Đề cương ôn tập môn quản lý môi trường. Đề cương bao gồm các vấn đề liên quan đến công tác quản lý môi trường chung. Các khái niệm về cota ô nhiễm, cách tính phí, các phương pháp quản lý môi trường. Cung cấp các kiến thức cần thiết trong, các công cụ, các công thức tính toán, các nghị định, thông tư trong nước và quốc tế về quản lý môi trường.
Trang 1Câu 1: Ô nhi m môi tr ễ ườ ng, suy thoái môi
tr ườ ng và s c môi tr ự ố ườ ng
- Ô nhi m môi trễ ường là s bi n đ i c a các thànhự ế ổ ủ
ph n môi trầ ường không phù h p v i quy chu n vàợ ớ ẩ
tiêu chu n môi trẩ ường, gây nh hả ưởng x u đ n conấ ế
người và sinh v t.ậ
- Suy thoái môi trường là s suy gi m v s lự ả ề ố ượng và
ch t lấ ượng c a thành ph n môi trủ ầ ường, gây nhả
hưởng x u đ i v i con ngấ ố ớ ười và sinh v tậ
- S c môi trự ố ường tai bi n ho c r i ro x y ra trongế ặ ủ ả
quá trình ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười ho c bi n đ iặ ế ổ
th t thấ ường c a t nhiên gây ô nhi m, suy thoái môiủ ự ễ
trường
- M i quan h :ố ệ Ô nhi m MT,suy thoái MT và s c MTễ ự ố
có quan h m t thi t,tác đ ng qua l i l nệ ậ ế ộ ạ ẫ
nhau.Chúng được th hi n qua s đ sau:ể ệ ơ ồ
Ô nhi m MTễ
S c MT Suy thoái MTự ố
• Suy thoái MT gây m c đ nh hứ ộ ả ưởng nh nh t đ nẹ ấ ế
MT
• Ô nhi m MT gây m c đ nh hễ ứ ộ ả ưởng nghiêm tr ngọ
đ n con ngế ười và sinh v tậ
• S c MT gây m c đ nh hự ố ứ ộ ả ưởng trung bình
• Các tác đ ng nh hộ ả ưởng qua l i l n nhau: S c MTạ ẫ ự ố
gây ra suy thoái MT và ngượ ạc l i; suy thoái Mt gây ra
ô nhi m Mt và ngễ ượ ạ ự ốc l i;s c Mt d n đ n ô nhi mẫ ế ễ
Mt và ngượ ạc l i
- Ví d :ụ
Cháy r ng U Minh H năm 2002 do ngừ ạ ười dân đ tố
l a trong r ng là 1 s c môi trử ừ ự ố ường, cháy l n làmớ
m t r ng và các giá tr sinh h c to l n d n đ n suyấ ừ ị ọ ớ ẫ ế
thoái môi trường t i đó.Và nó gây ra các khói,b iạ ụ
b n, vẩ ượt quá tiêu chu n, quy chu n cho phép v ôẩ ẩ ề
nhi m không khí, nó có nh hễ ả ưởng x u đ n s cấ ế ứ
kho ngẻ ười dân và sinh v t n i đây.Vì v y, cháy r ngậ ơ ậ ừ
đã làm ô nhi m MT.ễ
Câu 2: Các cách phân chia tác nhân gây ô nhi m ễ
môi tr ườ ng
Có hai lo i tác nhân chính đó là tác nhân nhân t oạ ạ
và tác nhân tự nhiên:
- T nhiênự : các th m h a núi l a, đ ng đ t làmả ọ ử ộ ấ thay đ i c nh quan môi trổ ả ường, tiêu di t nhi u loài,ệ ề
x th i vào không khí các ch t gây ô nhi m nh SO2,ả ả ấ ễ ư
b iụ ; cháy r ng; lũ l t, h n hán; bão M t Tr i ừ ụ ạ ặ ờ -Nhân t oạ :
+ MT không khí:
Các lo i oxit nh : nit oxit (NO, NO2), nit đioxitạ ư ơ ơ (NO2), SO2, CO, H2S và các lo i khí halogen (clo,ạ brom, iôt)
Các h p ch t flo.ợ ấ Các ch t t ng h p (ête, benzen).ấ ổ ợ Các ch t l l ng (b i r n, b i l ng, b i vi sinh v t),ấ ơ ử ụ ắ ụ ỏ ụ ậ nitrat, sunfat, các phân t cacbon, sol khí, mu i, khói,ử ộ
sương mù, ph n hoa.ấ Các lo i b i n ng, b i đ t, đá, b i kim lo i nhạ ụ ặ ụ ấ ụ ạ ư
đ ng, chì, s t, kẽm, niken, thi c, cađimi ồ ắ ế Khí quang hoá nh ozôn, FAN, FB2N, NOX, anđehyt,ư etylen
Ch t th i phóng x ấ ả ạ Nhi t đ ệ ộ
Ti ng n.ế ồ +MT đ t:ấ Tác nhân hoá h c: Bao g m phân bón N, P (d lọ ồ ư ượng phân bón trong đ t), thu c tr sâu (clo h u c , DDT,ấ ố ừ ữ ơ lindan, aldrin, photpho h u c v.v.), ch t th i côngữ ơ ấ ả nghi p và sinh ho t (kim lo i n ng, đ ki m, đ axitệ ạ ạ ặ ộ ề ộ v.v )
Tác nhân sinh h c: Tr c khu n l , thọ ự ẩ ỵ ương hàn, các
lo i ký sinh trùng (giun, sán v.v ).ạ tác nhân v t lý: Nhi t đ ( nh hậ ệ ộ ả ưởng đ n t c đế ố ộ phân hu ch t th i c a sinh v t), ch t phóng x (Uỷ ấ ả ủ ậ ấ ạ ran, Thori, Sr90, I131, Cs137)
+ MT nước:
các ion vô c hoà tanơ Các ch t dinh dấ ưỡng N,P Sulfat(SO42-), Cl
-Các kim lo i n ng: Pb,Hg,Cd, As…có trong nạ ặ ước th iả công nghi pệ
Các ch t h u c d b phân hu sinh h cấ ữ ơ ễ ị ỷ ọ
1
Trang 2• D u mầ ỡ
• Các vi sinh v t gây b nhậ ệ
Câu 3: Khái ni m th y tri u đen ệ ủ ề
Th y tri u đen là quá trình mang theo quá nhi uủ ề ề
sinh, th c v t trôi n i c ng thêm xác ch t c a t oự ậ ổ ộ ế ủ ả
khi n cho dòng nế ước tr nên đ c ng u và ch t chóc ở ụ ầ ế
Ngày nay, Th y tri u đen là do các ho t đ ng c aủ ề ạ ộ ủ
con người nh th i ch t th i CN và sinh ho t vào h ư ả ấ ả ạ ồ
Ngoài ra, thu t ng th y tri u đen đ ch ô nhi mậ ữ ủ ề ể ỉ ễ
d u trên bi nầ ể
Nguyên nhân x y ra th y tri u đen trong h :ả ủ ề ồ
Th y tri u đen thủ ề ường x y ra trong h nả ồ ước vào
mùa thu khi ch t h u c dấ ữ ơ ưới đáy h b t đ u phânồ ắ ầ
h y dủ ưới tác d ng c a các VSV, làm thi u ôxi dụ ủ ế ưới
đáy h , gi m pH và tăng n ng đ các g c axit kaliồ ả ồ ộ ố
nitrat Chu kỳ này làm tăng tình tr ng thi u oxi trongạ ế
nước và lây lan h p ch t sunfua, bi n nợ ấ ế ước trong hồ
thành màu đen và có mùi hôi
Nguyên nhân tràn d u trên bi nầ ể
- Do tai n n trên đạ ường v n chuy n trên bi n, trên bậ ể ể ộ
(tàu th y đâm vào đá ng m, m c c n, các tàu va vàoủ ầ ắ ạ
nhau, …), s rò r đự ỉ ường ng d n đ n d u tràn raố ẫ ế ầ
bi n, ra đ t đ vào các th y v c( sông, h )ể ấ ổ ủ ự ồ
- Tai n n đ v , h h ng các giêng khai thác d uạ ổ ỡ ư ỏ ầ
(thường x y ra các th m l c đ a)ả ở ề ụ ị
- Chi n tranh cũng là nguyên nhân gây ra v tràn d uế ụ ầ
do phá h y các giêng d u, c s s n xu t, ch bi n,ủ ầ ơ ở ả ấ ế ế
đường ng d n d u…ố ẫ ầ
- R a tàu ch d uử ở ầ
H u qu ậ ả làm ô nhi m môi trễ ường, nh hả ưởng
đ n môi trế ường sinh thái, tài nguyên th y sinh, tàiủ
nguyên nước, tài nguyên đ t trên m t khu v c kháấ ộ ự
r ng, gây thi t h i đ n các ho t đ ng kinh t , đ cộ ệ ạ ế ạ ộ ế ặ
bi t là các ho t đ ng có liên quan đ n khai thác vàệ ạ ộ ế
s d ng các d ng tài nguyên th y s n.ử ụ ạ ủ ả
Câu 4 Các đ c tr ng c a môi tr ặ ư ủ ườ ng Có 4 đ c ặ
tr ng c b n c a môi tr ư ơ ả ủ ườ ng:
a) Môi trường có c u trúc ph c t p;ấ ứ ạ
- Môi trường bao g m nhi u thành ph n (ph n t )ồ ề ầ ầ ử
khác nhau Vì môi trường là m t h th ng nên nóộ ệ ố
bao gôm nhi u ph n t (thành ph n) h p thànhề ầ ử ầ ợ
( còn g i là các ph n t c u trúc) ọ ầ ử ấ
M i thành ph n (ph n t ) trong môi trỗ ầ ầ ử ường l i cóạ
b n ch t khác ả ấ b) Nh ng ph n t này l i tuân theo nh ng quy lu tữ ầ ử ạ ữ ậ khác nhau và b chi ph i b i quy lu t đó Tính đ ngị ố ở ậ ộ
c a h môi trủ ệ ường
H môi trệ ường có xu hướng l p l i cân b ng m iậ ạ ằ ớ trong quá trình v n đ ng và phát tri n c a mình.ậ ộ ể ủ Cân b ng đ ng là tr ng thái duy trì thi t y u c aằ ộ ạ ế ế ủ môi trường
Nh đã bi t, môi trư ế ường bao g m r t nhi u ph nồ ấ ề ầ
t , cá ph n t trong môi trử ầ ử ường luôn luôn v n đ ngậ ộ
đ t n t i, sinh trể ồ ạ ưởng và phát tri n đ ng th iể ồ ờ chúng cũng tương tác v i các ph n t khác trong môiớ ầ ử
trường vì th nó làm cho môi trế ường luôn bi n đ ngế ộ không ng ng nh ng v n luôn gi đừ ư ẫ ữ ược tr ng tháiạ cân b ng.ằ
Tính m c a h môi trở ủ ệ ường
H môi trệ ường Trái Đ t ti p nh n dòng năngấ ế ậ
lượng M t Tr i t bên ngoài và luân chuy n nó cùngặ ờ ừ ể
v i dòng v t ch t, thông tin trong các thành ph nớ ậ ấ ầ
c a h môi trủ ệ ường trong không gian và th i gian tờ ừ
th h này sang th h khác, t h này sang h khácế ệ ế ệ ừ ệ ệ
và m t ph n năng lộ ầ ượng v t ch t, thông tin l i diậ ấ ạ chuy n t h môi trể ừ ệ ường Trái Đ t đ đi vào khôngấ ể gian
d) Kh năng t t ch c, t đi u ch nh c a h môiả ự ổ ứ ự ề ỉ ủ ệ
trường
Kh năng này c a môi trả ủ ường chính là th hi n sể ệ ự
bi n đ ng c a các ph n t t n t i bên trong h đế ộ ủ ầ ử ồ ạ ệ ể thích nghi s thay đ i c a môi trự ổ ủ ường, s ti n hóaự ế
c a sinh gi i Nh đã bi t h môi trủ ớ ư ế ệ ường bao g mồ nhi u ph n t , trong đó có các ph n t c u trúcề ầ ử ầ ử ấ
s ng ( các loài sinh v t) và ph n t c u trúc s ng.ố ậ ầ ử ấ ố
Nh ng ph n t c u trúc s ng ( nh đ ng v t, th cữ ầ ử ấ ố ư ộ ậ ư
v t, VSV, con ngậ ười) thì có kh năng t đi u ch nh,ả ự ề ỉ
t ch c ho t đ ng c a mình đ thích ng v i nh ngổ ứ ạ ộ ủ ể ứ ớ ữ thay đ i c a môi trổ ủ ường sông bên ngoài theo quy
lu t ti n hóa t nhiên.ậ ế ự
Câu 5 Các ch c năng c b n c a môi tr ứ ơ ả ủ ườ ng.
a) Cung c p n i s ng cho con ngấ ơ ố ười
N i c trú an toàn và đ đi u ki n đ phát tri nơ ư ủ ề ệ ể ể các ph m cách ca nhân và c ng đ ng, t o d ng b nẩ ộ ồ ạ ự ả
s c văn hóa Trong cu c s ng hàng ngày, m i ngắ ộ ố ỗ ười
Trang 3đ u c n m t không gian nh t đ nh ph c v cho cácề ầ ộ ấ ị ụ ụ
ho t đ ng s ng nh : nhà , n i ngh , n i đ s nạ ộ ố ư ở ơ ỉ ơ ể ả
xu t,… Nh v y, ch c năng này đòi h i môi trấ ư ậ ứ ỏ ường
ph i có m t ph m vi không gian thích h p cho m iả ộ ạ ợ ỗ
con người nói riêng và m i sinh v t nói chung.ỗ ậ
b) Cung c p các ngu n tài nguyên c n thi t choấ ồ ầ ế
đ i s ng và s n xu t c a con ngờ ố ả ấ ủ ười
- R ng t nhiên: có ch c năng cung c p nừ ự ứ ấ ước, b oả
t n tính đa d ng sinh h c và đ phì nhiêu c a đ t,ồ ạ ọ ộ ủ ấ
cung c p g , c i, dấ ỗ ủ ược li u và c i thi n đi u ki nệ ả ệ ề ệ
sinh thái
- Đ ng/ th c v t: cung c p lộ ự ậ ấ ương th c, th cự ự
ph m và ngu n genẩ ồ
- Không khí, nhi t đ , năng lệ ộ ượng M t tr i, nặ ờ ước,
gió có ch c năng duy trì ho t đ ng trao đ i ch t vàứ ạ ộ ổ ấ
năng lượng gi a các thành ph n trong h sinh tháiữ ầ ệ
và môi trường
- Các lo i tài nguyên khoáng s n: cung c p nguyênạ ả ấ
li u và năng lệ ượng cho các ho t đ ng s n xu t.ạ ộ ả ấ
c) Môi trường là n i ch a đ ng và t làm s chơ ứ ự ự ạ
ch t th i do con ngấ ả ườ ại t o ra trong quá trình s ng.ố
Trong quá trình s ng, con ngố ười luôn đào th i cácả
ch t th i vào môi trấ ả ường T i đây, các ch t th i dạ ấ ả ưới
tác đ ng c a các vi sinh v t và các y u t môi trộ ủ ậ ế ố ường
khác sẽ b phân h y, bi n đ i t ph c t p thành đ nị ủ ế ổ ừ ứ ạ ơ
gi n và tham gia vào hàng lo t quá trình sinh đ a hóaả ạ ị
ph c t p.ứ ạ
d) L u tr thông tin và cung c p thông tin cho conư ữ ấ
người
- Cung c p s ghi chép và l u tr l ch s hìnhấ ự ư ữ ị ử
thành và phát tri n Trái Đ t, l ch s ti n hóa c a v tể ấ ị ử ế ủ ậ
ch t và gi i sinh v t, l ch s xu t hi n và phát tri nấ ớ ậ ị ử ấ ệ ể
văn hóa c a loài ngủ ười VD: các hóa th ch, di chạ ỉ
kh o c ,…ả ổ
- Cung c p các ch th không gian và t m th iấ ỉ ị ạ ờ
mang tính chât tín hi u và báo đ ng s m các hi mệ ộ ớ ể
h a đ i v i con ngọ ố ớ ười và sinh v t s ng trên Trái Đ tậ ố ấ
nh ph n ng sinh lý c a c th s ng trư ả ứ ủ ơ ể ố ước khi x yả
ra các tai bi n t nhiên và các hi n tế ự ệ ượng tai bi n tế ự
nhiên, đ c bi t nh : núi l a, đ ng đ t, sóng th n, ặ ệ ư ử ộ ấ ầ
- Cung c p l u tr cho con ngấ ư ữ ười các ngu n gen,ồ các loài đ ng th c v t, các h sinh thái t nhiên vàộ ự ậ ệ ự nhân t o, các c nh quan có giá tr th m mỹ đạ ả ị ẩ ể
thưởng ngo n, các n n văn hóa và tôn giáo khácạ ề nhau
e) B o v con ngả ệ ười và sinh v t kh i nh ng tácậ ỏ ữ
đ ng bên ngoài.ộ Các thành ph n trong môi trầ ường còn có vai trò trong vi c b o v đ i s ng c a con ngệ ả ệ ờ ố ủ ười và sinh
v t tránh kh i nh ng tác đ ng t bên ngoài VD t ngậ ỏ ữ ộ ừ ầ ozon trong khí quy n có nhi m v h p th và ph nể ệ ụ ấ ụ ả
x tr l i các tia c c tím t năng lạ ở ạ ự ừ ượng M t tr iặ ờ chi u xu ng trái đ t, b o v con ngế ố ấ ả ệ ười và các sinh
v t s ng kh i b tiêu di t.ậ ố ỏ ị ệ
Câu 6: Quá trình hình thành m a axit và nh ư ả
h ưở ng c a m a axit ủ ư
Trong thành ph n cácầ ch t đ t t nhiênấ ố ự nh thanư
đá và d u m có ch a m t lầ ỏ ứ ộ ượng l nớ l u huỳnhư , còn trong không khí l i ch a nhi uạ ứ ề nitơ Quá trình đ tố
s n sinh ra các khí đ c h i nh :ả ộ ạ ư l u huỳnhư
các h tạ axit này tan l n vào nẫ ước m a, làmư
độ pH c a nủ ước m a gi m N u nư ả ế ước m a có đ pHư ộ
dưới 5,6 đượ ọc g i là m a axit Do có đ chua khá l n,ư ộ ớ
nước m a có th hoà tan đư ể ược m t s b iộ ố ụ kim
làm cho nước m a tr nên đ c h n n a đ i v iư ở ộ ơ ữ ố ớcây
c iố, v t nuôi vàậ con người Quá trình này di n ra theo các ph n ng hoá h cễ ả ứ ọ sau đây:
• L u huỳnh:ư
S + O2 → SO2; Quá trình đ t cháy l u huỳnh trong khí oxiố ư
sẽ sinh ra l u huỳnh điôxít.ư
SO2 + OH· → HOSO2·;
3
Trang 4Ph n ng hoá h p gi a l u huỳnh điôxít vàả ứ ợ ữ ư
các h p ch t g c hiđrôxit.ợ ấ ố
HOSO2· + O2 → HO2· + SO3;
Ph n ng gi a h p ch t g c HOSOả ứ ữ ợ ấ ố 2· và O2 sẽ
cho ra h p ch t g c HOợ ấ ố 2· và SO3 (l u huỳnhư
SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(l);
L u huỳnh triôxít SOư 3 sẽ ph n ng v i nả ứ ớ ước
và t o raạ axít sulfuric H2SO4 Đây chính là thành
ph n ch y u c a m a axít.ầ ủ ế ủ ư
N2 + O2 → 2NO;
2NO + O2 → 2NO2; 3NO2(k) + H2O(l) → 2HNO3(l) + NO(k);
m a axít.ư
- nh hẢ ưởng c a m a axit m a axit r t nguy h iủ ư ư ấ ạ
đ n môi trế ường s ng, trong xây d ng, trong b o t nố ự ả ồ
di tích l ch s ị ử
- M a axit nh hư ả ưởng x u t i các thu v c (ao,ấ ớ ỷ ự
h ) Các dòng ch y do m a axit đ vào h , ao sẽ làmồ ả ư ổ ồ
đ pH c a h , ao gi m đi nhanh chóng, các sinh v tộ ủ ồ ả ậ
trong h , ao suy y u ho c ch t hoàn toàn.ồ ế ặ ế
- M a axit nh hư ả ưởng x u t i đ t do nấ ớ ấ ước m aư
ng m xu ng đ t làm tăng đ chua c a đ t, hoà tanầ ố ấ ộ ủ ấ
các nguyên t trong đ t c n thi t cho cây nh canxiố ấ ầ ế ư
(Ca), magiê (Mg), làm suy thoái đ t, cây c i kémấ ố
phát tri n.ể
- M a axit nh hư ả ưởng đ n h th c v t trên tráiế ệ ự ậ
đ t, làm cho kh năng quang h p c a cây gi m, choấ ả ợ ủ ả
năng su t th p.ấ ấ
- M a axit còn phá hu các v t li u làm b ng kimư ỷ ậ ệ ằ
lo i nh s t, đ ng, kẽm, làm gi m tu i th cácạ ư ắ ồ ả ổ ọ
công trình xây d ng, làm l loét b m t b ng đá c aự ở ề ặ ằ ủ
các công trình xây d ng, di tích l chs ự ị ử
- Ngoài ra, các c n m a ch a axit sulfuric làmơ ư ứ
gi m th i CHả ả 4 t nh ng đ m l y, n i s n s nh raừ ữ ầ ầ ơ ả ỉ
lượng khí CH4 tương đ i l n, khí gây hi u ng nhàố ớ ệ ứ
kính, nh đó h n ch hi n tờ ạ ế ệ ượng trái đ t nóng lênấ
Câu 7: ngh đ nh th Kyoto trong vi c ki m soát ị ị ư ệ ể
s bi n đ i khí h u toàn c u: ự ế ổ ậ ầ
Nghị định thư Kyoto là một nghị định liên quan
chương trình khung về biến đổi khí hậu của LHQ với
mục tiêu giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính.bản
dự thảo đc viết vào ngày 11/12/1997 tại Kyoto
Từ ngày 12/2007 có khoảng 175 các nước kí cam kết tham gia ctrinh này.có khoảng 36nc phát triển và khoảng
137 nc đang pt tham gia kí kết Mục tiêu của nghị định thư đưa ra là cắt giảm 5,2% khí thải so với năm 1990.mức trần đã đc quy định cho các
nc tham gia cụ thể là cắt giảm 8% đvs lien minh châu âu,7% vs hoa kỳ,6%vs nhật,0% vs nga trong khi mức hạn ngạch cho phép của úc là 8% và 10% cho Iceland.các nc cn pt đc gọi là nhóm annex I ko đáp ứng
đc yêu cầu đặt ra sẽ phải cắt giảm them 1,3 lượng khí vướt quá mức cho thời hạn cho phép trong tgian hiệu lực tiếp và các nc annexI ko chịu rang buộc các nguyên tắc ứng xử có thể tham gia vào chương trình cơ chế pt sạch
Nghị định thư ko có hiệu lực đvs các nguồn khí thải tạo ra từ các hđ hàng ko và hàng hải thuộc phạm vi quốc tế
Nghị định thư Kyoto cũng đưa ra 1 vài cách tiếp cận linh hoạt cho các nc thuộc nhóm annex I nhằm đạt đc mục tiêu cắt giảm khí thải bằng cách cho phép nc này mua lượng khí cắt giảm đc từ các nc khác Các nền kinh tế nhóm nước phát triển tham gia không bị bắt buộc phải giới hạn lượng khí thải gây ra nhưng khi cắt giảm khí thải được xúc tiến ở các quốc gia này sẽ nhận 1 lượng hạn ngạch carbon cho phép
Sự phát thải khí nhà kính giai đoạn 1990-2004 của 1 số quốc gia trong hiệp định thay đổi khí hậu théo báo cáo của LHQ
Theo điều 25 của nghị định thư Kyoto, tgian hiệu lực sẽ tính sau khoảng tgian 90 ngày kể từ khi nghị định
đã có đủ 55 quốc gia tham gia ký kết và lượng khí thải của các nhà máy này phải chiếm ít nhất 55% lượng carbon ddioooxxide do các nc pt tham gia kí kết nghị định thư Kyoto thải ra vào năm 1990.điều kiện thứ nhất
đc thỏa mãn vào ngày 23/3/2002 khi đạt đc số lượng 55
nc tham gia vs chữ ký của Iceland,trong khi đk thư 2 phải đến 18/11/2004 mới đạt đc sự tham gia của nga.nghị định thư Kyoto chính thức có hiệu lực cho tất
cả các bên tham gia kí kết 16/2/2005.mặc dù giai đoạn 1 của nghị định thư sẽ hết hiệu lực vào cuối năm 2012 nhưng đến nay nghị định thư vẫn chưa đc sự chấp nhận của nhiều nước trên tg,trong đó có mỹ là 1 trong những
nc phát thải khí nhà kính nhiều nhất.hiện các ns đang pt cũng kêu gọi gia hạn hiệp ước này
Trang 5Câu 8: Khái ni m PTBV, Tiêu chí, Nguyên t c ệ ắ
PTBV
Khái ni m PTBV đc y ban mt và pt tg thông qua nămệ ủ
1987 là: nh ng th h hi n t i c n đáp ng nhu c uữ ế ệ ệ ạ ầ ứ ầ
c a mình sao cho ko làm h i đ n khe năng th hủ ạ ế ế ệ
tương lai đáp ng các nhu c u c a hứ ầ ủ ọ
Tiêu chí ptbv:đánh giá tính b n v ng và s pt c aề ữ ự ủ
1xh là 1 đi u h t s c khó khăn vì pt có lien quan đ nề ế ứ ế
nhi u m t t nhiên, kinh t , xà h i,ngta thề ặ ự ế ộ ường
đánh giá m c đ b n v ng thông qua 3 m t:kinhự ộ ề ữ ặ
t ,xh,mt.ế
1.b n v ng v kinh tề ữ ề ế
-tính b n v ng v kte đc đánh giá thông qua cácề ữ ề
ch s c a s tăng trg n kinh t nh : t ng sp trongỉ ố ủ ự ề ế ư ổ
nc GDP,t ng sp qu c gia GNP,GDP bình quân đ uổ ố ầ
ng,m c tăng trg GDP, c c u GDP.ứ ơ ấ
-1 qu c gia có s pt b n v ng v kte ph i đ mố ự ề ữ ề ả ả
b o tăng trg GDP vàGDP/ng cao,trong đk hi n nay ncả ệ
có m c thu nh p ph i có m c tăng trg GDP/ngứ ậ ả ứ
kho ng 5% m i có th xem là b n v ng v kte.ả ớ ể ề ữ ề
2.b n v ng v xhề ữ ề
-tính b n v ng v xh đc đánh giá thông qua chề ữ ề ỉ
tiêu nhân văn HDI, ch s HDI là bi u hiên t ng h pỉ ố ể ổ ợ
c a đ đov s c kh e con ng th hi n qua tu i thủ ộ ề ứ ỏ ể ệ ổ ọ
tb,đ đo h c v n tb c a ng dân,đ đo v kte th hi nộ ọ ấ ủ ộ ề ể ệ
qua s c mua tứ ương đương ppp/ng
-ch s HDI<0,5 là ch m pt, t 0,5-0,799 pt tb,>8,0ỉ ố ậ ừ
pt cao
3.b n v ng v mtề ữ ề
-đ đ m b o b n v ng v mt trc h t ph i đ mể ả ả ề ữ ề ế ả ả
b o b n v ng v ko gian s ng cho con ng.mu n v yả ề ữ ề ố ố ậ
ng dân ph i ko đc vả ượt qua kh năng ch u t i c a koả ị ả ủ
gian.v ch t lg mt cũng c n đc duy trì m c choề ấ ầ ở ứ
phép,b o đ m ch t lg mt sau khi sd ph i t t h nả ả ấ ả ố ơ
ho c t i thi u ph i b ng tiêu chu n cho phépạ ố ể ả ằ ẩ
S b n v ng v tn th hi n ch lự ề ữ ề ể ệ ở ỗ ượng sdung
ph i nh h n or b ng lả ỏ ơ ằ ượng khôi ph c tái t o đc vsụ ạ
tn tái t o,or lạ ượng thay th vs tn ko tái t o.đ ng th iế ạ ồ ờ
ph i đ m b o lả ả ả ương ph th i ph i nh h n khế ả ả ỏ ơ ả
năng sd,tái ch và phân h y tn.ế ủ
Các nguyên t c:ắ
Chương trinhg mt c a LHQ (UNEP) trong tácủ
ph m”hãy c u l y tđ-chi n lẩ ứ ấ ế ược cho 1 c/sông b nề
v ng”1991 đã n u ra 9 nguyên t c c b n đ xd 1 xhữ ế ắ ơ ả ể
b n v ng:ề ữ
- Nguyên t c 1:tôn tr ng và quan tâm đ n c/s ngắ ọ ế ố
c ng đ ngộ ồ
- Nguyên t c 2: c i thi n ch t lắ ả ệ ấ ượng c/s ng con ngố
Nguy n t c 3: b o v s c s ng và tính đa d ng c aế ắ ả ệ ứ ố ạ ủ tđ
Nguyên t c 4:qu n lý nh ng tài nguyên ko tái t oắ ả ữ ạ Nguyên t c 5:tôn tr ng kh năng ch u đ ng c a tráiắ ọ ả ị ự ủ
đ tấ Nguyên t c 6: thay đ i t p quán và thói quan cá nhânắ ổ ậ Nguyên t c 7: đ các c ng đ ng t qu n lý môiắ ể ộ ồ ự ả
trường c a mìnhủ Nguyên t c 8:t o ra 1 khuôn m u qu c gia th ngắ ạ ẫ ố ố
nh t, thu n l i cho vi c pt và b o v mtấ ậ ợ ệ ả ệ Nguyên t c 9:xd 1 kh i lien minh toàn c uắ ổ ầ
Tuy nhiên các nguyên t c này khó áp d ng vào th cắ ụ ự
t nên Luc Hens đã l a ch n và xây d ng m t hế ự ọ ự ộ ệ
th ng 7 nguyên t c PTBVố ắ Nguyên t c v s y thác c a nhân dânắ ề ự ủ ủ Nguyên t c phòng ng aắ ừ
Nguyên t c bình đ ng gi a các th hắ ẳ ữ ế ệ Nguyên t c bình đ ng trong n i bắ ẳ ộ ộ Nguyên t c phân quy n và y quy nắ ề ủ ề Nguyên t c ngắ ười gây ô nhi m ph i tr ti nễ ả ả ề Nguyên t c ngắ ườ ử ụi s d ng ph i tr ti nả ả ề
Câu 9: trách nhiệm bảo vệ mt ở các cấp độ
Bảo vệ mt là yếu tố quan trọng trong chiến lược pt của các quóc gia vì thế nó đc thực hiện vs nhiều cấp đọ khác nhau
-cấp độ các nhân:mt có ảnh hưởng đến bất kì cá nhân nào vì vậy việc bvmt phải đc cơi là nhiễm vụ của mỗi cá nhân.mỗi các nhân có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật,các quy tắc của cộng đồng đẻgiãu gìn mt sống.viếc phát huy hđ bvmt ở cấp độ cá nhân hiện nay cần đc chú trọng.giải pháp cơ bản cho việc nâng cao hiệu quả bvnt ở cấp độ cá nhân nhằm ở việc giáo dục nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của mt
-cấp độ cộng đồng:cộng đồng là tập thể ng có gắn kết
vs nhau bằng những yếu tố kte,xh,tổ chức chính trị.tồn tại dưới bất cứ hình thức nào,gắn kết vs nhau bằng những yếu tố nào,các cộng đồng đều phải quan tâm và bvmt vì lợi ích của chính mình,ở cấp độ cộng đồng,các biện pháp giáp dục,các hành động cụ thể cần đc đặc biệt chú trọng.vai trò của cộng đồng đvs việc bvmt là vô cùng to lớn.cộng đồng nhất là cộng đồng làng,bản có mối lien hệ mật thiết vs mt vs nhiều lợi ích rang buộc.một trong những biện pháp thu hút sự tham gia tích cực của cộng đồng vào việc bvmt là sự phân phối công bằng các nguồn tn,mt
-cấp độ địa phương,vùng:do đặc đ?của mt,đặc biết là các yếu tố mt như nc,kk,việc bvmt sẽ trở nên có hiệu
5
Trang 6quả nếu đc thực hiện ở phạm vi lớn hơn vs sự tham gia
của nhiều cộng đồng hơn
-cấp độ quốc gia:việc bvmt ở cấp độ quốc gia đc thực
hiện thông qua hđ quản lý thống nhất của nhà nc trung
ương,nhà nc thông qua các công cụ và hình thức khác
nhau để thực hiện việc bvmt
-cấp độ quốc tế:tg hiện nay đag chứng kiến những cố
gắng to lớn của nhân loại trong việc bvmt.các tôt chức,
các công ước,quy định hiệp định,nghị định thư quốc tế
lần lượt ra đời để bvmt ở cấp độ quốc tế
Câu 10 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu, cách phân
loại QLMT và các hình thức tổ chức bộ máy QLMT
hiện nay trên thế giới
Khái niệm qlmt:QLMT là một hoạt động trong lĩnh
vực quản lý xã hội; có tác động điều chỉnh các hoạt
động của con người dựa trên sự tiếp cận có hệ thống và
các kỹ năng điều phối thông tin đối với vấn đề có liên
quan đến con người, xuất phát từ quan điểm định lượng,
hướng tới PTBV và sử dụng tài nguyên hợp lý
Nguyên tắc:
- Hướng tới sự PTBV
- Kết hợp các mục tiêu quốc tế-quốc gia- vùng lãnh thổ và
cộng đồng dân cư trong việc QLMT
- QLMT xuất phát từ quan điểm tiếp cận hệ thống và cần
được thực hiện bằng nhiều biện pháp và công cụ tổng
hợp đa dạng và thích hợp
- Phòng ngừa tai biến, suy thoái môi trường cần được ưu
tiên hơn việc phải xử lý phục hồi môi trường nếu để xảy
ra ô nhiễm
- Người gây ô nhiễm phải trả tiền
Mục tiêu:mục tiêu cơ bản là phát triển bền vững,giữ
được sự cân bằng giữa phát triển kinh tế xã hội và bảo
vệ môi trường
Một số mục tiêu cụ thể:
- Khắc phục và phòng trống suy thoái, ô nhiễm môi
trường phát sinh trong hoạt động sống của con người
- Tăng cường công tác quản lí nhà nước về môi trường từ
trung ương đến địa phương, công tác nghiên cứu, đào
tạo cán bộ về môi trường
- Hoàn chỉnh hệ thống văn bản luật pháp bảo vệ mt.ban
hành các chính sách về phát triển kinh tế xã hội phải gắn
với bảo vệ mt,nghiêm chỉnh thi hành luật bảo ve mt
- Phát triển bền vững kinh tế và xã hội quốc gia theo 9
nguyên tắc của một xã hội bền vững do hội nghị Rio-92
đề xuất
Phát triển bề vững kte, bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên, không tạo ra ô nhiễm và suy thoái chất lượng môi trường sống,nâng cao sự văn minh và công bằng xã hội
Xây dựng các công cụ có hiệu lực quản lí nt quốc gia và các vùng lãnh thổ Các công cụ trên phải thích hợp cho từng ngành, từng địa phương và cộng đồng dân cư
Phân loại
Theo phạm vi quản lí:
Quản lí môi trường khu vực: quản lí nông thôn,đô thi,biển,…
Quản lí môi trường theo ngành kinh tế như:công nghiệp,nông nghiệp,thủy sản,năng lượng , khai thác khoáng sản…
Quản lí tài nguyên:tài nguyên nước,đất,rừng,tài nguyên sinh vật
Theo tính chất của công tác quản lí có thể phân thành:
Quản lí chất lượng môi trường như:ban hành và kiểm tra các tiêu chuẩn/quy chuẩn về chất lượng không khí,nước thải , nc mặt,nc ngầm
Quản lí kỹ thuật môi trường: quản lí hệ thống quan trắc,giám định,đánh giá chât lượng các thành phần môi trường,các trạm phân tích và các phòng thí nghiệm phân tích chất lượng môi trường thẩm định chất lượng của máy và thiết bị,lưu trữ,cung cấp các dịch vụ thông tin dữ liệu môi trường…
Quản lý kế hoạch môi trường:quản lí việc xây dựng và thực thi các kế hoạch bảo vệ môi trường từ trung ương đến địa phương xây dựng các công trình bảo vệ môi trường, hình thành và quản lí quỹ môi trường ở trung ương, các ngành, các cấp địa phương
Hình thức tổ chức:
Bộ phận nghiên cứu đề xuất kế hoạch,chính sách các quy định luật pháp dùng cho công tác bảo vệ môi trường
Bộ phận quan trắc,giám sát đánh giá định kỳ chất lượng môi trường
Bộ phận thực hiện các công tác kỹ thuật,đào tạo các cán
bộ môi trường Hình thức tổ chức trên thế giới gồm 3 nhóm cơ bản sau:
Nhóm 1: các nước có cơ quan bảo vệ môi trường là một
bộ độc lập phần lớn cacs nước châu Âu,singapo,brazin,việt nam… thuộc nhóm này
Nhóm 2: các nước có cơ quan bảo vệ môi trường là cơ quan ngang bộ hoặc trựng thuộc văn phòng chính
Trang 7phủ.thuộc nhóm này có một số nước như: mỹ, nhật,trung
quốc,anh,thụy sỹ,cô oet
- Nhóm 3: các nước có cơ quan bảo vệ môi trường trực
thuộc bộ kiêm nhiệm.thuộc về nhóm này chủ yếu các
nước kinh tế kém phát triển, ngoại trừ Hà Lan,
Australia, Liên Bang Nga,Ấn độ
Câu 11 các n i dung chính c a công tác qu n lí ộ ủ ả
nhà n ướ c v môi tr ề ườ ng VN ở
N i dung công tác qu n lý nhà nộ ả ước v môiề
trường c a Vi t Nam g m:ủ ệ ồ
- Ban hành và t ch c vi c th c hi n các văn b nổ ứ ệ ự ệ ả
pháp quy v b o v môi trề ả ệ ường, ban hành h th ngệ ố
tiêu chu n môi trẩ ường
- Xây d ng, ch đ o th c hi n chi n lự ỉ ạ ự ệ ế ược, chính sách
b o v môi trả ệ ường, k ho ch phòng ch ng, kh cế ạ ố ắ
ph c suy thoái môi trụ ường, ô nhi m môi trễ ường, sự
c môi trố ường
- Xây d ng, qu n lý các công trình b o v môi trự ả ả ệ ường,
các công trình có liên quan đ n b o v môi trế ả ệ ường
- T ch c, xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c, đ nhổ ứ ự ả ệ ố ắ ị
kỳ đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường, d báo di n bi nự ễ ế
môi trường
- Th m đ nh các báo cáo đánh giá tác đ ng môi trẩ ị ộ ường
c a các d án và các c s s n xu t kinh doanh.ủ ự ơ ở ả ấ
- C p và thu h i gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n môiấ ồ ấ ứ ậ ạ ẩ
trường
- Giám sát, thanh tra, ki m tra vi c ch p hành phápể ệ ấ
lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường, gi i quy t các khi u n i,ả ế ế ạ
t cáo, tranh ch p v b o v môi trố ấ ề ả ệ ường, x lý viử
ph m pháp lu t v b o v môi trạ ậ ề ả ệ ường
- Ðào t o cán b v khoa h c và qu n lý môi trạ ộ ề ọ ả ường
- T ch c nghiên c u, áp d ng ti n b khoa h c kỹổ ứ ứ ụ ế ộ ọ
thu t trong lĩnh v c b o v môi trậ ự ả ệ ường
- Thi t l p quan h qu c t trong lĩnh v c b o v môiế ậ ệ ố ế ự ả ệ
trường
Câu 12 c c u t ch c và ch c năng/ nhi m ơ ấ ổ ứ ứ ệ
v c a các c quan trong h th ng qu n lí môi ụ ủ ơ ệ ố ả
tr ườ ng VN ở
VN, công tác qu n lí
môi trường được hình thành t nhi u c p, ch cừ ề ấ ứ
năng, nhi m v c a các B , ban, ngành trong qu n líệ ụ ủ ộ ả
môi trường được quy đ nh rõ t i đi u t 121 đ nị ạ ề ừ ế
124 c a Lu t B o v môi trủ ậ ả ệ ường năm 2005:
B Chính tr - Đ ng C ng s n VN và Qu c h iộ ị ả ộ ả ố ộ
nước CHXHCN VN là c quan cao nh t th c hi nơ ấ ự ệ
trách nhi m ho ch đ nh đệ ạ ị ường l i, chi n lố ế ược b oả
v môi trệ ường c a đ t nủ ấ ước Qu c h i có m t y banố ộ ộ Ủ
“ y ban Khoa h c, Công ngh và Môi trỦ ọ ệ ường” t v nư ấ
v các v n đ môi trề ấ ề ường
Th tủ ướng Chính ph - Văn phòng Chính ph vàủ ủ
V Khoa h c &Giáo d c , Văn hóa- Xã h i có c v nụ ọ ụ ộ ố ấ cao c p v các v n đ môi trấ ề ấ ề ường
B K ho ch &Đ u t có trách nhi m l p kộ ế ạ ầ ư ệ ậ ế
ho ch phát tri n qu c gia và phân b ngân sách choạ ể ố ố các ngành Trong b có V Khoa h c, Giáo d c, Tàiộ ụ ọ ụ nguyên & Môi trường ch u trách nhi m v các v nị ệ ề ấ
đ môi trề ường
B Ộ Tài nguyên & Môi trường và tham m u cho Bư ộ
là T ng c c Môi trổ ụ ường ch u trách nhi m qu n lí nhàị ệ ả
nước v Môi trề ường
Các B còn l i đ u có C c ho c V Môi trộ ạ ề ụ ặ ụ ường (ho c V Khoa h c, Công ngh & Môi trặ ụ ọ ệ ường), ch uị trách nhi m v n i dung b o v môi trệ ề ộ ả ệ ường trong ngành mình Ví d : C c Kĩ thu t an toàn và Môiụ ụ ậ
trường(B Công thộ ương); C c Qu n lí môi trụ ả ường y
t (B Y t ); V Môi trế ộ ế ụ ường(B Giao thông v n t i);ộ ậ ả
V Khoa h c, Công ngh &Môi trụ ọ ệ ường (B Nôngộ nghi p và phat tri n nông thôn, B xây d ng); C cệ ể ộ ự ụ
C nh sát Môi trả ường(b công an);…ộ
S tài nguyên & Môi trở ường là đ n v ch c năng tơ ị ứ ư
v n chuyên môn cho UBND t nh/ thành ph tr cấ ỉ ố ự thu c Trung ộ ương v công tác qu n lí môi trề ả ường
Câu 13 ch c năng / nhi m v đ ứ ệ ụ ượ c quy đ nh ị ở
Lu t B o v môi tr ậ ả ệ ườ ng 2005 c a B Tài nguyên ủ ộ
& môi tr ườ ng trong công tác qu n lí môi tr ả ườ ng
n c ta
ở ướ
Theo ngh đ nh 91/2002/NĐ-CP v “quy đ nhị ị ề ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a B Tài nguyên và MT” do Th tủ ộ ủ ướng Chính phủ
kí ngày 11/11/2002, B TN&MT là c quan c aộ ơ ủ chính ph , th c hi n ch c năng:ủ ự ệ ứ
Qu n lí Nhà nả ước v tài nguyên đ t, tài nguyênề ấ
nước, tài nguyên khoáng s n, môi trả ường, khí tượng
th y văn, đo đ c và b n đ trong ph m vi c nủ ạ ả ồ ạ ả ước
Qu n lí Nhà nả ước các d ch v công và th c hi n đ iị ụ ự ệ ạ
di n ch s h u ph n v n c a Nhà nệ ủ ở ữ ầ ố ủ ướ ạc t i doanh nghi p có v n Nhà nệ ố ước trong lĩnh v c tài nguyênự
đ t, tài nguyên nấ ước, tài nguyên khoáng s n, môiả
7
Trang 8trường, khí tượng th y văn, đo đ c và b n đ theoủ ạ ả ồ
quy đ nh c a pháp lu t”ị ủ ậ
Các B , c quan ngang B thu c Chính ph theoộ ơ ộ ộ ủ
ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình có tráchứ ệ ụ ề ạ ủ
nhi m qu n lí Nhà nệ ả ước v BVMT nh sau:ề ư
• Xây d ng và trình Chính ph chi n lự ủ ế ược, chính sách
v BVMT c a ngành;ề ủ
• Ch d o và ki m tra vi c th c hi n công tác BVMTỉ ạ ể ệ ự ệ
c a ngành;ủ
• Gi i quy t các tranh ch p, khi u n i t cáo, ki nả ế ấ ế ạ ố ế
ngh x lí các vi ph m pháp lu t v b o v mt trongị ử ạ ậ ầ ả ệ
ph m vi th m quy n do pháp lu t quy đ nh.ạ ẩ ề ậ ị
UBND các t nh/ thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương
có trách nhi m th c hi n qu n lí nhà nệ ự ệ ả ước v BVMTề
nh sau:ư
• Ban hành các văn b n v BVMT t i đ a phả ề ạ ị ương;
• Ph i h p v i các c quan Trung ố ợ ớ ơ ương trong ho tạ
đ ng ki m tra, x lí vi ph m pháp lu t v BVMT t iộ ể ử ạ ậ ề ạ
đ a phị ương
• Ti p nh n đ n t , gi i quy t tranh ch p, khi u n iế ậ ơ ừ ả ế ấ ế ạ
và các ki n ngh v BVMT trong quy n h n đế ị ề ề ạ ược
giao
S TN&MT các t nh ch u trách nhi m trở ỉ ị ệ ước UBND
t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương th c hi nự ệ
qu n lí Nhà nả ước v BVMT đ a phề ở ị ương
Câu 15: Hệ thống quản lý MT – ISO 14000
*Khái niệm:
ISO 14000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế do tổ chức
tiêu chuẩn hóa thế giới ban hành, đưa ra các yêu cầu
cho việc xây dựng và áp dụng 1 hệ thống quản lý
MT ISO 14000 không phải tiêu chuẩn về thực hiện
MT, vì vậy nó chỉ hướng vào các yếu tố cơ bản của
hệ thống quản lý MT phác họa các mục tiêu thực
hiện cụ thể
*Gồm những loại tiêu chuẩn nào:
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 gồm 2 loại tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn mang tính quy phạm: tiêu chuẩn đưa ra
các yêu cầu phải được thực hiện và có thể đánh giá
được để chứng nhận
Tiêu chuẩn mang tính thông tin: các tiêu chuẩn đưa
ra các hướng dẫn, không phải các yêu cầu để chứng nhận do vậy không sử dụng để đánh giá
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 bao gồm 21 tiêu chuẩn
và các tài liệu hướng dẫn khác liên quan đến 1 số chủ đề về MT như:
Hệ thống quản lý MT Đánh giá hiệu quả MT Ghi nhãn MT
Đánh giá vòng đời của sản phẩm Trao đổi thông tin MT
Quản lý khí nhà kính và các hoạt động khác liên quan
Các khía cạnh MT trong tiêu chuẩn sản phẩm
*Lợi ích:
Đảm bảo với khách hàng về sự cam kết quản lý MT Duy trì mối quan hệ tốt với công chúng
Thỏa mãn các tiêu chuẩn của nhà đầu tư và cải thiện việc tiếp cận nguồn vốn
Mua bảo hiểm với giá hợp lý Gây ấn tượng và tăng thị phần Đáp ứng các tiêu chuẩn chứng nhận nhà cung cấp Cải tiến việc kiểm soát chi phí
Giảm tai nạn, sự cố có liên quan đến trách nhiệm MT
Tiết kiệm nguồn vật tư, nhiên liệu đầu vào Phương tiện để được cấp các loại giấy phép Khuyến khích sự phát triển và tham gia các giải pháp MT, đảm bảo tuân thủ các yêu cầu luật định Cải thiện mối quan hệ với các nhà chức trách
Câu 16:Công c qu n lý môi tr ụ ả ườ ng: Khái
ni m, phân lo i ệ ạ
*Khái ni m ệ : Công c qu n lý môi trụ ả ường là t ngổ
h p các bi n pháp ho t đ ng v lu t pháp, chínhợ ệ ạ ộ ề ậ
Trang 9sách, kinh t , kỹ thu t và xã h i nh m b o v môiế ậ ộ ằ ả ệ
trường và phát tri n b n v ng kinh t - xã h i.ể ề ữ ế ộ
*Phân lo i:ạ
• Phân thành 3 lo i theo ch c năng ch y u c a côngạ ứ ủ ế ủ
c QLMTụ
- Công c đi u ch nh vĩ mô :là lu t pháp, chính sách.ụ ề ỉ ậ
Nh lu t pháp, c.sach, Nhà nc có th đi u chinh cácờ ậ ể ề
hđ ng sxu t có tđ ng m nh mẽ t i vi c phát sinh raộ ấ ộ ạ ớ ệ
ch t ÔNấ
- Công c hành đ ng: là c.c hành chính (x ph tụ ộ ụ ử ạ
vpham mtrg trong kte, sinh ho t,…), c.cu kte Các c.cạ ụ
hành đ ng có tđ ng tr.ti p t i l i ích kte- xã h i c aộ ộ ế ớ ợ ộ ủ
c s sxuat kinh doanhơ ở
- Các c.c ph tr : c cu ph tr là các c c ko cóụ ụ ợ ụ ợ ụ
tđ ng đch nh ho c k tđ ng tr.ti p t i hđ ng Các c.cuộ ỉ ặ ộ ế ớ ộ
này dung đ qsat, giám sát các ho t đ ng gây ôể ạ ộ
nhi m, giáo d c ý th c BVMT cho m i ngễ ụ ứ ọ ười Công
cu ph tr có th là các c.cu kỹ thu t nh GIS, môụ ợ ể ậ ư
hình hóa, giáo d c mtr, thôg tin m trgụ
• Theo b n ch t công cả ấ ụ
- C.c lu t phap- chính sách: bao g m các quy đinhụ ậ ồ
lu t phap &c.sách v Mtrg & BV tài nguyên thiênậ ề
nhiên nh các lu t liên quan t i mtrg nh : lu tư ậ ớ ư ậ
BVMT, lu t tài nguyên nậ ước, lu t thu mtr, lu t thuậ ế ậ ế
tài nguyên,… cũng có th là các văn b n quy đ nhể ả ị
dưới lu t nh các Ngh đ nh, quy t đ nh, ch th ,ậ ư ị ị ế ị ỉ ị
thông t , ư
- Các công c kt : có tác đ ng tr c ti p t i thu nh pụ ế ộ ự ế ớ ậ
ho c hi u qu kt c a ho t đ ng s n xuat, kinhặ ệ ả ế ủ ạ ộ ả
doanh, nh m ngăn ng a các tác đ ng tiêu c c t iằ ừ ộ ự ớ
mtrg Có th tác đ ng tr c ti p vào nhà s n xuatể ộ ự ế ả
dưới d ng thu mtr, l phí x th i ho c tr c ti pạ ế ệ ả ả ặ ự ế
vào người tiêu th dụ ướ ại d ng phí s d ngử ụ
- Các công c kỹ thu t: tác đ ng tr c ti p vào các ho tụ ậ ộ ự ế ạ
đ ng t o ra ô nhi m ho c qu n ly ch t ÔN trong qúaộ ạ ễ ặ ả ấ
trinh hình thành vàv n hành s n xuat.ậ ả
- Các c.cu ph tr : ko tác đ ng tr c ti p vào qúa trinhụ ợ ộ ự ế
s n xuat sinh ra ch t ÔN ho c đi u ch nh vĩ mô quáả ấ ặ ề ỉ
trinh s n xu t này, công c này bao g m h th ngả ấ ụ ồ ệ ố
thu th p , x ly, l u tr và cung c p t li u v tàiậ ử ư ữ ấ ư ệ ề
nguyên mtr nh GIS, viên thám, GD mtrgư
Câu 17: Các ph ươ ng pháp tính phí mtrg
• D a vào lự ượng ch t ÔN th i ra môi trấ ả ường Pi
Mi = (1)
Trg đó :Mi: t ng s phí doanh nghi p ph i n p choổ ố ệ ả ộ
ch t th i i trong 1 đvtgấ ả
Ei: t ng lổ ượng ch t th i ô nhi m I mà doanhấ ả ễ nghi p th i ra trong 1 đvtgệ ả
ei :n ng đ ch t ô nhi m i có trong dòng th iồ ộ ấ ễ ả doanh nghi pệ
K: l u lư ượng dòng th i trg 1 đvtgả
Pi :su t phí tính cho 1 đv ch t ÔN i Su t phí Pấ ấ ấ i có
2 cach tiep can:
+ Pi là đ ng nh t cho m i doanh nghi p và m iồ ấ ọ ệ ọ
+ Pi có 2 m c: m c cao đ i v i ph n n ng đ ch t ôứ ứ ố ớ ầ ồ ộ ấ nhi m vễ ượt quá tiêu chu n và m c th p đ i v iẩ ứ ấ ố ớ
ph n n ng đ ch t ô nhi m còn l i Trong TH nàyầ ồ ộ ấ ễ ạ công th c (1) đứ ược chuy n thànhể
D a vào m c tiêu th đ u vao các nguyên ,nhiên li uự ứ ụ ầ ệ
Mi = Pi.Fi Ti (3)
Mi: t ng s phí doanh nghi p fai n p cho ch t thaiổ ố ệ ộ ấ
i trong 1 đvtg
Pi :su t phí tính cho 1 đvi ch t ÔN iấ ấ
Fim c th i ô nhi m i do 1 đ n v nglieu, nhiên li uứ ả ễ ơ ị ệ
đ u vào gây raầ
T t ng lổ ượng nguyên li u, nhiên li u đ u vào c aệ ệ ầ ủ doanh nghi pệ
Tính phí mtrg d a vào m c s n xuat đ u raự ứ ả ầ
Mi: s phí mtr doanh nghi p fai n p cho ch t th i iố ệ ộ ấ ả trong 1 đvtg
Pi :su t phí tính cho 1 đvi ch t ÔN iấ ấ
Si s n lả ượng s n ph m i c a doanh nghi pả ẩ ủ ệ Tính phí mtr d a vào l i nhu n c a doanh nghi pự ợ ậ ủ ệ
Mi= X% (TR – TC) (5)
Mi: s phí mtr doanh nghi p fai n pố ệ ộ X% m c phím tr c a doanh nghi p, đc xác đinhứ ủ ệ sao cho Nhà nước có ngu n kinh phí c n thi tồ ầ ế
&doanh nghi p có th ch u đ ng đcệ ể ị ự
TR t ng doanh thu c a doanh nghi pổ ủ ệ
TC t ng chi phí c a doanh nghi pổ ủ ệ
Câu 18: Côta ô nhi m, nhãn sinh thái là gì L i ễ ợ ích và khó khăn khi s d ng côta ô nhi m nhãn ử ụ ễ sinh thái
Côta ô nhi m là bi n pháp can thi p c a Nhà nễ ệ ệ ủ ước
nh m đi u ch nh m c ô nhi m Căn c vào m c th iằ ề ỉ ứ ễ ứ ứ ả quy đ nh cho t ng khu v c, Nhà nị ừ ự ước cho phép th iả thông qua các gi y phép đấ ược th i.ả
Nhãn sinh thái ( hay còn g i là nhãn xanh, nhãn môiọ
trường) có th để ược hi u nh là các nhãn mác c aể ư ủ
s n ph m, d ch v cung c p thông tin cho ngả ẩ ị ụ ấ ười tiêu dùng v s thu n ti n v i môi trề ự ậ ệ ớ ường h n so v i cácơ ớ
9
Trang 10s n ph m,d ch v cùng lo i Nói cách khác nhãn sinhả ẩ ị ụ ạ
thái là s công b b ng l i ho c ký hi u s đ nh mự ố ằ ờ ặ ệ ơ ồ ằ
ch rõ thu c tính môi trỉ ộ ường c a s n ph m ho củ ả ẩ ặ
d ch v Nhãn sinh thái là m t danh hi u dành choị ụ ộ ệ
các s n ph m không gây ra ô nhi m môi trả ẩ ễ ường
trong quá trình s n xu t và s d ng các s n ph mả ấ ử ụ ả ẩ
đó vì v y nhãn sinh thái có tác đ ng thúc đ y cácậ ộ ẩ
ho t đ ng hạ ộ ướng t i vi c b o v môi trớ ệ ả ệ ường
Nh ng l i ích khó khăn trong s d ng côta ô nhi m:ữ ợ ử ụ ễ
- Khó kh n chính s d ng côta nhi m:ắ ử ụ ễ
+ Đ xác đ nh chính xác giá tr côta ô nhi m và sể ị ị ễ ố
côta c p cho m t khu v c thì c n ph i xác đ nh đấ ộ ự ầ ả ị ược
kh năng t làm s ch c a môi trả ự ạ ủ ường khu v c đó.ự
Đi u này thề ường đòi h i nhi u kinh phí và kinhỏ ề
nghi m chuyên môn cao ệ
+ Ho t đ ng phát tri n kinh t và ch t lạ ộ ể ế ấ ượng
môi trường khu v c liên t c thay đ i theo th i gian,ự ụ ổ ờ
do v y các giá tr côta ô nhi m cũng d thay đ i ậ ị ễ ễ ổ
+ Ho t đ ng mua bán côta ô nhi m ch có thạ ộ ễ ỉ ể
di n ra m t cách bình thễ ộ ường trong n n kinh t m ,ề ế ở
ho t đ ng theo c ch th trạ ộ ơ ế ị ường v i m t h th ngớ ộ ệ ố
pháp lý hoàn thi n và kh năng qu n lý môi trệ ả ả ường
t t Trong trố ương h p khác, vi c trao đ i mua bánợ ệ ổ
côta ch còn là hình th c ho c kém hi u l c do cóỉ ứ ặ ệ ự
gian l n trong vi c xác đ nh côta và ki m soát ôậ ệ ị ể
nhi m.ễ
- L i ích trong s d ng nhãn sinh tháiợ ử ụ
+ Là nhãn xác đ nh u tiên môi trị ư ường chung đ iố
v i m t lo i s n ph m hay d ch v c th d a trênớ ộ ạ ả ẩ ị ụ ụ ể ự
s xem xét chu trình s ng c a chúng.ự ố ủ
+ Được dán nhãn sinh thái là kh ng đ nh s uyẳ ị ự
tín c a s n ph m và c a nhà s n xu t Các s nủ ả ẩ ủ ả ấ ả
ph m đẩ ược dán nhãn sinh thái thường có s c c nhứ ạ
tranh cao và giá bán ra th trị ường cũng thường được
cao h n các s n ph m cùng lo i.ơ ả ẩ ạ
Câu 19: Côta ô nhi m: khái ni m, phân lo i, ễ ệ ạ
u / nh c đi m:
Khái ni m: Côta ô nhi m là bi n pháp can thi p c aệ ễ ệ ệ ủ
Nhà nước nh m đi u ch nh m c ô nhi m Căn c vàoằ ề ỉ ứ ễ ứ
m c th i quy đ nh cho t ng khu v c, Nhà nứ ả ị ừ ự ước cho
phép th i thông qua các gi y phép đả ấ ược th i.ả
Phân lo i, và u nhạ ư ược đi m:ể
H th ng côta theo khu v c b ô nhi m ( APS) : tiêuệ ố ự ị ễ chu n ch t lẩ ấ ượng đ phát th i có th thay đ i choể ả ể ổ phù h p v i t ng khu v c nên không nh t thi t cácợ ớ ừ ự ấ ế khu v c ph i có tiêu chu n gi ng nhau S gi y phépự ả ẩ ố ố ấ
c a t ng khu v c ph thu c vào lủ ừ ự ụ ộ ượng ô nhi m t pễ ậ trung cho khu v c đó M i ngự ỗ ười gây ô nhi m có thễ ể
ph i đ i m t v i th trả ố ặ ớ ị ường Côta khá ph c t p – cácự ạ
th trị ường gi y phép khác nhau ph thu c vào khuấ ụ ộ
v c khác nhau và do đó có giá tr khác nhau.ự ị
H thông Côta phát th i ( EPS) : d a trên c sệ ả ự ơ ở ngu n phát th i: h th ng này đ n gi n h n APS, nóồ ả ệ ố ơ ả ơ
ch quan tâm t i ngu n phát th i đ đ a ra gi yỉ ớ ồ ả ể ư ấ phép ch không quan tâm t i khu v c ti p nh nứ ớ ự ế ậ
th i EPS không phân bi t đả ệ ược các thi t h i bênệ ạ ngoài do nhi u ngu n th i khác nhau, do đó sẽề ồ ả không công b ng gi a giá c a gi y phép và chi phíằ ữ ủ ấ
x lý, khôi ph c môi trử ụ ường
H thông Côta ô nhi m h n h p (PO): v i h th ngệ ễ ỗ ợ ớ ệ ố này s gi y phép đố ấ ược xác đ nh d a theo lị ự ượng phát
th i, ho t đ ng mua bán gi y phép ch đả ạ ộ ấ ỉ ược di n raễ trong khu v c nh t đ nh và không có s giao d chự ấ ị ự ị
gi a các khu v c khác nhau.ữ ự
Câu 20 : Nguyên tắc chủ yếu của quy hoạch môi trường ở Việt Nam(4nt)
1. Xác định rõ các mục tiêu và đối tượng cho quy hoạch
MT : Cần xác định rõ các mục tiêu và đối tượng cụ thể
về MT hoặc kinh tế - XH của quy hoạch MT trong quy hoạch KT-XH trước khi xác định chúng trong chiến lược MT hoặc trong kế hoạch MT cửa sự PTBV
2. Quy hoạch MT phải tiến hành đồng thời với quy hoạch KT-XH : vì chúng ở thể thống nhất nên cần quy hoạch kết hợp với các mục tiêu PTBV.Trong TH quy hoạch
MT được tiế hành riêng với các mục tiêu MT thì cần được xem xét liên hệ với mục tiêu KT-XH có liên quan
3. Xác định các quy mô về không gian và thời gian của quy hoạch MT : Cần xác định rõ quy mô sơ bộ hay chi tiết với các quy mô lạnh thổ lớn, trung bình hoặc nhỏ, quy hoạch thành 1 thành phần hay tổng hợp nhiều thành phầnMT Quy mô thời gian phải gắn chặt không gian, có các tgian của kế hoạch dài hạn, trung hạn hoặc ngắn hạn
tư fnhieeuf năm cho đến 1 năm
4. Quy hoạch MT phải luôn luôn phải luôn luôn trên quan điểm hệ thống tức là phải phân tích và tổng hợp hệ thống : Phân tích đề thấy rõ cấu trúc và chức năng của thành phần MT, các mối liên hệ giữa chúng với nhau.Tổng hợp để thấy rõ toàn bộ cấu trúc và chức năng