công ty con] 1 thang 03 nam 2014, Ngân hàng có khoảng 5.878 nhân
II: CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và Hệ thống Kế toán các TCTD Việt Nam
c bảo a Ngan hang dros trình bảy the:
{đông” hay được lập theo Hệ thống Kẻ toán: các Tổ chị Quyết định số 479/2004/GĐ.NHINN ngày 29 04 năm 2004 do Thông Đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành có hiệu lực từ rgây 1 tháng 10 năm 2004 Quyết định số
hann bao gm
Nam và Hệ th
149/2001/Q9-BTC ngày
n mực kế toán Việt
đơn vị đồng Việt Nam
In dụng Việt Nam theo
Trang 171 anh tính ninh tải chính và kết
t động của Hỏ sở Chinh và các ch
ig bao gor
Bao odo tai chính nêng của Ngân hãng avec |
nh của Ngân hàng bao gồm he Ngân hàng Các bảo cáo lại cain hợp rhát của
ợ tý con được lập riêng và độc lập
tinh va gia din Anh hướng đén số 'âu bảo cáo của tếi sản, nợ phải trả cũng nhữ việc trinh bảy các công nợ tiềm án, Các ước tính và giả địch nảy cũng ảnh hưởng đến thu nhập, chỉ Phí và kết quả số liệu dự phỏng Các ước tính nảy được dựa trên các giả định về một sở Yêu tổ vớ: các mức độ khác nhau và chủ quan va tinh không chắc chản Do vậy, các kết
n áp dụng từ
Trong nâm 201: 2 năm 202 Ngân hàng thực hiện áp dụ nh về hướng dẫn sĩ nghiệp, theo thay đổi sau đã được thực hiện: treng c ngày 1 trăng 1 năm 2010,
Thong tu 244 2 đổi, bố sung chả độ hinh sách kế t
Igan hang
odin c6 the bang of ahiéu va cd phiéu thuéng
20 thêng 19 năm 2009 về hưởng dân chế độ quản lý, sử dụng đinh có hiệu lực từ ngày ? tháng † năm 2010
Do Thông tự 244/2009/TT-BTC và Thông tự 45/2913/TT-BTC không yêu cầu áp dụng hồi
Trang 19
6 _ Tiền và các khoản tương đương tiên
tiên gửi than soán v
đạo hạn không guế ta thang Ke tm không quả ba tráng, cô tình thanh k lượng tiền xác định và không có nhiễu rú
Các khoả+ cho vay và ứng trước theo số dư nợ gốc
tại thời điểm kết thúc năm tải chin
\ bỏ vẽ trinh
8 Dự phòng rúi ro tín dụng
Phân loại nơ
của Thông đốc
ức Tin dụng đi với
Nhà nước VỀ vệc bạn hệnh Quý vay của TẾ ó
005 vẻ việc sửa đồi,
khách hàng Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3 tháng 2 năm 2
bd sung một số đều của Quy chẻ cho vay của tổ chức tin dụng đổi với khách hàng ban
hành theo Quyết định số 1627/2001/Q8-NHNN, Quyết định só 493/2095/QĐ-NHNN ngày
22 thang 4 nam 2005 và Quyết định số 18/2008/QĐ-NHNN ngảy 25 tráng 4 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước về việc Phân loại nợ, trich lap vả sử dụng dự phòng để xử lý ri ro tín
phân loại ¬ơ và trich lập dự phòng rủi ro tín dụng, Taeo đó, các khoán cho vay khách hàng
hàng áo dụng hệ thống xép tảng tín dụng nội ø hàng theo Điều 7 của Quyết định 483/2005/GĐ-NHNN, Theo hệ thố:
vay của Ngân hàng sẽ được đánh giá và phân loại dựa trên cả n định lượng
2 KY va được sự chấp thuận của Ngân nâng Nhà nước 6 (hàng 8 năm 2008 cho phép Ngân
¬ cho vay khách này, các khoản cho yêu tô là định tính và
ân cho vay được phân loại theo mức độ rủi ro như sau
Trang 21
a ban hanh Quyét định sổ 780/Q9-
Ngấy 23 tháng 4 nám 2022, Ngân nhàng Nhà nước
lên hành điều chỉnh kỳ hạn nợ và gia hạn nợ đổi với một sở khoản vay
«hách sàng được Ngân hàng đánh giá là hoạt đông sản xuả: <inh doanh cô chiều
trước khi dig
khoan cho vay khaich hang duo tinn baag giả tị côn lại của
những tôn thất chua được xả
phòng chúng bằng 0.785 lỏng giả trị các khoản nơ được phân laại từ nhôm 1 đến nhóm 4
€
nước Việt Nam, dự phòng chung và dự phòng cụ thể của Ngân hàng cho năm tải chính kết
ram 66
9ˆ Chứng khoán kinh doanh
Chứng khoản kinh doanh là những chứng khoán nơ chứng khoản vỗ được Ngân hãng mua hẳn và dự định bán ra trong thoi gian ngắn phẩm hưởng chênh lệch gia
lứng khoản khác mục đích thu lợi từ
Chứng khoán kinh doanh được gh nhận theo giả góc vào ng phản ánh theo giá gốc trong thỏi gian nắm giữ tiếp theo
ý giao dicn và luôn được
Trang 23
Chimng khoar giữ đến ngây đáo nạn là các chứng khoán nợ được Ngân hàng mua hẳn với
khoán này đến ngây đáo han, Chủng khoán giữ đến ngày đáo nan có giá trị được xác định
vả có ngày đảo hạn oy thể Trong trưởng hợp chứng khoản được bản hẳn trước thời điểm đáo hạn, sác chứng khoản này sẽ được phân lcai lai sang chứng «hoán kinh doanh ha
khoán trước Khi mua (đôi với chứng khoán nợ trả lãi sau) hoặc lãi nhãn trước chờ phân bố
©6), cũng được phán ảnh trên một tải khoản riêng
Jing khoản nảy được gh oan giữ đến ngày đáo han
thẳng trong suốt thời gian côn ial dớc tÍi nh của chứng khoản Số tiên ả sau được ghi
nhận tieo nguyện tắc: số tiên là: dồn lịch rước khi mua được ghỉ giảm giá trị của chỉnh
chứng khoản đó, đôi ứng với tài khoản lãi dự thu; vả số tiền lãi don tic! ụ thời điểm mua
được ghỉ nhận vào thủ nhập của Ngân bảng theo chương pháp công dèn Số tiền lãi nhận
trước được hạch toán phân bỏ váo thụ lãi đâu tư chứng khoản taeo phương pháp đường
thẳng cho khoảng thời gian đâu tư chứng kho:
được giá lrị thị tường của chứng khoản, các chứng khoán sẽ không được trình lập dự
đầu từ dai han
ở hả nâng giảm giá
được phản ảnh trên mội
Trang 25
ong phap đường
ai trả sau được ghi nhận
khoán đó, đối ủng với tả' khoản 'ã¡ dự hu, và số tiên lâ đòn tích sai thối điểm mua được,
được hạch toàn phân bổ vảo thụ là' đầu tự chúng khoản theo phương pháp đường t khoảng thời gian đậu tu ching khoản
ø dự ghòng giảm gia khi bi suy giảm gá tị tieo cuy đnh tại Thông tư s
TC ngày 7 tháng 12 năm 2009, Trong trường hợp hong thẻ xác định được
lap dự phông Dự,
'òng giảm giá chưng khoản đầu tự và góp vốn, đầu tư dài
định trong tương lai vẫn được gh: nhận trên báo cáo tải chính riêng, Khoản tiền nhân được
suốt thời giar hiệu lực cũ
hận như mắt tài sản trên bằng cên đôi kế toán riêng và
toán theo théa thuận này được ghi r
phân chênh iệch giữa giá bán và giả mua được phân bỏ theo phương pháp đường thắng
gian hiệu lực của hợp đông
12 Đầu từ vào công ty con
Các khoán: đầu ty a g ty con mà trong đề Ngân hàng rằm: quyền kiếm soát duoc
gốc Gác khoản phân phối lợi nhuận ma Ngan hàng nhận được từ số lợi
báo cáo két quá hoạt động kinh doanh riêng của Ngân hàng Các khoản phân phối khác
em nhự phản thu hdl của các khoán đầu tư và được ghi giảm giá trí của
ä các khoản đầu tự vào các công ty con được lập rêu công ty con bị lỗ
được xác ỡnnh trong phương án kinh doanh trước khi ỏ 228/2009/TT-BTC đo Bỏ Tải chính bạn hành ngày, hàng 12 năm 2008 Treo đó, mó dụ phòng là chênh 'êch giữa vỏn góp thực tê
is Ngăn nâng tại công ty con và vốn chủ sở hữu thực có cúa công ty can nhận (x) với tỷ lê
vẫn đầu tư của Ngân hàng so với tổng vẫn góp thực tẻ của các bén tai cong ty con
Dự phòng giảm trữ trường hợa ó theo kế hoạch đâu tớ] theo nướng dẫn của Thông tư
Theo Luậ: các tố chức tin dụng năm 2010 và cö hiệu lựs thí bản tử ngây 01 tháng 01 năm
2011, công ty liên kết của tổ chức lin dựng là công ty trong đó tỏ chúc tin dụng hoác tổ chức tín dụng và người có liên quan của tổ chức tín sung sở hữu trên 11% vốn điều lê hoặc 11% vên cổ phần có quyền siêu quyết, nhưng không phải ià công ty con của tổ chức tin dung đó
khoản pân phói lợi nhuận từ số lợi nhuận thuản lũy kế của công ty liên xét sau ngày đầu tư được hạch toán vào báo cáo kết quả noạt động xnh doanh “ông của Ngân hàng Các khoản phân ptỏi khác được xem ahi phan thu hỏi các khoản đầu tư và được trừ vào gid tr đầu tư
Trang 27
ận rấu công ty liên kết bị lỗ
sn kinh doanh tru inh ban hành ngày
Thang tai cong với tỷ lệ vú đều lư của Ng kết
ến kết và vốn chủ s ảng so với tổng tế
14 Đầu từ dài hạn khác
ân hàng
h vao hính va noạt động của doanh nghiệp nhân đầu tr nhưng không có
¡ tử góp vốn dài hạn kh:
ng có dưới 1196 guy đổi tác chiên lược noá:
hính sách tải chinh và hoạt động của
ng Quan triBan c công ty nay thông a hành
ng kế đến cé
" bản thỏa thuận cử nhân sự tham ga Hội đồi
đầu tư dài h được phán ant thee gid vác ngày giao dịch và sau đó
dải hạp được lập nếu tổ chức kinh tả mã Ngân hàng đang đâu tự b lỗ {tri trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh ban dau) theo quy định tại Thông tử sẽ 2282009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hãnh ngây 7 tráng 12 năm 2009 Theo
¡ lập dự phòng là chênh lệch giữa vỏn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh chủ sở hữu thực có nhân (x} với tý lẻ vẫn đầu tư của doanh nghiệp sơ với tổng của các bên tại tổ chức kinh lễ
18 Tài sản có định hữu hinh
á trừ đi khẩu hao lũy kể
inh được ghí nhận theo nguy
yen giá tài sản cổ định là to¿n bộ các chỉ phí mả Ngân bảng phải nổ ra để có được tài
cô địn hữu hình tính đến ơi điểm đưa tả sản đô vêo trang thai s2n sảng sở dung
Cac chi pi mua sim, nang cp và đổi mới tải sản cổ định được gỉ tăng nguyên giá của tài
riêng khi phát sinh
Trang 29
17 Khau hao
đường thẳng trong suốt thôi
Nhà cửa vật xiên trúc Máy móc thiết © Phưc 1 vận tải
cáo kết quả hoạt thụ phát sinh t: các khoản cho vay 403/2005/Q0-NHNN và Quyết định
12 heat dong kinh doanh tài khoản ngoại bảng và được ghi nhật vào béo cáo kết quả noạt động kinh coanh riêng khi Ngắn hàng thực nhận
Ngân hàng được ạch toán theo nguyên tế Tại thỏi điểm
cui kj, 2 san va công nợ có nguồn gốc ngoai tê được quy đổi sang VNĐ theo tỷ giả quy
định vào ngày lập bảng e oán riếng (xem) 9 21 ng dụng tại
Thuyết minh số 7), Các khoản thù nhập và chỉ phi bang ngoại tệ của Ngân hàng được quy đổi
ra VNB theo tý giá vao ngay phat sinh giao địch Gnénh lệch tỷ giá do đánh gi lại cáo tải sản
công nợ bảng ngoại tệ sang Việt Nam đồng được ghi nhận vao bảo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh riêng,
các lui
trường hợp thuế thu nhập phát sinh liên quan đến một khoản mục được gñi thẳng vào vôn chủ sở hữu, trong trường hợp này, thuế thu nhập hiện hành cũng được ghỉ nhận trực tiếp vào vẫn chủ sở hữu
Doanh nghiệp chi được bù trừ các tài sản thuế thủ nhập hiện hãnh và thuế thụ nhập hiện
hành phải trả ki doanh nghiệp có quyên hợp piráp được bù trừ giữa lãi sản thuế thụ nhập,
hiện hành với thuế thu nhập hiện phải nộp và doanh nghiện dự định thanh toán thuê thu nhập hiện nành phải trả vị In thuế thụ nhập hiện hãnh trên cơ sở thuần
chịu sự kiếm tra của cơ quan tnuẻ Do việc áp dụng
nhau có thể được giải thích
theo nhiêu cách khác nhau, sẽ thuŠ được trình bảy trên các bác cáo tài cninh riêng có t
bị thay đổi theo quyết đinh cuỗi cùng của cơ quan thud
Trang 31
w_ Thuế tu nhập hỗn lại phả
phải trả từ một giao dich ma hoặc lời rian tinh thuế U nhận (hộe lễ tinn thuở] tại iao dịch này «hơng †: hưởng đến lợ: rnuân k
ở điểm phat sinh giao dịch
khoản ưu đãi truê chưa sử dụng, <hi chắc chắn trong tương lai sẽ cĩ lợi nhuân tính thuê để
thuế hốn lại phat sinh từ ghỉ nhận bạn đầu của một tài sản hốo nợ phải trả từ
giao dich ma giao dịch này khơng cĩ ảnh hưởng đẫn 'ợi nhuận kế tồn hoặc lợi nhuận tịnh thuế thủ nhập (hoặc lỗ tính thuế] tại thời điểm phát sinh g ao dịch
chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại nhận khi chắc chắn: cĩ đủ lợi nhuận tính th hỗn lại chưa ghỉ nhận này
ngấy kết thus pam tài chính va được ghỉ
để cĩ thẻ sử dụng cáo tài sản thuế thu nhập
Thuế thụ nhập hốn lại được ghi nhện vào báo cáo kết quả hoa: đơng kinh riêng ngoại trừ
phải trả khi ngân hàng cĩ quyền hợp
thụ nhập nỗa rai ghải trả liên quan tới thuê thu nhập doanh nghiện được quản lý bởi cũng một cơ quan thuê đồi với cùng một đơn vị chịu thuê vả ngân hàng dự địch thanh tốn thuế thủ nhập hiện hành phải trả và tà sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần
Trang 33
niga cụ thể (gọi chung xếp Lang tín dụng nội bộ theo các mức &
ighi ngờ và Nợ có tinl: khác ngoại trừ các
oa yä các ngân hãng nhá:
toán đố: với nợp đẳng nhập xnảu
Dự phòng cu thể và dự phòng chung che các car kết ngoại bảng được tỉnh tượng tự n
dự paòng các khoản cno vay «nách hãng tại Thuyết trình số 6 7 Chị pní dự phòng được
cảo kết quả hoạt động kinh doanh riêng và số dự khoản dụ p các cam kế
lợc treo dãi trên khoản mục các khoản nợ khác tối kế toán
ngoại bải
22 Tài sản ủy thác và quản lý giữ hộ
Các tải sản giữ cho mục đích ủy thác và quản lý giữ hệ không được xem là tài sản của
hang
23 Các hợp đồng phải sinh tiền tệ
ông kỳ hạn và hoán đỗi tiền tế
hợp đến được ghỉ nhận ngay z: ngây hiệu lực của hop đồng như một khoán mục tài sản khoản mục "Các công cụ tôi cninh chải sinh và các tz' sản tải chỉnh khác" nêu dương hoặc khoản mục công nợ — khoản mục "Các công cu té chinh phai sin” va gác sông nợ tài chính
thuận từ hoạt động kinh doanh ngoại hồi” trong suốt kỳ hạn của hợp đỏng Chênh lệch tỷ
do dann gia lại cam kết theo các hợp đồng kỳ hạn và noán đổi ngoại tệ trong năm được
Tài sản và công nợ tải chinh được cản trừ và thế hiện giá trị ròng trên bảng cân đổi kế toán:
định thanh toán tải sản và công rợ theo giá trị ròng, hoặc việc tắt toán rẻ: sản và công nợ
Sy ra đông thời
Trang 35
e: Theo Điệu 17 cla Bo Lt cắp cho nhân viên bị mất việc do thay đổi cơ hop nay, Ngân hàng có nghĩa vụ chị trả trợ cáp năm làm việc mức trích lập tếi thiểu cho người lao &
at Lao động, Ngị
tổ chức h la vụ chỉ trả trợ
ngnê Trong trưởng, việc bằng một tể"g lượng cho mỗ Đẳng ha tháng lương, Tăng hoặc
giảm số cư tải khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trong kỷ
Mặc dù nghĩa vụ quy định trong Điều 17 và 42 là bát buộc, việc thực hiện những nghĩa vụ
82/201
3,00%6Inăm trên 'ương cơ bản của nhân viên Ngoài ra, số dự của quỹ trợ cập thôi việc đã được trich lap rước đây bằng 10,00% của lợi nnuan sau thuẻ sau khi trừ đi phần trích lập
quỹ bổ sung vén điều lệ theo Thông tư 84 nên được chuyển sang quỹ trợ cắp mắt việc cho
nhân viên theo Théng ty 82/2003/TT-BTC, Tho đó, Ngân hàng đã trien lập dự phòng trợ
cấp mắt việc tneo tỷ lẻ la 1 — 3% cno đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
`
=
Trang 37
25 Các khoản phải tha
Các khoản nợ phải thy g @ khoan phai thu tik heat dong tin đụng trong hoại
ir hang cla t6 che tin dụng được ghi nhân bạn đâu the gi
n nợ phải thu quả hạn thanh toan thi mire trí dự phòng theo hướng
u số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tải chỉnh bạn hành ngáy 7 tháng 12 năm
dẫn của Thăng
2008 như sau
Thời gian quá han
Tử trên sáu (06) tháng đến dưới một (01)
Tử một {07} năm đến dưới hai (02) nam
Từ hai {02} nm dén durdi ba (03) năm
họ Ngoài ra
o hiểm Xẽ hội thuốc
" xã hội cho mỗi
ng không phải
Nhân viên Ngàn hàng khi nghĩ hưu sẽ được nhận trợ
Bộ Lao động và Thương bình Xã hội Ngân hàng sĩ phân viên bằng 17,00% lương cơ bản hàng thàng củ
cô một nghĩa vụ nào khác:
Nhân viên: Ngân hàng khi nghỉ hưu đo sắp xếp lại iao động được hưởng trợ cấp một thá:
lương cơ bắt: cho một năm (mười nai tháng) công tác và một phản h
9 AghÏ hưu trước tuế: (tôi đa bằng 30 tháng), hack
m hàng Ngoài ra người lao dong dv
Trang 39II- THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC
TOAN
1 Tiền mặt, vàng bạc, đá quỷ,
2 Tiền gửi tại NHNN
jan hang Nha nước Việt Nam ite
rán hàng Nhà nước Ngắn hãng Nà nước Campuchia
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác
Dự phóng rủi ro cho vay các TCTD khác
4, Chứng khoản kinh doanh
Chứng khoán nợ
Chứng khoản Chính phủ Chứng khoản vốn
7.409.771.697.540 - 3.717.142.925.604