giai trinh chenh lech bctc truoc va sau kiem toan 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1or ` CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
DUCLONG GROUP
Kính gửi: Ủy Ban chứng khoán nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cô phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai xin giải trình một số thông tin liên
quan đến BCTC kiểm toán riêng lẻ và hợp nhất nãm 2014 như sau:
I Giải trình chênh lệch số gi báo cáo tài chính năm 2014 trước và sau kiểm
toán
Ngày 27/03/2015, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai đã công bố báo cáo
tài chính sau kiểm toán công ty mẹ và hợp nhất năm 2014 theo đó có sự chênh lệch số
liệu so với trước kiểm toán là do được điều chỉnh lại cho khớp với thực tế trong năm sau
khi có sự soát xét lại của đơn vị kiểm toán (Đính kèm Phụ lục)
II Trinh bay bổ sung thuyết minh số (06) Đầu tư ngắn hạn trên thuyết minh
báo cáo tài chính riêng công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất năm 2014
Các cá nhân (Đỗ Thị Dương, Dương Minh Hùng, Phan Cong Quy, Tr an Thi C wong,
Tran Trung Hiéu) duge trình bày tại thuyết mình số (06) Đầu tư ngắn hạn trên thuyết
minh bao cao tai chính riêng công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhật năm 2014 khong
phải là cổ đông của công ty và cũng không có bất kỳ mối liên hệ nào liên quan đến các
thành viên Hội đồng quản trị Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc của công ty,
Trên đây là giải trình của công ty về một số nội dung liên quan đến báo cáo tải
chính riêng công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất năm 2014
Tran trọng kính chào! |eầ rân trọng lea
ơi nhận:
- Như trên,
- Lưu KT;
Trang 2
Phu luc dinh kém giai trình chénh lệch số liệu báo cáo tài chính trước và sau kiểm tốn năm 2014
BẢO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG LẺ
1 Đầu tư ngắn hạn 121 789.619.701.554 | 793,603,701 ,554 3,984.000,000 | han theo hợp đồng Giảm lợi nhuận duge chia tir
cơng ty đầu tư, lãng cơng nợ
3 | Đầu tư đài hạn khác 254 | 2806694472|8| 2854855407218 3.984 000,000 | han theo hop ding
4 | chính đài hạn —>— 259 (7294.704.374) — (7.449,348,679) † 154.644.305 | cơng ty đầu tư
“Thuê và các khoản phải nộp
$._| Nha nude |aH| — malza06sr 17.548,698,353 236,391,776) | Tỉnh lại thuỷ TNDN
Lợi nhuận sau thuế chưa phân
It BAO CAO HOAT DONG KINH DOAN
[ Mã 31/12/2014 ,
TAL SAN số | TrướeMiêmitốn | Sau kigm toam SHED lnb¿suooei
Doanh tha ban hang va cung
1. | cdp dich vu 0L | 1003381,659351| 1003331659351
Doanh thu thuần về bán hàng
Điều chính giám chỉ phí quản ly
4 ju 937,301,900,062 | 939,243,778,560 1,941,878,498 | thie mo nam 2014
Tợi nuận gộp về bản hàng và
§ | ccdihvu 20 [ 66,079,759,289 64,137,880,791 | _(1,941,878,498)
¿ |Ú@Mafogdiigtjdiinh | „ị 103,448,147,389 103,375,486,255 (2691.134) | cơng radi 5 uated
ý _| SUPM/86yheh n 87,943,802.900 88,098,447.205 isag4a:308 | cong ty alu ur nang
“Trong đồ Chỉ phí lãi vay 3 99293.214.862 99203.214.862 :
Điểu chính giám chỉ phí quản lý |
9, | CMHU@MRnljdoahnghfp | 55 24.710.801.854 23,115,479,156 | —_ (1.495.323.698) | sáng tang gid vin lăng ba |
l4, | thuế su 61,976,683,175 61,402,761,936 (573.891.239) | trên
16 | ChiphíthuÈTNDNhộnlai | 52 | (64,162,766) (64,162,766) +
Lợi nhuận sau thuế thu nhập Do ảnh hưởng các nguyễn nhân
Trang 3I BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
“Tiên thu tir ban hang, CC DV
1 và doanh thú khác 01 | 1085066423455 | 1164467347449 | — 79400933994 | Ghisôt
Tiên chỉ trả cho người cung
2 | HHvìDV 02 | (1/016.893,051.328) | (1.029/286713.982) | (12393.662654) | Ghi sót
3T Tiền chírà cho người lao động | 03 (1909117490) | — (11321375727) 584 741,763 | Ghisot
4 _| Tin chi wa fa vay 0 (73,118,811,327) | — (66340478376) 6,778333,051 | Điều chính sau kiệm toán
Tiền thu khác tử hoạt động
s — | kinhcoanh 06 494,704,001,394 376,389,640,370 | (118.314.361,024) | Điều chỉnh sau kiêm toán
“Tiên chỉ khác cho hoạt động
6 — | kinhcoanh 07 | (366179652927) | - 303.040525,129) | — 63.139.127.798 | Điều chỉnh suu kiểm toàn
Tiên chỉ để mua sâm XD 1
7 | TSCEväcác TS DH khác 2 (96,914.941,675) | (985309274651) | —_ (1.615.285.976) | Điều chỉnh sau kiểm toàn
8 | cu ng cia don vi khác 23 | (847771741346) | (844771741346) 3,000.000,000 | Diễu chính sau kiểm toán
Tiên thu hôi cho váy, bản lại 9} ee C2 ng eda don vị khác 24 293,889,690,000 290,839 690,000 | (3.000.300.000) | Điều chính sau kiểm toán
Tiên chỉ đầu tư góp vôn vào
10 | đơn vikhác 25 | (233,863,040,000) | (229/032148.000) 4.830.892,000 | Digu chinh sau kiểm toán
Lt | foi nhudn duge chia 27 27,832,349,315 28,629,726, 108 797,376,793 | Ghisot
Tiễn thu từ PH cỗ phiêu, nhận
12 | vốngópcủaCSH 3 697,448,980,000 697,164,600,000 (284,380,000) | Digu chính sau kiểm toàn
Tien vay ngăn hạn, đải hạn l3 — | nhận được 3 211,069,274,842 188,146.269,197 | _ (22,923,005,645) | Digu chinh sau kiểm toàn
B- BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHAT
w @) (3) =)-)
Đâu tư ngắn han 121 289/673261554 | _ 793657261554 3,984,000,000 | dài hạn
Trả trước cho người bán 132 194,112/013,115 93.738.960.950 | (101.373.052.156) | thu khác
“Các Shoán phải tha khác 135 111,021,227,189 210,817,446,916 | _99,796.219,727 | trả trước người bản
Ÿ | khả đôi 139 (8.930.988.300) (8.821.354.414) 108,433,886 | phải thu khỏ đôi
© | Hang tôn kho lãi 382.338.006.383 381,765,003,773 (573 003.610) | Tính lại giá thành sản phẩm
Điều chính lai bỗ sơ thanh toán
“Tải sản ngân hạn khác 158 34,999,694,354 35,407.270,943 thanh toán
nh hữu hình 221 168, 162,282,172 168,282,323,
~ Nguyên giá 321,862,383,961 321.982,830,756 130,446,792 | ghi nhân tải sản cố định
Hạch toán bỏ sung chỉ phí khẩu
~ Giả trị hao mòn lũy kế 223 (53,700,101,792) (83,700,507,061) (305,309) | hao tương ứng
Chỉ phi xây dựng cơ bản đở thánh toán tạm ứng đo chưa đủ
dang 230 | 1,555,458,385,734 | _1,552,703,097,068 | (2.755 288,660) | didw kign thanh toan
liên doanh 252 26.234.803.474 26.246.489.601 1 ;6&6,127 | công ty liên xết sau kiểm toán
Đẫu tư đải hạn khác 258 289,669,547,218 285,685,547,218 | «3.984.000.0009 | ngắn hạn
k
Trang 4
19
12 |_ Dự phòng giảm giá chứng Điều chính khoán trích lập dir
^._ |, khoản đầu tư đài hạn 259 (4.971,515,125) (5,068,697,308) (97, 82.183) | phong tai ede ety đều tư
mục vay và nợ dải hạn số tiền
13 2,618 ty đồng, điều chính sang
khoản mục phải trả khác số tiên
'Vay và nợ ngắn hạn! ậ11 151,458,678,318 148,741,738,318 | (2,716.940,000) | 98,54 trigu dong
Hach toan bé sung phi cap quyền
1§ | Chỉ phí phải trả 316 24,191 218,304 21.877.644.412 | — (2.313 173892; | Điều chỉnh giảm lãi dự chỉ
Điều chỉnh tâng từ khoản mục
Các khoán phái trả phải nộp đồng ghi nhện bô sung phải trả
Quỹ khen thướng, phúc lợi 323 1254.910.259 1111.720259 (143.190.0001 | khác
Vay va ng dai han 334 | 1792923633424 | _1,795,542,033,424 2,618.400,000 | vay va no ngắn hạn
De thay đôi lợi nhuận sau kiểm
toan va điều chính lai ty lệ sở
Lợi nhuận chưa phân phối 420 $4,967,684,942 $4,165,749,925 4801.235.0171 | hữu
Điều chính lại lợi ích cổ đông
30 thiểu số do thay đôi tý lệ sở hữu
Lợi ích cỏ đông thiêu số 439 108,560,220,277 108,450,103,362 (110.116:9151 | công ty con sáu kiểm toàn
I BẰNG BẢO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
pp Mã 31/12/2014 xa co mm"
Doanh thu ban hang va cung
Doanh thu thuần về bán hàng
3 vả cbì phí khắc lắm tăng giá vốn
2:93 tý đông Tính lại giả thành
lâm tăng giá vốn 0,573 tỷ đẳng
Hach toan bé sung vo gia von
phi cấp quyền khai thác mo
Lợi nhuận gộp bán hàng và
Điều chính giám sang khoan
6 Doanh thu hoạt động tải chính | 21 80,743,987,555 80,695.375/182 | — (48611773) | mục thủ nhập khác
“Tỉnh lại tăi dự chỉ tại cac công ty
Hạch toán bô sung chi phi ban 8. | Chi phi bin hang 24 2,334,286,446 2,394,767,348 6(,480,902 | hàng tại công ty con À##Z^2/§/,
= - \
Trang 5
———
Digu chinh sang khoản mục giả vin hãng bán làm giảm 3,528 ty đồng trích lập bổ sang dự phòng
nợ phải thu khó doi fam tang
9 Chi phi quan ly doanh nghiệp | 25 35,742,575,682 33,322,592,570 | _(2,419,983.112) | 1091 ding
Lợi nuận thuần tử hoạt
10 | động kinh doanh 30 49,077.557252 474477282806 — (1,600.27446) Digu chinh tang từ khoản mục |
48,61tr dong digu chinh gián 8,46t đồng do chưa đủ điều kiện
Điễu chính sang khoản ¡nục gid
Lãi hoặc lỗ trong công ty liên Lợi nhuận sau thuẻ cúa công ty
l4, | kết liên doanh 4 (59.846.654) (48,160,527) 11,686,127 | liên kết tâng sau kiểm toán
“Tổng lợi nhuận kế toán trước
"Tỉnh lại thuế TNDN do thay đổi
lợi nhuận tại công ty mẹ và các
l6 | ChiphithuổTNDAhiệnhành | S1 5,100,306,889 5,002,675,960 (97,530,929) | céng ty con sau kiểm toán
Điều chính tu hoãn lại cho các giao dịch nội bộ cả năm trước
18, | Lợi nhuận sau thuế TNĐN 60 55.386,369,642 44267487264 | — (1118883378) | nhản trên
181 | đông thiểu số 6! 1.457.199.805 1,470,517,447 13,317,642 | công ty con sau kiểm toán
Lợi rhuận sau thục của cô
182 | dong cdng ty mẹ 6 53,929,169,837 | — 52736969817 | (1.132.200/030) | Do lợi nhuận sau thuế giảm
I BÁNG BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ HỢP NHẤT
TÀI SÁN số |_ Trước kiêm toán SuMimmán | ChuhiỆh Nguyễn nhân
Ï va doanh thu khắc 01 1,051,632.727,104 | 1.13174327764455 80,110,049.351 | con sau kiểm toán
E— Do chênh lệch tăng tại báo cáo
2 cấp HH và DV' 02 | (1029/386436,136) | (1125,778.226,039) | (96.391,789/903) | con sau kiểm toán |
Do chênh lệch giản tại bảo cáo của Công ty me va cae cong ty
4 Tiên chỉ trả lãi vay 0 (74,807,640,568) (66.626.336.907) 8,161,303.661 | con sau kiểm toán
Diễu chính loại trữ đồng tiễn
Do chênh lệch tâng tại bảo cáo
Tiền chỉ khác cho hoạt động cia cong ty mg va cae cdg ty
6 kinh doanh 07 | (332,949,177,975) | (346881205236) | (134932027261) | con sau kiểm toàn
SY
Trang 6
TALSAN
“Tiền chi dé mua sim XD
TSCE va cae TS Di khác
Tiên :hi cho vay, mua các
Tiên thu héi cho vay, bản lại
—
Mã
số | Trước kiểm toán
31/12/2014
Sau kiểm toán
4)
Chênh lệch
(3) =4)
Nguyên nhân
Điều chính loại trừ dòng tiên giữa các giao địch nội bộ sau kiếm toán 59.24 tý đông, Điều
chỉnh dòng tiễn tại báo cáo công
ty mẹ và các công ty con làm
giam 18,14 ty dong
§ — | công cụ nợ của đơn vị khác 23 | (847771741346) | - (844771741246) 3,000.000,100 | của công ty me sau kiểm toàn Do chênh lệch giảm tại bảo cáo
Điều chỉnh loại trừ dòng tiên giữa sắc giao dịch nội bộ sau
9 các CC nợ của đơn vị khác 24 317,012,695,645 290,037,250,000 | _(26.975,445,645) | kidm tan
“Tiên chị đầu tư góp von vio báo cáo của công ty mẹ sau kiếm
Điều chính giảm đòng tiễn tại
Tiền thu từ PH cô phiều, nhận báo cáo của công ty mẹ vá các
II | vốngšpcñaCSH il 703,253,980,000 702,937,700,000 (316,280,000) | cong ty con sau kiếm toàn
giữa các giao địch nội bộ sau
kidm toan 18,13 tý đồng, Điều
12 | nhân được 33 983,880,539,968 963,954,520,236 | _ (19,936,019,732) | công ty con 1,79 ty ding
Điều chính giảm đồng tiễn tại
bảo cảo của công ty mẹ sau kiểm
QTV