1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

16 307 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng) tài liệu, giáo án, bài gi...

Trang 1

TỔNG

KẾT

TỪ

VỰNG

THÀNH NGỮ

Cấu tạo từ tiếng việt

Nghĩa của từ và hiện tượng chuyển nghĩa

Từ đồng âm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Trường từ vựng Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Trang 2

Các cách phát triển từ vựng

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

I.S ph¸t triÓn cña ự ph¸t triÓn cña

tõ vùng

Vận dụng

kiến thức

đã học để

điền nội

dung thích hợp

vào ô trống theo

sơ đồ bên.

Phát triển số lượng

từ ngữ

Tạo từ ngữ

mới

Mượn từ ngữ nước ngoài

Phát triển nghĩa của từ ngữ

Trang 3

Bµi tËp vận dụng 1:

Từ hai cách nói:

-Tháng tám trời nóng(1)

- Ông ấy tính nóng(2)như lửa

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

I Sự phát triển của

từ vựng

Em hãy cho

biết từ nóng

nào là nghĩa

gốc? Từ

nóng nào là

nghĩa chuyển và

chuyển theo

phương

thức nào?

-Từ nóng(1) là nghĩa gốc

- Từ nóng (2) là nghĩa chuyển Từ

nóng(2) đã phát triển từ nóng(1) dựa trên sự tương đồng giữa cái nóng của thời tiết và cái nóng của tính cách Vậy nó được chuyển theo phương thức ẩn dụ

Trang 4

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

I Sự phát triển của

Với các tiếng cho trước như:

Máy tính, xe đạp, cà phê, kinh tế, hợp tác

Em hãy

thêm các

yếu tố mới để

tạo từ mới?

Các từ mới được tạo là: Máy tính bảng, xe đạp điện, cà phê vườn (cà phê in-tơ-nét), kinh tế mở, hợp tác

xã (hợp tác hóa)

Trang 5

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

I Sự phát triển của

từ vựng

Không Vì nếu không có sự phát triển nghĩa thì mỗi từ ngữ chỉ có một nghĩa và số lượng từ ngữ sẽ quá lớn Chính vì thế, mà mọi ngôn ngữ của nhân loại đều phát triển từ vựng theo cả hai cách đã nêu trong sơ đồ trên

Có thể có

ngôn ngữ

mà từ vựng

chỉ phát

triển theo

cách phát

triển số

lượng từ

ngữ hay

không? Vì

sao?

Trang 6

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

II Từ mượn.

- Từ mượn là từ vay mượn của tiếng

nước ngoài mà Tiếng Việt chưa có từ thích hợp để biểu thị

- Từ mượn chủ yếu là từ Hán Việt và từ Châu âu

Thế nào

mượn?

Trang 7

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

II Từ mượn.

-Những từ như: săm, lốp, (bếp)

ga, xăng, phanh,… đã được

Việt hóa hoàn toàn.

- Các từ như: a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min,… là những từ còn giữ

nhiều nét ngoại lai, tức là chưa được Việt hóa hoàn toàn.

? Theo cảm

nhận của em

thì những từ

mượn như:

săm, lốp,

(bếp) ga,

xăng, phanh,

có gì khác

so với những

từ mượn

như: a-xít,

ra-đi-ô,

vi-ta-min…

Trang 8

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

III Từ hán việt

Thế nào

là từ hán

việt? Từ

Hán Việt

có mấy

loại? Kể

tên.

- Từ Hán Việt: Là từ mượn của tiếng Hán nhưng được phát âm và dùng theo cách

của Tiếng Việt.

-Từ ghép Hán Việt có hai loại:

+ Từ ghép đẳng lập.

+ Từ ghép chính phụ.

- Trong nhiều trường hợp, người ta dùng

từ Hán Việt để:

+ Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính.

+ Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ.

+ Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí

xã hội xa xưa.

Trong

nhiều

trường

hợp,

người ta

dùng từ

Hán Việt

để làm

gì?

Trang 9

Tæng kÕt vÒ tõ vùng

-* -Tiết: 53

IV Thuật ngữ và

biệt ngữ xã hội - Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được

dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.

Thuật

ngữ là

gì? Nêu

đặc điểm

của

thuật

ngữ?

-Thuật ngữ có hai đặc điểm:

+ Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm

và ngược lại mỗi khái niệm chỉ được biểu thị bằng một thuật ngữ.

+ Thuật ngữ không có tính biểu cảm.

Thế nào

là biệt

ngữ xã

hội?

- Biệt ngữ xã hội là những từ chỉ sử

dụng ở một tầng lớp xã hội nhất định.

Trang 10

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

IV Thuật ngữ và

biệt ngữ xã hội

Các em

hãy thảo

luận về vai

trò của

thuật ngữ

trong đời

sống hiện

nay?

Thuật ngữ đóng vai trò quan trọng trong đời sống hiện nay Vì nhu cầu giao tiếp

và nhận thức của con người về những vấn đề khoa học, công nghệ tăng lên

- Một số biệt ngữ xã hội của tầng lớp học sinh: Cây gậy, con ngỗng, trúng tủ, hột vịt,…

Em hãy

liệt kê một

số từ ngữ

là biệt ngữ

xã hội của

tầng lớp

học sinh?

Trang 11

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

V Trau dồi vốn từ

Có mấy

hình thức

trau dồi

vốn từ?

Em hãy

kể tên?

Có hai hình thức trau dồi vốn từ:

-Rèn luyện để nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ

- Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết, làm tăng vốn từ

Trang 12

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

V Trau dồi vốn từ

Giải thích

nghĩa của

những từ

ngữ sau:

bách khoa

toàn thư,

bảo hộ mậu

dịch, dự

thảo, đại sứ

quán, hậu

duệ, khẩu

khí, môi

sinh.

- Bách khoa toàn thư: từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức của các ngành.

- Đại sứ quán: cơ quan đại diện chính thức

và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài,

do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu

- Hậu duệ: con cháu của người đã chết.

- Khẩu khí: khí phách của con người toát ra qua lời nói.

-Bảo hộ mậu dịch: chính sách bảo vệ sản

xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài trên thị trường nước mình.

-Dự thảo: bản thảo để đưa thông qua trước

hội nghị hoặc đại hội

- Môi sinh: môi trường sống của sinh vật.

Trang 13

Tæng kÕt vÒ tõ vùng -* -Tiết: 53

V Trau dồi vốn từ

Sửa lỗi

dùng từ

trong

những

câu sau:

a Lĩnh vực kinh doanh béo bổ này đã thu

hút sự đầu tư của nhiều công ti lớn trên thế giới

- Sai từ tấp nập – Sửa lại là tới tấp

b Ngày xưa Dương Lễ đối sử đạm bạc với

Lưu Bình là để cho Lưu Bình thấy xấu hổ

mà quyết chí học hành, lập thân.

c Báo chí đã tấp nập đưa tin về sự kiện

SEA Games 22 được tổ chức tại Việt Nam.

- Sai từ béo bổ – Sửa lại là béo bở

- Sai từ đạm bạc – Sửa lại là tệ bạc

Trang 14

TỔNG

KẾT

TỪ

VỰNG

BIỆT NGỮ XÃ HỘI

Sự phát triển của từ vựng

Từ mượn

Từ Hán Việt Trau dồi vốn từ

THUẬT NGỮ

Trang 15

Tổng kết về từ vựng

-* -Tiết: 45

Bài tập về nhà

1 Tìm các từ địa ph ương trong 16 câu đầu đoạn

trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga và

ghi các từ toàn dân t ương ứng.

2 Tìm một số từ có cấu tạo theo mẫu sau:

tâm lí + sinh lí = tâm sinh lí.

Trang 16

H ớng dẫn học bài ở nhà

• Nắm chắc kiến thức đã tổng kết về

từ vựng (nắm vững khái niệm, áp dụng làm bài tập thực hành)

• Soạn bài: Tổng kết từ vựng (tt)

Làm tr ớc các bài tập vào vở bài

tập.

Ngày đăng: 16/10/2017, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w