GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTUYỂN TẬP ĐỀ THIVÀ ĐÁP ÁN ÔNLUYỆN THPT QUỐCGIA MÔN HÓA HỌC2007 2016TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NB+hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổthông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệmtất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngânhàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn. Nhưng thiếtnghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũngsẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thìnhững câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trongnhững năm trước đó. Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức chomình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thìchắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốtlên rằng: “Ôi dào Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”.Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn HóaHọc, tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộtừ khi môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, vàđáp án cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100%. Nếu cácbạn bỏ thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôidám chắc trình độ Hóa Học của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phảibất ngờ. Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi.Tác giảNguyễn BìnhTTrang 14 Mã đề thi 364SỞ GDĐT CẦN THƠTTLT ĐH DIỆU HIỀNSố 27 – Đường số 1 – KDC MetroNinh Kiều – TP.Cần ThơĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 2017Môn: Hóa HọcThời gian làm bài: 50 phút.Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề
Trang 2Chuyên đề
TÌM GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN
BẰNG CÁCH KẾT HỢP BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ VÀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bài toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của các biểu thức 3 biến thường được
chọn làm bài khó nhất trong kỳ thi tuyển sinh đại học những năm gần đây Phương pháp thường sử dụng
là kết hợp bất đẳng thức đại số và tính đơn điệu của hàm số để tìm GTLN và GTNN
II PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Bước 1: Biến đổi biểu thức nhiều biến về biểu thức có thể đặt ẩn phụ để đưa về một biến
Kỹ thuật biến đổi thường dùng là biến đổi đồng nhất hoặc ước lượng (giảm biến).
Bước 2: Sử dụng các bất đẳng thức đại số (bất đẳng thức cổ điển, bất đẳng thức phụ) để tìm điều kiện của
ẩn phụ (thường là điều kiện ĐÚNG).
Bước 3: Tìm GTLN, GTNN bằng cách sử dụng đạo hàm để khảo sát tính đơn điệu của hàm một biến
(khảo sát hàm của ẩn phụ)
Lưu ý: Với các biểu thức đối xứng 3 biến a b c (tức là các biểu thức không thay đổi với mọi hoán vị của , ,
ba biến a b c ) ta có thể đặt một trong các biểu thức sau là ẩn phụ , ,
a b c ab bc ca abc a+ + ; + + ; ; 2+ +b2 c2
Trang 3
MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ THƯỜNG DÙNG
đẳng thức (Điểm rơi)
Trang 4III CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
1 Ba biến đối xứng
Dạng 1: Biến đổi đồng nhất
Ví dụ 1 Cho a b c không âm thỏa mãn , , a2 + + =b2 c2 3
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P ab bc ca 5
a b c
Hướng dẫn giải
+ P là biểu thức đối xứng theo 3 biến , , a b c
+ Biến đổi P theo biểu thức a b c+ +
+ Đặt ẩn phụ t a b c= + + và đánh giá chính xác giá trị của biến t
t P
Dấu “=” ở vế trái của (1) xảy ra khi a b c= = =1
B3• Tìm GTNN và GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTNN và GTLN của P
Xét hàm số
2 5 5 2 5 5( )
Trang 5Từ bảng biến thiên suy ra: 5 3 ( ) 14
3 ≤ f t ≤ 3 , ∀ ∈ t 3;3 ⇒5 33 ≤ ≤P 143 (2)
Dấu “=” ở VT của (2) xảy ra khi a= 3; b c= =0 và các hoán vị
Dấu “=” ở VP của (2) xảy ra khi a b c= = =1
2
t∈ −
+ Kết quả
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2 đạt khi a= ±1;b c= =0 và các hoán vị
Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 7
3 đạt khi
33
a b c= = = ± r
Ví dụ 2 Cho các số thực không âm x y z thỏa mãn , , 3(x2+ +y2 z2)+xy yz zx+ + =12
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
+ P là biểu thức đối xứng theo 3 biến , , x y z
+ Biến đổi biểu thức P theo x2+ +y2 z2
+ Đặt ẩn phụ t x= 2+ +y2 z2 và đánh giá chính xác giá trị của biến t
Trang 6Do x2+ + ≥y2 z2 xy yz zx+ + nên từ giả thuyết ta lại suy ra được
12 3(≤ x2 + +y2 z2)+x2 + +y2 z2 ⇒x2+ + ≥y2 z2 3
⇒24 5(− x2 + +y2 z2) 9≤
⇒ 24 5(− x2+ +y2 z2) 3≤ (2)
Dấu “=” ở (2) xảy ra khi x y z= = =1 Suy ra: t≤3
Suy ra: 2≤ ≤t 3 Vậy t∈ 2;3
B3• Tìm GTNN và GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTNN và GTLN của P
Từ bảng biến thiên suy ra: 2≤ f t( ) 4≤ , ∀ ∈ t 2;3 ⇒ ≤ ≤2 P 4 (3)
Dấu “=” ở VT của (3) xảy ra khi đạt khi x=2;y z= =0 và các hoán vị
Dấu “=” ở VP của (3) xảy ra khi đạt khi x y z= = =1
B4•Kết luận
Trang 7Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2 đạt khi x=2;y z= =0 và các hoán vị
Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 4 đạt khi x y z= = =1 r
Ví dụ 3 Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , a b c+ + =3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 2 2
+ P là biểu thức đối xứng theo 3 biến , , a b c
+ Biến đổi biểu thức P theo a2+ +b2 c2
+ Đặt ẩn phụ t a= 2 + +b2 c2 và đánh giá chính xác giá trị của biến t
Suy ra: 3≤ <t 9 Vậy t∈ 3;9)
B3• Tìm GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTNN của P
2
Trang 8Từ bảng biến thiên suy ra: ( ) 7
+ P là biểu thức đối xứng theo 3 biến , , x y z
+ Biến đổi biểu thức P theo xy yx zx+ +
+ Đặt ẩn phụ t xy yx zx= + + và đánh giá chính xác giá trị của biến t
Do 1 ( )2 3
3
xy xz zx+ + ≤ x y z+ + = (2)
Dấu “=” ở (2) xảy ra khi x y z= = =1 Suy ra: t≤3
Suy ra: 2≤ ≤t 3 Vậy t∈ 2;3
B3• Tìm GTLN và GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTLN và GTNN của P
Trang 9Từ bảng biến thiên suy ra: 2 ( ) 1
Dấu “=” của VP ở (2) xảy ra khi x=2;y=1;z=0và các hoán vị
B4•Kết luận
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2− đạt khi x y z= = =1
Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1
+ Khai triển và thu gọn (x y z+ + )2−xy yz− +2 sẽ được biểu thức có liên quan đến xy yz+ +2zx
+ Đặt ẩn phụ t xy yz= + +2zx và đánh giá chính xác giá trị của biến t
Trang 10Từ bảng biến thiên suy ra: f t( )≥ −3, ∀ ∈ − +∞t 1; ) ⇒ ≥ −P 3 (2)
Dấu “=” ở (2) xảy ra khi 0, 2
+
=+ + +
3 4( )
Trang 11a b c= = = r
Ví dụ 7 Cho các số thực không âm x y z thỏa mãn , , x2 + + =y2 z2 27
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1( )2 4 ( )3 3( )
Trang 12Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 27 12 3 9 34
Dấu “=” ở VP của (2) xảy ra khi x y z= = =3
Trang 13Dạng 2: Biến đổi ước lượng (đánh giá)
Ví dụ 8 (Đề thi THPTQG 2015). Cho các số thực a b c, , ∈ 1,3 và thỏa mãn điều kiện a b c+ + =6
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
- P là biểu thức đối xứng theo 3 biến , , a b c
- Nhớ lại rằng P có thể biểu diễn theo các biểu thức đối xứng cơ bản: a b c+ + hoặc abc hoặc
ab bc ca+ +
- Phân tích dữ kiện a b c, , ∈ 1,3 và thỏa mãn điều kiện a b c+ + =6, kết hợp với biểu thức P định ra các
hướng đi
- Đặt ẩn phụ hợp lý, tìm điều kiện ẩn phụ để biểu diễn biểu thức P (hoặc ước lượng biểu thức P ) thành
biểu thức một biến sau đó sử dụng công cụ đạo hàm để giải quyết
2
52
P
ab bc
t t t
ca
+
−+
144'( )
Trang 142
Từ bảng biến thiên suy ra: ( ) (11) 160
B4•Kết luận
Giá trị lớn nhất của biểu thức P bằng 160
11 r
Ví dụ 9. Cho a b c không âm thỏa mãn , , a b c+ + =1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3(a b2 2 +b c2 2+c a2 2) 3(+ ab bc ca+ + ) 2+ a2+ +b2 c2
Dấu “=” ở VP của (1) xảy ra khi 1
3
a b c= = = Vậy 0;1
3
t∈
Trang 15B3• Tìm GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTNN của P
− (Sử dụng TABLE của MTCT đánh giá)
Sử dụng đạo hàm cấp hai để xét dấu f t '( )
f t − 0
'( )
f t 0
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 2 đạt khi a=1;b c= =0 và các hoán vị r
Ví dụ 10. Cho các số thực x y z, , ∈( )0;1 thỏa mãn xyz= −(1 x)(1−y)(1 )−z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x= 2+ +y2 z2
Trang 16Hướng dẫn giải
+ Đặt t x y z= + + với t∈( )0;3
+ Xét hàm số ( ) 4 3 2 2 2
27
f t = − t + − +t t với t∈( )0;3 + Kết quả:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 3
4 đạt khi
1 2
x y z= = = r
Lời giải
B1• Biến đổi biểu thức P về biểu thức có thể đặt ẩn phụ
Ta có: xyz= −(1 x)(1−y)(1 )− ⇔z xy yz zx+ + =2xyz− + + +1 (x y z)
Suy ra: P x= 2+ + = + +y2 z2 (x y z) 2(2 − xy yz zx+ + )
= + +(x y z) 2 22− xyz− + + +1 (x y z)
= −2 2(x y z+ + + + +) (x y z) 42− xyz
3 2 2 2( ) ( ) 4 3 x y z x y z x y z + + − + + + + + − ≥ (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi 1 2 x y z= = = Đặt t x y z= + + thì 4 3 2 2 2 ( ) 27 P≥ − t + − + =t t f t
B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến t Do x y z, , ∈( )0;1 ⇒ < <0 t 3 Vậy t∈( )0;3 B3• Tìm GTNN của hàm một biến, từ đó suy ra GTNN của P Xét hàm số ( ) 4 3 2 2 2 27 f t = − t + − +t t với t∈( )0;3 , ta có '( ) 4 2 2 2 9 f t = − t + −t , 3 '( ) 0 2 3 t f t t = = ⇔ = Bảng biến thiên
t 0 3
2 3
'( ) f t − 0 +
( ) f t 2 1
3
4
Từ bảng biến thiên suy ra ( ) 3 3 2 4 f t ≥ f = , ∀ ∈t ( )0;3 3 4 P ⇒ ≥ (2)
Trang 17Dấu “=” ở (2) xảy ra khi 1
x y z= = = r
Ví dụ 11 Cho các số thực dương x y z thỏa mãn , , x y z+ + ≤1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3( 2 2 2) 5
B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến t
Do x y z, , >0 thỏa mãn x y z+ + ≤1 nên 0< ≤t 1 Dấu “=” xảy ra khi 1
Trang 18t 0 1
'( ) f t −
( ) f t +∞
29
8
Từ bảng biến thiên suy ra: ( ) (1) 29, (0;1 8 f t ≥ f = ∀ ∈t 29 8 P ⇒ ≥ (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi 1 3 x y z= = = B4•Kết luận Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 29 8 đạt khi 1 3 x y z= = = r Ví dụ 12. Cho các số thực dương x y z thỏa mãn , , x y z+ + ≤3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 9 ( )( )( ) x y z P y z x x y y z z x xyz = + + + + + + + Hướng dẫn giải + Đánh giá 27 3 ( ) P x y z x y z ≥ + + + + + + Đặt t x y z= + + với t∈(0;3 + Xét hàm số ( ) 3 92 8 f t t t = + với t∈(0;3 + Kết quả: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 4 đạt khi x y z= = =1 r Lời giải B1• Biến đổi biểu thức P về biểu thức có thể đặt ẩn phụ Do 2 2 2 2 2 2 x y y z z x x y z y + + z + + x + ≥ + + 2 2 2 x y z x y z y z x ⇒ + + ≥ + + Theo Cauchy thì 3 3 2( ) ( )( )( ) 3 3 x y z x y z x y y z z x+ + + +xyz≤ + + + + + 9 93 3 ( )( )( ) 2( ) 3 3 x y y z z x xyz x y z x y z ⇒ ≥ + + + + + + + + + Suy ra: 93 3 2( ) 3 3 P x y z x y z x y z ≥ + + + + + + + +
Trang 19B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến t
Do x y z, , >0 thỏa mãn x y z+ + ≤3 nên 0< ≤t 3 Dấu “=” xảy ra khi x y z= = =1
4
Từ bảng biến thiên suy ra: f t( )≥ f(3) 4,= ∀ ∈t (0;3 ⇒ ≥P 4 (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi x y z= = =1
B4•Kết luận
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 4 đạt khi x y z= = =1 r
Ví dụ 13 Cho các số thực dương x y z thỏa mãn , , xyz=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 1 1 3 2
Trang 20Từ bảng biến thiên suy ra: f t( )≥ f(3) 3= + 2,∀ ∈t 3;+∞) ⇒ ≥ +P 3 2 (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi x y z= = =1
B4•Kết luận
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 3+ 2 đạt khi x y z= = =1 r
Ví dụ 14 Cho các số thực dương x y z thỏa mãn , , xyz=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P (x y y z z x)( )( ) 72 1
x y x
Hướng dẫn giải
Trang 21Từ bảng biến thiên suy ra: f t( )≥ f(3) 44,= ∀ ∈t 3;+∞) ⇒ ≥P 44 (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi x y z= = =1
B4•Kết luận
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 44 đạt khi x y z= = =1 r
Trang 22Ví dụ 15 Cho x y z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện , , xyz=1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
12
t x
=+ thì P≤ 2 2 1t+ − =t f( )t
B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến t
B3• Tìm GTLN của hàm một biến, từ đó suy ra GTLN của P
Xét hàm số f t( )= 2 2 1t+ −t trên nữa khoảng 0;1
P
⇒ ≤ (1)
Trang 23Dấu “=” ở (1) xảy ra khi x y z= = =1
B4•Kết luận
Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 3 2
2 đạt khi x y z= = =1 r
2 Ba biến không đối xứng
Ví dụ 16 Cho x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , x2+ + =y2 z2 2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
9
11
z x
++ + ++ + +
+
Hướng dẫn giải
+ Biểu thức không có tính đối xứng theo 3 biến Tuy nhiên điều kiện và mẫu số của số hạng thứ 2
trong biểu thức P lại có tính đối xứng, giả thiết gợi lên ý tưởng về các hằng đẳng thức
+ Cần đánh giá ước lượng hai số hạng thứ nhất và thứ ba trong biểu thức P để được biểu thức đối xứng
ba biến Cụ thể đánh giá các biểu thức x2+ + +yz x 1 và yz với lưu ý đến việc sử dụng điều kiện
Trang 24B4•Kết luận
Giá trị lớn nhất của biểu thức P bằng 5
9 r
Ví dụ 17 Cho x y z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện , , x2 + + =y2 z2 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
+ Biểu thức thứ 1 và 2 có tính đối xứng theo hai biến x y ,
+ Sử dụng bất đẳng thức đại số và điều kiện đánh giá hai biểu thức thứ 1 và 2 nhằm đưa về hàm theo
x y
x +xy + y +xy ≥ x +xy y +yx ≥ x +xy y+ +xy = + ≥ x +y (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi x y= Kết hợp với điều kiện x2+ + =y2 z2 1, ta được:
Trang 25B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến z
Do x y z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện , , x2+ + =y2 z2 1 nên 0< <z 1
f z
z z
Ví dụ 18 Cho x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , xy yz zx+ + =1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
+ Biểu thức thứ 1 và 2 có tính đối xứng theo hai biến x y ,
+ Sử dụng bất đẳng thức đại số và điều kiện đánh giá hai biểu thức thứ 1 và 2 nhằm đưa về hàm theo
biến z
Trang 261
21
z P
B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến t
Do x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , xy yz zx+ + =1 nên z≥0
Suy ra: t≥1 Vậy t∈ +∞1; )
B3• Tìm GTLN của hàm một biến, từ đó suy ra GTLN của P
Trang 27Cho x y z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện , , xy yz zx+ + =1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
Kết quả: Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 10 đạt khi x y= = 10 3;− z=3r
Ví dụ 19 Cho x y z là các số thực dương và thỏa mãn x z, , ≥
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Vì abc=1, c≥1 nên ab≤1 Suy ra:
+
=
B2• Tìm điều kiện ĐÚNG cho biến c
c
+
=+ trên nữa khoảng +∞1; )
Ta có: '(c) 2
2(1 ) 1
c f
−
=+ + ; f c'( ) 0= ⇔ −2 c = ⇔ =0 c 4
Trang 28Từ bảng biến thiên suy ra: f(c)≤ f( )4 = 5, ∀ ∈ +∞t 1; ) ⇒ ≤P 5 (1)
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi 1 , 4
Ví dụ 20. Cho x y z là ba số thực thuộc đoạn [1;4] và , , x≥y x, ≥z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a + + ≥ +
21
11
1
với a>0,b>0 và ab≥1
t t f
+
++
=
1
232)
Trang 29
Từ bảng biến thiên suy ra: ( ) ( )2 34
IV CÁC BÀI TOÁN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 Cho x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , x y z+ + = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( )3 2 2 2 ( 2 2 2) ( )
+ Lập bảng biến thiên của f t( )= − +t3 3t với t∈ 0;1
+ Kết quả: Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 2 đạt khi 3
Trang 30+ Lập bảng biến thiên của hàm số f t( )= −t t với t∈ +∞1; )
+ Kết quả: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 0 đạt khi 1, 2
Bài 5 Cho x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , 5(x2+ +y2 z2)=6(xy yz zx+ + ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= 2(x y z+ + −) (y2+z2)
Trang 31+ Lập bảng biến thiên của hàm số ( ) 2 1 4
2
f t = −t t với t∈0;+∞)+ Kết quả: Giá trị lớn nhất của biểu thức P là 3
2 đạt khi
11;
2
x= y z= = r
Bài 6 Cho x y z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện , , x2+ + =y2 z2 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
t
f t
t t
Trang 32Bài 7 Cho x y z là các số thực thỏa mãn điều kiện , , x y z+ + =0 và x2+ + =y2 z2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 33“THỬ SỨC VỚI GTLN & GTNN”
(Thời gian làm 1 bài là 60 phút)
Bài 1 (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
)1)(
1)(
1(
21
1
2 2
=
c b a c
b a
Bài 2 (1 điểm) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn : ( 4 4 4) ( 2 2 2)
9 a + +b c −25 a + +b c +48=0Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a b c ab bc ca
+ +
= + + + +
Bài 4 (1 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 7 (1 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn c=min{a b c, , }
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 21 2 2 1 2 a b c
Bài 8 (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c+ + =1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: