Tài liệu nay giúp mọi người có kiến thức tổng quan về CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO CÁC CẤU TRÚC MỘT CHIỀU ZnS, ZnO................................................................................................................................................................
Trang 1CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO CÁC CẤU TRÚC
PHẠM THÀNH HUY PTN NANO QUANG ĐIỆN TỬ VIỆN TIÊN TIẾN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Trang 2Điều khiển bước sóng phát xạ của vật liệu bằng cách điều khiển kích
thước nano của vật liệu
Trang 3Công nghệ bán dẫn = Công nghệ silíc
Cấu trúc vùng không trực tiếp
E g = 1.12 eV, 300K
= 10 -6 -10 -7
Trang 4THIẾT BỊ LẮNG ĐỌNG HÓA HỌC PHA HƠI
ÁP SUẤT THẤP ( LPCVD )
Trang 5C¸c b-íc chÕ t¹o mµng SiO x dïng
PECVD
Trang 6C¸c cÊu tróc linh kiÖn ®iÖn huúnh quang
Eletroluminescent MOS device
Trang 9MỤC TIÊU
Giới thiệu về công nghệ chế tạo các cấu trúc một chiều bằng phương pháp bốc bay nhiệt
Nghiên cứu sự thay đổi các tính chất
của vật liệu ở kích thước nano
Trang 10COL OUR LED
WHITE LED
Trang 11PHOSPHOR-CONVERTED WHITE LED
Trang 12ZnS vs ZnO
ZnO
Trang 13Tunning bandgap between ZnO & ZnS by alloying
Trang 14Laser có thể thay đổi được bước sóng
Trang 15Các cấu trúc 1D có thành phần và độ rộng
vùng cấm thay đổi dọc theo chiều dài
Trang 17Sơ đồ nguyên lý hệ bốc bay nhiệt
Trang 18Các cấu trúc 1D ZnO nuôi trên đề SiO 2
Trang 19Khảo sát hình thái cấu trúc
Vùng 1: 800-850
Trang 20Cấu trúc một chiều ZnO
Vùng 2: 850-950
Trang 21Results: ZnO nanoproducts
Vùng 3: 950-1000
Trang 22Results: ZnO nanoproducts
Vùng 4: 1000-1080
Trang 23Results: ZnO nanoproducts
Vùng 5: 1000-1080
Trang 24KHẢO SÁT CẤU TRÚC
Trang 25Cơ chế Hơi-Lỏng-Rắn (VLS) hình thành các cấu trúc 1D
Trang 26Cơ chế hình thành 1D
Trang 27Chế tạo định dạng linh kiện
Trang 28Ví dụ: Nuôi các cấu trúc 1 chiều
ZnS
Trang 29Nuôi 1D ZnS trên đế Si/SiO 2
Trang 31ZnS microrods
Si/SiO 2 wafer
Trang 32ZnS microrods
Si/SiO 2 wafer
Trang 33Si/SiO 2 wafer
Trang 34Si/SiO 2 wafer
Trang 35Si/SiO 2 wafer
Trang 36Si/SiO 2 wafer
Trang 37Si/SiO 2 wafer
Trang 38Si/SiO 2 wafer
Trang 40Element Zn S O
Spot 1 52.2 0.5 47.3 Spot 2 55.2 1.4 43.4 Spot 3 55.1 2.1 42.8 Spot 4 64.7 5.2 30.1 Spot 5 58.9 4.8 36.2 Spot 6 50.1 43.6 6.2
Trang 43700 o C 800-900 o C
Trang 44800-900 o C
Trang 4626 W/cm2 27.6 W/cm2
30 W/cm2 33.3 W/cm2
Trang 48NHẬN XÉT
Trang 51Si/SiO 2 wafer
Trang 53Thank you!
Trang 5428.2 28.3 28.4 28.5 28.6 28.7 28.8 28.9 0
Zone 1
Trang 5534.2 34.4 34.6 34.8 0
Zone 3
Trang 5757
Ex: 266 nm (laser Nd:YAG)
Trang 5959
~ 0.5-0.7 nm
Ex: 266 nm (laser Nd:YAG)
Trang 60300 350 400 450 500 550 600 650 700 0.0
1x10 4 2x10 4 3x10 4 4x10 4 5x10 4 6x10 4 7x10 4
spot 1 spot 2 total
Trang 61SPOT 1 SPOT 2 SPOT 3
SPOT 4
SPOT 5
SPOT 6