1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10. Tổng kết về từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,... trau dồi vốn từ)

18 950 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghép từ Tiếng Hán Ngôn ngữ khác "Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế Mở miệng cười tan cuộc oán thù” “Ngày xuân em hãy còn dài Xót tình máu mủ thay lời nước non” “Xe vẫn chạy vì miền Nam phía

Trang 2

Câu 1: Xét về mặt cấu tạo, các từ máu mủ, bó buộc, rơi rụng thuộc loại từ gì?

Câu 2: Tìm các từ có nghĩa hẹp hơn các từ sau:

A.Gia súc: ………

-………… Học và luyện tập để có hiểu biết có kĩ năng

-………: Nghe hoặc thấy người ta làm rồi làm theo chứ không được ai trực tiếp dạy bảo

- …………: Tìm tòi, hỏi han để học tập

Câu 3: Cho các từ:

Em hãy chọn và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp

học hỏi học tập,học hành, học lỏm,

lợn Trâu, bò,

láy âm, láy tòan bộ, láy bộ phận, láy vần,

Trang 3

CÁCH PHÁT TRIỂN TỪ VỰNG

? Phát triển số lượng từ ngữ.

?

Phát triển nghĩa của từ

Biến đổi nghĩa Phát triển nghĩa Tạo từ mới Vay mượn từ

Ẩn dụ

X+

Ghép từ

Tiếng Hán

Ngôn ngữ khác

"Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế

Mở miệng cười tan cuộc oán thù”

“Ngày xuân em hãy còn dài Xót tình máu mủ thay lời nước non” “Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước Chỉ cần trong xe có một trái tim ”

Biến đổi nghĩa

Ẩn dụ

Tạo từ mới

rừng phòng hộ, kinh tế tri thức, chợ đầu mối, cầu truyền hình, …

Phát triển nghĩa

X + …

Độc lập, tự do, phụ nữ, thiếu niên tiền phong

Vay mượn từ

Tiếng Hán

Ngôn ngữ khác

Cơ giới hoá, công nghiệp hoá, bê tông hoá ………

Bài tập 1:

?

Hoán dụ

Hoán dụ

Ghép từ

ma-ket-tinh, in-tơ-nét, xà phòng, ghi đông, mít tinh

Trang 4

Cá ngựa

Ong ruồi Chim cú mèo

Hươu cao cổ

Trang 5

2/Chọn nhận định đúng trong những nhận định sau: a) Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay

mựơn từ ngữ

b) Tiếng Vịêt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là do sự ép buộc của nước ngoài

c) Tiếng Vịêt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt

d) Ngày nay vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và phong phú,

vì vậy không cần vay mượn từ ngữ tiếng nước ngoài nữa

1/ Khái niệm: Từ mượn là những từ vay mượn các

tiếng nước ngoài để biểu thị sự vật, hiện tượng mà

tiếng Việt chưa có từ thích hợp biểu thị

Trang 6

Cho nhóm từ sau:

Em hãy điền các từ đó vào bảng sau:

Vay mượn tiếng

đàn bà,phụ nữ,

hi sinh,chết,

săm,lốp, xăng,

phanh, a-xít, vi-ta-min.

Trang 7

* Mục đích vay mượn:

- Làm cho vốn từ tiếng Việt thêm phong phú.

- Đáp ứng nhu cầu giao tiếp cuả người Việt.

* Nguyên tắc vay mượn:

+ Chỉ dùng khi tiếng Việt không có hoặc biểu đạt không đủ ý.

+ Dùng đúng lúc, đúng chỗ, đúng đối tượng giao tiếp.

Trang 8

“Tiếng nói là thứ của cải vô cùng lâu đời và vô cùng quý báu của dân tộc Chúng ta phải giữ gìn nó, quý trọng nó, làm cho

nó phổ biến ngày càng rộng khắp Của mình có mà không dùng lại đi mượn của nước ngoài, đó chẳng phải là đầu óc quen ỷ lại hay sao?”

(Hồ Chí Minh toàn tập, tập 10, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội)

Trang 9

1 Khái niệm từ Hán Việt:

- Là từ có nguồn gốc từ tiếng Hán, được người Việt Nam vay mượn và sử dụng.

2/Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau:

a/Từ Hán Việt chiếm một tỉ lệ không đáng kể trong vốn từ tiếng Việt

b/Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ

mượn gốc Hán

c/Từ Hán Việt không phải là một bộ phận quan trọng của vốn từ tiếng Việt

c/ Dùng nhiều từ Hán Việt là việc làm cần phê phán

Trang 10

a Có thể thay thế từ “phụ nữ ” trong câu văn sau

bằng từ "đàn bà " được không?

Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung

hậu, đảm đang.

b Việc dùng từ Hán Việt trong câu sau có phù hợp không?

Anh ấy đi ra Hà Nội bằng phi cơ

Lưu ý: - Việc dùng từ Hán Việt phù hợp trong giao tiếp sẽ tăng tính biểu cảm

- Không được lạm dụng từ Hán Việt.

Trang 11

Xác định thuật ngữ và biệt ngữ xã hội trong các câu

văn sau:

a a Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước

b Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào

mợ cháu cũng về.

b Không! Cháu không muốn vào Cuối năm thế nào

mợ cháu cũng về.

Thu t ng ật ngữ ữ Biệt ngữ xã hội

-Là những từ ngữ

biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học công nghệ.

- Là những từ

chỉ dùng trong một tầng lớp

xã hội nhất định.

Trang 12

Trau dồi vốn từ

Hiểu đầy

đủ chính

xác nghĩa

của từ

trong từng

văn cảnh

cụ thể.

Dùng từ đúng

nghĩa và phù hợp với văn cảnh.

Rèn luyện để biết thêm những từ chưa

biết, làm tăng vốn từ.

Trang 13

3 Dự thảo : thảo ra để đưa thông qua (ĐT);

bản thảo để đưa thông qua (DT)

2 Bảo hộ mậu dịch: (chính sách) bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng

hoá nước ngoài trên thị trường nước mình.

1 Bách khoa toàn thư : Là cuốn từ điển bách

khoa ghi đầy đủ tri thức của các ngành

4 Hậu duệ : Con cháu của người đã chết

5 Khẩu khí : Khí phách con người toát ra qua lời nói

6 Môi sinh: Môi trường sống của sinh vật.

Trang 14

a Lĩnh vực kinh doanh béo bổ này đã thu hút

sự đầu tư của nhiều công ty lớn trên thế giới.

b Ngày xưa Dương Lễ đối xử đạm bạc với Lưu Bình là để cho Lưu Bình thấy xấu hổ mà quyết chí học hành, lập thân.

c Báo chí đã tấp nập đưa tin về sự kiện SEA

Games 22 được tổ chức tại Việt Nam.

a Lĩnh vực kinh doanh

a Lĩnh vực kinh doanh béo bổ béo bổ này đã thu hút

sự đầu tư của nhiều công ty lớn trên thế giới.

b Ngày xưa Dương Lễ đối xử

b Ngày xưa Dương Lễ đối xử đạm bạc đạm bạc với Lưu

Bình là để cho Lưu Bình thấy xấu hổ mà quyết chí học hành, lập thân.

c Báo chí đã

c Báo chí đã tấp nập tấp nập đưa tin về sự kiện SEA

Games 22 được tổ chức tại Việt Nam.

Trang 15

Sơ đồ tư duy : Tiết 48 – Tổng kết từ vựng

Trang 16

         

   

Xét về mặt cấu tạo, từ tiếng Việt chia làm hai loại Đó là

những loại nào?

1

2

3

4

5

6

… là nội dung mà từ biểu thị.

Muốn sử dụng tốt từ tiếng Việt, trước hết chúng ta cần phải làm gì? Hiện tượng thay đổi nghĩa của từ gọi là gì?

Tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du sử dụng phương thức biểu đạt

chính nào?

Hoàn chỉnh khái niệm sau: “ … là loại cụm từ có cấu tạo

cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh”.

1

2

3

4

5

6

T Ừ Đ Ơ N V À T Ừ P H Ứ C

N G H Ĩ A C Ủ A T Ừ

T Ừ

T R A U D Ồ I V Ố N

T Ự S Ự

T H À N H N G Ữ

C H U Y Ể N N G H Ĩ A

T Ừ V Ự N G

Sai rồi, tiếc quá!

Đúng rồi, chúc mừng em!

Trang 17

- Ôn tập lại kiến thức đã học trong 4 tiết trước

- Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng từ mượn

và thuật ngữ đã học với đề tài “trường học”

- Chuẩn bị bài: Nghị luận trong VB tự sự

+ Đọc kĩ các đoạn trích

+ Suy nghĩ trả lời câu hỏi tìm hiểu bài.

Ngày đăng: 18/10/2017, 12:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tư duy : Tiết 48 – Tổng kết từ vựng - Bài 10. Tổng kết về từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,... trau dồi vốn từ)
Sơ đồ t ư duy : Tiết 48 – Tổng kết từ vựng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w