Bài 11. Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, lu...
Trang 21.Định luật ôm. U
I
R
2 Định luật Ôm cho đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp và mắc song song:
I I I
U U U
td
U U U
I I I
1 2
td
R
S
Trang 31 Bài 1 ( trang 32).
Tóm tắt:
6 2
0,3.10 m
2 6
30
0,3
1,10.10
220
?
m
I
U I
R
S
U I
R
l
R
S
Bài giải
Điện trở của dây dẫn là:
6
6
30 1,10.10 110
0,3.10
220
2
110 A
Trang 4Một bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R 1 =
7,5Ω và cường độ dòng điện chạy qua đèn khi đó là I 1
= 0,6A Bóng đèn này được mắc nối tiếp với một biến
trở và chúng được mắc vào hiệu điện thế U = 12V như
sơ đồ hình 11.1.
a Phải điều chỉnh biến trở có trị số R 2 là bao nhiêu để
bóng đèn sáng bình thường?
b Biến trở này có điện trở lớn nhất là R b = 30Ω với
cuộn dây dẫn được làm bằng hợp kim nikêlin có tiết
diện S = 1mm 2 Tính chiều dài l của dây dẫn dùng làm
biến trở này.
2 Bài 2 ( trang 32).
U
X
+
-R2 R1
I
I2 I1
1
1
2
6
7,5
0, 6
12
.
?
.
30
0, 4.10
?
b
R ntR
R
a
R
b
R
m
l
Tóm tắt
Đèn sáng bình thường
1 2
td
R R R R2 R td R1
td R
I
U I
2 1
I I
Trang 51 2
1
1
2
6
7,5
0, 6
12
.
?
.
30
0, 4.10
?
b
R ntR
R
a
R
b
R
m
l
Tóm tắt
Đèn sáng bình thường
2 Bài 2 ( trang 32).
U
X
+
-R2 R1
I
I2 I1
1 2
td
R R R R2 R td R1 20 7,5 12,5
12
20 0,6
td
U R
I
2 1 0,6
I I I A
Bài giải:
Cường độ dòng điện trong mạch chính là:
Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Điện trở R 2 là:
a.
Trang 61 2
1
1
2
6
7,5
0, 6
12
.
?
.
30
0, 4.10
?
b
R ntR
R
a
R
b
R
m
l
Tóm tắt
Đèn sáng bình thường
2 Bài 2 ( trang 32).
U
X
+
-R2 R1
I
I2 I1
2 2
2
U R
I
1
I
1
U U
2
U
2
I
1
U I R1 1
Trang 71 2
1
1
2
6
7,5
0, 6
12
.
?
.
30
0, 4.10
?
b
R ntR
R
a
R
b
R
m
l
Tóm tắt
Đèn sáng bình thường
X
+
-R2 R1
I
I2 I1
2 2
2
7,5
12,5 0,6
U R
I
U U U V
1 1 1 0,6.7,5 4,5
U I R V
Bài giải
Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là:
Do R 1 ntR 2 nên:
I I A
Điện trở của biến trở là:
a ( Cách 2)
b
Chiều dài của dây dùng làm biến trở là:
b
l R
S
l
6 6
30.10
75
Trang 83 Bài 3 ( trang 33).
Một bóng đèn có điện trở R 1 = 600Ω
được mắc song song với bóng đèn thứ
hai có điện trở R 2 = 900Ω vào hiệu
điện thế U MN =220V và có sơ đồ như
hình 11.2 Dây nối từ M tới A và từ N
tới B là dây đồng, có chiều dài tổng
cộng là l = 200m và có tiết diện S =
0,2mm 2
. Bỏ qua điện trở của dây nối
từ hai bóng đèn tới A và B.
a Tính điện trở của đoạn mạch MN.
b Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu
mỗi đèn.
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
M U N
I3
+
- R1
X X R2 U
A
B
M N
Tóm tắt:
3 1 2
1
2
2 6 2 8
1
2
( / / ) 600
900 220 200
0, 2 0,2.10 1,7.10
?
?
?
MN
MN
R nt R R
R
R
l m
m a
R
b
U
U
l
S
.
R R
12
R
3
R
Trang 93 Bài 3 ( trang 33).
M N
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
Tóm tắt:
3 1 2
1
2
2 6 2 8
1
2
( / / )
600
900
220
200
0,2 0,2.10
1,7.10
?
?
?
MN
MN
R nt R R
R
R
l m
m a
R
b
U
U
MN
R
S
12
.
R R R
Điện trở đoạn mạch AB là:
600.900
360
600 900
Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
6
200
1, 7.10 17
0, 2.10
Điện trở đoạn mạch MN là:
17 360 377
a.
Bài giải
Trang 103 Bài 3 ( trang 33).
Tóm tắt:
3 1 2
1
2
2 6 2 8
1
2
( / / )
600
900
220
200
0,2 0,2.10
1,7.10
?
?
?
MN
MN
R nt R R
R
R
l m
m a
R
b
U
U
MN
R
S
12
.
R R R
Điện trở đoạn mạch AB là:
600.900
360
600 900
Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
6
200
1, 7.10 17
0, 2.10
Điện trở đoạn mạch MN là:
17 360 377
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
Bài giải
a.
b.
3
MN
3
I
3. 3
I R
I
MN
U R
AB
U
3
U
Trang 11I CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
II BÀI TẬP.
3 Bài 3 ( trang 33).
Tóm tắt:
3 1 2
1
2
2 6 2 8
1
2
( / / )
600
900
220
200
0,2 0,2.10
1,7.10
?
?
?
MN
MN
R nt R R
R
R
l m
m a
R
b
U
U
MN
R
S
12
.
R R R
Điện trở đoạn mạch AB là:
600.900
360
600 900
Điện trở dây nối từ M tới A và từ N tới B
6
200
1, 7.10 17
0, 2.10
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R 3 là:
17 360 377
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
R3
I
I2
I1
+
-R1
R2
U
I3
Bài giải
a.
b.
MN
U
R
3
AB MN
220
0,584
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R 3 là:
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
3 3. 3 0,584.17 10
220 10 210V
Do nối tiếp nên ta có:
Điện trở đoạn mạch MN là:
Trang 12- Làm các bài tập trong sách bài tâp.
- Đọc trước bài 12: công suất điện