Nếu ban đầu ta giữ nguyên L thay đổi C=C1 thì công suất của to{n mạch l{ P1.. Nếu ban đầu ta giữ nguyên C thay đổi L=L1 thì công suất của to{n mạch l{ P2.. Điện tích cực đại trên tụ l{ ,
Trang 1Đề Chính Thức Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Y-}ng, người ta dùng |nh s|ng đơn sắc với bước sóng 560nm Khoảng c|ch giữa hai khe hẹp l{ a=2mm Khoảng c|ch từ hai khe đến m{n chắn l{ D=1m Tìm khoảng c|ch từ v}n s|ng bậc 2 đến v}n trung t}m?
A, 0,28 mm B, 0,28 nm C, 0,56 nm D, 0,56 mm
Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số f=5Hz, kích thích nó dao động với biên độ 5cm Nếu ta đặt con lắc n{y thẳng đứng kích thích nó dao động với biên độ 7cm thì tần số con lắc lò xo lúc sau v{ hiệu qu~ng đường vật đi được trong nửa chu kì ở hai trường hợp lần lượt l{:
A, 7 Hz v{ 2 cm B, 7 Hz v{ 4 cm C, 5 Hz v{ 2 cm D, 5 Hz v{ 4 cm
Câu 3: Một vật m =100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa được mô tả bởi đồ thị:
Lực kéo về cực đại t|c dụng lên vật gần giá trị nào nhất:
Câu 4: Số ph|t biểu đúng l{:
1, Ăng ten l{ mạch dao động hở
2, Những vật không hấp thụ |nh s|ng nhìn thấy được sẽ có m{u đen
3, Tia laze ứng dụng để khoan cắt kim loại, phẫu thuật mổ mắt
4, Cơ sở hoạt động của m|y biến thế l{ hiện tượng cảm ứng từ
5, Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của bình phương vận tốc theo li độ l{ một đường parabol có bề lõm hướng xuống
6, Sóng ngang không thể truyền được trong môi trường nước
A, B, C, D,
Câu 7: Cho mạch RLC nối tiếp đặt v{o điện |p u U 2 cos 100 t (v) ,
điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần L V{ 2 1
Câu 8: Con lắc lò xo độ cứng k(N/m) gắn với vật khối lượng m(g) kích thích dao động với biên độ A(m) thì cơ
năng được tính bằng công thức:
Câu 9: Chọn c}u sai trong c|c c}u sau:
A Ánh s|ng trắng l{ tập hợp của 7 |nh s|ng đơn sắc: đỏ, cam, v{ng, lục, lam, ch{m, tím
B Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Mỗi |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau có m{u sắc nhất định kh|c nhau
Fanpage : www.facebook.com/club.yeu.vl
Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl Thời gian: 90 phút
Trang 2D Lăng kính có khả năng l{m t|n sắc |nh s|ng
Câu 10: Một hạt nh}n có khối lượng m=5,0675.10-27 kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV Động lượng của hạt nh}n l{:
A, 3,875.10-20 kg.m/s B, 7,75.10-20 kg.m/s C, 8,8.10-20 kg.m/s D, 2,4.10-20 kg.m/s
Câu 11: Đặt điện |p uAB120 2cos100t( )V v{o đoạn mạch RLC nối tiếp có điện trở R 50 , tụ điện C
thay đổi được v{ cuộn thuần cảm L thay đổi được Nếu ban đầu ta giữ nguyên L thay đổi C=C1 thì công suất của to{n mạch l{ P1 Nếu ban đầu ta giữ nguyên C thay đổi L=L1 thì công suất của to{n mạch l{ P2 Biết rằng dòng điện trong 2 trường hợp lệch nhau một góc / 2 Tổng công suất to{n mạch trong 2 trường hợp P1 P2
có thể nhận bao nhiêu gi| trị trong c|c gi| trị sau?
180W; 280W; 350W; 300W; 600W; 200W
A, 1 gi| trị B, 2 gi| trị C, 3 gi| trị D, 4 gi| trị
Câu 12: Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC dao động với tần số f Điện tích cực đại trên tụ l{ , hiệu điện thế cực đại trên tụ l{ , cường độ dòng điện cực đại trong mạch l{ Tại thời điểm t, điện tích trên bản tụ l{ q, hiệu điện thế hai đầu bản tụ l{ u, cường độ dòng điện trong mạch l{ i, biểu thức n{o sau đ}y đúng:
A s
( )30
A s
( )15
A s
Câu 17: Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi d}y
theo chiều dương của trục Ox v{ A, B, C, D l{ bốn điểm theo
thứ tự kế tiếp nhau như hình vẽ Hĩnh vẽ mô tả hình dạng sợi
d}y tại c|c thời điểm t1, t2, t3 Nếu tỉ số 5
Câu 18: Có bao nhiêu ph|t biểu đúng:
1, Qu~ng đường vật đi được giữa hai lần động năng bằng thế năng l{ A2 2
2, Trong một phần s|u chu kì, vật đi được qu~ng đường không vượt qu| độ d{i biên độ
3, Khi đặt con lắc lò xo trong thang m|y đi lên nhanh dần đều với gia tốc a, thì chu kì con lắc sẽ thay đổi
4, Khi CLLX nằm ngang đi đến vị trí c}n bằng thì tốc độ của nó gấp đôi tốc đôi tốc độ của điểm chính giữa lò xo
5, Trong dao động điều hòa, hai vật ngược pha nhau thì tổng li độ của chúng luôn bằng không
6, Pha ban đầu của vật chỉ cho ta biết được vị trí của vật
A, 2 ph|t biểu B, 3 ph|t biểu C, 4 ph|t biểu D, 5 ph|t biểu
Câu 19: Chọn ph|t biểu sai khi nói về sóng cơ học:
A, Phần tử vật chất môi trường không di chuyển trên phương truyền sóng
B, Vận tốc truyền sóng được tính bằng công thức v f
C, Trên sợi d}y có sóng đừng, đầu d}y có thể cố định hoặc không cố định
Trang 3do rê mi fa sol la si do
D, Tai người nghe được }m ph|t ra to l{ do mức cường độ }m lớn
Câu 20: Người ta quy ước rằng khi tần số của }m tăng lên gấp đôi thì độ cao của }m tăng lên một qu~ng t|m (hay b|t độ) Ví dụ: }m la 3 có tần số l{ 440 Hz thì }m cao hơn nó một qu~ng t|m l{ }m la 4 có tần số l{ 880 Hz Qu~ng t|m được chia th{nh 12 nửa cung Hai }m cao thấp c|ch nhau nửa cung thì tỉ số c|c tần số của chúng l{
f Trong một qu~ng t|m có 7 nốt nhạc với qu~ng c|ch giữa chúng như sau:
Xét riêng một d}y son 2 của một c}y đ{n ghita Khi gảy đ{n m{ không bấm phím thì }m cơ bản ph|t ra l{ son 2 v{ lúc đó chiều d{i của d}y l{ 63 cm Nếu muốn cho d}y ph|t ra }m cơ bản l{ la 2 thì chiều d{i của d}y l{ bao nhiêu?
A. 45 cm B. 50 cm C. 56 cm D. 61cm
Câu 21: Đặt điện |p √ v{o hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức A Tại thời điểm thì điện |p hai đầu mạch sớm pha hơn dòng điện góc φ Đến thời điểm thì điện |p hai đầu đoạn mạch đạt gi| trị cực tiểu v{ gi| trị đạt gi| trị cực đại Hỏi đến thời điểm
thì điện |p hai đầu đoạn RC có gi| trị bằng bao nhiêu?
A.U V B. √ C. √ D. √
Câu 22: Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợi d}y rất d{i từ một đầu d}y Tốc độ truyền sóng trên d}y l{ 2,4 m/s, tần số sóng l{ 20 Hz, biên độ sóng l{ 4 mm Hai điểm M v{ N trên d}y c|ch nhau 37 cm Sóng truyền từ M tới N Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ –2 mm v{ đang đi về vị trí c}n bằng Vận tốc dao động của phần tử tại N
ở thời điểm (t – 1,1125) s l{
A. –8π 3cm/s B 80π 3mm/s C. -8π cm/s D.16π cm/s
Câu 23: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau 1 235 139 94 1
0n + 92U 53I + Y + k n39 0 Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng mU = 234,99322u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; Nếu có một lượng hạt nhân U235
đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1015 hạt U235 phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra với hệ số nhân nơtrôn là 2 Năng lượng toả ra sau 19 phân hạch dây chuyền đầu tiên gần giá trị nào sau đây:
A 175,66MeV B 1,5.1010 J C 1,76.1017MeV D 9,21.1023MeV
Câu 24: Một vật ph|t ra tia hồng ngoại phải có nhiệt độ
A. trên 0 K B. trên 00C C. cao hơn nhiệt độ môi trường D. trên 273 K
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa biên độ A với x v{ v l{ li độ v{ vận tốc của vật Gọi vmax v{ vmin lần lượt l{ gi| trị vận tốc lớn nhất v{ nhỏ nhất của vật trong qu| trình dao động Biểu thức n{o sau đ}y đúng:
A,
2 2
A T = 2,06 ± 0,2 s B T = 2,13 ± 0,02 s
C T = 2,00 ± 0,02 s D T = 2,06 ± 0,02s
Câu 27: Một ăng ten ra đa ph|t ra sóng điện từ đến một m|y bay đang bay về phía ra đa Thời gian từ lúc ăng ten ph|t sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại l{ 90µs Ăng ten quay với tần số góc n = 18vòng/phút Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của m|y bay ăng ten lại ph|t sóng điện từ Thời gian từ lúc ph|t đến lúc nhận lần n{y l{ 84µm Tính vận tốc trung bình của m|y bay:
Trang 4Câu 30: Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y-}ng với chùm s|ng có bước sóng [ 0 , 4 ; 0 , 5 ]( m ),khoảng c|ch giữa
2 khe l{ a1mm thì thu được kết quả l{ tổng độ rộng khoảng tối trên m{n l{ 1mm.Nếu khoảng c|ch từ 2 khe đến m{n tăng 0,2m thì tổng độ rộng khoảng tối l{ bao nhiêu?
Câu 32: Thí nghiệm giao thoa |nh s|ng đơn sắc với hai khe hẹp S1,S2 như hính vẽ M{n quan s|t gắn với lò xo v{
có thể dao động với chu kỳ riêng l{ T=1,5s Bỏ qua ma s|t v{ sức cản môi trường Ban đầu m{n nằm c}n bằng v{ khoảng c|ch từ hai khe đến m{n l{ D0 ta thu được một hệ v}n giao thoa v{ điểm M trên m{n c|ch v}n trung t}m 3(mm) l{ v}n s|ng bậc 3 Đưa m{n đến vị trí lò xo nén
rồi thả nhẹ cho dao động Sau bao l}u thì tại M
ta thu được v}n s|ng bậc 2 lần đầu tiên?
A, 1/16 (s) B. 3/7 (s)
C, 3/16 (s) D. 1/11 (s)
Câu 33: Khi quan s|t hiện tượng nhật thực to{n phần, để bảo vệ mắt được an to{n người ta thường chuẩn bị
một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan s|t qua một thau nước trong suốt Một trong c|c lí do đó l{
A kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn
B thau nước giúp cho |nh s|ng tử ngoại truyền qua một c|ch tốt hơn
C thau nước giúp cho người quan s|t không phải ng~ ngược g}y mỏi cổ
D kính chuyên dụng l{ loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại
Câu 34: Công thức n{o sau đ}y l{ đúng về tính mức cường độ }m:
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, hai khe c|ch nhau khoảng a = 0,5 mm, mặt phẳng chứa hai khe c|ch m{n quan s|t khoảng D = 1 m Chiếu v{o khe F đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,3 μm v{ λ2
= 0,4 μm Trên vùng giao thoa rộng 10 mm, mắt ta quan s|t được tối đa bao nhiêu vị trí có v}n s|ng ?
Câu 36: Một bút laze phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng 532 nm với công suất 5 mW Một lần bấm sáng trong thời gian 2 s, bút phát ra bao nhiêu phôtôn ?
A 2,68.1016 phôtôn B 1,86.1016 phôtôn C 2,68.1015 phôtôn D 1,86.1015 phôtôn
Câu 37: Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m, được tích điện q Khi con lắc đặt trong điện trường đều hướng lên thì con lắc dao động với chu kì T1 Khi con lắc đặt trong điện trường đều nằm ngang thì con lắc dao động với chu kì T2 Khi con lắc đặt trong điện trường đều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì
F P
u U ft (V) v{o hai đầu mạch AB, f thay đổi được Khi f=f0=50Hz thì
dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch đạt gi| trị cực đại Thay đổi f đến f1=25Hz hoặc f2>2Hz thì điện |p hai đầu đoạn AM cùng có gi| trị bằng kU (k>1) Thay đổi f đến gi| trị f3 25 5Hz hoặc f4 40Hzthì điện |p hai đầu đoạn MB cùng có gi| trị bằng kU(k>1) Gi| trị của f2 l{:
Trang 5Câu 40: Một nguyên tử Hydro đang ở trạng th|i x thì nhận năng lượng nên nhảy lên lớp y, biết năng lượng ở mức trạng th|i dừng n l{ E n 13, 62
Câu 41: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện |p xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí :
Câu 42: Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ tạm dừng nên không tắt m|y H{nh kh|ch trên xe nhận thấy th}n xe dao động Đó l{ dao động
A duy trì B tắt dần C tự do D cưỡng bức
Câu 43: Đặt điện |p xoay chiều v{o hai đầu mạch điện gồm R, L hoặc R, C nối tiếp thì biểu thức dòng điện v{ điện |p được mô tả bởi đồ thị:
Mạch gồm:
A. R = 75 3Ω, L =
75,
H D. R = 75Ω, C =
37500
A 0,111 MeV B 0,224 MeV C 0,333 MeV D 0,018 MeV
Câu 47: Đặt điện |p uAB 120 2 cos 100 t V ( ) v{o đoạn mạch RLC nối tiếp Điện trở thuần R, tụ điện điện dung C, cuộn d}y thuần cảm, có thể thay đổi được độ tự cảm Thay đổi L=L1 v{ L=L2 thì đều cho điện |p hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL lớn hơn gấp k (k>1) lần điện |p hiệu dụng UAB Biết rằng 3
1 2
8R CL L Tìm điện |p hiệu dụng nhỏ nhất của cuộn cảm khi L=L1
A, 60 6(V) B,80 2(V) C, 60 3( ) V D,80 3( ) V
Câu 48: Đặt điện |p u 200 cos 100 t V v{o một cuộn d}y không thuần cảm có r 100 , L 1 / ( ) H Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch l{:
A,1 A( ) B, 2 A( ) C, 2(A) D, 2 2 A( )
Câu 49: Hai m|y biến |p lý tưởng A, B có số vòng dậy cuộn sơ cấp kh|c nhau Tỉ số vòng d}y cuộn sơ cấp trên
cuộn thứ cấp của mỗi m|y lần lượt l{ k, 3k (k>1) Gọi N1, N2 lần lượt l{ tổng số vòng d}y trên hay m|y biến |p A v{ B Khi dùng kết hợp hai m|y biến |p thì có thể tăng điện |p hiệu dụng U lên 27U hoặc 3U Biết rằng
Trang 6Câu 50: Với cùng công suất, khi tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 9 lần thì công suất hao phí trên đường d}y giảm đi bao nhiêu lần ?
A. 7 lần B. 81 lần C. 18 lần D. 9 lần
_Hết
Đề được ph|t h{nh v{o 20h30p ng{y 30/4/2015
Giải nhất cho ai có điểm số cao nhất v{ thời gian sớm nhất với gi| trị 50.000đ
Đ|p |n v{ kết quả xếp hạng thi online sẽ được công bố ngay sau khi hết giờ
Đề có sự góp sức của:
Thầy: Đinh Ho{ng Minh T}n, Nguyễn Đình Yên
Admin: Bamabel, Hinta, Gs Xoăn, H{ Dũng, BoFake BoFake
Phần thưởng v{ phòng thi do chủ website: Tùng Cu t{i trợ Page
[Thông Báo]
Sau đợt 30/4 v{ 1/5: C|c admin 97 của Page nghỉ để tập trung cho việc ôn thi đại học Việc hoạt động giao lại cho c|c admin 98, một sự chuyển giao của khóa 97-98
S}n khấu sẽ được nhường lại cho c|c admin 98: Linh Bo, Nguyễn Tuấn Anh, Trịnh Dũng
Rất mong được sự chia sẻ của c|c bạn 94, 95, 96,97 đ~ tham gia Page giới thiệu Page C}u Lạc
Bộ Yêu Vật Lý đến c|c em khóa 98 để Page sớm được hỗ trợ c|c em đó
V{ để có 1 kỉ niệm n{o đó với c|c bạn 97, Admin Gs Xoăn sẽ tặng c|c bạn 1 đề Vip lần 2 có giải chi tiết Đề Vip được biên soạn chủ yếu l{ c|c c}u khó v{ rất khó, chủ yếu mang tính to|n học v{ tư duy
C|m ơn c|c bạn đ~ ủng hộ Page của chúng mình trong thời gian qua!
Chúc c|c bạn đỗ đại học với số điểm cao nhất!
Trang 7C}u 1: D C}u 2: D C}u 3: A C}u 4: B C}u 5: D C}u 6: C C}u 7: C C}u 8: D C}u 9: A C}u 10: C C}u 11: B C}u 12: D C}u 13: B C}u 14: C C}u 15: C C}u 16: B C}u 17: A C}u 18: B C}u 19: A C}u 20: C C}u 21: C C}u 22: A C}u 23: B C}u 24: A C}u 25: D C}u 26: D C}u 27: C C}u 28: B C}u 29: C C}u 30: D C}u 31: A C}u 32: C C}u 33: D C}u 34: D C}u 35: C C}u 36: A C}u 37: D C}u 38: A C}u 39: C C}u 40: A C}u 41: B C}u 42: D C}u 43: B C}u 44: B C}u 45: A C}u 46: D C}u 47: D C}u 48: A C}u 49: B C}u 50: B
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Y-}ng, người ta dùng |nh s|ng đơn sắc với bước sóng 560nm Khoảng c|ch giữa hai khe hẹp l{ a=2mm Khoảng c|ch từ hai khe đến m{n chắn l{ D=1m Tìm khoảng c|ch từ v}n s|ng bậc 2 đến v}n trung t}m?
A, 7 Hz v{ 2 cm B, 7 Hz v{ 4 cm C, 5 Hz v{ 2 cm D, 5 Hz v{ 4 cm
Lời giải: [Hinta]
Chu kì CLLX chỉ phụ thuộc v{o đặc tính của hệ nên tần số không đổi
2 7 2 5 4
Chọn đáp án D
Câu 3: Một vật m =100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa được mô tả bởi đồ thị:
Lực kéo về cực đại t|c dụng lên vật gần giá trị nào nhất:
Lời giải: [Hinta]
Nhìn v{o đồ thị tại thời điểm t=0 ta có x1 3 cos 10 t cm x ; 2 2 cos 10 t / 2 cm
Tổng hợp dao động có: x x1 x2 A 13 ( cm )
Vậy FMax Am23 6, ( )N
Chọn đáp án A
Câu 4: Số ph|t biểu đúng l{:
1, Ăng ten l{ mạch dao động hở
2, Những vật không hấp thụ |nh s|ng nhìn thấy được sẽ có m{u đen
3, Tia laze ứng dụng để khoan cắt kim loại, phẫu thuật mổ mắt
4, Cơ sở hoạt động của m|y biến thế l{ hiện tượng cảm ứng từ
5, Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của bình phương vận tốc theo li độ l{ một đường parabol có bề lõm hướng xuống
6, Sóng ngang không thể truyền được trong môi trường nước
Trang 8N
B
1, Đúng Ăng ten l{ mạch dao động hở (SGK)
2, Sai Không hấp thụ |nh s|ng thì c|c |nh s|ng chiếu tới sẽ bị phản xạ trở lại
Ph|t biểu đúng: Những vật hấp thụ hết |nh s|ng nhìn thấy được sẽ có m{u đen
3, Đúng Ứng dụng của tia Laze.(SGK)
4, Sai Cơ sở họa động của m|y biến thế l{ hiện tượng cảm ứng điện từ chứ không phải cảm ứng từ
6, Sai Ví dụ như sóng điện từ l{ sóng ngang Sóng d{i vẫn truyền tốt trong môi trường nước
7, Sai Lực hạt nh}n không phải lực tĩnh điện (SGK)
A, B, C, D,
Lời giải: [hinta]
Nhận xét: i tại thời điểm t cùng pha với q tại thời điểm Vậy nên ta có:
Câu 7: Cho mạch RLC nối tiếp đặt v{o điện |p u U 2 cos 100 t (v) ,
điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần L V{ 2 1
Vậy ta có AM l{ tia ph}n gi|c góc ̂ (tính chất hình lớp 7)
Vậy hệ số công suất mạch AN bằng hệ số công suất mạch AB
Chọn đáp án C
Bài tương tự: Cho mạch RLC nối tiếp đặt v{o điện |p u U 2 cos 100 t (v) ,
điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần L V{ 2 1
LC Hệ số công suất mạch AB l{ 0,6 Biết
Trang 9Suy ra Vậy ta có AB l{ tia ph}n gi|c góc ̂
Vậy hệ số công suất mạch AN gấp đôi hệ số công suất mạch AB Đ|p số 1,2
Câu 8: Con lắc lò xo độ cứng k(N/m) gắn với vật khối lượng m(g) kích thích dao động với biên độ A(m) thì cơ
năng được tính bằng công thức:
Câu 9: Chọn c}u sai trong c|c c}u sau:
A Ánh s|ng trắng l{ tập hợp của 7 |nh s|ng đơn sắc: đỏ, cam, v{ng, lục, lam, ch{m, tím
B Ánh s|ng đơn sắc không bị t|n sắc khi đi qua lăng kính
C Mỗi |nh s|ng đơn sắc kh|c nhau có m{u sắc nhất định kh|c nhau
Câu 11: Đặt điện |p uAB 120 2 cos 100 t V ( ) v{o đoạn mạch RLC nối tiếp có điện trở R 50 , tụ điện C
thay đổi được v{ cuộn thuần cảm L thay đổi được Nếu ban đầu ta giữ nguyên L thay đổi C=C1 thì công suất của to{n mạch l{ P1 Nếu ban đầu ta giữ nguyên C thay đổi L=L1 thì công suất của to{n mạch l{ P2 Biết rằng dòng điện trong 2 trường hợp lệch nhau một góc /2 Tổng công suất to{n mạch trong 2 trường hợp P1 P2
có thể nhận bao nhiêu gi| trị trong c|c gi| trị sau?
280W,350W, 300W, 600W, 200W
A, 1 gi| trị B, 2 gi| trị C, 3 gi| trị D, 4 gi| trị
Lời giải: [Hinta]
Nhìn qua b{i n{y có vẻ hơi lạ một chút, nếu bạn n{o liều lĩnh cũng có thể lấy P1 P2 min Pmax 288 Wv{
P1 P2 max 2 Pmax 576 W Nhưng vì sao ta có thể chọn được như vậy nhỉ???
Ta có c|c biến đổi cơ bản sau: (Gọi 1; 2 l{ độ lệch pha giữa dòng điện v{ điện |p hai đầu đoạn mạch)
B
Trang 10Vì sao ta lại chặn được đầu trên Vì P1 hay P2 max đều khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 13: Trên mặt nước có giao thoa sóng cơ giữa hai nguồn cùng pha A v{ B c|ch nhau 10cm, λ = 3cm, O l{ trung điểm của AB Đường cực đại gần trung trực của AB nhất cắt đường tròn đường kính OB tại C v{ D Gi| trị
của đoạn CD gần giá trị nào nhất sau đ}y?
D
C
B
Trang 11Câu 16: Cho con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chiều d{i quỹ đạo A Vận tốc cực đại 10cm/s Tại thời điểm t vật đang có vận tốc }m v{ cùng chiều với gia tốc khi đó 2 2
ax cm s (trong đó a, x l{ gia tốc v{ li độ của vật) Hỏi sau thời gian ngắn nhất l{ bao l}u thì động năng gấp 3 lần thế năng?
A s
( )30
A s
( )15
A s
[Lời giải]: [hinta]
Tỉnh t|o: Độ d{i quỹ đạo A suy ra biên độ A/2
Nhận xét: bài toán chỉ cần để ý biên độ dao động là A/2
Câu 17: Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi d}y theo chiều dương của trục Ox v{ A, B, C, D l{ bốn điểm theo thứ tự kế tiếp nhau như hình vẽ Hĩnh vẽ mô tả hình dạng sợi d}y tại c|c thời điểm t1, t2, t3 Nếu tỉ số
Lời giải: [Bamabel]
Nhận thấy B l{ giao của t1 v{ t2; D l{ giao của t2 v{ t3
Xét tại thời điểm t1: O ở VTCB đi về biên }m, B đang ở li độ x12 > 0
Suy ra độ lệch pha của O với B l{ 1350 suy ra OB = 3λ/8
Xét tại thời điểm t2: D đang ở li độ x23 > 0 v{ đi về biên
Xét tại thời điểm t3: O đang ở li độ x = -0,5A v{ đi về VTCB, D đang ở li độ x23 > 0 v{ đi về VTCB
Câu 18: Có bao nhiêu ph|t biểu đúng:
1, Qu~ng đường vật đi được giữa hai lần động năng bằng thế năng l{ A2 2
2, Trong một phần s|u chu kì, vật đi được qu~ng đường không vượt qu| độ d{i biên độ
3, Khi đặt con lắc lò xo trong thang m|y đi lên nhanh dần đều với gia tốc a, thì chu kì con lắc sẽ thay đổi
4, Khi CLLX nằm ngang đi đến vị trí c}n bằng thì tốc độ của nó gấp đôi tốc đôi tốc độ của điểm chính giữa lò xo
5, Trong dao động điều hòa, hai vật ngược pha nhau thì tổng li độ của chúng luôn bằng không
6, Pha ban đầu của vật chỉ cho ta biết được vị trí của vật
A, 2 ph|t biểu B, 3 ph|t biểu C, 4 ph|t biểu D, 5 ph|t biểu
Lời giải: [Hinta]
1, Đúng Có hai c|ch đi Trong trường hợp b{i to|n cho l{ đi từ vị trí –pi/4 đến vị trí pi/4 Đ|p số thỏa m~n
2, Đúng Trong 1/6 chu kì vật quét được góc 600 Qu~ng đường lớn nhất đi được l{ độ d{i biên độ
3, Sai Chu kì con lắc lò xo chỉ phụ thuộc v{o c|c đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngo{i
Trang 12do rê mi fa sol la si do
4, Đúng Vì c|c vòng lò xo gi~n đều Nên độ của điểm chính giữa bằng 1/2 biên độ của vật Nên vận tốc cực đại điểm chính giữa bằng 1/2 vận tốc cực đại của vật (nhiều bạn nghĩ rằng điểm chính giữa thì độ cứng đ~ gấp đôi, nhưng đó l{ c|ch hiểu sai Ở b{i to|n ta không hề giữ hay cắt lò xo, độ cứng lò xo vẫn không đổi)
5, Sai Tổng li độ chỉ bằng không khi 2 vật có cùng biên độ Đề b{i không cho ta điều đó
6, Sai Pha ban đầu không những cho ta biết được vị trí của vật m{ còn cho ta biết chiều chuyển động của vật
Chọn đáp án B
Câu 19: Chọn ph|t biểu sai khi nói về sóng cơ học:
A, Phần tử vật chất môi trường không di chuyển trên phương truyền sóng
B, Vận tốc truyền sóng được tính bằng công thức v f
C, Trên sợi d}y có sóng đừng, đầu d}y có thể cố định hoặc không cố định
D, Tai người nghe được }m ph|t ra to l{ do mức cường độ }m lớn
Lời giải:
Đ|p |n A sai vì: Nếu l{ sóng dọc
Câu 20: Người ta quy ước rằng khi tần số của }m tăng lên gấp đôi thì độ cao của }m tăng lên một qu~ng t|m (hay b|t độ) Ví dụ: }m la 3 có tần số l{ 440 Hz thì }m cao hơn nó một qu~ng t|m l{ }m la 4 có tần số l{ 880 Hz Qu~ng t|m được chia th{nh 12 nửa cung Hai }m cao thấp c|ch nhau nửa cung thì tỉ số c|c tần số của chúng l{
thì điện |p hai đầu đoạn mạch đạt gi| trị cực tiểu v{ gi| trị đạt gi| trị cực đại Hỏi đến thời điểm
thì điện |p hai đầu đoạn RC có gi| trị bằng bao nhiêu?
A.U V B. √ C. √ D. √
Lời giải: [Gs Xoăn]
Trang 13Lần lượt gọi c|c vecto tương ứng với điện |p hiệu dụng:
Ở thời điểm t1: OA1 = U0C & OB1 = U0RC & OC1 = U0R & OD1 = U0
Ở thời điểm t2: OA2 = U0C & OB2 = U0RC & OC2 = U0R & OD2 = U0
B{i cho ở thời điểm t2 thì: gi| trị đạt gi| trị cực đại tức l{ A2C2 // Ox
M{ cũng đúng lúc n{y điện |p hai đầu mạch đạt giá trị nhỏ nhất Nên OD2 trùng Ox (hình vẽ)
Ta xét 2 điểm C v{ A luơn lệch pha nhau 900 v{ điểm D Khi từ C1 đến C2 điểm C quét được gĩc 900+ tương tự cho điểm A cũng quét từ A1 đến A2 được gĩc 900+ , điểm D cũng quét từ D1 đến D2 được gĩc 900+
Vậy suy ra gĩc D2OC2= (vì gĩc C2OA2 vuơng) Vậy suy ra gĩc =450 (hay R=ZC)
Từ thời điểm t1 đến t2 gĩc quét l{ 1350 suy ra T=0,02(s)
Đến thời điểm t3 kể từ t2 vật quết thêm 900 nên uRC √
Chọn đáp án C
Câu 22: Cho sĩng cơ ổn định, truyền trên một sợi d}y rất d{i từ một đầu d}y Tốc độ truyền sĩng trên d}y l{ 2,4 m/s, tần số sĩng l{ 20 Hz, biên độ sĩng l{ 4 mm Hai điểm M v{ N trên d}y c|ch nhau 37 cm Sĩng truyền từ M tới N Tại thời điểm t, sĩng tại M cĩ li độ –2 mm v{ đang đi về vị trí c}n bằng Vận tốc sĩng tại N ở thời điểm (t – 1,1125) s l{
v
f
A u
lùi về quákhứ có vàđang đi lên
Lùi tiếp cóli độ vàđang đi xuố 3 40 4 3 80 3 /
0n + 92U 53I + Y + k n39 0 Khối lượng của c|c hạt tham gia phản ứng mU = 234,99322u; mn = 1,0087u;
mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; Nếu cĩ một lượng hạt nh}n U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho
1015 hạt U235 ph}n hạch để phản ứng d}y chuyền xảy ra với hệ số nh}n nơtrơn l{ 2 Năng lượng toả ra sau 19 ph}n hạch d}y chuyền đầu tiên gần gi| trị n{o sau đ}y:
A 175,66MeV B 1,5.1010 J C 1,76.1017MeV D 9,21.1023MeV
Lời giải: [Thầy Tân]
Từ ptpư 1 235 139 94 1
0n + 92U 53I + Y + k n39 0 -> k =3: > 01n23592U13953I9439Y 301n
Năng lượng tỏa ra sau mỗi ph}n hạch:
E = ( mU + mn - mI - mY - 3mn )c2 = 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV
Khi 1 ph}n hạch kích thích ban đầu sau 19 ph}n hach d}y chuyền số ph}n hạch xảy ra l{
20 + 2 + 22 + + 218 =
2 1
2
1 19
= 524287
Trang 14Do đĩ số ph}n hạch sau 19 ph}n hạch d}y chuyền từ 1015 ph}n hạch ban đầu: N = 524287.1015 5,24,1020 Năng lượng tỏa ra sau 19 ph}n hạch l{:
E = N E = 5,24.1020 175,85 = 921.1020 MeV = 9,21.1022 MeV 1,5.1010(J)
Chọn đáp án B
Câu 24: Một vật ph|t ra tia hồng ngoại phải cĩ nhiệt độ
A. trên 0 K B. trên 00C C. cao hơn nhiệt độ mơi trường D. trên 273 K
Chọn đáp án A
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hịa biên độ A với x v{ v l{ li độ v{ vận tốc của vật tại một thời điểm bất kì Gọi vmax v{ vmin lần lượt l{ gi| trị vận tốc lớn nhất v{ nhỏ nhất của vật trong qu| trình dao động Biểu thức n{o sau đ}y đúng:
A,
2 2
1 1
Khi radaquay đươ
Vì vậntốc sóng điệntừ là kể từkhiradatruyền sóng đếnlúc nhận được
sóng phản xạ thì khoảngcách máy bay vàrada không đổi
Khoảngcáchlúc đầu
6 8
2 2
1884.10
q kq r
q kq v
r
v m r
q
.
2 1 2
1 2
2
2
Trang 15Nên . 2 64
1
2 2
1 2
1 2
n r
r v
v
Chọn đ|p |n C
Câu 30: Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y-}ng với chùm s|ng có bước sóng [0,4;0,5](m),khoảng c|ch giữa
2 khe l{ a 1 mm thì thu được kết quả l{ tổng độ rộng khoảng tối trên m{n l{ 1 mm.Nếu khoảng c|ch từ 2 khe đến m{n tăng 0,2m thì tổng độ rộng khoảng tối l{ bao nhiêu?
A, 1 mm B, 1,2 mm C, 1,4 mm D, 1,6 mm
Lời giải: [BoFake BoFake]
Đặt 1 0,4m;2 0,5m;thì dễ thấy v}n s|ng bậc 5 của 1trùng v}n s|ng bậc 4 của 2.Kể từ đó trở đi sẽ không còn khoảng tối n{o nữa
Tổng độ rộng (tính 2 phía với v}n trung t}m) l{:
Lời giải: [BoFake BoFake]
)2cos(
2
) 2 cos(
).
cos(
.
cm A
s rad t
v
P
4
3 /
10 '
)(
)(
)
2 1
Chọn đáp án A
Câu 32: Thí nghiệm giao thoa |nh s|ng đơn sắc với hai khe hẹp S1,S2 như hính vẽ M{n quan s|t gắn với lò xo v{
có thể dao động với chu kỳ riêng l{ T=1,5s Bỏ qua ma s|t v{ sức cản môi trường Ban đầu m{n nằm c}n bằng v{ khoảng c|ch từ hai khe đến m{n l{ D0 ta thu được một hệ v}n giao thoa v{ điểm M trên m{n c|ch v}n trung t}m 3(mm) l{ v}n s|ng bậc 3 Đưa m{n đến vị trí lò xo nén
rồi thả nhẹ cho dao động Sau bao l}u thì tại
M ta thu được v}n s|ng bậc 2 lần đầu tiên?
A, 1/16 (s) B. 3/7 (s)
C, 3/16 (s) D. 1/11 (s)
Lời giải: [Thầy Tân]
Ban đầu tại M l{ v}n s|ng bậc 3 vậy 0 0 0 ( )
Trang 16Câu 33: Khi quan s|t hiện tượng nhật thực to{n phần, để bảo vệ mắt được an to{n người ta thường chuẩn bị
một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan s|t qua một thau nước trong suốt Một trong c|c lí do đó l{
A kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn
B thau nước giúp cho |nh s|ng tử ngoại truyền qua một c|ch tốt hơn
C thau nước giúp cho người quan s|t không phải ng~ ngược g}y mỏi cổ
D kính chuyên dụng l{ loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại
Câu 37: Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m, được tích điện q Khi con lắc đặt trong điện trường đều hướng lên thì con lắc dao động với chu kì T1 Khi con lắc đặt trong điện trường đều nằm ngang thì con lắc dao động với chu kì T2 Khi con lắc đặt trong điện trường đều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì
F P
u U ft (V) v{o hai đầu mạch AB, f thay đổi được Khi f=f0=50Hz thì
dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch đạt gi| trị cực đại Thay đổi f đến f1=25Hz hoặc f2>2Hz thì điện |p hai đầu đoạn AM cùng có gi| trị bằng kU (k>1) Thay đổi f đến gi| trị f325 5Hz hoặc f4 40Hzthì điện |p hai đầu đoạn MB cùng có gi| trị bằng kU(k>1) Gi| trị của f2 l{:
Trang 17Vì sao ta lại có được định hướng giải nhanh như vậy mình xin trình b{y c|ch tư duy như sau
Ta đ~ biết được c|c kết quả quan trọng đ~ nêu ở trên : Khi đó ta x|c định c|c phần tử của hộp kín thông qua c|c trường hợp :
Với k > 1 thì X v{ Y không thể chứ điện trở thuần
f Ta cũng chắc chắn một điều rằng hộp y chỉ chứa tụ điện có điện dung C hoặc chứa cả 2 phần
tử RC khi đó mới tồn tại 2 gi| trị tần số để 2
1
Câu 41: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện |p xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí :
Trang 18Mạch gồm:
A. R = 75 3Ω, L =
75,0
H D. R = 75Ω, C =
37500
Lời giải: [Hinta]
Tại t=0 ta viết được phương trình dao động của u v{ i l{: u 300 cos 100 t / 3 , i 2 cos 100 t / 2
Lưu ý, khi chia số phưc nếu được +75i thì tức l{ ZL Nhưng nếu l{ dấu trừ thì lấy ZC
Câu 44: Ba mạch LC lý tưởng cùng có điện tích cực đại l{ q 6 C Điện tích v{ dòng điện tức thời trong c|c mạch có quan hệ q i i1 2 3q i i2 1 3 q i i3 1 2 Tại một thời điểm t thì độ lớn c|c gi| trị của q1 v{ q2 lần lượt l{ 3 C v{
4 C Độ lớn của q3 có giá trị gần giá trị nào nhất sau đ}y?
Lời giải: [Thầy Yên]
Chia cả hai vế của q i i1 2 3q i i2 1 3 q i i3 1 2 cho tích i i i ta được 1 2 3 1 2 3
Vậy khi đạo h{m hai vế xong ta được 2 2 2 2 2 2
A 0,111 MeV B 0,224 MeV C 0,333 MeV D 0,018 MeV
Theo bảo to{n năng lượng thì K E KOKp Để tính được K thì ta phải tính được Kp v{ K theo O K p
Theo bảo to{n động lượng ta có p pOpp m{ c|c hạt nh}n sinh ra có cùng vector vận tốc nên khi xét về độ lớn thì
Trang 191 2
8R CL L Tỡm điện |p hiệu dụng nhỏ nhất của cuộn cảm khi L=L1
2
2 2
.
Viet tích:
Chọn đáp án D
Câu này mình đã tiết lộ trên Page 1 lần roài, khối bạn trúng đề :D :D :D :v :v :v
UL UAB
Cõu 49: Hai m|y biến |p lý tưởng A, B cú số vũng dậy cuộn sơ cấp kh|c nhau Tỉ số vũng d}y cuộn sơ cấp trờn
cuộn thứ cấp của mỗi m|y lần lượt l{ k, 3k (k>1) Gọi N1, N2 lần lượt l{ tổng số vũng d}y trờn hay m|y biến |p A v{ B Khi dựng kết hợp hai m|y biến |p thỡ cú thể tăng điện |p hiệu dụng U lờn 27U hoặc 3U Biết rằng
Lời giải: [Hinta]
Vỡ dựng hai m|y biến |p cú thể tăng điện |p từ U lến 3U Ta cú thể l{m tăng |p ở m|y thứ hai, rồi cho giảm |p ở m|y thứ nhất (tăng từ U lờn 3kU rồi giảm từ 3kU xuống 3U)
Vậy để tăng từ U lờn 27U ta đều phải tăng |p ở cả 2 m|y Do đú ta cú 3k2 = 27 Vậy k=3
Vỡ NA2 l{ ước chung lớn nhất của {NA1;NB1;NB2} Nờn ta đặt NB2=mNA2 (m kh|c 1)
Thử từng gi| trị của m thỡ thấy m=9 thỏa m~n b{i to|n Khi đú NA1=150, NA2=50, NB1=4050, NB2=450
Vậy N1=200 vũng, N2=4500 vũng
Trang 20Bộ Yêu Vật Lý đến c|c em khóa 98 để Page sớm được hỗ trợ c|c em đó
V{ để có 1 kỉ niệm n{o đó với c|c bạn 97, Admin Gs Xoăn sẽ tặng c|c bạn 1 đề Vip lần 2 có giải chi tiết Đề Vip được biên soạn chủ yếu l{ c|c c}u khó v{ rất khó, chủ yếu mang tính to|n học v{ tư duy
C|m ơn c|c bạn đ~ ủng hộ Page của chúng mình trong thời gian qua!
Chúc c|c bạn đỗ đại học với số điểm cao nhất!