1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 3 - 4 TUỔI NĂM HỌC 2017 - 2018

54 2,5K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 509 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 3 - 4 TUỔI NĂM HỌC 2017 - 2018 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TĨNH GIA

TRƯỜNG MN HẢI THANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

MẪU GIÁO BÉ A1 NĂM HỌC 2017 – 2018

- Căn cứ vào thông tư số 17/2009TT - BGDĐT ngày 25 tháng 07 năm 2009 vàđược sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo thông tư số 28/2016/TT – BGDDT

ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

- Căn cứ vào khung thời gian kế hoạch năm học 2017 - 2018 của sở GD &ĐTThanh Hoá

- Căn cứ kế hoạch giáo dục trẻ mẫu giáo bé của ban giám hiệu trường mầm non HảiThanh

- Căn cứ vào tình hình thực tế của trẻ trong độ tuổi và điều kiện cơ sở vật chất củalớp

- Lớp mẫu giáo bé A1 thống nhất xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáodục mầm non cho trẻ mẫu giáo bé năm học 2017 - 2018 như sau:

A ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

* Tổng số học sinh trong lớp: 29 cháu

- Trong đó trẻ trai: 11cháu (tỉ lệ 38 %), trẻ gái là: 18 cháu (tỉ lệ 62 %)

* Giáo viên: 2 cô/1 lớp

- Trình độ chuyên môn:

+ Cô: Lê Thị Ngọc Tuyết Đại học sư phạm mầm non Đã có 12 năm công tác,nhiều năm liền là giáo viên giỏi cấp trường và nhiều năm xếp loại xuất sắc cuốinăm

+ Cô: Đỗ Thị Hồng Trung cấp sư phạm mầm non Một số năm đạt giáo viên giỏi cấp trường

Năm học 2017 - 2018 lớp mẫu giáo bé A1 thực hiện chương trình giáo dục mầm non với những thuận lợi và khó khăn như sau:

1 Thuận lợi:

- Lớp ở vị trí thoáng mát, rộng rãi nên thuận lợi cho việc giáo dục trẻ

- Giáo viên chủ nhiệm lớp có trình độ chuyên môn vững vàng, đạt chuẩn và trênchuẩn, có năng lực sư phạm, yêu nghề, mến trẻ, một cô có nhiều năm kinh nghiệm,

có khả năng sử dụng máy tính và thiết kế giáo án điện tử Các cô đều hiểu nhau và

có ý thức cao trong công việc Hai cô trẻ, năng động, sáng tạo, yêu nghề, sẵn sàngvượt qua khó khăn

- Được sự quan tâm chỉ đạo sát sao và tận tình của ban giám hiệu, mua sắm vàtrang bị đầy đủ cơ sở vật chất Ngoài ra còn được sự giúp đỡ nhiệt tình của đồngnghiệp và phụ huynh

- Được Ban giám hiệu nhà trường quan tâm tạo điều kiện về mọi mặt và sự nhiệttình giúp đỡ của đồng nghiệp

Trang 2

- Phần đông số các bậc phụ huynh đã nhận thức được vai trò quan trọng của ngànhhọc giáo dục mầm non đối với sự phát triển toàn diện của trẻ, bên cạnh đó là sựquan tâm của các bậc phụ huynh dành cho giáo viên đây là động lực quan trọngthúc đẩy các cô hoàn thành tốt nhiệm vụ, góp phần nâng cao chất lượng chăm sóc –giáo dục trẻ.

- Trẻ nhanh nhẹn, hồn nhiên, có một số thói quen nề nếp trong các hoạt động Trẻhọc đúng theo độ tuổi nên rất thuận lợi khi xây dựng kế hoạch chăm sóc giáo dụctrẻ

đồ chơi trong trường mầm non” cũng gặp nhiều khó khăn Đặc biệt là các thiết bị

để trẻ tiếp cận công nghệ thông tin còn hạn chế

- Một số cháu chưa qua các lớp học trước nên khả năng nhận thức còn chênh lệch

- Kỹ năng giao tiếp và cầm bút của trẻ còn hạn chế

- Đầu năm đang nhiều trẻ ở kênh chiều cao đang thấp còi

- Giữ được thăng bằng khi đi trong đường hẹp (CS 01)

- Kiểm soát được vận động khi thay đổi tốc độ vận động đi/chạy

- Thực hiện được một số vận động: Bước lên, xuống bục cao (CS 02); Ném xa bằngmột tay(CS 06 ); Bật xa 20 – 25 cm (CS 07); Gập, đan ngón tay vào nhau Xoay tròn cổ tay (CS 09)

- Có thể phối hợp tay - mắt trong tung - bắt bóng(CS 04 ) , đập - bắt bóng (CS 05);Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn (CS 12); Sử dụng kéo (CS

10 ) hoặc tháo tất, cài, cởi cúc áo với sự giúp đỡ người lớn (CS 11)

- Nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động chạy (CS 08) hoặc bò trong đườngdích dắc (CS 03 )

- Biết tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (CS 13 )

- Biết tên món ăn quen thuộc và chấp nhận ăn các thức ăn khác nhau(CS 14 )

- Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của ngườilớn: Rửa tay bằng xà phòng, rửa tay trước khi ăn sau khi đi vệ sinh, tự súc miệng,lau mặt…(CS 15) Sử dụng bát, thìa đúng cách (CS 16)

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Ăn từ tốn, nhai kỹ; không ăn thức ăn ôi thiu,uống nước lã, rau quả chưa rửa sạch (CS 17)

Trang 3

- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở (CS 18).

Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: Không cười đùa trong

ăn uống, không tự lấy thuốc uống, không nghịch vật sắc nhọn…(CS 19)

2 Phát triển nhận thức:

- Khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh (CS 20)

- Biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đặc điểm của đối tượng: Nhìn, ngửi, sờ … để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng (CS 21)

- Biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng (CS 22)

- Biết đặc điểm nổi bật và ích lợi của các con vật quen thuộc (CS 23)

- Phân loại được các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật (CS 24)

- Nhận biết một số đặc điểm nổi bật của mùa xuân (CS 25), mùa hè (CS 26)

- Biết tác dụng của nước, không khí, ánh sáng đối với cuộc sống con người, vật nuôi và cây cối (CS 27)

- Nhận biết các món ăn thông thường mình ăn hàng ngày (CS 28)

- Trẻ nói được tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình; biết địa chỉ gia đình mình (CS 29)

- Trẻ biết tên lớp đang học; biết tên cô và công việc của cô giáo (CS 30) Nói tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi trong lớp (CS 31)

- Kể được tên một số nghề phổ biến, sản phẩm, ích lợi của các nghề phổ biến (CS 32)

- Kể tên ngày hội, ngày lễ, di tích lịch sử, cảnh đẹp của địa phương (CS 33)

- Đếm trên đối tượng giống nhau trong phạm vi 5 (CS 35)

- Biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn (CS 39)

- Chỉ và gọi tên các hình: Hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật theo yêu cầu(CS 40)

- Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước, phía sau, tay phải – tay trái của bản thân(CS 41)

- Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian theo sự gợi ý(CS 42)

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó (CS 43)

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp khi được nhắc nhở (CS 44)

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng (CS 45) Nghe hiểu nội dung truyện

kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi (CS 46)

- Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm (CS 47)

- Sử dụng lời nói kết hợp với cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để bày tỏ tình cảm, nhu cầu

Trang 4

và hiểu biết của bản thân (CS 48).

- Biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của cô một cách rõ ràng, mạch lạc (CS 49)

- Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi (CS 50)

- Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn (CS 51)

- Biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép: Cảm ơn, xin lỗi, vâng ạ (CS 52)

- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 1, 2 hành động (CS 53)

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh; Biết giữ gìn, bảo vệ sách (CS 54)

- Nhận biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, biển báo giao thông ) (CS 55)

- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh (CS 56)

- Bắt chước hành vi tô theo nét chữ và hình vẽ (CS 57) Biết “tô” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới (CS 58)

4 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội:

- Thích chơi cùng bạn, không tranh giành đồ chơi

- Cảm nhận được một số trạng thái cảm xúc của người khác và có biểu lộ phù hợp

- Chấp nhận yêu cầu và làm theo chỉ dẫn đơn giản của người khác

- Nói được tên, tuổi, giới tính, những điều bé thích, không thích (CS 59)

- Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, trò chơi, hát, đọc thơ (CS 60)

- Nhận ra và biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ…(CS61 )

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước (CS 62)

- Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh về động vật (CS 63)

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, ở gia đình và nơi công cộng: Cất đồ chơi vào đúng nơi quy định; trật tự khi ăn, khi ngủ; vâng lời ông bà, cha mẹ; đi bên phải

lề đường (CS 64)

- Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn(CS 65)

- Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói (CS 66)

- Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở (CS 67) Cố gắng thực hiện các công việc được giao

- Biết yêu mến, quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình và bạn bè (CS 68)

- Biết cùng chơi với bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ (CS 69)

- Có ý thức sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm: không vứt rác bừa bãi, không thải nước bẩn ra sông, hồ, biển (CS 70 )

- Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây (CS 71 )

Trang 5

- Hát đúng theo giai điệu, lời ca quen thuộc (CS 74).

- Vận động theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc (vỗ tay, múa minh họa) (CS 75)

- Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc (CS 76 )

- Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp, phách bài hát (CS 77)

- Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh đơn giản (CS 78)

- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ (CS 79 )

- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối (CS 80)

- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản (CS 81)

- Biết sử dụng màu sắc, đường nét, hình dạng tạo ra các sản phẩm đơn giản, sản theo ý thích (CS 82 )

- Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình (CS 83) Biết giữ gìn sản phẩm

- Một số thực phẩm và món ăn quen thuộc

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợicủa ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống vớibệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng,béo phì…)

2 Trẻ tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

- Nhận biết trang phục theo thời tiết

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm (Sốt, ho,đau đầu, đau bụng…)

- Nhận biết và phòng tránh những hành độngnguy hiểm, những nơi không an toàn, nhữngvật dụng nguy hiểm đến tính mạng

Trang 6

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp vàgọi người giúp đỡ.

2 Phát

triển vận

động

1 Trẻ tập được các động tác phát triển các nhóm

cơ và hô hấp

+ Hô hấp: Hít vào, thở ra

+ Tay:

- Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

- Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.+ Lưng, bụng, lườn:

- Cúi về phía trước

- Quay sang trái, sang phải

- Nghiêng người sang trái, sang phải

+ Đi và chạy:

- Đi kiễng gót

- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc

- Đi trong đường hẹp

+ Bò, trườn, trèo:

- Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc

- Bò chui qua cổng

- Trườn về phía trước

- Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm)

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay

Trang 7

ngón tay, phối hợp tay - mắt và

- Chức năng của các giác quan và một số bộphận khác của cơ thể

2 Đồ vật:

Đồ dùng, đồ chơi Phương tiện giao thông

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng

đồ dùng, đồ chơi

- Tên, đặc điểm, công dụng của một sốphương tiện giao thông quen thuộc.(PT giaothông đường bộ ; xe đạp, xe máy, ô tô; đườngsắt: tàu hoả; đường thuỷ : ca

nô, thuyền, tàu thuỷ; đường không : máybay )

3 Trẻ nhận biết động vật và thực vật.

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây,hoa, quả quen thuộc

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi

4 Trẻ nhận biết được một số hiện

tượng tự nhiên:

Thời tiết, mùa Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng Nước

Không khí, ánh sáng,

Đất đá, cát, sỏi

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnhhưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cầnthiết của nó với cuộc sống con người, con vật vàcây

Trang 8

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát,sỏi.

2 Khám

phá xã hội

1 Trẻ nhận biết:

Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình Địa chỉ gia đình

- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo

- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường

2 Trẻ biết một số nghề trong xã hội.

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến

3 Trẻ biết một số danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hoá.

- Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danhlam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng

- 1 và nhiều

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

2 Dạy trẻ : Xếp tương ứng

Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

3 Dạy trẻ :So sánh, sắp xếp theo qui tắc

- So sánh 2 đối tượng về kích thước

- Xếp xen kẽ

Trang 9

4 Dạy trẻ về : Hình dạng

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

5 Dạy trẻ định hướng trong không gian và định hướng thời gian

Nhận biết phía trên phía dưới, phía trước phía sau, tay phải - tay trái của bản thân

và các từ biểu cảm,

từ khái quát

- Nghe lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật,hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc

- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

2 Dạy trẻ: Nói

- Phát âm các chữ cái thông thường

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng

- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào?

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của

Trang 10

người lớn

- Kể lại sự việc

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên

3 Dạy trẻ làm quen với đọc, tô chữ cái.

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người

đi bộ, )

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

2 Trẻ thể hiện được một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi,dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của cácbài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách,nhịp

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo

ra các sản phẩm

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán,xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản

- Nhận xét sản phẩm tạo hình

3 Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi

- Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bàihát, bản nhạc quen thuộc

Trang 11

tham gia các hoạt động nghệ thuật

(âmnhạc,tạo hình)

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

- Ý thức về bản thân

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh.

- Tên, tuổi, giới tính

- Những điều bé thích, không thích

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng

- Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

- Quan tâm đến

môi trường

- Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ)

- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn)

- Chờ đến lượt

- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột

- Chơi hoà thuận với bạn

- Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” -

“xấu”

- Tiết kiệm điện, nước:

+ Giữ gìn vệ sinh môi trường

+ Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối

D THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ:

1

Trang 12

Bản thân - Tết trung thu 4 18/09 - 13/10/2017

4 Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh? 1 09/10 - 13/10/2017

2 Gia đình sống chung một mái nhà 1 23/10 - 27/10/2017

10 Quê hương đất nước - Bác Hồ 2 02/05 - 11/05/2018

Trang 13

1 Phát triển thể chất:

* Phát triển vận động :

- Trẻ có kỹ năng thựchiện các vận động của

cơ thể: Đi, chạy,nhảy

- Đi hết đoạn đườnghẹp ( 3 m x 0,2 m) (CS01)

- Phát triển sự phối hợptay, mắt, vận động củacác bộ phận cơ thể, vậnđộng nhịp nhàng theocác bạn, điều chỉnhhoạt động theo tín hiệu

* Dinh dưỡng, sức khỏe:

- Trẻ biết tên gọi một

số món ăn ở trường vàbiết giá trị dinh dưỡngcủa thức ăn đối với cơthể

- Sử dụng bát, thìađúng cách (CS 16)

- Bước đầu biết giữ gìn

vệ sinh ( rửa tay, laumặt, súc miệng ) và cómột số hành vi tốttrong ăn uống khi đượcnhắc nhở

- Biết nhận vật dụng,biết nơi nguy hiểmtrong trường, lớp

Thể dục:

* Bài tập phát triển chung:

- Tập các động tácphát triển các nhóm hô hấp: tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật

* Vận động cơ bản:

- Đi theo đườnghẹp đến trường

- Bật tại chỗ

- Lăn bóng với cô,với bạn

Trò chơi vậnđộng: Quả bóngnảy; đuổi bắt; tungbóng

2 Phát triển nhận thức:

Khám phá khoa học :

Trang 14

* Khám phá khoa học:

- Khám phá các sự vật,hiện tượng xung quanh

(CS 20)

- Trẻ có thể biết têntrường, tên lớp, tên côgiáo biết công việc của

cô giáo ( CS 30) và têncác bạn trong lớp,nhiệm vụ của học sinhkhi đến lớp ( CS 31)

- Biết kính trọng côgiáo, vệ sinh trường lớpsạch sẽ

* Làm quen với toán:

- Trẻ nhận biết tên gọi,công dụng của đồdùng, đồ chơi trongtrường lớp

- Biết đếm trên các đồ dùng, đồ chơi, nói kết quả đếm Nhận ra một

và nhiều thứ đồ chơi

- Phát triển khả năngquan sát, so sánh, phânloại, chú ý, ghi nhớ

- Trường mầm noncủa bé

- Mùa thu, tếttrung thu

- Lớp học của bé

Toán:

- Làm quen với đồdùng, đồ chơi cómột cái và nhiềucái

- Dạy trẻ nhậnbiết, gọi tên hìnhvuông, hình tròn

- Tập cho trẻ gọitên, phân biệt đồdùng, đồ chơi theomàu sắc, kíchthước, hình dạng,công dụng

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Có thể kể một số hoạtđộng trong lớp bằngcác câu đơn dựa theocâu hỏi

- Trẻ có khả năng sửdụng các từ chỉ tên gọi

Văn học:

* Truyện:

- Đôi bạn tốt

- Ai tài giỏi hơn

- Món quà của côgiáo

- Bé đến trường

Trang 15

và đặc điểm nổi bật củatrường mầm non

- Trẻ có thể lắng nghe

và trả lời câu hỏi đơngiản với độ tuổi, biếtđọc thơ, ca dao, biết kểnhững câu truyện ngắn

- Sử dụng đúng từ vâng

dạ trong giao tiếp

- Biết tự giở sách vở, xem tranh minh hoạ và gọi tên những hình ảnh trong tranh, sách

- Mẹ và cô

Lớp học của bé

1 4 Phát triển thẩm mỹ:

* Làm quen tạo hình:

- Trẻ có thể vẽ, tô màumột số đồ dùng đồ chơitrong lớp

- Trẻ có thể sử dụngmột số nguyên vật liệulàm đồ dùng, đồ chơiphục vụ cho dạy vàhọc

* Làm quen âm nhạc:

- Vận động nhịp nhàngtheo giai điệu, nhịpđiệu và thể hiện sắcthái phù hợp với cácbài hát trong chủ đề

- Chăm chú lắng nghe

cô hát, nhận xét về giaiđiệu nội dung câu bàihát, bản nhạc và thểhiện cảm xúc phù hợp

- Thích được hát theo,

vỗ tay, nhún nhảy theo bài hát, bản nhạc ( CS 73)

Tạo hình:

- Tô màu: Đuquay, chùm bóngbay

- Dán tranh theochủ đề trườngmầm non

- Nặn đồ chơi tặngbạn

Âm nhạc:

- Hát: Trường

chúng cháu là trường mầm non, Cháu đi mẫu giáo, Vui đến trường, con chim hót trên cành cây, sáng thứ

2

- Nghe : Ngày đầu

tiên đi học, côgiáo, em đi mẫugiáo

- Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh

nhất, ai đoán giỏi

5 Phát triển về tình cảm và kỹ năng xã hội:

- Góc xây dựng: Xây trường; lớp; hàng rào bao

Trang 16

- Trẻ có thể nói đượctên trường, tên lớp tên

cô giáo và một số hoạtđộng ở trường

- Thực hiện được một

số quy định ở lớp, ở giađình và nơi công cộng:

Cất đồ chơi vào đúngnơi quy định; trật tự khi

ăn, khi ngủ; vâng lờiông bà, cha mẹ; đi bênphải lề đường ( CS64)

- Trẻ mạnh dạn thamgia vào các hoạt động

- Biết biểu lộ một sốcảm xúc vui , buồn

- Biết một số quy địnhcủa lớp Biết cất đồchơi sau khi chơi.Chú ýnghe cô và bạn

- Sử dụng đúng ngônngữ trong giao tiếp

quanh, công viên

- Góc phân vai: Côgiáo, gia đình, nấu

ăn, bế em, bác cấpdưỡng, bán hàng

- Góc nghệ thuật:+ Vẽ, nặn theo chủđề

+ Tô tranh theo chủ đề

- Hát bài hát theo chủ đề

- Góc học tập - sách:

+ Xem sách, tranh,ảnh về chủ đề.+ Cắt, dán để làm sách tranh

- Góc thiên nhiên:

Chăm sóc cây; quan sát quá trình lớn lên của cây; Chơi với nước, cát

- Có kĩ năng vận động

để sử dụng một số đồdùng trong sinh hoạthàng ngày ( Đánh răng,rửa mặt, rửa tay, cầmthìa xúc cơm, vẽ, cấtdọn đồ chơi )

- Tập các động tácphát triển các nhóm hô hấp: tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật

* Vận động cơ bản:

- Bật về trước

- Đi theo đường dích dắc

- Bò theo hướng thẳng

- Bò chui qua cổng

- Chuyền bóng

Trang 17

tập vận đông: Bò theo hướng thẳng, ném bóngtrúng đích bật về trước.

* Dinh dưỡng, sức khỏe:

- Biết ích lợi của sứckhỏe, của việc giữ gìn

vệ sinh thân thể, chân,tay, răng, miệng, quần

áo và giữ gìn vệ sinhmôi trường

- Tháo tất, cởi được áo,quần với sự giúp đỡngười lớn (CS 11)

- Biết ăn để chóng lớn,khỏe mạnh và chấpnhận ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau (CS 14)

theo hàng ngang

2 Phát triển nhận thức:

* Khám phá khoa học:

- Có một số hiểu biết

về bản thân, biết mìnhgiống và khác bạn quamột số đặc điểm cánhân, giới tính, hìnhdáng bên ngoài ( Cao,thấp, béo, gầy, tóc dài,tóc ngắn )

- Trẻ có thể biết tên mình, tên bạn trong lớp

- Trẻ biết trên cơ thể cónhững bộ phận, giác quan gì

- Trẻ biết vệ sinh cơ thểluôn sạch sẽ

- Biết giữ gìn một số

đồ dùng cá nhân

- Nhận biết các món ăn

Khám phá khoa học :

- Trò chuyện, đàmthoại, tìm hiểu vềbản thân

- Trên khuôn mặt

bé có gì?

- Trò chuyện về một số bộ phận cơ thể và chức năng của chúng

- Trò chuyện về nhu cầu dinh dưỡng đối với sức khoẻ trẻ; Bé lớn lên như thế nào?

3 Toán:

- Nhận biết tayphải – tay trái

- Đếm số lượngcác bộ phận trên

cơ thể, các giác

Trang 18

thông thường mình ăn hàng ngày (CS 28)

- Biết tết trung thu làtết cổ truyền của dântộc, ngày tết được đirước đèn, phá cỗ

* Làm quen với toán:

- Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước, phía sau, tay phải – tay trái của bản thân (CS 41)

- Biết đếm trên đối tượng và nhận ra số lượng trong phạm vi 2, nhận biết một và nhiều

- Phát triển khả năngquan sát, phân biệt, chú

ý, ghi nhớ

quan

- Nhận biết sốlượng trong phạm

vi 2

- Xác định phíatrên - phía đươi;phía trước - phíasau của bản thân

Cơ thể tôi 1 3 Phát triển ngôn

ngữ:

- Trẻ có khả năng sửdụng các từ chỉ tên gọi

- Trẻ có thể lắng nghe

và trả lời câu hỏi đơngiản phù hợp với độtuổi, biết đọc thơ, cadao, biết kể chuyệnngắn

- Biết sử dụng các từbiểu thị sự lễ phép:

Cảm ơn, xin lỗi, vângạ (CS 52)

- Biết tự giở sách vở, xem tranh minh hoạ và gọi tên những hình ảnh trong tranh, sách câu truyện ngắn

- Sử dụng lời nói kết

hợp với cử chỉ, nét mặt,điệu bộ để bày tỏ tình

Văn học:

* Thơ:

- Bé ơi, chơingoan, bạn của bé,đôi mắt, cái lưỡi,sáo học nói, béyêu trăng

- Trăng sáng

* Truyện:

- Cậu bé mũi dài.

- Câu chuyện củatay phải, tay trái

- Gấu con bị đaurăng

- Thỏ trắng biếtlỗi

- Đôi tai tôi dàiquá

- Bé Minh Quân dũng cảm

Trang 19

cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân (CS 48).

Mùa thu, tết trung thu

1

4 Phát triển thẩm mỹ:

* Làm quen tạo hình:

- Trẻ có thể vẽ, tô màu một số đồ dùng vệ sinh

cá nhân

- Trẻ có thể sử dụng một số nguyên vật liệu làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho dạy và học

- Chăm chú lắng nghe

cô hát, nhận xét về giai điệu nội dung câu bài hát, bản nhạc và thể hiện cảm xúc phù hợp

Tạo hình:

- Tô màu: Mũ bé trai, bé gái, chiếc đèn lồng

- Vẽ trang trí khănmùi xoa

- Nặn các vòng màu

- Nặn bánh

Âm nhạc:

* Hát, vận động:

-Bạn ở đâu; Tay thơm tay ngoan; Cái mũi; Rửa mặtnhư mèo; Hãy xoay nào; Mừng sinh nhật; Khám tay; Mời bạn ăn; Quả; Rước đèn dưới trăng,; Đêm trung thu

* Nghe hát:

- Năm ngón tay ngoan; Em thêm một tuổi; Chúc mừng sinh nhật; Càng lớn càng ngoan; Con cào cào; Thật đáng yêu; Thật đáng chê; Chiếc đèn ông sao

* Trò chơi: Đoán

xem ai hát; tai ai tinh; ai nhanh

nhất; tìm bạn Tôi cần gì 1 5 Phát triển về tình - Góc xây dựng:

Trang 20

để lớn lên

và khỏe mạnh?

cảm và kỹ năng xã hội:

- Cảm nhận được sự yêu thương, chăm sóc của người thân đối với bản thân

- Nói được tên, tuổi, giới tính, những điều

bé thích, không thích (CS 59)

- Biết biểu lộ một số cảm xúc vui, buồn

- Biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ Biết cất đồ chơi sau khi chơi

- Chú ý lắng nghe cô vàbạn Sử dụng đúng ngôn ngữ trong giao tiếp

- Nhận biết và biểu lộ

một số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt,lời nói, cử chỉ, trò chơi,hát, đọc thơ (CS 60)

Xây công viên; Khu vui chơi

- Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn,

bế em, bán hàng

- Góc nghệ thuật:+ Vẽ, nặn theo chủđề

+ Tô tranh theo chủ đề

- Hát bài hát theo chủ đề

- Góc học tập – sách:

+ Xem sách, tranh,ảnh về chủ đề.+ Cắt, dán để làm sách tranh

- Góc thiên nhiên:

Chăm sóc cây; quan sát quá trình lớn lên của cây; Chơi với nước, cát

3 GIA

ĐÌNH

1 Gia đình tôi

1 1 Phát triển thể chất:

* Phát triển vận động :

- Hình thành ý thức và

kĩ năng giữ gìn đồdùng, đồ chơi của bảnthân trong gia đình saocho sạch sẽ, gọn gàngngăn nắp

- Thực hiện đúng cácđộng tác của bài tập thểdục theo hiệu lệnh, bắtđầu và kết thúc độngtác đúng nhịp hoặc hiệulệnh

- Trẻ được rèn luyện vàphát triển cơ chân, cơtay, toàn thân

Thể dục:

* Bài tập phát triển chung:

- Tập các động tácphát triển các nhóm hô hấp: tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật

* Vận động cơ bản:

- Bò chui qua cổng

- Bò theo đường dích dắc

- Ném xa bằng một tay

- Bước lên bước

Trang 21

- Phát triển vận động nhịp nhàng, khéo léo, qua các bài vận động

cơ bản: Bò chui qua cổng, bước lên bước xuống bậc cao ( CS 02), ném xa bằng một tay

* Dinh dưỡng, sức khỏe:

- Biết tên một số món

ăn quen thuộc

- Có một số hành vi tốttrong vệ sinh, phòngbệnh khi được nhắcnhở: Rửa tay bằng xàphòng, rửa tay trướckhi ăn sau khi đi vệsinh, tự súc miệng, laumặt…(CS 15)

- Ăn uống hợp lí vàđúng giờ

- Tập luyện và giữ gìnsức khỏe cho bản thân

và người thân trong giađình

xuống bậc cao

2 Phát triển nhận thức:

* Khám phá khoa học:

- Trẻ có khả năng nhậnbiết được các thànhviên trong gia đình,công việc của mỗithành viên trong giađình ( CS 29), biếtđược đặc điểm của ngôinhà mình ở

- Bước đầu biết nhucầu của gia đình ( ăn,mặc, ở, mọi người quantâm lẫn nhau )

Khám phá khoa học :

- Gia đình bé

- Những ngườithân yêu của bé

- Các kiểu nhà béở

- Một số đồ dùngcần thiết trong giađình

Toán:

- Đếm và so sánh

về số lượng thànhviên trong giađình

Trang 22

- Biết được một số đồdùng trong gia đình.

* Làm quen với toán:

- Phân nhóm đồ dùnggia đình theo 1, 2 dấuhiệu cho trước

- Trẻ biết so sánh cao,thấp giữa 2 giữa haithành viên

- So sánh cao, thấpgiữa 2 giữa haithành viên, 2 ngôinhà

- Nhận biết cáchình: Vuông, tròn,tam giác, chữnhật

2 Gia đình sống chung một mái nhà

1 3 Phát triển ngôn ngữ:

- Mở rộng kĩ năng giaotiếp của trẻ thông quaviệc trò chuyện, thảoluận theo chủ đề

- Trẻ biết mạnh dạn nóimột số từ mới và hiểu ýnghĩa của các từ đó, trẻphát âm đúng khôngnói ngọng, mạnh dạntrong giao tiếp bằng lờinói với những ngườixung quanh

- Biết lắng nghe, đặt vàtrả lời câu hỏi đơn giản( Ai? Cái gì? Để làmgi? )

- Cầm sách đúng chiều

và giở từng trang đểxem tranh ảnh; Biết giữgìn, bảo vệ sách (CS54)

- Nghe hiểu nội dungmột số bài thơ, câutruyện về chủ đề “Giađình”

* Truyện:

- Cô bé quàngkhăn đỏ

- Quà tặng mẹ

- Một bó hoa tươithắm

- Ba chú lợn nhỏ

Trang 23

4 Phát triển thẩm mỹ:

* Làm quen tạo hình:

- Trẻ có thể vẽ, tô màu tranh về gia đình

- Trẻ biết lăn dọc, xoaytròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm

có 1 khối hoặc 2 khối (CS 79)

- Trẻ có thể sử dụng một số nguyên vật liệu làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho dạy và học

* Làm quen âm nhạc:

- Vận động nhịp nhàngtheo giai điệu, nhịpđiệu và thể hiện sắcthái phù hợp với cácbài hát trong chủ đề

Sử dụng các dụng cụ

gõ đệm theo nhịp, tiếttấu (Nhanh, chậm, phốihợp)

- Chăm chú lắng nghe

cô hát, nhận xét về giaiđiệu nội dung câu bàihát, bản nhạc và thểhiện cảm xúc phù hợp

Tạo hình:

- Tô màu: Bứctranh gia đình;Ngôi nhà của bé;Cái bát; ấm phatrà

- Nặn quà tặngngười thân

- Dán ngôi nhà

- Xếp hình ngôinhà

- Vẽ: bánh tròntặng sinh nhật mẹ

Âm nhạc:

* Hát, vận động:

- Cháu yêu bà; Đi học về; Chiếc khăn tay; Cả nhà thương nhau; Bé quét nhà; Múa cho

mẹ xem; Nhà của tôi

* Nghe hát:

- Cho con; Ba mẹ

là quê hương; Ru con; Ba ngọn nến lung linh; Ngôi nhà mới; Tôi là cái

ấm trà

* Trò chơi: Ai

nhanh chân, ai đoán giỏi, tiếng gì

kêu.

Nhu cầu gia đình

1

5 Phát triển về tình cảm và kỹ năng xã hội:

- Trẻ biết yêu quý giađình của mình, cácthành viên trong giađình mình

- Biết yêu mến, quan

- Góc xây dựng: Xây nhà, khu vườn của bé

- Góc phân vai: Gia đình, mẹ - con, nấu ăn, bế

em, bán hàng

- Góc nghệ thuật:+ Vẽ, nặn theo chủ

Trang 24

tâm, giúp đỡ ngườithân trong gia đình (CS68) Phát triẻn kĩ nănghợp tác, chia sẻ quantâm đến người khác.

- Có thói quen giao tiếplịch sự, biết lắng nghengười khác nói, thóiquen chào hỏi, cảm ơn,xin lỗi và xưng hô lễphép với người lớn( CS65)

- Trẻ biết thể hiện cảmxúc, tình cảm về ngôinhà của mình, nhữngthành viên trong giađình mình

- Yêu quý giữ gìn đồdùng trong gia đình

đề

+ Tô tranh theo chủ đề

+ Hát bài hát theo chủ đề

- Góc học tập - sách:

+ Xem sách, tranh,ảnh về chủ đề.+ Cắt, dán để làm sách tranh

- Góc thiên nhiên:

Chăm sóc cây; quan sát quá trình lớn lên của cây; Chơi với nước, cát

4 NGHỀ

NGHIỆP

1 Một số nghề phổ biến

1 1 Phát triển thể chất:

* Phát triển vận động :

- Thực hiện được các vận động: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Ném xa bằngmột tay (CS 06)

- Biết phối hợp các vậnđộng tay, chân, cơ thể:

Trườn về phía trước;

Bước lên bước xuống bậc cao; Tung, bắt bóng với cô; bật xa

- Có khả năng phối hợp

cử động của ngón tay, bàn tay trong thực hiện hoạt động xé, dán, chồng, xếp các khối vuông nhỏ

* Dinh dưỡng, sức khỏe:

- Trẻ biết chăm tập thể

Thể dục:

* Bài tập phát triển chung:

- Tập các động tácphát triển các nhóm hô hấp: tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật

* Vận động cơ bản:

- Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát

- Ném xa bằng một tay

- Bật về phía trước

- Bò theo đường dích dắc

- Bước lên bước xuống bậc cao - Trườn về phía

Trang 25

dục, ăn uống hợp lí để

cơ thể khỏe mạnh đểlớn lên có thể làm đượcnghề mình yêu thích

- Biết được cần luyện tập, ăn uống đầy đủ để

có sức khỏe tốt và làm việc Sau khi lao động xong phải rưả tay, rửa chân sạch sẽ

- Biết tránh một số

hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở:

Không cười đùa trong

ăn uống, không tự lấy thuốc uống, không nghịch vật sắc nhọn…

(CS 19)

trước

2 Nghề giáo viên

1 2 Phát triển nhận thức:

* Khám phá khoa học:

- Trẻ biết được công việc của nghề giáo viên, biết được ý nghĩa của ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam, là ngày hội, ngày lễ của các thầy cô

- Biết tên gọi một số nghề, người làm nghề

và công việc đặc trưng của họ (CS 32)

- Nhận biết một số nghề qua đặc điểm, trang phục của người làm nghề, qua đồ dùng dụng cụ và sản phẩm của nghề

* Làm quen với toán:

- Biết đếm, gộp hai nhóm, tách thành 2

Khám phá khoa học :

- Trò chuyện vềmột số nghề phổbiến

- Tìm hiều về nghềgiáo viên

- Tìm hiểu về nghềsản xuất

- Tìm hiểu về nghềdịch vụ

- Tìm hiểu về nghềtruyền thống

Toán:

- Nhận biết sựkhác nhau của 2nhóm số lượng đồ

cụ trong phạm vi3

- So sánh 2 nhóm

đồ dùng, dụng cụ làm nghề

Trang 26

nhóm đồ dùng/dụng cụ (cùng loại, mỗi nhóm trong phạm vi 3) và đếm.

- Nhận ra sự khác nhau

về số lượng của hai nhóm (Nhiều hơn - ít hơn) qua đếm, xếp tương ứng 1: 1

- Chỉ và gọi tên các

hình: Hình vuông, hìnhtam giác, hình tròn, hình chữ nhật theo yêu cầu (CS 40)

- So sánh và nhận ra kích thước của 2 đồ dùng, dụng cụ làm nghề, nói được to hơn -nhỏ hơn, dài hơn - ngắnhơn

- Nhận biết hình dạng của hình chữ nhật, hình tam giác

3 Nghề sản xuất

1 3 Phát triển ngôn ngữ:

- Nói đúng tên gọi của nghề, tên gọi của một

số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của nghề

- Nói được (Kể được) tên nghề, các công việccủa bố mẹ đang làm

- Đọc thơ, kể lại truyện

đã được nghe có sự giúp đỡ của cô giáo

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng (CS 45) Nói bằng câu đầy đủ, kể về những điều quan sát được qua tham quan, qua xem tranh ảnh một

số nghề quen thuộc ở địa phương

Văn học:

* Thơ: Em làm

thợ xây Chiếc cầumới Làm nghềnhư bố Hươu cao

cổ Cô giáo em.Bàn tay cô giáo.Các cô thợ Bácnông dân Làmbác sĩ Con ngoan.Bánh tráng nướng

* Truyện:

- Bàn tay cô giáo

- Món quà của côgiáo

- Ba chú lợn nhỏ

- Thỏ nâu làmvườn

- Cây rau của thỏút

- Câu chuyện về

Trang 27

- Nghe hiểu và thựchiện được các chỉ dẫnliên quan đến 1, 2 hànhđộng (CS 53)

chú xe ủi

4 Nghề dịch vụ

1 4 Phát triển thẩm mỹ:

* Làm quen tạo hình:

- Thể hiện hứng thú khitham gia các hoạt động

vẽ, tô màu, nặn, xé, dán

để tao ra một số sản phẩm đơn giản như:

bắp ngô, củ khoai, bánhquy

- Biết cầm bút, di màu

Xoay tròn, ấn dẹt để tạo thành sản phẩm đẹp

- Xếp chồng, xếp cạnh,

xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản (CS 80)

* Làm quen âm nhạc:

- Thích hát và vận độngmột cách đơn giản theonhịp điệu của bài hát vềchủ đề nghề nghiệp

- Nghe và nhận ra cácbài hát vui tươi của cácbài hát và các bản nhạc

- Được nghe các bàihát, bản nhạc và nói lêncảm xúc của mình

Tạo hình:

- Tô màu: Một sốnghề: Sản phẩmnghề nông

- Vẽ cuộn lenmàu

- Vẽ, nặn: Sảnphẩm, đồ dùngmột số nghề

- Vẽ; dán; nặn quàtặng cô, bác làmnghề

- Vẽ; nặn theo ýthích

Âm nhạc:

* Hát, vận động:

- Làm chú bồ đội; Chú bồ đội đi xa;

Em tập lái ô tô: Cháu yêu cô chú công nhân; Cô và mẹ; Ai làm ra mùavàng Cháu yêu côthợ dệt

* Nghe hát:

- Cô thợ dệt; Hạt gạo làng ta; Xe chỉluồn kim; Ngày đầu tiên đi học Anh phi công ơi Tập làm bác sĩ Lớn lên cháu lái máy cày Lý kéo chài Đi cấy

* Trò chơi:

- Tai ai tinh; Nhậnhình đoán tên bài

Ngày đăng: 16/10/2017, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w