Giảm sức cản ngoại vi đối với tim trái trong hở van động mạch chủ.. Máu chảy tắt trong shunt động - tỉnh mạch lớn.. 139: Cơ chế dẫn đến tăng lưu lượng tim trong bệnh Bêri-bêri: A.. Tăng
Trang 1CHƯƠNG TUẦN HOÀN
136: Tăng lưu lượng tim chủ yếu do một số bệnh lý:
A Tại tim
B Tại mạch
C Ngoài tim mạch
D Cấp tính
E Câu A và B đúng
137: Nguyên nhân dẫn đến tăng lưu lượng tim:
A Hở van ba lá
B Hở van hai lá
C Hở van động mạch chủ
D Thiếu máu mạn
E Câu C và D đúng
138: Tăng lưu lượng tim có thể do:
A Giảm sức cản ngoại vi đối với tim trái trong hở van động mạch chủ
B Máu chảy tắt trong shunt động - tỉnh mạch lớn
C Giảm chuyển hóa tai các mô trong nhược năng tuyến giáp
D Giảm chuyển hóa tại mô mỡ trong bệnh béo phí
E Câu A và B đúng
139: Cơ chế dẫn đến tăng lưu lượng tim trong bệnh Bêri-bêri:
A Thiếu sinh tố B1
B Rối loạn chuyển hóa trong vòng Krebs
C Giãn mạch tai các mô
D Tăng thể tích máu tỉnh mạch về tim
E Các câu trên đều đúng
140: Hai bệnh dẫn đến tăng lưu lượng tim theo cơ chế tương tự như ở bệnh Bêri-bêri:
A Nhược năng tuyến giáp và hở van động mạch chủ
B Nhược năng tuyến giáp và sốt
C Ưu năng tuyến giáp và thiếu máu mạn
D Ưu năng tuyến giáp và shunt động - tỉnh mạch lớn
E Hở van động mạch chủ và shunt động - tỉnh mạch lớn
Trang 2141: Tăng lưu lượng tim:
A Thường do cơ chế thích nghi của cơ thể
B Thường nghe được tiếng thổi tâm thu tăng cung lượng tim
C Thường kèm tăng nhịp tim
D Lâu ngày có thể dẫn đến suy tim
E Các câu trên đều đúng
142: Bệnh lý quan trọng gây giảm lưu lượng tim:
A Tim mạch
B Ngoài tim mạch
C Cấp tính
D Mắc phải
E Các câu trên đều đúng
143: Nguyên nhân gây giảm lưu lượng tim:
A Hẹp hở van động mạch chủ
B Thai nghén
C Sốt
D Béo phì
E Các câu trên đều đúng
144: Giảm lưu lượng tim luôn luôn gặp trong:
A Hẹp, hở hoặc hẹp hở van tim
B Thiếu máu
C Giảm Pa O2 và tăng Pa CO2 máu
D Thay đổi chuyển hóa cơ sở
E Các câu trên đều đúng
145: Giảm lưu lượng tim cấp và nặng dẫn đến:
A Sốc giảm thể tích
B Sốc phân bố
C Sốc tắc nghẽn
D Sốc tim
E Sốc
146: Sốc phân bố hay là giảm thể tích tương đối gặp trong:
A Mất máu cấp
B Ỉa chảy cấp
C Thoát huyết tương do bỏng diện rộng
D Giãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi
E Các câu trên đều đúng
147: Hai biểu hiện chính của sốc giảm thể tích:
Trang 3A Mạch nhanh và lơ mơ.
B Lơ mơ và thiểu niệu
C Thiểu niệu và tay chân lạnh
D Tay chân lạnh và huyết áp giảm
E Huyết áp giảm và dấu thiếu oxy ở các mô
148: Khác biệt cơ bản về bệnh sinh giữa tăng và giảm lưu lượng tim là khác biệt:
A Giữa tăng nhịp tim và giảm nhịp tim.
B Giữa tăng huyết áp và giảm huyết áp
C Giữa giãn mạch da và co mạch da
D Giữa đa niệu và thiểu niệu
E Giữa tình trạng thích nghi và tình trạng bênh lý
149: Yếu tố chính làm gia tăng hậu gánh đối với tâm thất trái:
A Tăng nhịp
B Tăng sức co bóp cơ tim
C Co tỉnh mạch
D Co tiểu động mạch
E Hoạt hóa hệ renin- angiotensin- aldosteron
150: Yếu tố chính làm gia tăng tiền gánh đối với tim:
A Tăng nhịp
B Tăng sức co bóp cơ tim
C Co tỉnh mạch
D Co tiểu động mạch
E Hoạt hóa hệ renin- angiotensin- aldosteron
151: Cơ chế thích nghi trong suy tim tham gia gây phù theo cơ chế chính:
A Tăng áp lực thủy tỉnh
B Tăng tính thấm thành mạch
C Giảm áp lực thẩm thấu keo
D Cản trở tuần hoàn bạch huyêt
E Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
152: Giãn tim:
A Là tình trạng thích nghi bệnh lý
B Là tình trạng thích nghi sinh lý
C Làm cho tim lớn và tăng trọng lượng
D Là tình trạng thích nghi của tim nhằm nâng lưu lượng tim
Trang 4E Là tình trạng thích nghi bệnh lý của tim nhằm làm tăng lưu lượng tim
153: Biểu hiện xanh tím xảy ra muộn ở một số bệnh tim bẩm sinh, cơ chế chính do:
A Gỉảm lưu lượng tim
B Đổi chiều shunt phải trái
C Nhiễm trùng hô hấp phối hợp
D Ứ máu phổi
E Thiếu máu phối hợp
154: Các bệnh lý làm thay đổi khả năng bơm máu của tim lâu ngày sẽ dẫn đến:
A Tăng lưu lượng tim
B Giảm lưu lượng tim
C Phù
D Thiếu oxy ở các mô
E Suy tim
155: Viêm màng ngoài tim co thắt có thể dẫn tới suy tim do:
A Giảm dự trử tiền tải
B Tăng gánh thể tích
C Tăng gánh áp lực
D Tăng tiền gánh
E Tăng hậu gánh
ĐÁP ÁN
145C 146D 147B 148E 149C
150E 151E 152A 153A 154E
155D 156E 157E 158D 159E
160E 161D 162B 163E 164A