Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sang Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng Bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng Bài 6: Thực hành quan sát và ve ảnh của một vaatj tạo b
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỨC CƠ
MÔN: VẬT LÝ
SẢN PHẨM 2_ NHÓM 3 Tên một số chuyên đề có thể xây dựng trong chương trình vật lý lớp 7 THCS.
Bài 1 Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng
Bài 2 Sự truyền thẳng của ánh sáng
Bài 3 Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sang
Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng
Bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
Bài 6: Thực hành quan sát và ve ảnh của một vaatj tạo bởi gương phẳng
Bài 7: Guong cầu lồi
Bài8: Guong cầu lõm Bài 9: tổng kết
Bài 11 Bài :12
Bài 13 Môi trường truyền âm Bài 14 Phản xạ âm-Tiếng vang Bài 15 Chống ô nhiễm tiếng ồn
Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ xát Bài 18: Hai loại điện tích
Bài 19 Bài 20 Bài :21
6 Các tác dụng của dòng điện 5 tiết Bài 22;23;24;25; 26
Trang 27 Thực hành cường độ dòng điện,
hiệu điện thế
3 tiết Bài 27; 28;29
GIÁO ÁN D ẠY HỌC THEO CHUY ÊN Đ Ề
VẬT LÝ LỚP 7 Tên chuyên đề : Sự truyền của ánh sáng
Thời lượng: 4 tiết
Bài 1 Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng
Bài 2 Sự truyền thẳng của ánh sáng
Bài 3 Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sang
Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng
I M ỤC TI ÊU ( Chung cho c ả chuy ên đ ề )
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng
1.1 Kiến thức
- Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vật sáng
- Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng
- Nhận biết được ba loại chùm sáng: song song, hội tụ và phân kì
- Biểu diễn được đường truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn thẳng có mũi tên
1.2.Kĩ năng
- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
- Nhận biết được tia tới, tia phản xạ
- Giải thích được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế: ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực, - Nêu được ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng., góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng
Ve được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gương phẳng, và ngược lại, theo hai cách là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng
.1.3 Thái độ
-Tự lực, tự giác học tập tham gia xây dựng kiến thức.
-Yêu thích môn học.
2 Mục tiêu phát triển năng lực
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực thực nghiệm:NL dự đoán suy luận lí thuyết, thiết kế và thực hiện theo phương án thí nghiệm, dự đoán, phân tích , khái quát rút ra kết luận khoa học Đánh giá kết quả và giải quyết vân đề.
Trang 3
2.2 Bảng mô tả các năng lực có thể phát triển trong chủ đề
Nhóm
năng l ực Năng l ực th ành ph ần
Mô t ả mức độ thực hiện trong chuy ên đ ề
Nhóm
NLTP
liên quan
đ
ến sử
dụng
kiến thức
vật l ý
K1: Trình bày đư ợc kiến thức về c ác hi
ện tượng, đại lượng, định luật, nguy ên lý v ật l ý cơ b ản, c ác phép đo, các h ằng số vật l ý
-HS phát biểu được định luật truyền thẳng của á nh sá ng
-HS Nhậ n biế t đượ c 3 loạ i chùm sáng: song song, h ội tụ v à phân kì
-HS nh ận biết được hiện tượng nhật thực, nguyệt thực
- HS phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
K2: Trình bày đư ợc mối quan hệ giữa
c ác ki ến thức vật l ý
- HS nắm vững mối quan hệ giữa nguồn sáng, vật sáng, định luật truyền thẳng ánh sáng
K3: S ử dụng được kiến thức vật l ý đ ể thực hiện c ác nhi ệm vụ học tập
S
ử dụng kiến thức định luật truyền thẳng của as để thảo luận về hiện tượng
b óng t ối, b óng n ửa tối, nhật thực, nguy êt th
ực , cách ve tia tới tia phản xạ
K4: V ận dụng (giải th ích, d ự đo án, tính toán, đ ề ra giải ph áp, đánh giá gi
ải ph áp …) ki ến thức vật l ý vào các tình hu ống thực tiễn
-HS v ận dụng ĐL truyền thẳng của as để ngắm c ác v ật thẳng h àng
-HS gi ải th ích đư ợc b óng t ối, b óng n ửa tối
-HS giải thích được vì sao có nhật thực, nguyệt thực
HS ve được tia tới tia phản xạ
Nhóm
NLTP về
phương
pháp
(tập
trung
vào năng
lực thực
nghiệm
và năng
lực mô
P1: Đặt ra những câu hỏi về một sự kiện vật lý
Đặt ra được câu hỏi ta nhìn thấy được một vật khi nào? Ánh sáng truyền đi theo đường nào ?khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Nguồn sáng là gì? Vật sáng là gì?
P2: Mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lý và chỉ ra các quy luật vật lý trong hiện tượng đó
Mô tả được ta nhìn thấy được một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt
ta Mô tả được ánh sáng truyền đi theo đường thẳng Mô tả được hiện tượng nhật thực , nguyệt thực
P3: Thu thập, đánh giá, lựa chọn và HS trả lời câu hỏi liên quan đến các TN
Trang 4hình hóa)
xử lý thông tin từ các nguồn khác nhau để giải quyết vấn đề trong học tập vật lý
trong chuyên đề
P4: Vận dụng sự tương tự và các mô hình để xây dựng kiến thức vật lý
P5: Lựa chọn và sử dụng các công cụ toán học phù hợp trong học tập vật lý
P6: Chỉ ra được điều kiện lý tưởng của hiện tượng vật lý
HS Chỉ ra được trong môi trường trong suốt và đồng tính thì as truyền theo đường thẳng
P7: Đề xuất được giả thuyết; suy ra các hệ quả có thể kiểm tra được
HS đề xuất được dự đoán: Trong không khí ánh sáng truyền theo đường thẳng P8: Xác định mục đích, đề xuất
phương án, lắp ráp, tiến hành xử lý kết quả thí nghiệm và rút ra nhận xét
P9: Biện luận tính đúng đắn của kết quả thí nghiệm và tính đúng đắn của các kết luận được khái quát hóa từ kết quả thí nghiệm này
Nhóm
NLTP
trao đ ổi
th
ông tin
X1: Trao đ ổi kiến thức v à ứng dụng vật l ý b ằng ng ôn ng ữ vật l ý và các cách di ễn tả đặc th ù c ủa vật l ý
HS trao đ ổi, diễn tả, giải th ích m ột số hiện tượng li ên quan đ ến nhìn thấy một vật , nguồn sáng vật sáng, định luật truyền thẳng của ánh sang,
X2: Phân bi ệt được những m ô t ả c ác hi
ện tượng tự nhi ên b ằng ng ôn ng ữ đời sống v à ngôn ng ữ vật l ý (chuyên ngành)
HS phân bi ệt được hiện tượng nhật thực, nguyệt thực
X3: L ựa chọn, đ ánh giá đư ợc c ác ngu
ồn th ông tin khác nhau
So sánh đư ợc những nhận x ét t ừ kết quả th
í nghi ệm của nh óm mình v ới nh óm khác v ề nhận biết ánh sáng, nhìn thấy một vật, đặc điểm của mỗi loại ch ùm sáng Bóng t ối, b óng n ửa tối
X4: Mô t ả được cấu tạo v à nguyên t ắc hoạt động của c ác thi ết bị kỹ thuật,
c ông ngh ệ
X5: Ghi l ại được c ác k ết quả từ c ác ho
ạt động học tập vật l ý c ủa m ình (nghe gi ảng, t ìm ki ếm th ông tin, thí nghi ệm, l àm vi ệc nh óm…)
HS ghi nh ận lại được c ác k ết quả từ hoạt động học tập vật l ý c ủa m ình
X6: Trình bày các k ết quả từ c ác ho ạt động học tập vật l ý c ủa m ình (nghe gi
ảng, t ìm ki ếm th ông tin, thí nghi ệm,
l àm vi ệc nh óm…) m ột c ách phù h ợp
HS
Trì nh bà y ý kiế n cá nhân, thả o luậ n,
tự rú t ra nhậ n xé t về đườ ng truyề n củ a
á nh sá ng trong không khí Bóng t ối,
b óng n ửa tối
Trang 5X7: Th ảo luận được kết quả c ông vi ệc của m ình và nh ững vấn đề li ên quan dư
ới g óc nhìn v ật l ý
Th
ảo luận nh óm v ề kết quả th í nghi ệm,
r út ra nh ận x ét c ủa m ình
X8: Tham gia ho ạt động nh óm trong
h ọc tập vật l ý
HS tham gia ho ạt động nh óm trong h ọc tập vật l ý
Nhóm
NLTP
liên quan
đ
ến c á
nhân
C1: Xác đ ịnh được tr ình đ ộ hiện c ó
v ề kiến thức, kĩ năng, th ái đ ộ của c á nhân trong h ọc tập vật l ý
Xác đ ịnh được tr ình đ ộ hiện c ó v ề c ác ki
ến thức : nhận biết được ánh sáng Sự truyền ánh sáng, Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng thông qua các bài ki ểm tra ngắn ở lớp v à vi ệc l àm bài
t ập về nh à
C2: L ập kế hoạch v à th ực hiện được
kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập vật l ý nh ằm n âng cao trình đ ộ bản th
ân
C3: Ch ỉ ra được vai tr ò (cơ h ội) v à
h ạn chế của c ác quan đi ểm vật l ý trong các trư ờng hợp cụ thể trong m
ôn V ật l ý và ngoài môn V ật l ý
C4: So sánh và đánh giá đư ợc - dưới kh
ía c ạnh vật l ý- các gi ải ph áp k ỹ thuật kh ác nhau v ề mặt kinh tế, x ã h ội
v à môi trư ờng
Nêu đư ợc ứng dụng của Sự truyền ánh sáng, Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
C5: S ử dụng được kiến thức vật l ý đ ể
đ ánh giá và c ảnh b áo m ức độ an to àn
c ủa th í nghi ệm, của c ác v ấn đề trong cuộc sống v à c ủa c ác công ngh ệ hiện đại
C
ảnh b áo m ức độ an to àn c ủa c ác v ấn đề trong cuộc sống Ảnh hưởng của tử ngoại
C6: Nh ận ra được ảnh hưởng vật l ý lên các m ối quan hệ x ã h ội v à l ịch sử
Nh
ận ra được vai tr ò c ủa sự truyền thẳng ánh sáng Bóng t ối v à bóng n ửa tối đối với con người, khoa học v à đ ời sống
II CHU ẨN BỊ CỦA GI ÁO VIÊN (GV) VÀ H ỌC SINH (HS)
1 Chuẩn bị của GV
- Dụng cụ thí nghiệm:
- Bố trí thí nghiệm H 1.2a,b.3 về nhìn thấy một vật, nguồn sáng, thí nghiệm H2.1; 2.2(SGK) về đường truyền của ánh sáng
-Bộ thí nghiệm H2.4; 2.5(SGK) về tia sáng và chùm sáng
-Bộ thí nghiệm H3.1; 3.2(SGK) về bóng tối, bóng nửa tối
-Thí nghiệm mô phỏng H3.3; 3.4 về nhật thực, nguyệt thực
Trang 6- PHT 1: C3/SGK/7
2 Chuẩn bị của HS :
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
C
ỦA GV
HO
ẠT ĐỘNG C
ỦA HS
Năng
l ực được
h ình thành
1 N ội dung
1:
Nhận biết
ánh sáng-
nguồn sáng
và vật sáng
Hoạt động 1:nhận biết ánh sáng
Phương pháp: đàm thoại, dạy học theo nhóm
Thời lượng: 10’
-Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi phần I và c1sgk VL7/ tr 4
HS Rút ra kết luận: Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta
Hoạt động 2:nhìn thấy một vật
Phương pháp: Thực ngiệm, dạy học theo nhóm
Thời lượng: 15’
-Hướng dẫn HS làm TN hình 1.2a,b sgk VL7/ tr 4-5
-Yêu cầu các nhóm làm TN và trả
lời câu hỏi c2 nêu kết quả thu được
-Rút ra kết luận: ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó
vào mắt ta
Hoạt động 3:nguồn sáng và vật sáng
Phương pháp: đàm thoại, dạy học theo nhóm
-Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4
và câu c1 sgk VL7/ tr4
- Ghi nhớ kết luận
Làm thí nghiệm H1.a,b trả lời câu hỏi c2
Rút ra kết luận
Trả lời câu hỏi c3 Rút ra kết luận Làm các câu hỏi vận dụng
X1,K1, p1,p2 X7,x8
P1,p2, p3,x1, x3 X7,x8
Trang 72 N ội dung
2 :
S
ự truyền
ánh sáng
Thời lượng: 20’
-Yêu cầu các nhóm thảo luận và trả
lời câu hỏi c3
-Rút ra kết luận: sgk
Cho hs trả lời câu hỏi c4,c5 sgk trang 5?
Hoạt động 4: Tìm hiểu đường truyền của ánh sáng
Phương pháp: Thực ngiệm, dạy học theo nhóm
Thời lượng: 15’
-Hướng dẫn HS làm TN hình 2.1, 2.2 sgk VL7/ tr 6
-Yêu cầu các nhóm làm TN và nêu kết quả thu được
-Rút ra kết luận: Đường truyền của ánh sáng trong không khí là đường thẳng
-Định luật truyền thẳng của ánh sáng Trong môi trường trong suốt
và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
Hs trả lời c4,c5
Hs làm thí nghiệm 2.1,2,3
Hs thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi c1,c2
Hs rút ra được kết luận
Hs ghi nhớ định luật truyền thẳng của ánh sáng
K2,p1, x1
P3, P8
X1, X8,
K1, K2
X5
Ho
ạt động 5 : T ìm hi ểu tia s áng và chùm sáng.
Phương pháp: Thực nghiệm, dạy học theo nhóm, thuyết trình
Thời lượng: 15’
- Giới thiệu quy ước về tia sáng
- Hướng dẫn HS làm TN hình 2.4, 2.5 sgk VL7/ tr 7
- Yêu cầu các nhóm làm TN và nêu kết quả thu được, trả lời câu hỏi, hoàn thành phiếu học tập
* Kết luận: - Tia sáng là một đường
-Thu thập thông tin từ giáo viên
-Làm TN thảo luận và trả lời câu hỏi C3, sgk VL7/ tr8, điền thông tin vào phiếu học tập
-Ghi nh ớ kiến thức
P3 P8
X1,
X8, K1,
K2
Trang 8thẳng có mũi tên chỉ hướng.
- Có 3 loại chùm sáng: Hội tụ, song song và phân kì.
X5
Ho ạt động 6 : Vận dụng
Phương pháp: Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
Thời lượng: 15’
-Yêu cầu HS trả lời C4 -Hướng dẫn HS làm TN và giải thích vì sao phải làm như thế?
-Trả lời C4 -Làm TN theo nhóm, thảo luận và trả lời
C1,C5,
C6
P3 P8,
X1, X5,
X8, K1,
K2
3 N ội dung
3 :
Ứng dụng
định luật
truyền thẳng
của ánh sáng
Hoạt động 7: Tìm hiểu về bóng tối-Bóng nửa tối.
Phương pháp: Thực nghiệm Thời lượng: 15’
Hướng dẫn hs làm TN H3.1(SGK)
để nhận biết về bóng tối
Làm TN, thảo luận P8,X7,
X8 H: Hãy chỉ ra trên màn chắn vùng
sáng, vùng tối?
H: Hãy giải thích vì sao vùng đó lại tối, hoặc sáng?
Nh
ận x ét: Trên màn ch ắn đặt ph
ía sau v ật cản c ó m ột v ùng không nh ận được as từ nguồn
s áng t ới gọi l à bóng t ối.
C1
Hướng dẫn hs làm TN H3.2(SGK)
để nhận biết về bóng nửa tối
Làm TN, thảo luận P8,X7,
X8,C1 H:Hãy chỉ ra trên màn chắn vùng
sáng, vùng bóng tối
H:Hãy so sánh đ ộ s áng hai vùng trên v ới v ùng còn l ại v à gi ải th ích
t ại sao?
Tr
ả lời c âu h ỏi K1,C4,
X2 V
ậy v ùng đó là vùng bóng n ửa tối Ghi nh ớ kiến thức K1 H:Bóng n ửa tối l à gì? HS tr ả lời c âu h ỏi K1
Nh
ận x ét: Trên màn ch ắn đặt Ghi nh ớ kiến thức K1,X5
Trang 9ía sau v ật cản c ó m ột v ùng ch ỉ nhận được as từ một phần của nguồn s áng t ới gọi l à bóng n ửa tối.
Hoạt động 8: Nhật thực-Nguyệt thực
Phương pháp: Trình chiếu Thời lượng: 30’
Trình chiếu thí nghiệm về hiện tượng nhật thực
Hãy chỉ ra trong TN trên đâu là vùng bóng tối, vùng bóng nửa tối, vùng sáng
HS trả lời câu hỏi C1,P3,
X2
Thông báo về hiện tượng nhật thực toàn phần, nhật thực một phần
HS ghi nhớ kiến thức K1
H: Giải thích tại sao đứng ở nơi có nhật thực toàn phần ta lại không thấy mặt trời và thấy trời tối lại
HS trả lời câu hỏi K4,C5
Trình chiếu thí nghiệm về hiện tượng nguyệt thực
H:Hãy chỉ ra trong thí nghiệm trên Mặt trăng ở vị trí nào được Mặt trời chiếu sáng, vị trí nào không được Mặt trời chiếu sáng
HS trả lời câu hỏi P3
Vậy Mặt trăng ở vị trí 1 không được Mặt trời chiếu sáng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng nguyệt thực
HS ghi nhớ kiến thức K1,C6
Thông báo về hiện tượng nguyệt thực
HS ghi nhớ kiến thức K1
4 nội dung 4:
Định luật
phản xạ ánh
sáng
Hoạt động 9: gương phẳng Phương pháp: đàm thoại Thời lượng: 10’
H: hình của một vật trong gương gọi là gì?
H : em hãy chỉ ra một số có bề mặt nhẵn bóng có thể dùng để soi nhr
Trả lời: gọi là ảnh của vật tạo bởi gương
Trả lời:Mặt đá hoa, mạt nước đang phẳng lặng… k1,k3,k4,p3,
Trang 10của mình như một gương phẳng? x5,x7,
x8 Hoạt động 10: định luật phản xạ
ánh sáng
Phương pháp: Thực nghiệm
Thời lượng: 35’
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
H4.2 sgk trang 12
Kết luận: hiện tượng tia sáng khi
gặp mặt gương phẳng bị hắt lại gọi
là hiện tượng phản xạ ánh sáng
H : tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng nào?
H : cho học sinh thảo luận trả lời
câu hỏi c2?
Kết luận: tia phản xạ nằm trong
cùng mặt phẳng với tia tới và
đường pháp tuyến của gương ơ
điểm tới
H : phương của tia phản xạ quan hệ
thế nào với phương của tia tới ?
Giáo viên hướng dẫn hs làm thí
nghiệm và rút ra kết luận
Kết luận: góc phản xạ luôn luôn
bằng góc tới
Hướng dẫn học sinh rút ra kết luận
Hướng dẫn học sinh biểu diễn
gương phẳng và các tia sáng trên
hình ve( h 4.3)
Cho học sinh ve h4.4 sgk trang 14
Cho hs đọc ghi nhớ sgk trang 14
Hs: làm thí nghiệm, thảo luận và trả lời Câu hỏi
Hs: thảo luận trả lời câu hỏi Hs: rút ra kết luận
Hs : thảo luận theo nhóm và tiến hành làm thí nghiệm rút
ra kết luận
Hs : chốt hai kết luận
Hs vetia phản xạ cau c3
Hs: ve hình 4.4 sgk Hs: đọc ghi nhớ