1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi vật lý thi đh năm 2013

58 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thay tụ C bằng một tụ C′ ñể trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì hiệu ñiện thế hiệu dụng trên phần tử R nhận giá trị Câu 48: Hai ñiểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm,

Trang 1

Câu 1: Cho ñoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi

ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi Khi C =C1

thì công suất tiêu thụ của mạch ñạt cực ñại P max =400 W Khi C=C2 thì hệ số công suất của mạch là 3

2

và công suất tiêu thụ của mạch khi ñó là

A 200 W B 100 3 W C 100 W D 300 W

Câu 2: ðiều kiện nào sau ñây là ñiều kiện của sự cộng hưởng cơ?

A Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị Fo nào ñó

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao ñộng

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ dao ñộng

Câu 3: Cho ñoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi, tần số góc ω thay ñổi ñược Khi ω ω= 1=50π (rad s) thì hệ số công suất của mạch bằng 1 Khi ω ω= 1=150π (rad s) thì hệ số công suất của mạch là 1

Câu 4: Một con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x =

5cos(ωt) cm Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng của vật, thời gian ngắn nhất (kể từ t = 0) ñể ñộng năng và thế năng của vật bằng nhau là π (s)

48 Chu kỳ dao ñộng của vật là

Câu 6: Một vật dao ñộng ñiều hòa với tốc ñộ trung bình của vật trong một chu kì dao ñộng là 10 cm/s Lấy

π = 3,14 ðộ lớn vận tốc của vật khi dao ñộng ñi qua vị trí cân bằng là

Câu 7: Nối hai cực của máy phát ñiện xoay chiều một pha chỉ có R và cuộn dây thuần cảm Bỏ qua ñiện trở

các dây nối Khi Rôto quay với tốc ñộ n vòng/phút thì cường ñộ dòng ñiện qua máy là I Khi Rôto quay với tốc ñộ 2n vòng/phút thì cường ñộ là I 2 Khi Rôto quay với tốc ñộ 3n vòng/phút thì hệ số công suất của mạch bằng bao nhiêu?

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng ,lò xo khối lượng không ñáng kể, k = 50 N/m, khối lượng m =

200 g Vật ñang nằm yên ở vị trí cân bằng thì ñược kéo thẳng xuống dưới ñể lò xo dãn tổng cộng 12 cm rồi

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 1

Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng

Trang 2

thả cho nó dao ñộng ñiều hoà Lấy π2 = 10, g = 10 m/s2 Thời gian lực ñàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao ñộng là

Câu 9: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp, có ñiện trở 90 Ω ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch ñiện áp

u=100 2 cos 100πt V Thay ñổi L ta thấy khi cảm kháng của cuộn dây bằng ZL thì hiệu ñiện giữa 2 ñầu

RL ñạt giá trị cực ñại bằng 200 V Tính giá trị của ZL?

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 200 N/m, quả cầu khối lượng m = 200 (g) dao

ñộng ñiều hoà trên trục x’Ox nằm ngang Tại thời ñiểm t = 0, quả cầu của con lắc có li ñộ xo = 5 cm và ñang chuyển ñộng hướng về vị trí cân bằng với tốc ñộ là 50 30cm/s Phương trình dao ñộng của con lắc là

Câu 11: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A và chu kì T Tốc ñộ trung bình của chất ñiểm

trong khoảng thời gian ngắn nhất chất ñiểm ñi từ vị trí có li ñộ là x1 = A/2 ñến vị trí có li ñộ x2 = −A/2 là

Câu 12: Quan sát một dao ñộng ñiều hòa của một vật nhỏ có khối lượng 100 (g), người ta thấy cứ 0,5 (s)

thì vật lại ñi qua vị trí cân bằng Biết biên ñộ dao ñộng của vật A = 5 cm Lấy π2 = 10 Cơ năng của vật bằng

2,25.10- 4 J

Câu 13: Một vật dao ñộng ñiều hoà trên trục Ox, thực hiện ñược 20 dao ñộng trong 10 (s), vận tốc cực ñại

của vật là 24π (cm/s) Vị trí của vật có ñộng năng bằng 8 lần thế năng cách vị trí cân bằng

Câu 14: Cho mạch ñiện gồm ñoạn AM nối tiếp với MB ðoạn AM có 1 phần tử là R; ñoạn MB chứa thuần

cảm L thay ñổi ñược nối tiếp với C ðặt vào hai ñầu A, B hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi 50 Hz ðiều chỉnh L L1 2 (H)

= = ñể UMB ñạt giá trị cực tiểu thì thấy công suất trên mạch

là 240 W và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch có giá trị 2 2 A ðiều chỉnh L = L2 ñể hiệu ñiện thế trên cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại Tính ñộ lệch pha giữa uL và uAB khi L = L2 là

Câu 15: ðồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li ñộ trong dao ñộng ñiều hoà có hình dạng nào sau

ñây?

Câu 16: Một con lắc dao ñộng tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên ñộ giảm 6% Phần năng lượng của

con lắc bị mất ñi trong một dao ñộng toàn phần là bao nhiêu?

Câu 17: ở mặt thoáng của chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A,B cách nhau 10 cm, dao ñộng theo phương thẳng

ñứng với phương trình lần lượt là ua = 3cos(40πt + π/6) (cm), ub = 4cos(40πt + 2π/3) (cm) Cho biết tốc ñộ truyền sóng là 40 cm/s Một ñường tròn có tâm là trung ñiểm của AB nằm trên mặt nước có bán kính R = 4

cm Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ 7 cm có trên ñường tròn là

Trang 3

Câu 18: Xét sóng truyền theo một sợi dây ñàn hồi căng thẳng dài Phương trình dao ñộng tại

nguồn O có dạng u= 4cos(8πt) cm Tốc truyền sóng trên sợi dâylà 0,5 m/s M là ñiểm nằm trên dây cách O một ñoạn là d Nếu vào thời ñiểm t, li ñộ của phần tử tại M là 2 cm, thì li ñộ của M sau thời ñiểm t = 2 (s) là

A 2 cm B −−−−2 cm C 3 cm D 1 cm

Câu 19: Tại hai ñiểm A và B trên mặt nước cách nhau một khoảng 10 cm có hai nguồn sóng dao ñộng theo

phương thẳng ñứng với các phương trình lần lượt là uA = 2cos(50πt) cm và uB = 2cos (50πt) cm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là v = 0,5 m/s Coi biên ñộ sóng không giảm ðiểm M nằm trên ñường trung trực của AB luôn dao ñộng cùng pha với các nguồn M cách các nguồn một ñoạn ngắn nhất là:

Câu 20: Một con lắc ñơn treo ở trần thang máy Nếu thang máy ñứng yên con lắc thực hiện dao ñộng ñiều

hoà với chu kỳ T = 1 s Nếu thang máy ñó chuyển ñộng chậm dần ñều lên phía trên với ñộ lớn gia tốc a g

4

=(với g là gia tốc trọng trường nơi con lắc dao ñộng) thì chu kỳ dao ñộng T’ của con lắc là

17 s

Câu 21: Một vật nặng ñược treo vào một lò xo và kích thích cho dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng

ñứng với chu kỳ T Gọi F1 và F2 là ñộ lớn lực ñàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật khi nó qua vị trí cân bằng

và vị trí mà lò xo biến dạng nhiều nhất thì F2 = 3F1 Thời gian lò xo dãn trong mỗi chu kỳ dao ñộng của vật là:

Ví dụ 22: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m, vật có khối lượng m = 400 g,

hệ số ma sát giữa vật và giá ñỡ là µ = 0,1 Từ vị trí cân bằng vật ñang nằm yên và lò xo không biến dạng người ta truyền cho vật vận tốc v = 100 cm/s theo chiều làm cho lò xo giảm ñộ dài và dao ñộng tắt dần Biên ñộ dao ñộng cực ñại của vật là bao nhiêu?

A 5,94 cm B 6,32 cm C 4,83 cm D 5,12 cm Câu 23: Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A Tại vị trí vật có li ñộ x A

Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 g và lò xo nhẹ ñộ cứng 40 (N/m) Tác dụng một ngoại lực ñiều

hòa cưỡng bức biên ñộ Fo và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên ñộ dao ñộng ổn ñịnh của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên ñộ Fo và tăng tần số ngoại lực f2 = 5 (Hz) thì biên ñộ dao ñộng ổn ñịnh của hệ là A2 So sánh A1 và A2

ta có

A A2 = A1 B A2 > A1

C Chưa ñủ dữa kiện ñể kết luận D A2 < A1

Câu 25: ðiện năng từ một trạm phát ñiện ñược ñưa ñến một khu tái ñịnh cư bằng ñường dây truyền tải một

pha Cho biết, nếu ñiện áp tại ñầu truyền ñi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân ñược trạm cung cấp ñủ ñiện năng tăng từ 40 lên 175 Cho rằng chi tính ñến hao phí trên ñường dây, công suất tiêu thụ ñiện của các hộ dân ñều như nhau, công suất của trạm phát không ñổi và hệ số công suất trong các trường hợp ñều bằng nhau Nếu ñiện áp truyền ñi là 3U thì trạm phát huy này cung cấp ñủ ñiện năng cho

Trang 4

Câu 26: ðoạn mạch AB gồm ñoạn mạch AM nối tiếp với MB ðoạn AM gồm ñiện trở thuần R mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có L thay ñổi ñược ðoạn MB chỉ có tụ ñiện C ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch AB ñiện

áp xoay chiều u=100 2 os100c πt V( ) ðiều chỉnh L=L1 thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch là

22

m

m = chuyển ñộng dọc theo trục của lò xo ñến va chạm ñàn hồi xuyên tâm với m1 và

có hướng làm cho lò xo bị nén lại Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3 cm s Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm ñến khi m1 ñổi chiều chuyển ñộng lần ñầu tiên là

A 3,63 cm B 6 cm C 9,63 cm D 2,37 cm Câu 28: Trong dao ñộng ñiều hoà, vật ñổi chiều chuyển ñộng khi hợp lực tác dụng lên vật

Câu 29: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về dao ñộng của con lắc ñơn (Bỏ qua lực cản môi trường)

A Chuyển ñộng của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

B Khi vật nặng ở vị trí biên, lực căng dây có ñộ lớn nhỏ nhất

C Khi vật qua vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao ñộng nhỏ thì dao ñộng của con lắc là dao ñộng ñiều hòa

Câu 30: Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do với chu kì dao ñộng riêng T

Tại thời ñiểm t1, dòng ñiện qua cuộn cảm là i=5 mA Sau ñó T/4 thì hiệu ñiện thế giữa 2 bản tụ là 10

u= V Biết ñiện dung của tụ ñiện là C =2 nF ðộ tự cảm L của cuộn dây bằng

A 50 mH B 40 µH C 8 mH D 2,5 µH

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng ,vật có khối lượng m = 200 (g), lấy g = 9,8 m/s2 Biết ñộ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là 3,92 cm Kích thích cho vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 5 cm Lực ñàn hồi lớn nhất của lò xo là

λ Ở vị trí có li ñộ khác không thì tỉ số giữa li ñộ của M1 so với M2 là

A 1

2

13

Câu 34: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 5 cm, tần số góc 10 rad/s Thời gian ngắn nhất mà

ñộ lớn gia tốc của vật biến thiên từ 250 2cm/s2ñến 250 3 cm/s2là

Trang 5

Câu 36: Một dây ñàn hồi AB dài 60 cm, ñầu A mắc dọc vào một nhánh âm thoa, ñầu B gắn cố ñịnh Cho

âm thoa dao ñộng với tần số f = 40 Hz trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng (A và B ñược coi là các nút sóng) Tốc ñộ truyền sóng trên dây là

Câu 38: Cho mạch ñiện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm thay ñổi

ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB một ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u=100 6 cos(100π ) ( )t V ðiều chỉnh

ñộ tự cảm ñể ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại là ULmax thì UC = 200 V Giá trị ULmax

A 150 V B 300 V C 100 V D 250 V

Câu 39: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện mắc nối tiếp với

nhau Tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, tần số 50 Hz ðiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñạt cực ñại, khi ñó cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch có giá trị hiệu dụng 2 A và lệch pha so với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch là π/3 rad Giá trị ñiện dung của tụ ñiện là

π 3

43.10(F)

Câu 40: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường ñộ âm tại ñiểm A và tại ñiểm B lần lượt là 80

dB và 50 dB Cường ñộ âm tại B

A Nhỏ hơn cường ñộ âm tại A 10000 lần B nhỏ hơn cường ñộ âm tại A 1000 lần

C Nhỏ hơn cường ñộ âm tại A 30 lần D nhỏ hơn cường ñộ âm tại A 300 lần Câu 41: Ở ñầu một thanh thép ñàn hồi dao ñộng với tần số f = 16 Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào

mặt nước tại O Khi ñó trên mặt nước hình thành một hệ sóng tròn ñồng tâm O Ta thấy 2 ñiểm M và N nằm trên mặt nước cùng trên một ñường thẳng qua O và cùng phía với O, cách nhau 4 cm luôn dao ñộng cùng pha Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước vào khoảng 0,4 m/s ñến 0,7 m/s Xác ñịnh tốc ñộ truyền sóng ñó

Câu 42: Âm sắc là ñặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt ñược hai âm

A có cùng biên ñộ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra

Trang 6

B có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra

0,82

Câu 44: Một sợi dây ñàn hồi dài 60 cm ñược treo lơ lửng trên một cần rung Cần rung có thể dao ñộng theo

phương ngang với tần số thay ñổi từ 60 Hz ñến 180 Hz Biết tốc ñộ truyền sóng trên dây là 8 m/s Trong quá trình thay ñổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây?

Câu 45: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng cùng pha

Gọi I là trung ñiểm của AB ðiểm M nằm trên ñoạn AB cách I một khoảng bằng 2 cm Bước sóng là 24

cm Khi I có li ñộ −6 mm thì li ñộ của M là

Câu 46: Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, ñiện áp ñang nhanh pha một góc π/4 so với cường ñộ dòng

ñiện, muốn có cộng hưởng xảy ra ta phải

A tăng cảm kháng của ñoạn mạch thêm một lượng bằng ñiện trở R

B tăng cảm kháng của ñoạn mạch lên hai lần

C tăng dung kháng của ñoạn mạch thêm một lượng bằng ñiện trở R

D tăng dung kháng của ñoạn mạch lên hai lần

Câu 47: ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều vào hai ñầu một ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì hiệu ñiện thế

hiệu dụng trên các phần tử R, L và C lần lượt là 120 V; 60 V và 220 V Khi thay tụ C bằng một tụ C′ ñể trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì hiệu ñiện thế hiệu dụng trên phần tử R nhận giá trị

Câu 48: Hai ñiểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau

một khoảng bằng a, có mức cường ñộ âm lần lượt là LM = 40 dB và LN = 20 dB Biết nguồn âm là ñẳng hướng Nếu nguồn âm ñó ñặt tại ñiểm M thì mức cường ñộ âm tại N là bao nhiêu?

Câu 49: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, R thay ñổi ñược, cuộn dây thuần cảm Khi R =20Ω và 80

R = thì công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch như nhau, bằng P Khi R=R1=50Ω thì công suất tiêu

thụ ñiện của ñoạn mạch là P1 Khi R=R2=15Ω thì công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch là P2 Chọn ñáp

án ñúng?

A P2 <P1<P B P2< <P P1 C P<P1<P2 D P<P2 <P1

Câu 50: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang có sóng dừng ổn ñịnh Khoảng thời gian giữa hai lần liên

tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s tốc ñộ truyền sóng trên dây là 3 m/s Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên sợi dây dao ñộng cùng pha và có biên ñộ dao ñộng bằng một nửa biên ñộ của bụng sóng là

Giáo viên : ðặng Việt Hùng

Trang 7

Câu 1: Một con lắc ñơn dao ñộng nhỏ với chu kì T0 Cho quả cầu con lắc tích ñiện dương và dao ñộng nhỏ trong ñiện trường có ñường sức hướng thẳng ñứng xuống dưới, khi ñó chu kì con lắc

Câu 2: Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g, ñược treo vào một lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 40 N/m Ban ñầu

giữ vật ở vị trí sao cho lò xo giãn một ñoạn 5 cm rồi thả ra nhẹ nhàng Tốc ñộ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian π ( )

30

∆ =t s bằng bao nhiêu?

Câu 3: Nguồn âm ñiểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường ñẳng hướng Có hai ñiểm A và B nằm

trên nửa ñường thẳng xuất phát từ S Mức cường ñộ âm tại A là LA = 50 dB tại B là LB = 30 dB Bỏ qua sự hấp thụ âm Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm C của AB là

Câu 4: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600 Biết chiết suất của bản mặt ñối với tia tím và tia ñỏ lần lượt là 1,732 và 1,70 Bề dày của bản mặt e = 2 cm ðộ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:

Câu 5: Vật nặng của con lắc lò xo có khối lượng m = 100 (g), khi vật ñang ñứng yên ở vị trí cân bằng thì

truyền cho nó một vật tốc ban ñầu 2 m/s Do ma sát vật dao ñộng tắt dần Nhiệt lượng toả ra môi trường khi dao ñộng tắt hẳn là

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100 (g), lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m Trong cùng một

ñiều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực ñiều hoà nào sau ñây làm cho con lắc dao ñộng cưỡng bức với biên ñộ lớn nhất ? (cho g = 10 m/s2)

Câu 9: Một dây ñàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là fo = 420 Hz Một người có thể nghe ñược âm có tần

số cao nhất là 18000 Hz Tần số âm cao nhất mà người này nghe ñược do dây này phát ra là

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 3

Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng

Trang 8

Câu 10: ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB ðoạn AM gồm R và C, MB có

cuộn cảm thuần có L thay ñổi ðiện áp xoay chiều hai ñầu mạch là u 75 2 cos 100πt π V

2

  ðiều chỉnh L ñến khi UMB có giá trị cực ñại bằng 125 V Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu AM là

xét nào sau ñây là không ñúng?

A ðại lượng φ gọi là pha ban ñầu của dao ñộng

B Biên ñộ A không phụ thuộc vào ω và φ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban ñầu

lên hệ dao ñộng

C ðại lượng ω gọi là tần số góc của dao ñộng, ω phụ thuộc các ñặc ñiểm của hệ dao ñộng

D Chu kỳ dao ñộng ñược tính bởi T = 2πω

Câu 13: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2 V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp Biết cuộn dây thuần cảm, có ñộ cảm L thay ñổi ñược Khi ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn dây ñạt cực ñại thì hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu tụ ñiện là 30 V Giá trị hiệu ñiện thế hiệu dụng cực ñại hai ñầu cuộn dây

Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 (g) và lò xo có ñộ cứng k Kích thích cho vật dao

ñộng ñiều hoà với cơ năng E = 25 mJ Khi vật qua li ñộ x = –1 (cm) thì vật có vật tốc v = –25 (cm/s) ðộ cứng k của lò xo là

Câu 16: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, L = 1/π (H) Tần số dòng ñiện là

50 Hz, biết mạch có tính dung kháng ðể hệ số công suất của ñoạn mạch ñiện là 2

2 thì ñiện dung của tụ ñiện có giá trị là

Câu 17: Người ta truyền tải ñiện năng từ A ñến B Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng máy hạ thế,

dây dẫn từ A ñến B có ñiện trở 40 Ω Cường ñộ dòng ñiện trên dây là 50 A Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và ñiện áp cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200 V Biết dòng ñiện và ñiện áp luôn cùng pha và bỏ qua hao phí của các máy biến thế Tỉ số của máy hạ thế là

Câu 18: Nguồn âm S dạng nguồn ñiểm phát ra một âm có công suất P không ñổi, truyền ñẳng hướng Tại

ñiểm A cách nguồn S một ñoạn RA = 1 m, mức cường ñộ âm là LA = 70 dB Cho biết cường ñộ âm chuẩn Io

Trang 9

= 10–12 W/m2 Giả thiết môi trường không hấp thụ âm Mức cường ñộ âm tại B cách nguồn một ñoạn RB =

10 m là

Câu 19: Chọn câu sai Ở cùng một thời ñiểm khi khoảng cách giữa hai ñiểm trên cùng một phương truyền

sóng bằng

A một nửa bước sóng thì hai ñiểm ñó dao ñộng ngược pha

B một bước sóng thì hai ñiểm ñó dao ñộng cùng pha

C một số nguyên lần bước sóng thì hai ñiểm ñó dao ñộng cùng pha

D một số nguyên nửa bước sóng thì hai ñiểm ñó dao ñộng ngược pha

Câu 20: Một người gõ một nhát búa vào ñường sắt, ở cách ñó 1056 m một người khác áp tai vào ñường sắt

thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s) Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là vkk = 330 m/s thì tốc ñộ truyền âm trong sắt là

A vsắt = 5200 m/s B vsắt = 5280 m/s C vsắt = 5300 m/s D vsắt = 5100 m/s

Câu 21: Tốc ñộ truyền âm

A phụ thuộc vào tính ñàn hồi, nhiệt ñộ và khối lượng riêng của môi trường

B phụ thuộc vào cường ñộ âm và khối lượng riêng của môi trường

C phụ thuộc vào tần số âm và tính ñàn hồi của môi trường

D phụ thuộc vào ñộ to của âm và tính ñàn hồi của môi trường

Câu 22: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, ñầu B cố ñịnh, ñầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao

ñộng ñiều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn ñịnh, A ñược coi là nút sóng Tốc ñộ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có

bụng

Câu 23: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C Tại thời ñiểm t1 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời ñiểm t2 ñiện áp và dòng ñiện qua tụ ñiện có giá trị lần lượt là u2; i2 Tần số góc của dòng ñiện ñược xác ñịnh bởi hệ thức nào dưới ñây?

Câu 24: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao ñộng

theo phương thẳng ñứng với phương trình uA = 2cos(40πt) mm và uB = −2cos(40πt) mm Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thóng chất lỏng Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn MN là

Câu 25: Một ñoạn mạch RLC không phân nhánh gồm ñiện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm

thuần) có hệ số tự cảm 1/π (H) và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=200 2cos 100πt V.( ) Thay ñổi ñiện dung C của tụ ñiện cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây ñạt giá trị cực ñại Giá trị cực ñại ñó bằng

Câu 26: Khi ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với ñiện trở

thuần một ñiện áp xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3lần giá trị của ñiện trở thuần Pha của dòng ñiện trong ñoạn mạch so với pha ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch là

Trang 10

Câu 27: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A, tần số góc ω Gọi M và N là những ñiểm có toạ

Câu 28: Một sợi dây AB dài 57 cm, treo lơ lửng, ñầu A ñược gắn vào một nhánh âm thoa Khi âm thoa dao

ñộng với f = 50 Hz trên dây AB có sóng dừng Coi A là ñiểm nút thứ nhất thì khoảng cách từ ñiểm bụng B ñến nút thứ tư (kể từ A) là 39 cm Tốc ñộ truyền sóng trên dây AB là:

Câu 30: Mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung C biến ñổi và cuộn dây

thuần cảm có L = 1/π (H) ðiện áp hai ñầu mạch u = Uocos(100πt) V Thay ñổi C ñể UR ñạt giá trị cực ñại Giá trị của C khi ñó là

π

=

Câu 31: Con lắc lò xo nằm ngang, có ñộ cứng k = 2 N/cm, dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 6sin(ωt

– π/2) cm Kể từ lúc t = 0 ñến thời ñiểm t = 4/30 (s) vật ñi ñược quãng ñường dài 9 cm Lấy π2 = 10, khối lượng của vật bằng

(g)

Câu 32: Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về dao ñộng tắt dần của con lắc ñơn trong không khí?

A Trong dao ñộng tắt dần, một phần cơ năng ñã biến ñổi thành ñiện năng

B Trong dao ñộng tắt dần, một phần cơ năng ñã biến ñổi thành hóa năng

C Trong dao ñộng tắt dần, một phần cơ năng ñã biến ñổi thành nhiệt năng

D Trong dao ñộng tắt dần, một phần cơ năng ñã biến ñổi thành quang năng

Câu 33: Cho mạch ñiện xoay chiều AB gồm ñoạn mạch AM nối tiếp với ñoạn mạch MB ðoạn mạch AM

gồm ñiện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn thuần cảm có ñộ tự cảm L, ñoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần R2nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung C (với R1 = R2 = 100 Ω) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB ñiện áp u =

100 2cosωt(V) Khi mắc ampe kế có ñiện trở không ñáng kể vào hai ñầu ñoạn mạch MB thì ampe kế chỉ 2

2 (A) Khi mắc vào hai ñầu ñoạn mạch MB một vôn kế ñiện trở rất lớn thì hệ số công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại Số chỉ của vôn kế là

Câu 34: Chọn câu trả lời sai Quang phổ vạch phát xạ

A là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa ñiện phát ra

C quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí

vạch, màu sắc và ñộ sáng tỉ ñối giữa các vạch

D ứng dụng ñể nhận biết ñược sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong hợp chất, xác

ñịnh thành phần cấu tạo hay nhiệt ñộ của vật

Trang 11

Câu 35: Một mạch ñiện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau Nếu ñiện áp giữa hai

ñầu ñoạn mạch là u = Uocos(ωt + π/5) V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là i = Iocos(ωt + π/2) A Mạch ñiện gồm có

Câu 36: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có ñộ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao ñộng

ñiều hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời ñiểm t vật có li ñộ 6 cm, ở thời ñiểm t + T/4 vật có tốc ñộ 80 cm/s Giá trị của m bằng

Câu 37: Một mạch dao ñộng gồm một cuộn cảm thuần L và một tụ ñiện có ñiện dụn C Nếu mắc thêm một

tụ ñiện

có ñiện dung 3C song song với tụ ñiện trong mạch thì chu kì dao ñộng của mạch sẽ

Câu 39: ðiên áp giữa 2 cực của máy phát ñiện cần tăng lên bao nhiêu lần ñể công suất hao phí giảm 100

lần với ñiều kiện công suất truyền ñến tải tiêu thu không ñổi và khi chưa tăng thi ñộ giảm ñiện áp trên ñường dây bằng 20% ñiện giữa hai cực máy phát Coi cường ñộ dòng ñiện luôn cùng pha với ñiện áp

lần

Câu 40: Một mạch dao ñộng gồm một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm xác ñịnh và một tụ ñiện là tụ xoay, có

ñiện dung thay ñổi ñược theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh ñộng Khi α = 00, chu

kỳ dao ñộng riêng của mạch là T1 (s) Khi α = 1200, chu kỳ dao ñộng riêng của mạch là 2T1 (s) ðể mạch này có chu kỳ dao ñộng riêng là 1,5T1 thì α bằng

Câu 41: Nếu nối hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với ñiện trở thuần R = 1 Ω vào

hai cực của nguồn ñiện một chiều có suất ñiện ñộng không ñổi và ñiện trở trong r thì trong mạch có dòng ñiện không ñổi cường ñộ I Dùng nguồn ñiện này ñể nạp ñiện cho một tụ ñiện có ñiện dung C = 2.10–6 F Khi ñiện tích trên tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại, ngắt tụ ñiện khỏi nguồn rồi nối tụ ñiện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo ñộng thì trong mạch có dao ñộng ñiện từ tự do với chu kì bằng π.10–6 s và cường ñộ dòng ñiện cực ñại bằng 6I Giá trị của r là

Câu 42: Một mạch dao ñộng ñiện từ, tụ ñiện có ñiện dung C = 40 nF, thì mạch có tần số f = 2.104 Hz ðể mạch có tần số f’ = 104 Hz thì phải mắc thêm tụ ñiện C′ có giá trị

A C′ = 120 (nF) nối tiếp với tụ ñiện trước B C′ = 120 (nF) song song với tụ ñiện trước

C C′ = 40 (nF) nối tiếp với tụ ñiện trước D C′ = 40 (nF) song song với tụ ñiện trước Câu 43: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

Trang 12

Câu 44: Gọi nc, nℓ, nL, và nv là chiết suất của thủy tinh lần lượt ñối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nào sau ñây là ñúng?

A nc > nℓ > nL > nv B nc < nℓ < nL < nv

C nc > nL > nℓ > nv D nc < nL < nℓ < nv

Câu 45: Trong ñoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm ñiện trở hoạt ñộng R0

và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì

A tổng trở của ñoạn mạch ñạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R0)

B ñiện áp tức thời giữa hai bản tụ ñiện và hai ñầu cuộn dây có biên ñộ không bằng nhau nhưng vẫn ngược

pha nhau

C dòng ñiện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch

D cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị cực tiểu

Câu 46: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, ñoạn mạch AM chỉ có ñiện trở

thuần R, ñoạn mạch MB là một cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở r Khi mắc vào hai ñầu AB vào nguồn ñiện không ñổi có giá trị 20 V thì ñiện áp giữa hai ñiểm MB là 5 V và cường ñộ dòng ñiện qua mạch là 0,5

A Khi mắc vào hai ñầu AB nguồn ñiện xoay chiều u=20 2cos 100πt V( ) thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñiểm MB là 10 V ðộ tự cảm của cuộn dây là

Câu 47: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng Kích thích cho con lắc dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng

ñứng Chu kì và biên ñộ của con lắc lần lượt là 0,4 (s) và 8 cm Chọn trục x′x thẳng ñứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa ñộ tại VTCB, gốc thời gian t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương Lấy g = 10 m/s2

và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 ñến lực ñàn hồi của lò xo có ñộ lớn cực tiểu lần thứ ba là

Câu 48: Một sóng dừng trên dây căng ngang với hai ñầu cố ñịnh, bụng sóng dao ñộng với biên ñộ 2a Ta

thấy những ñiểm có cùng biên ñộ ở gần nhau, cách ñề nhau 12 cm Tìm bước sóng và biên ñộ của những ñiểm ñó

Câu 49: ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một ñiện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở là 80 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì ñiện áp ñó là 3U Nếu tăng thêm 4n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của cuộn này bằng

Câu 50: Cho câu sai trong các phát biểu dưới ñây?

A Ánh sáng trắng khi ñi qua lăng kính bị lệch về phía ñáy lăng kính

B Ánh sáng trắng khi ñi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng màu sắc khác nhau

C Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng mặt trời

D Trong ánh sáng trắng có bảy ánh sáng ñơn sắc riêng biệt là: ñỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Giáo viên : ðặng Việt Hùng

Trang 13

Câu 1: Một vật dao ñộng ñiều hòa khi ñang chuyển ñộng từ vị trí cân bằng ñến vị trí biên âm thì

A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc B ñộ lớn vận tốc và gia tốc cùng

tăng

C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D ñộ lớn vận tốc và ñộ lớn gia tốc cùng

giảm

Câu 2: Năng lượng dao ñộng ñiều hoà của một con lắc lò xo

A giảm 4 lần khi biên ñộ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

B giảm 4/9 lần khi biên ñộ giảm 9 lần và tần số tăng 3 lần

C giảm 25/3 lần khi biên ñộ giảm 5 lần và tần số tăng 3 lần

D tăng 16 lần khi biên ñộ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

Câu 3: Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây ðiện áp hiệu dụng ở

hai ñầu cuộn sơ cấp là 100 V Hiệu suất của máy biến áp là 95% Mạch thứ cấp là một bóng ñèn dây tóc tiêu thụ công suất 25 W Cường ñộ dòng ñiện ở mạch sơ cấp bằng (coi hệ số công suất trong cuộn sơ cấp bằng 1):

Câu 4: Vật dao ñộng ñiều hòa với tốc ñộ cực ñại 40 cm/s Tại vị trí có li ñộ x0=2 2cm vật có ñộng năng bằng thế năng Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí này theo chiều dương thì phương trình dao ñộng của vật là

Câu 6: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Hai ñiểm A, B nằm trên cùng ñường

thẳng ñi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn Khoảng cách từ B ñến nguồn lớn hơn từ A ñến nguồn bốn lần Nếu mức cường ñộ âm tại A là 60 dB thì mức cường ñộ âm tại B xấp xỉ bằng

Câu 7: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới ñây là sai?

A Khi ánh sáng truyền ñi, lượng tử ánh sáng không bị thay ñổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn

sáng

B Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách không liên tục mà thành từng

phần riêng biệt, ñứt quãng

C Năng lượng của lượng tử ánh sáng ñỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím

D Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng

Câu 8: Cho ñoạn mạch ñiện AB gồm mạch AM mắc nối tiếp với mạch MB Mạch AM chỉ chứa cuộn cảm

thuần có ñộ tự cảm L 1 H

= ; mạch MB gồm ñiện trở hoạt ñộng R = 40 Ω và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược Giữa AB có một ñiện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V luôn ổn ñịnh ðiều chỉnh C cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu mạch MB ñạt cực ñại (UMB)max Giá trị của (UMB)max là

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 4

Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng

Trang 14

Câu 9: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và tần số f Thời gian dài nhất ñể vật ñi quãng

Câu 10: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình li ñộ x = Acos(ωt + φ) Gốc thế năng tại vị trí

cân bằng của chất ñiểm Gốc thời gian ñược chọn là lúc vật qua vị trí ñộng năng bằng thế năng và ñang chuyển ñộng nhanh dần theo chiều dương Giá trị của φ là

Câu 11: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao ñộng ñiều hòa theo hàm cosin Gốc thế

năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao ñộng là 24 mJ, tại thời ñiểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và −400 cm/s2 Biên ñộ dao ñộng của vật là

Câu 12: Khi con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ nhỏ thì

A lúc qua vị trí cân bằng lực căng dây treo bằng trọng lực tác dụng vào vật

B tại vị trí biên, lực căng dây treo nhỏ nhất và ñộ lớn gia tốc lớn nhất

C tại vị trí biên, lực căng dây treo bằng trọng lực tác dụng vào vật

D lúc qua vị trí cân bằng lực căng dây treo lớn nhất và ñộ lớn gia tốc lớn nhất

Câu 13: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x 4sin 2πt π cm

2

  Chất ñiểm ñi qua vị trí x

= 3 cm lần thứ 2012 vào thời ñiểm

Câu 14: Một con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực Tích ñiện cho vật q sau

ñó ñặt trong ñiện trường có cường ñộ E,

 véc tơ E



có phương thẳng ñứng, có chiều và ñộ lớn không ñổi Chỉ ñổi dấu mà không ñổi ñộ lớn của ñiện tích q Khi vật mang ñiện tích âm thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 1,814 s Khi vật mang ñiện tích dương thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 2,221 s Giá trị của T là

Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước

sóng λ Nếu tại ñiểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu ñường ñi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 ñến M có ñộ lớn bằng

Câu 17: Mạch ñiện xoay chiều gồm ba ñiện trở R, L, C mắc nối tiếp R và C không ñổi; L thuần cảm và

thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=200 2 cos 100πt V( ) Thay ñổi L, khi L = L1 = 4/π (H) và khi L = L2 = 2/π (H) thì mạch ñiện có cùng công suất P = 200 W Giá trị R bằng

Trang 15

Câu 18: Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm L và

tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, ñặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều u=U 2 cos ωt V,( ) (với

ω thay ñổi và U không ñổi) Khi ω = ω1 = 20π rad/s hoặc ω = ω1 = 80π rad/s thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R có giá trị không ñổi Khi ω = ω0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R ñạt cực ñại Giá trị của ω0 bằng

Câu 19: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có cuộn cảm thuần

có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần R và tụ ñiện có ñiện dung C ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB ñiện áp xoay chiều uAB=80 2 cos 100πt V( ) , sau ñó ñiều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại thì thấy giá trị cực ñại ñó là 100 V Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu mạch MB

Câu 20: ðoạn mạch không phân nhánh gồm một ñiện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ ñiện biến

ñổi ñặt dưới ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh Khi ñiện dung của tụ là C1 thì hệ số công suất của mạch là 0,5 và công suất mạch là 100 W Khi ñiện dung của tụ là C2 thì công suất của mạch là 0,8 và công suất tiêu thụ của mạch bằng

Câu 21: Mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử, ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C mắc nối

tiếp ðiện trở R thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều u=120 2 cos 100πt V.( ) ðiều chỉnh R, khi R = R1 = 18 Ω thì công suất trên mạch là P1, khi R = R2 = 8 Ω thì công suất P2, biết P1 = P2 và

ZC > ZL Khi R = R3 thì công suất tiêu thụ trên mạch ñạt cực ñại Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch khi R = R3 là

Câu 22: Trong giờ học thực hành học sinh mắc nối tiếp 1 ñộng cơ ñiện ới ñiện trở thuần rồi mắc hai ñầu

ñoạn mạch này vào ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 3 V Biết ñộng cơ có các giá trị ñịnh mức 200 V – 100 W và khi hoạt ñộng ñúng công suất ñịnh mức thì ñộ lệch pha giữa ñiện áp 2 ñầu ñộng cơ

và dòng ñiện qua nó là φ với cosφ = 0,5 ðể ñộng cơ máy này chạy ñúng công suất ñịnh mức thì giá trị ñiện trở thuần là

Câu 23: Cho ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM nối tiếp MB ðoạn mạch AM gồm ñiện trở R nối tiếp

với tụ ñiện có ñiện dung C, ñoạn mạch MB có cuộn cảm có ñộ tự cảm L và ñiện trở r ðặt vào AB một ñiện

áp xoay chiều u=U 2 cos ωt V.( ) Biết R r L; UMB 5UAM

Trang 16

Câu 24: Một ñộng cơ ñiện xoay chiều có ñiện trở dây cuốn là 16 Ω Khi mắc vào mạch ñiện có ñiện áp

hiệu dụng 220 V thì sản ra công suất cơ học là 160 W Biết ñộng cơ có hệ số công suất 0,8 Bỏ qua các hao phí khác Hiệu suất của ñộng cơ là

Câu 25: ðặt ñiện áp xoay chiều u=U 2 cos(ωt)V (với U không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại Hệ thức liên hệ giữa ω1; ω2 và ω0 là

Câu 26: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc ñộ truyền sóng nằm

trong khoảng từ 0,7 m/s ñến 1 m/s Gọi A và B là hai ñiểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao ñộng ngược pha với nhau Tốc ñộ truyền sóng là

Câu 27: ðặt ñiện áp u=U 2cos(ωt)V vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp ðoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, ñoạn NB chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt ω1 2

A chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất

B ánh sáng tím bị hút về phía ñáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác

C ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng

D chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất

Câu 29: Một doanh nghiệp sản suất sử dụng trạm phát ñiện riêng phục vụ cho sản suất Ở nơi phát người ta

truyền công suất truyền tải ñiện năng là 1,2 MW dưới ñiện áp 6 kV ðiện trở của ñường dây truyền tải từ nơi phát ñến nơi tiêu thụ là 4,5 Ω Nếu như theo giá ñiện hiện nay là 1200 ñồng/1 kWh cho ñiện sinh hoạt

và 850 ñồng/1 kWh cho ñiện sản suất thì trung bình trong 1 tháng (30 ngày), số tiền doanh nghiệp bỏ ra ñể khấu hao là

A Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị lớn nhất

B Hệ số công suất của mạch ñạt giá trị lớn nhất

C ðiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch lệch pha π/2 với ñiện áp tức thời giữa hai ñầu tụ ñiện

D ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở ñạt giá trị nhỏ nhất

Trang 17

Câu 31: Hai nguồn sóng kết hợp, ñặt tại A và B cách nhau 20 cm dao ñộng theo phương trình u = acos(ωt)

trên mặt nước, coi biên ñộ không ñổi, bước sóng λ = 3 cm Gọi O là trung ñiểm của AB Một ñiểm nằm trên ñường trung trực AB, dao ñộng cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một ñoạn nhỏ nhất là

Câu 32: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang với năng lượng dao ñộng 1 J và lực ñàn

hồi cực ñại là 10 N Gọi Q là ñầu cố ñịnh của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng của lực kéo 5 3N là 0,1 s Tính quãng ñường lớn nhất mà vật ñi ñược trong 0,4 s

Câu 33: Một nguồn ñiểm phát sóng cơ truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng

A không truyền ñi, vì nó là ñại lượng bảo toàn

B ñược truyền ñi, vì quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

C giảm tỉ lệ với bình phương quãng ñường truyền sóng

D giảm tỉ lệ với lập phương quãng ñường truyền sóng

Câu 34: Ba ñiểm O, A, B theo thứ tự cùng nằm trên một ñường thẳng xuất phát từ O, AB = 0,8 m Tại O

ñặt một nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Biết mức cường ñộ âm tại A hơn mức cường ñộ âm tại B là 1 dB Khoảng cách OA bằng

Câu 35: Những chất nào sau ñây phát ra quang phổ liên tục ?

Câu 36: Tìm câu sai khi nói về tia Rơnghen ?

A Phần lớn ñộng năng của electrôn khi ñến ñối catốt biến thành năng lượng của tia X

B Tia X có thể gây ra hiện tượng quang ñiện ñối với nhiều kim loại

C Tia Rơnghen hay tia X là bức xạ hãm

D Tùy theo giá trị của bước sóng tia X, người ta phân biệt tia X cứng hay mềm

Câu 37: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 18 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình tương ứng là x1 = x2 = Acos(50πt) cm (với t tính bằng s) Tốc ñộ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền trên mặt chất lỏng Trên ñoạn S1S2 số ñiểm giao ñộng với biên ñộ là A 2 là

Câu 38: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang có sóng dừng ổn ñịnh Trên dây A là một ñiểm nút, B là

một ñiểm bụng gần A nhất, AB = 14 cm, gọi C là một ñiểm trong khoảng AB có biên ñộ bằng một nửa biên

ñộ của B Khoảng cách AC là

Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách

giữa hai khe ñến màn là 2 m Nguồn S chiếu ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 4λ1

Câu 40: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và ñược chiếu sáng

bằng một ánh sáng ñơn sắc Khoảng cách từ hai khe ñến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong

vùng giữa M và N (với MN = 2 cm) người ta ñếm ñược có 10 vân tối và thấy tại M và N ñều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng ñơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Trang 18

A 0,7 µm B 0,6 µm C 0,5 µm D 0,4 µm Câu 41: Trong dao ñộng ñiều hoà, phát biểu nào sau ñây là không ñúng?

A Gia tốc của vật ñạt giá trị cực ñại khi vật ở biên dương

B Tốc ñộ của vật ñạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Vận tốc của vật ñạt giá trị cực ñại khi vật chuyển ñộng qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D Gia tốc của ñổi chiều khi vật ñi qua vị trí cân bằng

Câu 42: Một máy biến áp lí tưởng có hiệu suất bằng 1 ñược nối vào nguồn xoay chiều có ñiện áp hiệu dụng

5 V Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 100 vòng và 150 vòng Do ở cuộn sơ cấp có 10 vòng dây bị quấn ngược nên ñiện áp thu ñược ở cuộn thứ cấp là:

Câu 43: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha có biên ñộ a và 2a dao ñộng vuông

góc với mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền ñi với biên ñộ không thay ñổi thì tại một ñiểm cách hai nguồn những khoảng d1 = 12,75λ và d2 = 7,25λ sẽ có biên ñộ dao ñộng a0 là bao nhiêu?

Câu 44: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm có ñộ tự cảm 4 µH và một tụ ñiện có ñiện dung biến

ñổi từ 1,6 pF ñến 250 pF Lấy π2 = 10 Tần số dao ñộng riêng của mạch biến thiên từ

Câu 45:Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà Trong một chu kì, thời gian ñể vật nặng của con lắc có thế năng

không vượt quá một nửa giá trị ñộng năng cực ñại là 1 s Tần số dao ñộng của con lắc là

Câu 46: Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do Thời gian ngắn nhất ñể cường

ñộ dòng ñiện qua mạch giảm từ cực ñại xuống một nửa giá trị ñó là 2.10–4 s Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng ñiện trường bằng năng lượng từ trường là

Câu 47: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang

có dao ñộng ñiện từ tự do Ở thời ñiểm t = 0, hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực ñại là U0 Phát biểu

nào sau ñây là sai ?

A Năng lượng từ trường cực ñại trong cuộn cảm là

2 0CU.2

B Năng lượng từ trường của mạch ở thời ñiểm t π LC

2

2 0CU.4

C Hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện bằng 0 lần thứ nhất ở thời ñiểm t π LC

A là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt ñộ thì như nhau về ñộ sáng tỉ ñối của các vạch

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ ñỏ ñến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm,

khoảng cách từ hai khe ñến màn D = 2 m Nguồn sáng S phát ñồng thời hai ánh sáng ñơn sắc có bước sóng

λ1 = 0,40 µm và λ2 với 0,50 µm ≤ λ2 ≤ 0,65 µm Tại ñiểm M cách vân sáng trung tâm 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa Bước sóng λ2 có giá trị là

Trang 19

A 0,56 µm B 0,60 µm C 0,52 µm D 0,62 µm Câu 50: Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa chu kỳ T, chiều dài quỹ ñạo 8 cm Trong một chu kỳ, thời gian

vật nhỏ của con lắc có vận tốc không nhỏ hơn 8π cm/s là 2T

3 Chu kỳ của vật là

Giáo viên : ðặng Việt Hùng

Trang 20

Câu 1: Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là 1 m Nguồn S phát ñồng thời 3 bức xạ có bước sóng λ1

= 0,4 µm, λ2 = 0,5 µm và λ3 = 0,6 µm Trên khoảng từ M ñến N với MN = 6 cm có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung tâm biết rằng tại M và N là hai vân cùng màu với vân trung tâm?

Câu 2: Cho lăng kính có góc chiết quang A ñặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng ñơn sắc màu lục theo

phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu ñồng thời 3 ánh sáng ñơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai

Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến ñiện gồm bộ tụ ñiện và cuộn cảm thuần L = 50 mH Bộ

tụ gồm 19 tấm kim loại phẳng giống nhau ñặt song song cách ñều nhau 1 mm, các tấm cách ñiện với nhau, diện tích của mỗi tấm là π (cm2), giữa các tấm là không khí Mạch dao ñộng này thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng là

Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, gồm lò xo ñộ cứng k = 100 N/m và vật nặng khối lượng m = 100 (g)

Kéo vật theo phương thẳng ñứng xuống dưới làm lò xo dãn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc20π 3 cm/shướng lên Lấy g = π2 = 10 m/s2 Trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ, quãng ñường vật ñi ñược kể từ lúc bắt ñầu chuyển ñộng là

cm

Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 cm Khi ñó tại vùng giữa hai

nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao ñộng cực ñại và cắt ñoạn AB thành 11 ñoạn mà hai ñoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các ñoạn còn lại Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng ñó là 50 cm/s Tần số dao ñộng của hai nguồn bằng

Câu 6: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có ñiện trở thuần

50 2 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = 1/2π (H), ñoạn mạch MB chỉ có tụ ñiện với ñiện dung thay ñổi ñược ðặt ñiện áp u = Uocos(100πt) V vào hai ñầu ñoạn mạch AB ðiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñến giá trị C1 sao cho ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch AB lệch pha π/2 so với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng

= Tại thời ñiểm ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm là 40 2V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là

1 A Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là

Trang 21

Câu 8: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao ñộng với phương

trình lần lượt là uA = uB = 4cos(20πt), tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên ñộ sóng là

không ñổi Tại ñiểm M nằm trên AB, cách trung ñiểm O của AB là 3,75 cm thì dao ñộng với biên ñộ

Câu 9: Sợi dây nằm ngang hai ñầu cố ñịnh, người ta tạo ra sóng dừng mà khoảng cách giữa hai nút cạnh

nhau là 6 cm Tại ñiểm M trên dây cách một ñầu dây 18 cm và ñiểm N trên dây cách một ñầu dây 15 cm Chọn kết luận ñúng?

Câu 10: Trong một dao ñộng ñiều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không ñổi giữa gia tốc và ñại

lượng nào sau ñây?

Câu 11: Cho hai con lắc lò xo: Con lắc 1 gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k, con lắc hai gồm

vật có khối lượng 2m và lò xo có ñộ cứng k Hai con lắc dao ñộng với cùng cơ năng E thì tỉ số vận tốc cực ñại 1max

Câu 12: Kết luận nào dưới ñây là sai khi nói về hệ số công suất cosφ của mạch ñiện xoay chiều?

Câu 13: Người ta truyền tải dòng ñiện xoay chiều một pha từ nhà máy ñiện ñến nơi tiêu thụ Khi ñiện áp ở

nhà máy ñiện là 6 kV thì hiệu suất truyền tải là 73% ðể hiệu suất truyền tải là 97% thì ñiện áp ở nhà máy ñiện là

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100 (g) treo

trên giá cố ñịnh Con lắc dao ñộng ñiều hoà với biên ñộA=2 2 cm theo phương thẳng ñứng Lấy π2 = 10, g

= 10 m/s2 Chọn gốc toạ ñộ ở vị trí cân bằng, tại vị trí lò xo dãn 3 cm thì tốc ñộ của vật là

A v = 20π (m/s) B v = 2π (cm/s) C v = 20π (cm/s) D v =

10π (cm/s)

Câu 15: Một vật treo dưới một lò xo, ñang dao ñộng ñiều hoà trên phương thẳng ñứng Khi vật ở ñiểm cao

nhất lò xo giãn 6 cm, khi vật treo cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là 20 3 cm/s Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc cực ñại của vật là

Câu 16: Một con lắc ñơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l Từ vị trí cân bằng kéo

vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng ñứng là α0 = 600 rồi thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát ðộ lớn gia tốc của vật khi ñộ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là

Trang 22

A 0,2 (s) B 0,1 (s) C 0,8 (s) D 0,4 (s)

Câu 18: Phát biểu nào sau ñây ñúng ?

A Trong một chu kỳ, sóng truyền ñi ñược quãng ñường bằng một nửa bước sóng

B Tốc ñộ dao ñộng của các phần tử vật chất có sóng truyền qua gọi là tốc ñộ sóng

C Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên ñộ sóng và không thay ñổi theo

thời gian

D Chu kỳ dao ñộng của các phần tử vật chất có sóng truyền qua là chu kỳ dao ñộng của sóng

Câu 19: Trong ñiện từ trường, các vectơ cường ñộ ñiện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

Câu 20: Một khung dây quay ñều trong từ trường B

 vuông góc với trục quay của khung với tốc ñộ 1800 vòng/ phút Tại thời ñiểm t = 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với B

 một góc 300 Từ thông cực ñại gởi qua khung dây là 0,01 Wb Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung

Câu 21: Một dây ñàn hồi rất dài có ñầu A dao ñộng với tần số f có giá trị từ 22 Hz ñến 26 Hz và theo

phương vuông góc với dây Tốc ñộ truyền sóng trên dây là 4 m/s Một ñiểm M trên dây và cách A một ñoạn

28 cm, người ta thấy M luôn dao ñộng vuông pha với A Tần số của sóng trên dây là

Câu 22: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi

ñược Ban ñầu giữ ñiện dung của tụ là C = C0 ðặt vào hai ñầu mạch ñiện áp xoay chiều u=U 2 cosωt V( )thì ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây là uL U 2 cos ωt π V

Câu 23: Ba ñiểm A, B, C thuộc nửa ñường thẳng từ A Tại A ñặt một nguồn phát âm ñẳng hướng có công

suất thay ñổi Khi P = P1 thì mức cường ñộ âm tại B là 60 dB, tại C là 20 dB Khi P = P2 thì mức cường ñộ

âm tại B là 90 dB và mức cường ñộ âm tại C là

Câu 24: Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng với chu kỳ 0,02 (s) Tốc ñộ truyền

sóng trên mặt chất lỏng là v = 15 cm/s Trạng thái dao ñộng của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 =

12 cm, d2 = 14,4 cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1′= 16,5 cm, d′ = 19,05 cm là

A M1 và M2 dao ñộng với biên ñộ cực ñại

B M1 ñứng yên không dao ñộng và M2 dao ñộng với biên ñộ cực ñại

C M1 dao ñộng với biên ñộ cực ñại và M2 ñứng yên không dao ñộng

D M1 và M2 ñứng yên không dao ñộng

Câu 25: Lần lượt mắc ñiện trở R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C vào ñiện áp

xoay chiều u = Uocos(ωt) V thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua chúng lần lượt là 4 A, 6 A, 2 A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào ñiện áp này thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua mạch là

Trang 23

Câu 26: Hai tụ C1 và C2 mắc song song với nhau và mắc với cuộn dây cảm thuần L thì mạch này có tần số dao ñộng là 900 Hz, nếu chỉ mắc tụ C1 với cuộn cảm thuần L thì hệ này dao ñộng với tần số 1,5 kHz Hỏi nếu chỉ dùng tụ C2 mắc với cuộn cảm L thì mạch này dao ñộng với tần số bao nhiêu?

Câu 27: Cho mạch ñiện gồm R = 40 Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10 Ω) và tụ ñiện có ñiện

dung C thay ñổi ñược ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch AB một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 260

V, tần số f = 50 Hz luôn không ñổi Biết mạch AB có tính cảm kháng ðể công suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200 W thì tụ C có dung kháng

D 40 Ω

Câu 28: Mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang thực

hiện dao ñộng ñiện từ tự do Gọi Uo là ñiện áp cực ñại giữa hai bản tụ; u và i là ñiện áp giữa hai bản tụ và cường ñộ dòng ñiện trong mạch tại thời ñiểm t Hệ thức nào dưới ñây ñược viết ñúng ?

Câu 29: Mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp ñược mắc vào mạng ñiện 100

V – 50 Hz Cho biết công suất của mạch ñiện là 30 W và hệ số công suất là 0,6 Cảm kháng của cuộn cảm

Câu 31: Mạch dao ñộng LC lí tưởng, cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình

i = 0,04cos(ωt) A Xác ñịnh giá trị của C biết rằng, cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất ∆t = 0,25 (µs) thì năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường bằng nhau và bằng0,8(µJ)

Câu 32: Một mạch dao ñộng ñiện từ có cuộn cảm không ñổi L Nếu thay tụ ñiện C bởi các tụ ñiện C1, C2,

C1 nối tiếp C2, C1 song song C2 thì chu kỳ dao ñộng riêng của mạch lần lượt là T1, T2, Tnt = 4,8 (µs), Tss =

10 (µs) Hãy xác ñịnh T1, biết T1 > T2 ?

A T1 = 9 (µs) B T1 = 8 (µs) C T1 = 10 (µs) D T1 = 6 (µs)

Câu 33: Chọn câu trả lời sai khi nói về sóng cơ học?

A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16 Hz ñến 20000

Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất

C Sóng âm truyền ñược trong mọi môi trường vật chất ñàn hồi kể cả chân không

D Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí

Câu 34: Mạch ñiện xoay chiều gồm một cuộn dây có ñiện trở R, ñộ tự cảm L nối tiếp với một tụ ñiện có

ñiện dung C ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu mạch U = 120 V, ở hai ñầu cuộn dây Ud = 120 V, giữa hai ñầu tụ ñiện UC = 120 V Hệ số công suất của mạch bằng

Trang 24

Câu 35: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có

ñiện dung C nối tiếp ðặt vào mạch ñiện ñiện áp u = 200cos(ωt + φ) V Biết

1RωC

Câu 37: Cho mạch gồm có ba phần tử là RLC, khi ta mắc R, C vào một ñiện áp có biểu thức không ñổi thì

thấy i sớm pha so với u là π/4, khi ta mắc R, L vào ñiện áp trên thì thấy ñiện áp nhanh pha so với dòng ñiện

là π/4 Hỏi khi ta mắc cả ba phần tử trên vào ñiện áp ñó thì u và i lệch pha nhau là bao nhiêu?

Câu 38: Cho một ñoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) Biết tần số dòng ñiện là

f = 50 Hz, R = 40 Ω,

3 1

Câu 39: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A Tia hồng ngoại có khả năng ñâm xuyên rất mạnh

B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

C Tia hồng ngoại chỉ ñược phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt ñộ trên 5000C

D Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy ñược

Câu 40: Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng ñiện áp xoay chiều ở

hai ñầu hộp kín sớm pha π/3 so với cường ñộ dòng ñiện chạy qua hộp kín Trong hộp kín chứa

A R, C với ZC < R B R, L với ZL > R C R, L với ZL < R D R, C với ZC >

R

Câu 41: ðoạn mạch AB theo thứ gồm cuộn dây cảm thuần, ñiện trở thuần R và tụ ñiện mắc nối tiếp nhau,

ñiểm M nối giữa cuộn dây và ñiện trở R, ñiểm N nối giữa ñiện R với tụ ñiện ðiện áp xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch là u=U 2 cos 100πt V.( ) Cho biết R = 30 Ω, UAN = 75 V, UMB = 100 V; uAN lệch pha π/2

so với uMB Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch bằng

Câu 42: Khe sáng của ống chuẩn trực ñược ñặt tại

Câu 43: Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng ?

A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang

phổ phát xạ của nguyên tố ñó

Trang 25

B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách ñều nhau

C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách ñều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học ñều giống nhau ở cùng một nhiệt ñộ

Câu 44: Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?

A Sóng ñiện từ là sóng ngang

B Sóng ñiện từ mang năng lượng

C Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân không

Câu 45: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (với ñiện dung C thay ñổi ñược) ðặt vào hai

ñầu ñoạn mạch mộ ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi Cho C thay ñổi ta thấy khi

C = C1 = 13,1 µF hoặc C = C2 thì ñiện áp giữa hai bản tụ có giá trị hiệu dụng như nhau; khi C = C0 = 14,2

µF thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất Giá trị của C2 là

Câu 46: Ánh sáng ñỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563 µm, chiết suất của nước ñối với ánh sáng

ñỏ là 1,3311 Trong nước ánh sáng ñỏ có bước sóng là

A λ = 0,4226 µm B λ = 0,4931 µm C λ = 0,4415 µm D

λ = 0,4549 µm

Câu 47: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc, khoảng

cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát ño ñược là 1 mm Từ vị trí ban ñầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một ñoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 48: Cho ñoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp Người ta mắc khóa k có ñiện trở rất bé song song với

tụ C và ñặt vào AB một ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt với ω thay ñổi ñược Ban ñầu ω = 120π rad/s và khóa k ngắt thì ñiện áp giữa hai ñầu tụ lệch pha π/2 so với ñiện áp hai ñầu mạch ðể khi khóa k ñóng hay

mở, công suất tiêu thụ của mạch AB vẫn không ñổi thì tần số góc phải có giá trị bằng

Câu 49: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng với

phương trình là uA = uB = acos40πt (với t tính bằng s) Tốc ñộ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi O là trung ñiểm của AB, ñiểm M ở mặt chất lỏng nằm trên ñường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao ñộng cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là

Câu 50: Nếu ñiện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = Qocos(ωt) C Tìm biểu thức sai

trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau ñây?

Trang 26

Câu 1: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C nối

tiếp, cuộn cảm thuần cảm và thay ñổi ñược ðiều chỉnh L ñến giá trị 1/π (H) hoặc 3/π (H) thì ñiện áp hiệu dụng trên cuộn dây thuần cảm là như nhau Muốn ñiện áp trên cuộn dây cực ñại thì L bằng

Câu 2: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C nối

tiếp R là biến trở, L thuần cảm và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0 Lúc ñầu cố ñịnh R thay ñổi C ñến giá trị

410(F)4π

− hoặc

410(F)2π

− thì công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch có giá trị bằng nhau Sau ñó ñiều chỉnh C ñến giá trị C0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở R

có giá trị không ñổi và khác 0) khi R thay ñổi, giá trị của C0 là

C

410(F)

D

410(F)

  Vận tốc cực ñại của vật là vmax = 8π cm/s

và gia tốc cực ñại amax = 16π2 cm/s2 Vật ñi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian 2,75 s (kể từ lúc vật bắt ñầu dao ñộng)

Câu 4: Một vật dao ñộng ñiều hoà có tần số 2 Hz, biên ñộ 6 cm Ở một thời ñiểm nào ñó vật chuyển ñộng

theo chiều âm qua vị trí có li ñộ 3 cm thì sau thời ñiểm ñó 1/8 s vật chuyển ñộng theo

tiếp với cuộn cảm L thuần cảm, ñoạn mạch MB chỉ có C ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt) V vào hai ñầu ñoạn mạch AB, ñiện áp hiệu dụng trên mạch AM là U1 = 200 V, trên mạch MB là U2 = 70 V, ñiện áp trên hai ñầu tụ ñiện lệch pha với ñiện áp trên hai ñầu mạch AB là φ với cosφ = −0,6; ñiện áp hiệu dụng trên hai ñầu ñoạn mạch AB là

A 150 V B 234 V C 220 V D 150 2 V

Câu 6: Hai nguồn sóng âm cùng tần số, cùng biên ñộ và cùng pha ñặt tại S1 và S2 Cho rằng biên ñộ sóng phát ra là không giảm theo khoảng cách Tại một ñiểm M trên ñường S1S2 mà S1M = 2 m, S2M = 2,75 m không nghe thấy âm phát ra từ hai nguồn Biết vận tốc truyền sóng trong không khí là 340,5 m/s, tần số bé nhất mà các nguồn phát ra là bao nhiêu?

Câu 8: Ba ñiểm O, A, B theo thứ tự cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O, A là trung ñiểm

của OB Tại O ñặt một nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Lúc ñầu công suất của nguồn là P thì mức cường ñộ âm tại A là 40 dB, sau ñó tăng công suất của nguồn lên gấp 2 thì mức cường ñộ âm tại B là

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 6

Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng

Trang 27

Câu 10: Khi nói về năng lượng của một vật dao ñộng ñiều hòa, phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Có hai vị trí trên quỹ ñạo ñối xứng nhau qua gốc tọa ñộ mà ở ñó ñộng năng bằng 7,5 lần thế năng

B Trong mỗi chu kì dao ñộng của vật, có hai thời ñiểm thế năng bằng 100 lần ñộng năng

C Thế năng và ñộng năng biến thiên cùng chu kì với chu kì của của li ñộ

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số gấp hai lần tần số của li ñộ

Câu 11: Một con lắc lò xo có m = 100 g; k = 100 N/m treo thẳng ñứng Từ vị trí cân bằng năng vật lên ñến

vị trí lò xo bị nén một ñoạn X rồi buông nhẹ cho dao ñộng ñiều hoà Thời gian từ khi buông vật ñến khi vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng lần ñầu tiên là 1

30s Lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Biên ñộ dao ñộng của vật bằng

Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng ñiều hòa

cùng biên ñộ, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với tần số 15 Hz Tại ñiểm M cách các nguồn A, B những khoảng tương ứng d1 = 30 cm và d2 = 34,5 cm, sóng có biên ñộ cực ñại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực ñại khác Coi biên ñộ sóng không ñổi Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

Câu 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước

sóng λ1 = 0,4 µm thì khoảng vân là i1 Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một ñoạn gấp ñôi ban ñầu

và chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng λ2 thì khoảng vân i2 = 3i1 Bước sóng λ2 bằng

Câu 14: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung

410

Câu 15: Một sóng cơ học có tốc ñộ truyền sóng là 40 cm/s Hai ñiểm trên cùng phương truyền sóng lệch

pha dao ñộng 2π/3 gần nhau nhất thì cách nhau 20 cm Tần số của sóng là

Câu 16: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung

có C = 20 µF Tích ñiện cho tụ ñến hiệu ñiện thế cực ñại U0 = 4 V Chọn thời ñiểm ban ñầu (t = 0) là lúc tụ bắt ñầu phóng ñiện Năng lượng ñiện trường tại thời ñiểm t = T/8 (với T là chu kì dao ñộng của u) là

Câu 17: Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng tắt dần chậm, sau mỗi chu kì năng lượng của con lắc giảm 5,91% so với trước ñó Sau mỗi chu kì biên ñộ giảm là

Trang 28

Câu 18: Con lắc ñơn có chu kì dao ñộng ñiều hòa là T khi không có ngoại lực tác dụng Dùng ngoại lực là lực ñiện trường với E



có phương nằm ngang, ñộ lớn 5000 V/m thì chu kì dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường giảm 2% so với khi không có ngoại lực Cho biết vật nặng có khối lượng 10 (g), lấy g = 10 m/s2 ðộ lớn ñiện tích của vật là

Câu 19: Cho một ñoạn mạch không phân nhánh gồm một ñiện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một

tụ ñiện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch ñó thì khẳng ñịnh nào sau ñây là sai?

A ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch

B Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị lớn nhất

C Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

D ðiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch nhanh pha hơn ñiện áp tức thời hai ñầu ñiện trở

Câu 20: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 1 mH và tụ ñiện có ñiện dung 4

nF, ñang thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do Biết hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ ñiện là 6 V Ở thời ñiểm cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 6 mA thì hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ bằng

Câu 21: Phát biểu nào sai, khi nói về dao ñộng ñiều hòa của chất ñiểm?

A ðộng năng biến ñổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao ñộng

B Vận tốc của chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ

C Biên ñộ dao ñộng là ñại lượng không ñổi theo thời gian

D Lực tác dụng lên chất ñiểm có ñộ lớn tỉ lệ với ñộ lớn của li ñộ

Câu 22: ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm hai ñiện trở và hai tụ ñiện mắc nối tiếp theo thứ tự R1, C1,

R2, C2 ðiểm N nằm trên mạch ñiện, nằm giữa tụ C1 và ñiện trở R2 Gọi UAN, UNB và UAB lần lượt là ñiện

áp hiệu dụng hai ñầu các ñoạn mạch AN, NB và AB Hỏi các giá trị R1, R2, C1, C2 phải thoả mãn ñiều kiện nào dưới ñây ñể khi có dòng ñiện xoay chiều trong mạch thì UAN + UNB = UAB

A hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam

B ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím

C chùm tia sáng màu vàng

D hai chùm tia sáng màu lam và tím

Trang 29

Câu 26: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu mạch RLC nối tiếp.R là biến

trở Tụ ñiện có ñiện dung C không ñổi, L thuần cảm và thay ñổi ñược Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác 0 Lúc ñầu

cố ñịnh R, thay ñổi L ñến giá trị 0,5/π (H) hoặc 1,5/π (H) thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trên mạch có giá trị bằng nhau Sau ñó, ñiều chỉnh L ñến giá trị L0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở R có giá trị không ñổi khi R thay ñổi Giá trị của L0 là

A 3(H)

2(H)

1(H)

3(H)

Câu 27: Một con lắc ñơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 30 g và một dây treo chiều dài ℓ ñược kích thích cho dao

ñộng ñiều hòa Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 36 dao ñộng Khi thay ñổi chiều dài của con lắc thành 'ℓthì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 35 dao ñộng ðể con lắc với chiều dài 'ℓ có cùng chu kỳ như con lắc có chiều dài ℓ , người ta truyền cho vật ñiện tích q sau ñó ñặt nó trong ñiện trường ñều E



có các ñường sức thẳng ñứng hướng xuống, ñộ lớn E = 5000 V/m Lấy g = 10 m/s2, giá trị của q là

Câu 28: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB nối tiếp ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần R1 = 200 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần cảm có ñộ tự cảm L 2 3(H)

π

với một tụ ñiện có ñiện dung C ðặt vào A, B ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi và tần số là 50 Hz Mắc Ampe kế với ñiện trở rất nhỏ vào M, B thì Ampe kế chỉ 0,3 A Nếu thay ampe kế bằng vôn kế có ñiện trở lớn thì vôn kế chỉ 60 V, hiệu ñiện thế trên vôn kế trễ pha 600 so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch AB Giá trị của R2 và C lần lượt là

mạch ñiện áp u = 100cos(100πt) V Ở thời ñiểm ñiện áp hai ñầu mạch là 50 V thì ñiện áp hai ñầu ñiện trở là

Câu 31: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao ñộng với tần số 8 Hz và biên ñộ a = 1

mm Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12 cm/s ðiểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao ñộng với biên ñộ

Câu 32: Cho ñoạn mạch ñiện AB gồm ñoạn AE chứa cuộn dây có ñiện trở và ñoạn EB chứa tụ ñiện C mắc nối tiếp

ðiện áp hai ñầu mạch là uAB 60 2 cos 100πt π V

Câu 33: Có hai nguồn dao ñộng kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8 cm có phương trình dao ñộng lần lượt là

us1 = 2cos(10πt – π/4) mm và us2 = 2cos(10πt + π/4) mm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s Xem biên ñộ của sóng không ñổi trong quá trình truyền ñi ðiểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M = 10 cm và S2 khoảng S2M

= 6 cm ðiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên S2M xa S2 nhất là

Ngày đăng: 16/10/2017, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w