1 Nếu tam giỏc cú ba gúc nhọn 2 Nếu tam giỏc cú gúc vuụng 3 Nếu tam giỏc cú gúc tự 4 thỡ tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc đú nằm bờn ngoài tam giỏc.. 5 thỡ tõm của đường trũn ngoại
Trang 1Tiết 21 :
Luyện tập
Sự xác định đ ờng tròn Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Trang 2Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Một đ ờng tròn xác định khi biết nh ng yếu tố nào ? ưng yếu tố nào ?
Cho ba điểm A , B , C không thẳng hàng , hãy vẽ đ ờng tròn đi qua ba điểm này
2 / Sửa bài tập 1 SGK trang 99
Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB=12cm, BC=5cm Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D thuộc cựng một được trũn Tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú
Trang 3hình chữ nhật ABCD
O lµ giao ®iÓm cña AC vµ BD
OA = OB = OC = OD
OA OB OC OD O OA
2
AC
OA
Trang 4Chøng minh : Gäi O lµ giao ®iÓm cña AC vµ BD ,
ta cã :
OA = OB = OC = OD Suy ra :
Tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A , ta cã :
OA OB OC OD O OA
2 2 12 2 5 2 169 13
AC AB BC
13
6,5
2 2
AC
OA
Trang 5Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 2 trang 100 Hóy nối mỗi ụ ở cột trỏi với mỗi ụ ở cột
phải để được khẳng định đỳng.
(1) Nếu tam giỏc
cú ba gúc nhọn
(2) Nếu tam giỏc
cú gúc vuụng
(3) Nếu tam giỏc
cú gúc tự
(4) thỡ tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc đú nằm bờn ngoài tam giỏc.
(5) thỡ tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc đú nằm bờn trong tam giỏc.
(6) thỡ tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc đú là trung điểm của cạnh lớn nhất.
(7) thỡ tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc đú là trung điểm của cạnh nhỏ nhất.
Trang 6Bài 3 Chứng minh các định lý sau:
a) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của cạnh huyền.
b) Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác
vuông.
tam giác ABC vuông tại A
O là trung điểm của cạnh huyền BC
OA = OB = OC = R
O chính là tâm cuả đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 7Chứng minh a) Xét tam giác ABC vuông tại A.
Gọi O là trung điểm của cạnh huyền
BC, ta có:
OA = OB = OC = R Vậy O chính là tâm cuả đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 8Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC.
OA = OB = OC = R
2
BC
OA
Tam giác ABC vuông tại A
Trang 9b) Xét tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC.
Ta có OA = OB = OC = R Suy ra
2
BC
OA
Do đó tam giác ABC vuông tại A
Trang 10 GIẢI :
2 2
d x y
Bài 4 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy xác định vị trí của
mỗi điểm A(-1;-1),B(-1;-2),C(√2;√2) đối với đường tròn
tâm O bán kính 2.
Khoảng cách d từ gốc tọa độ đến điểm (x;y) được tính theo công thức
Ta có OA 2 2 R
A nằm trong đường tròn (O;2)
B nằm ngoài đường tròn (O;2)
2 2
Trang 11GV : ĐỖ KIM THẠCH
Bài 5 Đố Một tấm bìa hình tròn không còn dấu vết của tâm
Hãy tìm lại tâm của hình tròn đó.
Cách 1 -Trên đường tròn lấy ba điểm A, B, C.
-Vẽ hai dây AB, AC
- Dựng các đường trung trực của AB,
AC chúng cắt nhau tại O, đó là tâm của
đường tròn.
Cách 2
-Gấp tấm bìa sao cho hai phần của hình tròn
trùng nhau, nếp gấp là một đường kính.
-Lại gấp như trên theo nếp gấp khác, ta được
một đường kính thứ hai
-Giao điểm của hai đường kính này là tâm của
Trang 12O m
O Ay
Bài 8 Cho góc nhọn xAy và hai điểm B, C thuộc Ax Dựng
đường tròn (O) đi qua B và C sao cho tâm O nằm trên tia Ay.
Phân tích Giải sử đã dựng được đường tròn (O) thỏa mãn đề bài Tâm O phải thỏa mãn hai điều kiện:
- O nằm trên đường trung trực m của BC.
- O nằm trên tia Ay.
Cách dựng:
- Dựng đường trung trực m của BC, cắt Ay tại O.
-Dựng đường tròn (O;OB), đó là đường tròn phải
dựng.
Chứng minh
Vì điểm nên OB=OC, suy ra đường tròn (O; OB) đi qua B và C.
Mặt khác, nên đường tròn (O) thỏa mãn đề bài.
Biện luận
O m
Trang 13H ớng dẫn về nhà
Làm bài tập 7 , 9 SGK trang 101
Ôn các định lí vừa học