1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập chuyên đề hóa chuẩn bị thi THPT có đáp án

13 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phenol t|c dụng với axit axetic ta thu được este tương ứng Số ph|t biểu đúng l{: Câu 2: Có thể dung ít nhất mấy thuốc thử để ph}n biệt c|c chất:toluen, stiren, benzen Câu 3: Cho c|c

Trang 1

Câu 1: Cho c|c nhận định sau

1 Sục ôzôn qua lượng dư dung dịch KI, sau đó cho thêm hồ tinh bột dung dịch chuyển sang m{u xanh

2 Tất cả c|c rượu đều bị oxi hóa th{nh anđehit hoặc xeton

3 Cho HNO3 đặc v{o lòng trắng trứng thấy có kết tủa m{u đỏ

4 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng ch|y thấp hơn c|c kim loại kh|c

5 Th{nh phần chính của quặng boxit l{ Cr2O3

6 Cho phenol t|c dụng với axit axetic ta thu được este tương ứng

Số ph|t biểu đúng l{:

Câu 2: Có thể dung ít nhất mấy thuốc thử để ph}n biệt c|c chất:toluen, stiren, benzen

Câu 3: Cho c|c chất axit fomic, axetilen, benzen, vinylaxetilen, ancol anlylic, axit benzoic, stiren, khí sunfurơ

Số chất l{m mất m{u dung dịch nước brom l{:

Câu 4: C6H5-CHCl-CH3 có tên gọi l{:

A, 1-clo-1-phenyl etan C 1-clo-1-etyl benzen

Câu 5: Chất n{o sau đ}y vừa chứa liên kết ion vừa chứa liên kết cộng hóa trị:

Câu 6: Cho c}n bằng sau:

( không m{u) (m{u n}u đỏ)

Ở 700C thấy tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 l{ 16 Khi tăng nhiệt độ lên 130 độ C thấy tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 l{ 12 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng:

A Khi tăng nhiệt độ m{u của hỗn hợp khí nhạt dần

B Phản ứng thuận thu nhiệt

C Tăng |p suất thì c}n bằng dịch chuyển theo chiều thuận

D Tất cả đều sai

Câu 7: Cho c|c chất: HCHO(1), HCOOH(2), CH3COOH(3),H2O(4), C2H5OH (5) Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi theo thứ tự tăng dần l{:

A.(1)<(5)<(2)<(3)<(4) C.(1)<(5)<(4)<(2)<(3)

B.(4)<(1)<(5)<(2)<(3) D.(4)<(1)<(2)<(3)<(5)

Câu 8: Crom( Cr) không t|c dụng với chất n{o sau đ}y:

Câu 9: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 xM, dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 yM Cho 300ml dung dịch X v{o 200ml dung dịch Y thu được 8,55gam kết tủa Mặt kh|c nếu cho 550ml dung dịch X v{o 200ml dung dịch Y thì thu được 11,625 gam kết tủa Gi| trị của x,y lần lượt l{:

A 0,1 v{ 0,075 B.0,2 v{ 0,075 C.0,075 v{ 0,1 D.0,075 v{ 0,2

Câu 10: X l{ một anpha amino axit 0,1 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 11,15 gam chất rắn

Y Cho Y t|c dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn gi| trị của m l{:

Câu 11: Trường hợp n{o dưới đ}y thu được kết tủa sau phản ứng:

A Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 v{o dung dịch CuCl2

B Sục khí H2S v{o dung dịch AlCl3

C Hòa tan urê trong dung dịch nước vôi trong dư

D Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 v{o dung dịch NaAlO2

Câu 12: Ph|t biểu không đúng l{:

A Dung dịch fructôzơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy ph}n ( xúc t|c H+ nhiệt độ) saccarôzơ cũng như mantôzơ đều cho cùng một monosaccarit

C Glucôzơ có phản ứng tr|ng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO

Fanpage : www.facebook.com/club.yeu.vl

Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl Thời gian: 90 phút

Trang 2

D Glucôzơ dạng vòng phản ứng với CH3OH/HCl

Câu 13: Cho 47,2 gam hỗn hợp X gồm M v{ M(NO3)2 v{o bình kín dung tích 4 lít không đổi ( không chứa không khí ) rồi nung đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y ( có chứa oxit kim loại) Sau phản ứng đưa bình về 0 độ C thì |p suất trong bình l{ P( tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với

H2 l{ 460/19) Chia hỗn hợp Y l{m 2 phần bằng nhau:

 Hòa tan ho{n to{n phần 1 trong dung dịch HNO3 dư thu được 11,2 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất,

đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

 Để khử ho{n to{n phần 2 cần 0,9 gam kim loại Al v{ nung ở nhiệt độ cao

Gi| trị của P,m lần lượt l{:

A, 2,128 atm 24 gam B, 2,128 atm 25,6 gam

Câu 14: Dung dịch X chứa HCl 1M, dung dịch Y chứa NaHCO3 2M, K2CO3 2M

 TN1: Nhỏ từ từ 300ml dung dịch X v{o 100ml dung dịch Y thu được V1 lít CO2(dktc)

 TN2: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y v{o 300ml dung dịch X thu được V2 lít CO2(dktc)

Tỉ lệ V1/V2 bằng :

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH4

→ X → Y → Z → T Biết X, Y, Z, T đều chứa C,H,O

Nhận định n{o dưới đ}y l{ đúng:

A Y,Z,T đều l{ hợp chất đa chức

B X,Y,Z,T đều tham gia phản ứng tr|ng gương

C Y,T đều có nguyên tử H linh động

D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn của Y

Câu 16: Cho phản ứng:

N2 + 3H2 ↔ 2NH3

Biết ban đầu nồng độ của H2 l{ 0,1 mol/lít Sau 1s nhận thấy nồng độ của H2 l{ 0,05 mol/lít Tốc độ phản ứng l{:

A, 0,05mol/lít.gi}y B 0,0167 mol/lít.gi}y

C, 0,025 mol/lít.gi}y D 0,01 mol/lít.gi}y

Câu 17: Hỗn hợp A gồm CuO, Hòa tan ho{n to{n m gam A trong dung dịch người

ta thu được 23,64 gam muối v{ khí tho|t ra Mặt kh|c, hòa tan ho{n to{n m gam A trên v{o dung dịch thu được dung dịch chứa 27,56 gam muối v{ khí X gồm có tỉ khối với v{ 95/4 Dẫn X qua bình đựng m gam NaOH, sau phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y Cô cạn Y thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng l{ (m+27,18) gam Biết oxi chiếm khối lượng hỗn hợp A Phần trăm khối lượng CuO gần với gi| trị n{o nhất?

A 22% B 21,5% C 20% D 47%

Câu 18: Hòa tan 26,8 gam hôn hợp X gồm Fe v{ Cu trong 190 gam dung dịch HNO3 63% thu được dung dịch T v{ hỗn hợp khí Z gồm hai khí ( có tỉ lệ 1:2) trong đó có một khí hóa n}u ngo{i không khí Cho 1500ml dung dịch NaOH 1M v{o T Sau khi c|c phản ứng kết thúc lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được chất rắn Đem nung chất rắn n{y đến khối lượng không đổi thu được 97,7 gam chất rắn Y Mặt kh|c nếu đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 36 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Fe(

NO3)3 trong dung dịch T l{:

Câu 19 Thủy ph}n ho{n to{n peptit X v{ peptit Y trong môi trường axit thu được glyxin v{ alanin Y có số liên

kết peptit nhiều hơn peptit X l{ 2 Thủy ph}n ho{n to{n 46,08 gam peptit X bằng 400 ml dung dịch NaOH 2M ( lấy dư 25% so với lượng cần dùng ) thu được 68,8 gam muối Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 0,15 mol Y cần dùng 65,52 lít O2 ( đktc ) Tỉ lệ glyxin v{ alanin trong peptit Y gần gi| trị n{o nhất :

A 0,35 B 0,4 C 0,48 D 0,45

Câu 20 Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở A v{ B Hấp thụ ho{n to{n 0,1 mol X qua lượng dư dung

dịch Br2 thấy dung dịch nhạt m{u dần Mặt kh|c nếu cho 0,1mol X trên t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 thấy xuất hiện 3,18 gam kết tủa m{u vang Khối lượng B trong X l{ biết chỉ có A tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư v{ số mol brom phản ứng l{ 0,3

Câu 21 Thủy ph}n 205,2 gam mantozo( xúc t|c H+) thu được hỗn hợp X Cho X tham gia phản ứng tr|ng gương thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{ biết hiệu suất của qu| trình thủy ph}n l{ 75%

A.129,6 B.97,2 C.226,8 D.194,4

Câu 22: Chia hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức mạch hở liên tiếp trong d~y đồng đẳng th{nh hai phần bằng

nhau

Trang 3

+ Phần thứ nhất cho t|c dụng với natri dư thu được 0,4 mol H2

+ Phần thứ hai đun nóng với H2SO4 đặc được 15,408 hỗn hợp 3 ete Biết tham gia phản ứng với 50% lượng rượu có ph}n tử khối nhỏ, 40% lượng rượu có ph}n tử lượng lớn Phần trăm khối lượng của rượu có ph}n tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp ban đầu l{:

A 34,78 B 53,49 C 52,08 D.65,22

Câu 23 Điện ph}n 100ml dung dịch X gồm FeCl3 1M,CuCl2 0,5M, HCl 1M v{ NaCl 1,5M đến khi cả hai điện cực đều có khí tho|t ra thì ngừng lịa với dòng điện không đối I=1A Dung dịch sau phản ứng có thể hòa tan 1,02 gam Al2O3 Điện lượng tiêu thụ l{:

A 23162 C B.50180 C C.30880 C D.45600 C

Câu 24:Cho hỗn hợp gồm FeS2 v{ Cu2S có khối lượng 32g Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp trên cần tối thiểu 2,9 mol HNO3 đặc, nóng Phần trăm khối lượng gần với gi| trị n{o sau đ}y nhất?

A 45% B 54% C 62% D 47%

Câu 25: Cho 16,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu v{o 400 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M Khi phản ứng ho{n to{n được dung dịch A v{ chất rắn B Nung B trong không khí ở nhiệt độ cao đến phản ứng ho{n to{n thu được 32 gam chất rắn Cho A t|c dụng dung dịch NH3 dư, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,2 gam chất rắn D Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp đ{u l{:

Câu 26: X l{ este đa chức được tạo từ ancol no đa chức v{ hai axit cacboxylic no đơn chức l{ hai chất kế tiếp

nhau trong d~y đồng đẳng Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol X trong NaOH dư thu được dung dịch Y Để trung hòa lượng bazo dư cần vừa đủ 100ml dung dịch HCl 1 M L{m bay hơi cẩn thận Y thu được 6,2 gam hơi ancol A v{ chất rắn T Nếu a mol A t|c dụng với Na dư thu được a mol H2 Nung T với CaO thu được hỗn hợp hai

hidrocabon Đốt ch|y ho{n to{n hai hidrocabon n{y thu được 5,6 lít CO2(dktc) CTPT của X v{ khối lượng X l{:

A C10H16O6 v{ 23,2 C C7H12O4 v{ 16

B B C12H20O6 v{ 26 D C9H16O4 v{ 18,8

Câu 27 Hòa tan một mẩu Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch X Dung dịch X có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu dung dịch trong c|c dung dịch sau: NaNO3, KMnO4, AgNO3, KCN, KI, H2S

Câu 28: Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm 3 khí có tỉ khối so với H2 l{ 7,8 Phần trăm số mol một khí trong X l{:

Câu 29: Để loại bỏ thủy ng}n bị rơi v~i ra người ta thường dùng:

Câu 30: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai:

A Trong hỗn hợp dung dịch etanol v{ phenol có 4 loại liên kết H

B Axeton l{ chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước

C Để tạo m{u xanh lục cho thủy tinh người ta thường cho thêm CuO

D Silicagen l{ axit silixic sấy khô lấy một phần nước

Câu 31: Cho A, B, D, E, F, G l{ c|c chất hữu cơ đều chứa C,H,O Phần trăm khối lượng cacbon trong c|c chất trên

đều bằng 40 Biết ph}n tử khối của A, B, D, E,F, G không qu| 90 đvC Hỗn hợp X1 gồm A,B X2 gồm B, D X3 gồm

E, G X4 gồm A,F( số mol mỗi chất trong c|c hỗn hợp đều bằng nhau) Tiền h{nh c|c thí nghiệm sau:

Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì tỉ lệ Ag thu được lần lượt l{ 3:1:0:1 Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với dung dịch NaOH thì tỉ lệ số mol NaOH phản ứng lần lượt l{ 0:1:2:1 Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với Na thì tỉ lệ H2 thu được l{:

A, B, G lần lượt l{:

A HCHO,HO-CH2-CHO, HO-CH2-CH2-COOH

B HCHO, HCOOH, CH3-O-CH2-COOH

C HCOOCH3, HO-CH2-CH2-COOH, CH3COOH

D HCHO,HO-CH2-CHO, CH3COOH

Câu 32: Th{nh phần của ph}n atmopho l{:

A, (NH4)2HPO4 v{ NH4H2PO4

B, (NH2)2CO v{ NH4NO3

C, NH4H2PO4 v{ (NH4)3PO4

D, (NH4)2HPO4 v{ (NH4)3PO4

Câu 33: Cation X3+ có cấu hình electron l{ 1s22s22p63s23p63d5 Vậy nguyên tố X l{:

Câu 34: Cho phương trình hóa học:

a Cu2FeS2+b HNO3 → x Cu( NO3)2 + c Fe(NO3)3 + d H2SO4 + e NO2 + f NO + g H2O Biết tỉ lệ số mol NO : NO2=3 : 1 Biết a, b, c, x, d, e, f, g nguyên tối giản

Trang 4

Tổng hệ số sản phẩm thu được l{:

Câu 35: Trong thí nghiệm chứng minh sự có mặt của nguyên tố C, H, O trong ph}n tử glucozo người ta đặt

bông có tẩm 1 chất X trên ống nghiệm đựng glucozo X l{:

A, NaCl khan B P2O5 C CuSO4 D CaO

Câu 36: Cho 3-metylpentan-3-ol t|ch nước ở 1700C thu được tối đa bao nhiêu anken:

Câu 37 Sục V lít (đktc) khí SO2 v{ 100ml dung dịch X gồm Ca(OH)2 xM v{ NaOH yM Để trung hòa hết 50ml dung dịch X cần V1 ml dung dịch HCl 1M Gi| trị của V1 l{:

A.600 B.300 C.400 D.450

Câu 38: Cho hỗn hợp 2 muối nitrat của kim loại M v{o dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ chứa

1 cation kim loại v{ 820 cm3 khí B (ở 127 độ C v{ 3034 mmHg) Biết B hóa n}u trong không khí Cho NaOH dư v{o dung dịch A thu được 1 dung dịch đồng nhất C Sục CO2 dư v{o C thấy tho|t ra 41,2g kết tủa Th{nh phần

% muối nitrat có ph}n tử khối nhỏ l{

Câu 39: Cho d~y c|c chất rắn sau : Al(OH)3, Crom, AlCl3,CaC2, NH4NO3, Fe(OH)3, MnO2, SiO2,, Zn(OH)2, CaSO4 Số chất vừa tan được trong dung dịch HCl lo~ng dư ,vừa tan được trong dung dịch KOH lo~ng dư:

Câu 40: X l{ hỗn hợp 2 andehit đơn chức mạch thẳng, hở có khối lượng 16,8 gam Chia X th{nh 2 phần bằng

nhau:

 Phần 1 cho t|c dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong NH3 dư thu được 84,2 gam chất rắn

 Phần 2 đem đốt ch|y ho{n to{n thu được 8,96 lít CO2 ( đktc) , 3,6 gam H2O

Phần trăm khối lượng của andehit có ph}n tử khối lớn hơn l{ :

Câu 41: Thí nghiệm n{o sau đ}y Fe không bị ăn mòn điện hóa học:

A.Đốt một d}y Fe trong bình kín chứa đầy oxi

B Thả một viên Fe v{o dung dịch Cu(NO3)2

C Nối một d}y Ni với một d}y Fe rồi để trong không khí ẩm

D.Thả một viên Fe v{o dung dịch chứa đồng thời CuSO4 v{ H2SO4 lo~ng

Câu 42: Hòa tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe v{ Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối lượng) bằng

280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư) thu được 293,96 gam dung dịch X v{ 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí

Y gồm NO v{ N2O Để t|c dụng tối đa c|c chất trong dung dịch X cần dùng 450 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cô cạn dung dịch X thu được rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Gi| trị m l{

A 44,12 gam B 46,56 gam C 43,72 gam D 45,84 gam

Câu 43: Trong số c|c ph|t biểu sau:

1, Phenol có tính axit mạnh hơn etanol v{ được minh hoạ bằng phản ứng phenol t|c dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không

2, Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 v{o dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH

3, Phenol trong nước cho môi trường axit, l{m quỳ tím ho| đỏ

4, Muối phenolat t|c dụng được với CO2 dư tạo NaHCO3 vì xảy phản ứng CO2 + Na2CO3 + H2O → NaHCO 3

Số ph|t biểu đúng l{:

Câu 44: Phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra ở dung dịch:

A FeCl3 + NaAlO2 + H2O

B NaHSO4 + BaCO3

C CH3COOCH3 + NaOH

D CH3COONa + NaOH

Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có khối lượng ph}n tử l{ 56 Biết X mạch hở, l{m mất m{u dung dịch nước brom

Số chất X thỏa m~n l{:

Trang 5

A, 5 B.6 C.7 D.8

Câu 46: Cho c|c dung dịch sau: AlCl3, NaOH, Na2CO3, NH4NO3, C2H5ONa, C6H5OH, CH3CHO, CH3NH2, C6H5NH2,

CuCl2 Số dung dịch l{m đổi m{u quỳ tím l{:

C}u 47: Trong c|c thí nghiệm sau:

1) Sục SO2 v{o dung dịch BaCl2

2) Đun nóng vinylclorua với dung dịch NaOH lo~ng Axit hóa dung dịch sau phản ứng rồi cho lượng dư dung dịch AgNO3

3) Hỗn hợp X gồm anilin, phenol, benzen, Lấy X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch HCl

4) Cho H2SO4 dư v{o dung dịch Ba(AlO2)2

5) Sục khí NH3 đến dư v{o dung dịch Ni(NO3)2

Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng l{:

Câu 48: Cho c|c monome sau: Stiren, buta-1,3-dien, cumen, alanin, axit etanoic, vinylclorua, axit acrylic,

andehit crotonic Số monome tham gia phản ứng trùng hợp l{:

Câu 49: Để điều chế được tinh dầu xả người ta thường dùng phương ph|p:

Câu 50: Trong số c|c ph|t biểu sau, ph|t biểu sai l{:

A H{m lượng ph}n bón trong ph}n kali được tính bằng phần trăm khối lượng kali trong ph}n

B Metanol, etanol, andehit fomic tan vô hạn trong nước

C Alanin có tính lưỡng tính

D Dung dịch FeCl3 l{m quỳ tím hóa đỏ

_Hết

Đề thi có sự đóng góp của admin: Linh Bo, Vũ Văn Chinh, Kim Hải, H{ Dũng

Bọn mình đ~ nỗ lực trong một th|ng qua, nếu có gì thiếu xót mong c|c bạn thông cảm nhé!

[Thông Báo]

Sau đợt 30/4 v{ 1/5: C|c admin 97 của Page nghỉ để tập trung cho việc ôn thi đại học Việc hoạt động giao lại cho c|c admin 98, một sự chuyển giao của khóa 97-98

S}n khấu sẽ được nhường lại cho c|c admin 98: Linh Bo, Nguyễn Tuấn Anh, Trịnh Dũng Rất mong được sự chia sẻ của c|c bạn 94, 95, 96,97 đ~ tham gia Page giới thiệu Page C}u Lạc

Bộ Yêu Vật Lý đến c|c em khóa 98 để Page sớm được hỗ trợ c|c em đó

C|m ơn c|c bạn đ~ ủng hộ Page của chúng mình trong thời gian qua!

Chúc c|c bạn đỗ đại học với số điểm cao nhất!

[Lời chúc của admin Vũ Văn Chinh]

Hôm nay l{ 1-5 rồi còn đúng 2 th|ng nữa l{ chúng ta bước v{o kì thi thôi mình xin chúng c|c bạn trong 2 th|ng tới học tập v{ ôn tập thật tốt

Đặc biệt mình muốn gửi lời chúc đặc biệt tới tập thể lớp 12A trường THPT Phúc Th{nh – Kinh Môn – Hải Dương : “ Sắp thi rồi chúc chúng m{y ôn luyện thật tốt v{ đỗ v{o trường đại học m{ chúng m{y mơ ước !  ! “

Trang 6

1 A 2 C 3 C 4 A 5 B 6 B 7 C 8 B 9 A 10 D

11 C 12 B 13 A 14 B 15 C 16 B 17 A 18 D 19 C 20 A

21 C 22 B 23 B 24 C 25 B 26 D 27 B 28 D 29 A 30 C

31 A 32 A 33 A 34 B 35 C 36 D 37 B 38 D 39 C 40 B

41 A 42 C 43 C 44 D 45 C 46 C 47 A 48 C 49 A 50 A

Câu 1: A

1, Sai Vì KI dư nên xảy ra phản ứng KI+I2=KI3

2,Sai Vì rượu bậc 3 không tạo andehit hoặc xeton

3, Sai Thu được kết tủa m{u v{ng

4,Đúng Theo SGK 12

5,Sai Th{nh phần chính l{ Al2O3

6 Sai Phenol t|c dụng với anhidrit tạo este

Câu 2: C

Dùng dung dịch KMnO4 Benzen không l{m mất m{u, stiren l{m mất m{u ở nhiệt độ thường, toulen khi đun nóng mới l{m mất m{u

Câu 3: B

Gồm axit fomic( HCOOH),axetilen( C2H2), vinylaxetilen(C4H4), ancol anlylic( C3H5OH), stiren(C8H8), khí sunfuro(

SO2)

Câu 4: A

Câu 5: B

Câu 6: B

Khi tăng nhiệt độ tỉ khối hơi giảm => số mol tăng => c}n bằng dịch chuyển theo chiều thuận => phản ứng thuận thu nhiệt

Câu 7: C

Nhiệt độ sôi của andehit < ancol < nước < axit

Ph}n tử khối c{ng lớn nhiệt độ sôi c{ng cao

Câu 8: B

Câu 9: A

Thêm 200ml X v{o 200ml Y thu được 8,55gam kết tủa

Theo lí thuyết thì thêm 550ml X v{o 200ml Y thu được 15,675 gam kết tủa

Nhưng thực tế chỉ thu được 11,625 gam kết tủa =>> có hiện tượng kết tủa bị hòa tan ở thí nghiệm 2

3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 = 3BaSO4 +2 Al(OH)3

0,3x - 0,1x - 0,3x -0,2x

 0,3x.233+0,2x.78=8,55 =>x=0,1

Fanpage : www.facebook.com/club.yeu.vl

Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl Thời gian: 90 phút

Trang 7

3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 = 3BaSO4 +2 Al(OH)3

0,6y -0,2y -0,6y -0,4y

Ba(OH)2 + 2 Al(OH)3= Ba(AlO2)2 +4 H2O

0,055-0,6y > 0,11-1,2y

=>> kết tủa gồm Al(OH)3 dư v{ BaSO4

=>> tính được y=0,075

Câu 10:D

Gọi X l{ H2NRCOOH:0,1 mol

H3ClNRCOOH +2 NaOH = H2NRCOONa + NaCl + H2O

0,1 -> 0,2 -> 0,1  0,1  0,1

BTKL =>> mH2NRCOONa=15,55

Câu 11:C

A Sai vì Cu2+ tạo phức với NH3

B Sai Vì phản ứng không xảy ra

C Đúng (NH2)CO + H2O=(NH4)2CO3

(NH4)2CO3 + Ca(OH)2= CaCO3 +2 NH3 +2H2O

D Sai Vì H+ dư sẽ hòa tan Al(OH)3

Câu 12: B

Cau 13: A

Y t|c dụng với HNO3 tạo khí NO2 =>> M(NO3)2=M(NO2)2 + O2 loại

Y có oxit kim loại =>> loại M l{ Ag, Au

=>> M(NO3)2 nhiệt ph}n ra oxit kim loại

Coi 1/2 hỗn hợp Y gồm {

Phần 2: nAl2O3=1/2 nAl=1/60 =>> nO=b=0,05

Phần 2 Bảo to{n e ta được

.na=0,05.2+ 0,5=0,6

+) n=2 =>> a=0,3 =>> X { ( )

M(NO3)2 = MO + 2NO2 + ½ O2

0,1  -0,05

=>> nM=0,5 =>> 0,5M + 0,1(M+124)=47,2 =>>M=58 ( loại)

+) n=3 =>> a=0,2

2M(NO3)2 = M2O3 +4 NO2 + ½ O2

0,2 < - 0,4 < 0,05

=>> nM=0,2 =>>0,2M+0,2(M+124)=47,2 =>> M=56 (Fe)

=>> mY=mFe + mO= 24

̅khí >46 nên trong hỗn hợp khí có N2O4

NNO2=0,4 =>> mkhí=18,4 =>> nkhí =0.38 =>> P=2,128

Câu 14:

TN1: Do ở thí nghiệm 2 thu được 9/8V khí nên ở TN1 H+ hết

H+ + CO32- =HCO

3-0,2  3-0,2  3-0,2

H+ + HCO3- = CO2 + H2O

0,1  0,1  0,1

=>> V1 = 2,24

TN2: 2H+ + CO32- =CO2 + H2O

2a a  a

H+ + HCO3 = CO2 + H2O

B b  b

 { => { =>> V2=4,48 =>> V1/V2=1/2

Trang 8

Câu 15: C

CH4

→ HCHO → HO-CH2-CHO → OHC-CHO → HO-CH2-CH2-OH A, Sai Vì Y l{ hợp chất tạp chức B, Sai Vì T không tham gia phản ứng tr|ng gương C, Đúng Vì Y, T đều có nhóm –OH D,Sai Nhiệt độ sôi của ancol > andehit Câu 16: B v =0,0167 C ÂU 17: A Áp dụng đường chéo, tìm được :

11a 5,5a a a

Giả sử ( )

● m(g) A t|c dụng với 23,64g muối ( ) ( )

( )

BTKL : (

) ( ) (

( ))

( )

● m(g) A t|c dụng với :

 ∑

 ( ) ( )

(

) ( ) ( ) (

)

( )

● Từ (1),(2),(3) => {

=>

( )

( )

{

Câu 18: D nHNO3=1,9 nNaOH=0,15 Nếu NaOH thiếu thì mchất rắn>mNaNO2=10,35 =>> loại =>> chất rắn gồm { =>>{ =>>{

=>> nNO3- trong T=1,3 =>> nN trong khí= 0,6 Do kim loại l{ Fe v{ Cu nên hai khí thường l{ NO v{ NO2 =>> Z{

Thu được dung dịch T=>> kim loại phải tan hết X { =>>{ =>>{

Xét qu| trình:

Trang 9

Fe=Fe+3 + 3e N+5+1e=N+4

Fe=Fe+2 + 2e N+5 + 3e=N+2

Cu=Cu+2 + 2e

=>> T gồm {

( )

( )

( )

Bảo to{n khối lượng có

MX +mdd HNO3=mT +mkhí

=>>mT=192,4

=>> C% Fe(NO2)3=18,87

Câu 19 C

X + NaOH  Muối + H2O

Ta có nNaOH0, 4.20,8 ( mol ) do lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng

1, 25

pu

NaOH   ( mol )

Áp dụng định luật bảo to{n khối lượng ta có :

m

18

H O

Do

2

0, 64

4 0,16

NaOH

H O

n

n    X l{ tetrapeptit  Y l{ hexapeptit

 CTPT Y : C H n 2n4N O6 7 ( thiết lập được bằng c|c cộng 6  aminoaxit rồi trừ đi 5H2O )

Đốt Y : C H n 2n4N O6 7 3 9 2 2 ( 2) H2 3 2

2

n

Nhận xét :

2

n

2

2

2,1 3

H O

Bảo to{n nguyến tố Oxi ta có :

2

2, 4 2

CO

Gọi n glyx n, alay

2

2x3yn CO 2, 4 v{ x y n N 0,15.60,9  x0,3,y0, 6

0, 6

Gly

Ala

n

n    Chọn đ|p |n C

Câu 20: A

Số liên kết trung bình =

=3

 A,B đều có 3 liên kết hoặc trong X có hidrocacbon có nhiều hơn 3 liên kết

+) A,B đều có 3 liên kết => A,B có CTPT C4H4 ( do A,B l{ chất khí nên chỉ có C4H4 thỏa m~n)

 A l{ vinylaxetilen, B l{ but-1,2,3-trien

 NA =0,02 => nB=0,08 => mB=4,16

+) Trong X có hidrocacbon có số liên kết > 3

 A C4H2

 Ta xét từng trường hợp của B ( có 1 liên kết , hai liên kết ) rồi ra đ|p |n Do có đ|p |n rồi nên mình không l{m nốt 

Câu 21: C

nmantozo=0,6 => nc6h12o6=0,9

X gồm mantozo dư, glucozo => m=226,8

Câu 22:B

Gọi hỗn hợp 2 rượu l{ ̅OH với ̅= 14 ̅ + 1

Trang 10

Gọi số mol l{ x,y (x l{ sô mol của rượu có ph}n tử khối nhỏ)

Số mol ancol =0,8

̅OH -> ̅2O + H2O

Lập hệ phương trình ta có:

X+y= 0,8

(2 ̅ + 16 )( )=15,408

Biến đội hệ phương trình ta đc

30,52< ̅ < 40,15

 2,1 < ̅ < 2,7

 Hai rượu l{ C2H5OH v{ C3H7OH

 { ( )

 { =>% C 2H5OH=47,92 Câu 23: B FeCl3 0,1 mol ; CuCl2 0,05 mol ; HCl 0,1 mol ; NaCl 0,15 mol N Al2O3=0,01 +) TH1: Al2O3 bị hòa tan bởi NaOH  nNaOH= 0,02 Tại catot: Fe3+ + 1e = Fe2+ Cu2+ + 2e = Cu 2H+ + 2e = H2 Fe2+ + 2e = Fe 2H2O + 2e = H2 + 2OH- Suy ra ne= 0,52  Q=0,52 96500= 50180 +) TH2 Bị hòa tan bơi HCl ta l{m tương tự Câu 24: C

a 14a 15a

b 12b 10b ●Nếu a>2b thì ( )

=>{ { ( )

●nếu a<2b thì ( )

=>{ { ( )

Câu 25:B

nCu( NO3)2= 0,4

Nếu Cu(NO3)2 phản ứng hết thì khối lượng chất rắn = 0,4 80 + mCuO( do Cu ban đầu phản ứng với Oxi) > 32

=>> Cu(NO3)2 dư

Chất rắn D l{ FeO => nFeO=0,1 =>> % mFe= 33,33

C ÂU 26:D

Ta có a mol A t|c dụng với natri thu được a mol H2 =>> A l{ ancol 2 chức =>> loại A, B

Số mol co2=0,25, nNaOH dư=0,1

CnH2n+1COONa + NaOH = CnH2n+2 + Na2CO3

0,1 0,1

=>> n=2,5 =>> hai axit l{ C2H5COOH v{ C3H7COOH =>> este l{ C9H16O4 =>> D

Ngày đăng: 16/10/2017, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w