1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015

20 93 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được: quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm

Trang 1

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.H6 Chí Minh Bao cáo tài chính giữa niên độ

BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 30 thang 09 nim 2015

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã |Thuyết SỐ minh Số cuối kỳ Số đầu năm

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 184,277,282,683 169,698,006,123

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh| 122 | V.2d (859,156,400) (2,440,945,700)

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b 258,000,000,000 529,800,000,000

II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 | V.3 560,046,475,259 624,516,500,656

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 467,123,975,090 573,163,274,029

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 92,397,330,183 54,635,954,472

5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (21,324,429,446) (23,124,429,446)

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (57,436,248,187) (70,288,835,906),

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 | V.12b 4,888,908,793 4,230,721,531

|I Tài sản có định hữu hình 221 | V.7 31,005,086,857 39,656,909,649

|_ - Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (227.492.372.234)|_ (213,242,439,167)

Trang 2

CÔNG TY CỎ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghỉ ~ Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh

Báo cáo tài chính giữa niên độ

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

Don vi tinh: VND

<

CHi TIEU Mã |Thuyết SỐ minh Số cuối kỳ Số đầu năm

2 Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 79,196,024,057 80,056,992,161

1 Chi phí sản xuất kinh doanh dé dang dai han} 241

2 Chi phí xây dựng cơ bản dé dang 242 | V.9 4,750,352,436 5,279,903,816

1 Đầu tư vào công ty con 251 | V.2c 34,911,555,571 34,911,555,571

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 | V.2c 60,821,000,000 11,519,000,000

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 | V.2d (4,080,000,000) (4,230,126,590)/

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 1,234,695,671 1,234,695,671

Trang 3

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.H6 Chi Minh

Báo cáo tài chính giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2015

Don vi tinh: VND

CHÍ TIÊU Mã |Thuyết so minh Số cuối kỳ Số đầu năm

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 269.137,311,622 254,867,382,678

7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.15 34,436,801,185 308,964,873,549

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 112.679,176,781 266,438,409,599

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ tÌ 421a 29,844,219,040 19,999,259,870

Người lập biểu

Nguyễn Lê Đức

Trang 4

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính giữa niên độ

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

(Dạng đầy đủ) Quý 03 năm 2015

Đơn vị tính: VND

1 Doanh thu bán hàng và cung, cấp dịch 01 Vi

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | VI2 538,709,020 1,402,006,444 2,974,725,899 3,228,279,350

l3 Doanh thu thuần bán hàng và cung 10 288,183,423,119 | 422,599,096,823 | 643,212,337,979 | 1,013,053,869,910

cấp

4 Giá vốn hàng bán 1I | VI3 | 208,253,430,017 | 263,400,062,848 | 438,735,549,667| 673,528,950,222

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung 20 79,929,993,102 | 159,199,033,975 | 204,476,788,312| 339,524,919,688

cấp

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VL4 18,559,017,703 | 23,103,483,733 85,303,313,538 80,661,294,423

7 Chỉ phí tài chính 22 | VL5 1,867,346, 167 5,895,988,056 9,604, 193,558 32,733,466,265

Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 335,798,885 4,604,285,043 2,760,470, 114 14,963,499,351

8 Chi phi ban hang 25 | V.6a | 47,373,605,221 | 37,082,074,582| 89,900,028,135 124,315,128,845

9 Chi phi quan ly doanh nghiệp 26 | V.ốb | 12,992/936,801| 12,586,719,655 31,761,539,059 48,249,204,875

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh 30

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 35,947,793,615 | 126,721,964,334 | 164,166,258,560| 216,909,316,579

15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện | 51 | V.9 9.587.979.490 | 28,238,707,487| 37,807,387,819 47,832,681,706

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh 60

Trang 5

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp) Quý 3 Năm 2015

Đơn vị tính: VND

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Chí tiêu Mã sá| Thuyết minh Năm nay Năm trước

I Lưu chuyền tiền từ hoạt động kinh doanh 01

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thuc hig 04

- Lai, 16 tir hoạt động đầu tư 05 (44,501,422,550)| (18,519,189,816)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 121,151,703,686| 238,120,834,280 thay đổi vốn lưu động

vay phải trả, thuê thu nhập doanh nghiệp phải

Luu chuyén tiền thuần tir hoat déng kinh doanh_ 20 123,883,547,454| 464,679,148,947

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi dé mua sắm, xây dung TSCD va 21 (5,068,558,895)| (55,634,206,165) các tài sản dài hạn khác

các tài sản dài hạn khác

của đơn vị khác

4 Tiền thu cho vay, bán các công cụ nợ của 24 237,698,000,000 - don vi khac

5 Tién chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (55,000,000,000) 4

6 Tiền thu hồi đầu tu gop vén vao don vi khac | 26 5,698,000,000 -

|7 Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận 5ĩ 31,141,332,926 409,530,800

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tir 30 220,832,410,395| (370,743,675,365)

Trang 6

CÔNG TY CỎ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghỉ —

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (tiép theo) Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh

Quý 3 Năm 2015

Báo cáo tài chính giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

Đơn vị tính: VND

lin Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính

|của chủ sở hữu

mua lai cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

P: Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 162,915,048,519 | 607,495,598,999

Ís Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 169,698,006,123 | 427,468,317,702

ngoại tệ

Người lập biểu

Nguyễn Lê Đức

Ls H6 Chi Minh, ngay 10 kim 11 năm 2015

Lê Thị Kim Chỉ

Trang 7

CÔNG TY CỎ PHẢN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG Báo cáo tài chính giữa niên độ 121-123-125 Ham Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 03 năm 2015

I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cổ phan hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —

Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công thương)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phó Hồ Chí Minh cấp

Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Ham Nghi, Phuong Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành phố Hồ Chí Minh

2 Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, dịch vụ

3 Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động của Công ty là:

~ Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và

sản phẩm thủy tỉnh các loại;

- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh);

- Môi giới thương mại;

- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và dân

dụng;

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thông điện tự động hóa, hệ thông điện thông tin;

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng;

- Đào tạo nghề

Il KỲ KÉ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN

1 Kỳ kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

Ill CHUAN MYC VA CHE DQ KE TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Trang 8

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày

22/12/2014 của Bộ tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước

đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Thay déi chính sách kế toán

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán

doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài chính

bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015

Ảnh hưởng của các thay đổi chính sách kế toán theo hướng dẫn của Thông tư 200 được áp dụng phi hỏi tố Công ty đã trình bày thuyết minh thông tin so sánh trên báo cáo tài chính đổi với các chỉ tiêu có sự thay đối giữa Thông tư 200 và Quyết định 1Š tại thuyết minh VII.2 của báo cáo tài chính

2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được: quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

3 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu

Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chat mua — bán;

Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dich mua — bán

4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phi mua, chi phi ché biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

Trang 9

5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài

sản cố định hữu hình, tài sản có định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn

lại

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thắng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công

ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản

được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là

khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời han thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản dau tư đó được coi là " tương

đương tiền";

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới l năm hoặc trong I chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

- Có thời hạn thu hồi vốn trên l năm hoặc hơn | chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;

Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế

toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là

chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp ly Chi phi tra

trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả

Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa,

người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký

kết

9 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm

bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số

đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghỉ giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thang dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ

phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị

thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các

khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước

Trang 10

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu ban hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin oy: Truong hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết qua phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cáo dịch vụ đó;

- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vài ảng cân đối kế toán;

phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

ợc xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn

- Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao di

Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoà

thành

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyên, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghỉ nhận khi Công ty được quyền nhận cỏ tức hoặc được quyền nhận lợi

nhuận từ việc góp vốn

Đối với khoản phạt trả chậm và chênh lệch tỷ giá nợ phải thu của khách hàng Cuba, Công ty chỉ ghi nhận vào thu nhập hoạt động tài chính khi đã nhận được tiền

12 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính

Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

- Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;

- Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;

~ Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;

Ngày đăng: 18/10/2017, 23:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

|I. Tài sản có định hữu hình 221 | V.7 31,005,086,857 39,656,909,649 - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
i sản có định hữu hình 221 | V.7 31,005,086,857 39,656,909,649 (Trang 1)
CÔNG TY CỎ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
CÔNG TY CỎ PHÀN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG (Trang 2)
2. Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 79,196,024.057 80,056,992,161 - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
2. Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 79,196,024.057 80,056,992,161 (Trang 2)
1. Hình thức sở hữu vốn - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
1. Hình thức sở hữu vốn (Trang 7)
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vài Bảng cân đối kế toán; - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
c định được phần công việc đã hoàn thành vài Bảng cân đối kế toán; (Trang 10)
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
h ông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết (Trang 12)
Tăng, giảm tài sản cố định vô hình - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
ng giảm tài sản cố định vô hình (Trang 15)
Các khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán Tài  sản  thuê  ngoài  - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
c khoản mục ngoài bảng cân đối kế toán Tài sản thuê ngoài (Trang 17)
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN - Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý III năm 2015 - Dien Quang BCTC DQC QUY 3 2015
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm