Cho phenol t|c dụng với axit axetic ta thu được este tương ứng Số ph|t biểu đúng l{: Câu 2: Có thể dung ít nhất mấy thuốc thử để ph}n biệt c|c chất:toluen, stiren, benzen Câu 3: Cho c|c
Trang 1Câu 1: Cho c|c nhận định sau
1 Sục ôzôn qua lượng dư dung dịch KI, sau đó cho thêm hồ tinh bột dung dịch chuyển sang m{u xanh
2 Tất cả c|c rượu đều bị oxi hóa th{nh anđehit hoặc xeton
3 Cho HNO3 đặc v{o lòng trắng trứng thấy có kết tủa m{u đỏ
4 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng ch|y thấp hơn c|c kim loại kh|c
5 Th{nh phần chính của quặng boxit l{ Cr2O3
6 Cho phenol t|c dụng với axit axetic ta thu được este tương ứng
Số ph|t biểu đúng l{:
Câu 2: Có thể dung ít nhất mấy thuốc thử để ph}n biệt c|c chất:toluen, stiren, benzen
Câu 3: Cho c|c chất axit fomic, axetilen, benzen, vinylaxetilen, ancol anlylic, axit benzoic, stiren, khí sunfurơ
Số chất l{m mất m{u dung dịch nước brom l{:
Câu 4: C6H5-CHCl-CH3 có tên gọi l{:
A, 1-clo-1-phenyl etan C 1-clo-1-etyl benzen
Câu 5: Chất n{o sau đ}y vừa chứa liên kết ion vừa chứa liên kết cộng hóa trị:
Câu 6: Cho c}n bằng sau:
( không m{u) (m{u n}u đỏ)
Ở 700C thấy tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 l{ 16 Khi tăng nhiệt độ lên 130 độ C thấy tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 l{ 12 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng:
A Khi tăng nhiệt độ m{u của hỗn hợp khí nhạt dần
B Phản ứng thuận thu nhiệt
C Tăng |p suất thì c}n bằng dịch chuyển theo chiều thuận
D Tất cả đều sai
Câu 7: Cho c|c chất: HCHO(1), HCOOH(2), CH3COOH(3),H2O(4), C2H5OH (5) Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi theo thứ tự tăng dần l{:
A.(1)<(5)<(2)<(3)<(4) C.(1)<(5)<(4)<(2)<(3)
B.(4)<(1)<(5)<(2)<(3) D.(4)<(1)<(2)<(3)<(5)
Câu 8: Crom( Cr) không t|c dụng với chất n{o sau đ}y:
Câu 9: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 xM, dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 yM Cho 300ml dung dịch X v{o 200ml dung dịch Y thu được 8,55gam kết tủa Mặt kh|c nếu cho 550ml dung dịch X v{o 200ml dung dịch Y thì thu được 11,625 gam kết tủa Gi| trị của x,y lần lượt l{:
A 0,1 v{ 0,075 B.0,2 v{ 0,075 C.0,075 v{ 0,1 D.0,075 v{ 0,2
Câu 10: X l{ một anpha amino axit 0,1 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 11,15 gam chất rắn
Y Cho Y t|c dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn gi| trị của m l{:
Câu 11: Trường hợp n{o dưới đ}y thu được kết tủa sau phản ứng:
A Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 v{o dung dịch CuCl2
B Sục khí H2S v{o dung dịch AlCl3
C Hòa tan urê trong dung dịch nước vôi trong dư
D Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 v{o dung dịch NaAlO2
Câu 12: Ph|t biểu không đúng l{:
A Dung dịch fructôzơ hòa tan được Cu(OH)2
B Thủy ph}n ( xúc t|c H+ nhiệt độ) saccarôzơ cũng như mantôzơ đều cho cùng một monosaccarit
C Glucôzơ có phản ứng tr|ng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
Fanpage : www.facebook.com/club.yeu.vl
Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl Thời gian: 90 phút
Trang 2D Glucôzơ dạng vòng phản ứng với CH3OH/HCl
Câu 13: Cho 47,2 gam hỗn hợp X gồm M v{ M(NO3)2 v{o bình kín dung tích 4 lít không đổi ( không chứa không khí ) rồi nung đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y ( có chứa oxit kim loại) Sau phản ứng đưa bình về 0 độ C thì |p suất trong bình l{ P( tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với
H2 l{ 460/19) Chia hỗn hợp Y l{m 2 phần bằng nhau:
Hòa tan ho{n to{n phần 1 trong dung dịch HNO3 dư thu được 11,2 lít khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất,
đo ở điều kiện tiêu chuẩn )
Để khử ho{n to{n phần 2 cần 0,9 gam kim loại Al v{ nung ở nhiệt độ cao
Gi| trị của P,m lần lượt l{:
A, 2,128 atm 24 gam B, 2,128 atm 25,6 gam
Câu 14: Dung dịch X chứa HCl 1M, dung dịch Y chứa NaHCO3 2M, K2CO3 2M
TN1: Nhỏ từ từ 300ml dung dịch X v{o 100ml dung dịch Y thu được V1 lít CO2(dktc)
TN2: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y v{o 300ml dung dịch X thu được V2 lít CO2(dktc)
Tỉ lệ V1/V2 bằng :
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH4
→ X → Y → Z → T Biết X, Y, Z, T đều chứa C,H,O
Nhận định n{o dưới đ}y l{ đúng:
A Y,Z,T đều l{ hợp chất đa chức
B X,Y,Z,T đều tham gia phản ứng tr|ng gương
C Y,T đều có nguyên tử H linh động
D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn của Y
Câu 16: Cho phản ứng:
N2 + 3H2 ↔ 2NH3
Biết ban đầu nồng độ của H2 l{ 0,1 mol/lít Sau 1s nhận thấy nồng độ của H2 l{ 0,05 mol/lít Tốc độ phản ứng l{:
A, 0,05mol/lít.gi}y B 0,0167 mol/lít.gi}y
C, 0,025 mol/lít.gi}y D 0,01 mol/lít.gi}y
Câu 17: Hỗn hợp A gồm CuO, Hòa tan ho{n to{n m gam A trong dung dịch người
ta thu được 23,64 gam muối v{ khí tho|t ra Mặt kh|c, hòa tan ho{n to{n m gam A trên v{o dung dịch thu được dung dịch chứa 27,56 gam muối v{ khí X gồm có tỉ khối với v{ 95/4 Dẫn X qua bình đựng m gam NaOH, sau phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y Cô cạn Y thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng l{ (m+27,18) gam Biết oxi chiếm khối lượng hỗn hợp A Phần trăm khối lượng CuO gần với gi| trị n{o nhất?
A 22% B 21,5% C 20% D 47%
Câu 18: Hòa tan 26,8 gam hôn hợp X gồm Fe v{ Cu trong 190 gam dung dịch HNO3 63% thu được dung dịch T v{ hỗn hợp khí Z gồm hai khí ( có tỉ lệ 1:2) trong đó có một khí hóa n}u ngo{i không khí Cho 1500ml dung dịch NaOH 1M v{o T Sau khi c|c phản ứng kết thúc lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được chất rắn Đem nung chất rắn n{y đến khối lượng không đổi thu được 97,7 gam chất rắn Y Mặt kh|c nếu đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 36 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Fe(
NO3)3 trong dung dịch T l{:
Câu 19 Thủy ph}n ho{n to{n peptit X v{ peptit Y trong môi trường axit thu được glyxin v{ alanin Y có số liên
kết peptit nhiều hơn peptit X l{ 2 Thủy ph}n ho{n to{n 46,08 gam peptit X bằng 400 ml dung dịch NaOH 2M ( lấy dư 25% so với lượng cần dùng ) thu được 68,8 gam muối Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 0,15 mol Y cần dùng 65,52 lít O2 ( đktc ) Tỉ lệ glyxin v{ alanin trong peptit Y gần gi| trị n{o nhất :
A 0,35 B 0,4 C 0,48 D 0,45
Câu 20 Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở A v{ B Hấp thụ ho{n to{n 0,1 mol X qua lượng dư dung
dịch Br2 thấy dung dịch nhạt m{u dần Mặt kh|c nếu cho 0,1mol X trên t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 thấy xuất hiện 3,18 gam kết tủa m{u vang Khối lượng B trong X l{ biết chỉ có A tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư v{ số mol brom phản ứng l{ 0,3
Câu 21 Thủy ph}n 205,2 gam mantozo( xúc t|c H+) thu được hỗn hợp X Cho X tham gia phản ứng tr|ng gương thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{ biết hiệu suất của qu| trình thủy ph}n l{ 75%
A.129,6 B.97,2 C.226,8 D.194,4
Câu 22: Chia hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức mạch hở liên tiếp trong d~y đồng đẳng th{nh hai phần bằng
nhau
Trang 3+ Phần thứ nhất cho t|c dụng với natri dư thu được 0,4 mol H2
+ Phần thứ hai đun nóng với H2SO4 đặc được 15,408 hỗn hợp 3 ete Biết tham gia phản ứng với 50% lượng rượu có ph}n tử khối nhỏ, 40% lượng rượu có ph}n tử lượng lớn Phần trăm khối lượng của rượu có ph}n tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp ban đầu l{:
A 34,78 B 53,49 C 52,08 D.65,22
Câu 23 Điện ph}n 100ml dung dịch X gồm FeCl3 1M,CuCl2 0,5M, HCl 1M v{ NaCl 1,5M đến khi cả hai điện cực đều có khí tho|t ra thì ngừng lịa với dòng điện không đối I=1A Dung dịch sau phản ứng có thể hòa tan 1,02 gam Al2O3 Điện lượng tiêu thụ l{:
A 23162 C B.50180 C C.30880 C D.45600 C
Câu 24:Cho hỗn hợp gồm FeS2 v{ Cu2S có khối lượng 32g Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp trên cần tối thiểu 2,9 mol HNO3 đặc, nóng Phần trăm khối lượng gần với gi| trị n{o sau đ}y nhất?
A 45% B 54% C 62% D 47%
Câu 25: Cho 16,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu v{o 400 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M Khi phản ứng ho{n to{n được dung dịch A v{ chất rắn B Nung B trong không khí ở nhiệt độ cao đến phản ứng ho{n to{n thu được 32 gam chất rắn Cho A t|c dụng dung dịch NH3 dư, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,2 gam chất rắn D Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp đ{u l{:
Câu 26: X l{ este đa chức được tạo từ ancol no đa chức v{ hai axit cacboxylic no đơn chức l{ hai chất kế tiếp
nhau trong d~y đồng đẳng Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol X trong NaOH dư thu được dung dịch Y Để trung hòa lượng bazo dư cần vừa đủ 100ml dung dịch HCl 1 M L{m bay hơi cẩn thận Y thu được 6,2 gam hơi ancol A v{ chất rắn T Nếu a mol A t|c dụng với Na dư thu được a mol H2 Nung T với CaO thu được hỗn hợp hai
hidrocabon Đốt ch|y ho{n to{n hai hidrocabon n{y thu được 5,6 lít CO2(dktc) CTPT của X v{ khối lượng X l{:
A C10H16O6 v{ 23,2 C C7H12O4 v{ 16
B B C12H20O6 v{ 26 D C9H16O4 v{ 18,8
Câu 27 Hòa tan một mẩu Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch X Dung dịch X có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu dung dịch trong c|c dung dịch sau: NaNO3, KMnO4, AgNO3, KCN, KI, H2S
Câu 28: Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm 3 khí có tỉ khối so với H2 l{ 7,8 Phần trăm số mol một khí trong X l{:
Câu 29: Để loại bỏ thủy ng}n bị rơi v~i ra người ta thường dùng:
Câu 30: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai:
A Trong hỗn hợp dung dịch etanol v{ phenol có 4 loại liên kết H
B Axeton l{ chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước
C Để tạo m{u xanh lục cho thủy tinh người ta thường cho thêm CuO
D Silicagen l{ axit silixic sấy khô lấy một phần nước
Câu 31: Cho A, B, D, E, F, G l{ c|c chất hữu cơ đều chứa C,H,O Phần trăm khối lượng cacbon trong c|c chất trên
đều bằng 40 Biết ph}n tử khối của A, B, D, E,F, G không qu| 90 đvC Hỗn hợp X1 gồm A,B X2 gồm B, D X3 gồm
E, G X4 gồm A,F( số mol mỗi chất trong c|c hỗn hợp đều bằng nhau) Tiền h{nh c|c thí nghiệm sau:
Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì tỉ lệ Ag thu được lần lượt l{ 3:1:0:1 Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với dung dịch NaOH thì tỉ lệ số mol NaOH phản ứng lần lượt l{ 0:1:2:1 Cho X1, X2, X3, X4 phản ứng lần lượt với Na thì tỉ lệ H2 thu được l{:
A, B, G lần lượt l{:
A HCHO,HO-CH2-CHO, HO-CH2-CH2-COOH
B HCHO, HCOOH, CH3-O-CH2-COOH
C HCOOCH3, HO-CH2-CH2-COOH, CH3COOH
D HCHO,HO-CH2-CHO, CH3COOH
Câu 32: Th{nh phần của ph}n atmopho l{:
A, (NH4)2HPO4 v{ NH4H2PO4
B, (NH2)2CO v{ NH4NO3
C, NH4H2PO4 v{ (NH4)3PO4
D, (NH4)2HPO4 v{ (NH4)3PO4
Câu 33: Cation X3+ có cấu hình electron l{ 1s22s22p63s23p63d5 Vậy nguyên tố X l{:
Câu 34: Cho phương trình hóa học:
a Cu2FeS2+b HNO3 → x Cu( NO3)2 + c Fe(NO3)3 + d H2SO4 + e NO2 + f NO + g H2O Biết tỉ lệ số mol NO : NO2=3 : 1 Biết a, b, c, x, d, e, f, g nguyên tối giản
Trang 4Tổng hệ số sản phẩm thu được l{:
Câu 35: Trong thí nghiệm chứng minh sự có mặt của nguyên tố C, H, O trong ph}n tử glucozo người ta đặt
bông có tẩm 1 chất X trên ống nghiệm đựng glucozo X l{:
A, NaCl khan B P2O5 C CuSO4 D CaO
Câu 36: Cho 3-metylpentan-3-ol t|ch nước ở 1700C thu được tối đa bao nhiêu anken:
Câu 37 Sục V lít (đktc) khí SO2 v{ 100ml dung dịch X gồm Ca(OH)2 xM v{ NaOH yM Để trung hòa hết 50ml dung dịch X cần V1 ml dung dịch HCl 1M Gi| trị của V1 l{:
A.600 B.300 C.400 D.450
Câu 38: Cho hỗn hợp 2 muối nitrat của kim loại M v{o dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ chứa
1 cation kim loại v{ 820 cm3 khí B (ở 127 độ C v{ 3034 mmHg) Biết B hóa n}u trong không khí Cho NaOH dư v{o dung dịch A thu được 1 dung dịch đồng nhất C Sục CO2 dư v{o C thấy tho|t ra 41,2g kết tủa Th{nh phần
% muối nitrat có ph}n tử khối nhỏ l{
Câu 39: Cho d~y c|c chất rắn sau : Al(OH)3, Crom, AlCl3,CaC2, NH4NO3, Fe(OH)3, MnO2, SiO2,, Zn(OH)2, CaSO4 Số chất vừa tan được trong dung dịch HCl lo~ng dư ,vừa tan được trong dung dịch KOH lo~ng dư:
Câu 40: X l{ hỗn hợp 2 andehit đơn chức mạch thẳng, hở có khối lượng 16,8 gam Chia X th{nh 2 phần bằng
nhau:
Phần 1 cho t|c dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong NH3 dư thu được 84,2 gam chất rắn
Phần 2 đem đốt ch|y ho{n to{n thu được 8,96 lít CO2 ( đktc) , 3,6 gam H2O
Phần trăm khối lượng của andehit có ph}n tử khối lớn hơn l{ :
Câu 41: Thí nghiệm n{o sau đ}y Fe không bị ăn mòn điện hóa học:
A.Đốt một d}y Fe trong bình kín chứa đầy oxi
B Thả một viên Fe v{o dung dịch Cu(NO3)2
C Nối một d}y Ni với một d}y Fe rồi để trong không khí ẩm
D.Thả một viên Fe v{o dung dịch chứa đồng thời CuSO4 v{ H2SO4 lo~ng
Câu 42: Hòa tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe v{ Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối lượng) bằng
280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư) thu được 293,96 gam dung dịch X v{ 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí
Y gồm NO v{ N2O Để t|c dụng tối đa c|c chất trong dung dịch X cần dùng 450 ml dung dịch NaOH 2M Nếu cô cạn dung dịch X thu được rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Gi| trị m l{
A 44,12 gam B 46,56 gam C 43,72 gam D 45,84 gam
Câu 43: Trong số c|c ph|t biểu sau:
1, Phenol có tính axit mạnh hơn etanol v{ được minh hoạ bằng phản ứng phenol t|c dụng với dung dịch NaOH, còn C2H5OH thì không
2, Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2 v{o dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH
3, Phenol trong nước cho môi trường axit, l{m quỳ tím ho| đỏ
4, Muối phenolat t|c dụng được với CO2 dư tạo NaHCO3 vì xảy phản ứng CO2 + Na2CO3 + H2O → NaHCO 3
Số ph|t biểu đúng l{:
Câu 44: Phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra ở dung dịch:
A FeCl3 + NaAlO2 + H2O
B NaHSO4 + BaCO3
C CH3COOCH3 + NaOH
D CH3COONa + NaOH
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có khối lượng ph}n tử l{ 56 Biết X mạch hở, l{m mất m{u dung dịch nước brom
Số chất X thỏa m~n l{:
Trang 5A, 5 B.6 C.7 D.8
Câu 46: Cho c|c dung dịch sau: AlCl3, NaOH, Na2CO3, NH4NO3, C2H5ONa, C6H5OH, CH3CHO, CH3NH2, C6H5NH2,
CuCl2 Số dung dịch l{m đổi m{u quỳ tím l{:
C}u 47: Trong c|c thí nghiệm sau:
1) Sục SO2 v{o dung dịch BaCl2
2) Đun nóng vinylclorua với dung dịch NaOH lo~ng Axit hóa dung dịch sau phản ứng rồi cho lượng dư dung dịch AgNO3
3) Hỗn hợp X gồm anilin, phenol, benzen, Lấy X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch HCl
4) Cho H2SO4 dư v{o dung dịch Ba(AlO2)2
5) Sục khí NH3 đến dư v{o dung dịch Ni(NO3)2
Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng l{:
Câu 48: Cho c|c monome sau: Stiren, buta-1,3-dien, cumen, alanin, axit etanoic, vinylclorua, axit acrylic,
andehit crotonic Số monome tham gia phản ứng trùng hợp l{:
Câu 49: Để điều chế được tinh dầu xả người ta thường dùng phương ph|p:
Câu 50: Trong số c|c ph|t biểu sau, ph|t biểu sai l{:
A H{m lượng ph}n bón trong ph}n kali được tính bằng phần trăm khối lượng kali trong ph}n
B Metanol, etanol, andehit fomic tan vô hạn trong nước
C Alanin có tính lưỡng tính
D Dung dịch FeCl3 l{m quỳ tím hóa đỏ
_Hết
Đề thi có sự đóng góp của admin: Linh Bo, Vũ Văn Chinh, Kim Hải, H{ Dũng
Bọn mình đ~ nỗ lực trong một th|ng qua, nếu có gì thiếu xót mong c|c bạn thông cảm nhé!
[Thông Báo]
Sau đợt 30/4 v{ 1/5: C|c admin 97 của Page nghỉ để tập trung cho việc ôn thi đại học Việc hoạt động giao lại cho c|c admin 98, một sự chuyển giao của khóa 97-98
S}n khấu sẽ được nhường lại cho c|c admin 98: Linh Bo, Nguyễn Tuấn Anh, Trịnh Dũng Rất mong được sự chia sẻ của c|c bạn 94, 95, 96,97 đ~ tham gia Page giới thiệu Page C}u Lạc
Bộ Yêu Vật Lý đến c|c em khóa 98 để Page sớm được hỗ trợ c|c em đó
C|m ơn c|c bạn đ~ ủng hộ Page của chúng mình trong thời gian qua!
Chúc c|c bạn đỗ đại học với số điểm cao nhất!
[Lời chúc của admin Vũ Văn Chinh]
Hôm nay l{ 1-5 rồi còn đúng 2 th|ng nữa l{ chúng ta bước v{o kì thi thôi mình xin chúng c|c bạn trong 2 th|ng tới học tập v{ ôn tập thật tốt
Đặc biệt mình muốn gửi lời chúc đặc biệt tới tập thể lớp 12A trường THPT Phúc Th{nh – Kinh Môn – Hải Dương : “ Sắp thi rồi chúc chúng m{y ôn luyện thật tốt v{ đỗ v{o trường đại học m{ chúng m{y mơ ước ! ! “
Trang 6
1 A 2 C 3 C 4 A 5 B 6 B 7 C 8 B 9 A 10 D
11 C 12 B 13 A 14 B 15 C 16 B 17 A 18 D 19 C 20 A
21 C 22 B 23 B 24 C 25 B 26 D 27 B 28 D 29 A 30 C
31 A 32 A 33 A 34 B 35 C 36 D 37 B 38 D 39 C 40 B
41 A 42 C 43 C 44 D 45 C 46 C 47 A 48 C 49 A 50 A
Câu 1: A
1, Sai Vì KI dư nên xảy ra phản ứng KI+I2=KI3
2,Sai Vì rượu bậc 3 không tạo andehit hoặc xeton
3, Sai Thu được kết tủa m{u v{ng
4,Đúng Theo SGK 12
5,Sai Th{nh phần chính l{ Al2O3
6 Sai Phenol t|c dụng với anhidrit tạo este
Câu 2: C
Dùng dung dịch KMnO4 Benzen không l{m mất m{u, stiren l{m mất m{u ở nhiệt độ thường, toulen khi đun nóng mới l{m mất m{u
Câu 3: B
Gồm axit fomic( HCOOH),axetilen( C2H2), vinylaxetilen(C4H4), ancol anlylic( C3H5OH), stiren(C8H8), khí sunfuro(
SO2)
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: B
Khi tăng nhiệt độ tỉ khối hơi giảm => số mol tăng => c}n bằng dịch chuyển theo chiều thuận => phản ứng thuận thu nhiệt
Câu 7: C
Nhiệt độ sôi của andehit < ancol < nước < axit
Ph}n tử khối c{ng lớn nhiệt độ sôi c{ng cao
Câu 8: B
Câu 9: A
Thêm 200ml X v{o 200ml Y thu được 8,55gam kết tủa
Theo lí thuyết thì thêm 550ml X v{o 200ml Y thu được 15,675 gam kết tủa
Nhưng thực tế chỉ thu được 11,625 gam kết tủa =>> có hiện tượng kết tủa bị hòa tan ở thí nghiệm 2
3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 = 3BaSO4 +2 Al(OH)3
0,3x - 0,1x - 0,3x -0,2x
0,3x.233+0,2x.78=8,55 =>x=0,1
Fanpage : www.facebook.com/club.yeu.vl
Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl Thời gian: 90 phút
Trang 73Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 = 3BaSO4 +2 Al(OH)3
0,6y -0,2y -0,6y -0,4y
Ba(OH)2 + 2 Al(OH)3= Ba(AlO2)2 +4 H2O
0,055-0,6y > 0,11-1,2y
=>> kết tủa gồm Al(OH)3 dư v{ BaSO4
=>> tính được y=0,075
Câu 10:D
Gọi X l{ H2NRCOOH:0,1 mol
H3ClNRCOOH +2 NaOH = H2NRCOONa + NaCl + H2O
0,1 -> 0,2 -> 0,1 0,1 0,1
BTKL =>> mH2NRCOONa=15,55
Câu 11:C
A Sai vì Cu2+ tạo phức với NH3
B Sai Vì phản ứng không xảy ra
C Đúng (NH2)CO + H2O=(NH4)2CO3
(NH4)2CO3 + Ca(OH)2= CaCO3 +2 NH3 +2H2O
D Sai Vì H+ dư sẽ hòa tan Al(OH)3
Câu 12: B
Cau 13: A
Y t|c dụng với HNO3 tạo khí NO2 =>> M(NO3)2=M(NO2)2 + O2 loại
Y có oxit kim loại =>> loại M l{ Ag, Au
=>> M(NO3)2 nhiệt ph}n ra oxit kim loại
Coi 1/2 hỗn hợp Y gồm {
Phần 2: nAl2O3=1/2 nAl=1/60 =>> nO=b=0,05
Phần 2 Bảo to{n e ta được
.na=0,05.2+ 0,5=0,6
+) n=2 =>> a=0,3 =>> X { ( )
M(NO3)2 = MO + 2NO2 + ½ O2
0,1 -0,05
=>> nM=0,5 =>> 0,5M + 0,1(M+124)=47,2 =>>M=58 ( loại)
+) n=3 =>> a=0,2
2M(NO3)2 = M2O3 +4 NO2 + ½ O2
0,2 < - 0,4 < 0,05
=>> nM=0,2 =>>0,2M+0,2(M+124)=47,2 =>> M=56 (Fe)
=>> mY=mFe + mO= 24
̅khí >46 nên trong hỗn hợp khí có N2O4
NNO2=0,4 =>> mkhí=18,4 =>> nkhí =0.38 =>> P=2,128
Câu 14:
TN1: Do ở thí nghiệm 2 thu được 9/8V khí nên ở TN1 H+ hết
H+ + CO32- =HCO
3-0,2 3-0,2 3-0,2
H+ + HCO3- = CO2 + H2O
0,1 0,1 0,1
=>> V1 = 2,24
TN2: 2H+ + CO32- =CO2 + H2O
2a a a
H+ + HCO3 = CO2 + H2O
B b b
{ => { =>> V2=4,48 =>> V1/V2=1/2
Trang 8Câu 15: C
CH4
→ HCHO → HO-CH2-CHO → OHC-CHO → HO-CH2-CH2-OH A, Sai Vì Y l{ hợp chất tạp chức B, Sai Vì T không tham gia phản ứng tr|ng gương C, Đúng Vì Y, T đều có nhóm –OH D,Sai Nhiệt độ sôi của ancol > andehit Câu 16: B v =0,0167 C ÂU 17: A Áp dụng đường chéo, tìm được :
11a 5,5a a a
Giả sử ( )
● m(g) A t|c dụng với 23,64g muối ( ) ( )
( )
BTKL : (
) ( ) (
( ))
( )
● m(g) A t|c dụng với :
∑
∑
( ) ( )
(
) ( ) ( ) (
)
( )
● Từ (1),(2),(3) => {
=>
( )
( )
{
Câu 18: D nHNO3=1,9 nNaOH=0,15 Nếu NaOH thiếu thì mchất rắn>mNaNO2=10,35 =>> loại =>> chất rắn gồm { =>>{ =>>{
=>> nNO3- trong T=1,3 =>> nN trong khí= 0,6 Do kim loại l{ Fe v{ Cu nên hai khí thường l{ NO v{ NO2 =>> Z{
Thu được dung dịch T=>> kim loại phải tan hết X { =>>{ =>>{
Xét qu| trình:
Trang 9Fe=Fe+3 + 3e N+5+1e=N+4
Fe=Fe+2 + 2e N+5 + 3e=N+2
Cu=Cu+2 + 2e
=>> T gồm {
( )
( )
( )
Bảo to{n khối lượng có
MX +mdd HNO3=mT +mkhí
=>>mT=192,4
=>> C% Fe(NO2)3=18,87
Câu 19 C
X + NaOH Muối + H2O
Ta có nNaOH0, 4.20,8 ( mol ) do lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng
1, 25
pu
NaOH ( mol )
Áp dụng định luật bảo to{n khối lượng ta có :
m
18
H O
Do
2
0, 64
4 0,16
NaOH
H O
n
n X l{ tetrapeptit Y l{ hexapeptit
CTPT Y : C H n 2n4N O6 7 ( thiết lập được bằng c|c cộng 6 aminoaxit rồi trừ đi 5H2O )
Đốt Y : C H n 2n4N O6 7 3 9 2 2 ( 2) H2 3 2
2
n
Nhận xét :
2
n
2
2
2,1 3
H O
Bảo to{n nguyến tố Oxi ta có :
2
2, 4 2
CO
Gọi n gly x n, ala y
2
2x3yn CO 2, 4 v{ x y n N 0,15.60,9 x0,3,y0, 6
0, 6
Gly
Ala
n
n Chọn đ|p |n C
Câu 20: A
Số liên kết trung bình =
=3
A,B đều có 3 liên kết hoặc trong X có hidrocacbon có nhiều hơn 3 liên kết
+) A,B đều có 3 liên kết => A,B có CTPT C4H4 ( do A,B l{ chất khí nên chỉ có C4H4 thỏa m~n)
A l{ vinylaxetilen, B l{ but-1,2,3-trien
NA =0,02 => nB=0,08 => mB=4,16
+) Trong X có hidrocacbon có số liên kết > 3
A C4H2
Ta xét từng trường hợp của B ( có 1 liên kết , hai liên kết ) rồi ra đ|p |n Do có đ|p |n rồi nên mình không l{m nốt
Câu 21: C
nmantozo=0,6 => nc6h12o6=0,9
X gồm mantozo dư, glucozo => m=226,8
Câu 22:B
Gọi hỗn hợp 2 rượu l{ ̅OH với ̅= 14 ̅ + 1
Trang 10Gọi số mol l{ x,y (x l{ sô mol của rượu có ph}n tử khối nhỏ)
Số mol ancol =0,8
̅OH -> ̅2O + H2O
Lập hệ phương trình ta có:
X+y= 0,8
(2 ̅ + 16 )( )=15,408
Biến đội hệ phương trình ta đc
30,52< ̅ < 40,15
2,1 < ̅ < 2,7
Hai rượu l{ C2H5OH v{ C3H7OH
{ ( )
{ =>% C 2H5OH=47,92 Câu 23: B FeCl3 0,1 mol ; CuCl2 0,05 mol ; HCl 0,1 mol ; NaCl 0,15 mol N Al2O3=0,01 +) TH1: Al2O3 bị hòa tan bởi NaOH nNaOH= 0,02 Tại catot: Fe3+ + 1e = Fe2+ Cu2+ + 2e = Cu 2H+ + 2e = H2 Fe2+ + 2e = Fe 2H2O + 2e = H2 + 2OH- Suy ra ne= 0,52 Q=0,52 96500= 50180 +) TH2 Bị hòa tan bơi HCl ta l{m tương tự Câu 24: C
a 14a 15a
b 12b 10b ●Nếu a>2b thì ( )
=>{ { ( )
●nếu a<2b thì ( )
=>{ { ( )
Câu 25:B
nCu( NO3)2= 0,4
Nếu Cu(NO3)2 phản ứng hết thì khối lượng chất rắn = 0,4 80 + mCuO( do Cu ban đầu phản ứng với Oxi) > 32
=>> Cu(NO3)2 dư
Chất rắn D l{ FeO => nFeO=0,1 =>> % mFe= 33,33
C ÂU 26:D
Ta có a mol A t|c dụng với natri thu được a mol H2 =>> A l{ ancol 2 chức =>> loại A, B
Số mol co2=0,25, nNaOH dư=0,1
CnH2n+1COONa + NaOH = CnH2n+2 + Na2CO3
0,1 0,1
=>> n=2,5 =>> hai axit l{ C2H5COOH v{ C3H7COOH =>> este l{ C9H16O4 =>> D