1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MPP8 545 l0102v khung khai niem phan tich vu thanh tu anh (2) 2016 02 24 16530298

61 121 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Noi dung trinh bay Cau truc cua mon hoc se Giới thiệu Kinh tế học vi mô về năng lực cạnh tranh e« Địa điểm và các cụm ngành Chiến lược kinh tế của quốc gia Nâng cấp và tổ chức năng

Trang 1

KHUNG KHAI NIEM VA PHAN TICH

Định nghĩa năng lực cạnh tranh và các nhân tô quyết định năng lực cạnh tranh

Vũ Thành Tự Anh

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright

Trang 2

Noi dung trinh bay

Cau truc cua mon hoc

se Giới thiệu Kinh tế học vi mô về năng lực cạnh tranh

e« Địa điểm và các cụm ngành

Chiến lược kinh tế của quốc gia

Nâng cấp và tổ chức năng lực cạnh tranh

Dự án nhóm

Một số khái niệm cốt lõi

se Định nghĩa và đo lường năng lực cạnh tranh

e Cac nhân tố quyết định năng lực cạnh tranh

„ Các nhân tố nên tảng

„ Nẵng lực cạnh tranh vĩ mô

„ Nẵng lực cạnh tranh vi mô

„ Nâng cấp năng lực cạnh tranh

Chiến lược kinh tế của quốc gia, vùng, và địa phương

Tổ chức năng lực cạnh tranh

Trang 3

Nội dung, đôi tượng, phương pháp

tiếp cận vĩ mồ, tử trên xuống (chính sách của chính phủ)

Không phải là môn

học về chiến lược của các công ty hay các tập đoàn đa quốc gia

Trang 4

KY nang Tỷ lệ tham gia lao động Vốn Tỷ lệ thất nghiệp

TFP Số giờ làm việc

Trang 5

Năng lực cạnh tranh là gi?

„ Năng lực cạnh tranh quốc gia được đo lường bằng năng

suất sử dụng lao động, vốn, và tài nguyên thiên nhiên

e Năng suất quyết định mức sống bên vững (lương, lợi nhuận từ vốn và tử tài nguyên thiên nhiên)

se Canh tranh như thể nào (năng suất cạnh tranh) quan trọng hơn là cạnh tranh trong ngành nào

e Nẵng suất của một nên kinh tế xuất phát từ sự phối hợp của cả doanh nghiệp nội địa và nước ngoài

° Nang suất của cong nghiép noi dia chu khong chi

của công nghiệp xuất khẩu đóng vai trò cơ bản đối với năng lực cạnh tranh

„m Của cải và việc làm phụ thuộc vào NLCT doanh nghiệp

„ Các quốc gia cạnh tranh với nhau trong việc tạo ra mỗi

trường có nẵng suất cao nhất cho doanh nghiệp

„m Khu vực công và tư có vai trò khác nhau nhưng bổ sung

cho nhau trong việc tạo ra một nên kinh tế có năng suất

Trang 6

Thịnh vuong duoc “thua ké”

Nguồn gốc của sự thịnh vượng

Sự thịnh vượng đến từ

nguồn tài nguyên thiên

nhiên được thửa kế

Sự thịnh vượng có hạn

Van dé la chia bánh

Chinh phu dong vai tro

trung tâm trong nên kinh tế

Thu nhập tử tài nguyên gây

Sự thịnh vượng không giới hạn Van dé la lam cai bánh lớn lên Doanh nghiệp đóng vai trò

trung tâm trong nên kinh tế

Vai trò của chính phủ là hỗ trợ

và tạo điêu kiện cải thiện năng suất và thúc đây sự phát triền của khu vực tư nhân

Trang 7

Làm thê nào đề tăng mức thịnh vượng?

Táng trưởng mức thịnh vượng

Táng trưởng năng suất

(năng lực cạnh tranh}

sáng tạo

Trang 8

Chinh sach sang tao

Nền kinh tế đang phát triển Nền kinh tế phát triển

Trang 9

Germagy Denmark Switzerian e Finland

Israel @ Greece OECD average: $70,907

Trang 10

Germany ® e @ ® New Zealand

@ Japan P Czech Republic: Switzerland Portugal

@ South Korea OECD average: 48 46% |

@ @ France ® !Slovenia @ Greece

Trang 11

Unemployment OECD Countries

0 Czech Republic Chil

10% Slovenia p Chile ° ® Hungary Portugal

France Canada United States " OFCD average: 8.32%

“—=—————=======Ăœ= ———~ ween Dn on rn rn 9 rn 0 I0 0000 600 000000000070 00000060060 09 000 0000m0 460.000 009006 m5 0 0060000910 D memnenn

8% ° ermany'niand @ Fam ° ° Sweden United Kingdom ® Iceland

israel New Zealand 6% ® Australia eo Austria

Trang 12

Hours worked per

Trang 13

Cac chi báo trung gian và hỗ trợ

cho nang lực cạnh tranh

Môi trường cạnh tranh quốc gia

Trang 15

Exports of Goods and

Services (% of GDP), 2009

Malaysia (-27.91%, 93.40%) Average growth: 1.38% Congo (Brazzaville) (87.10%) | - me

° Panama @ Thailand Zimbabwe @

Papua New Guinea 6 Libya (45.24%)

Botswana Sc Nigeria ———— eet

® Philippines @ Jamaica = Ecuador b Romania ®Kenya Chin orgia Average exports: 34.33%

e @ Morocco @ tu uay

@® Gh Bolivia

Croatia ana @ Zambia _ @ ® togypi

Togo South Africa ® Nicaragua

The Gambia a ® Ruasa Syria a Salvador anzania

Iran Ÿ\-¬n¡z© e” eo ique

Leb P Guatemala © ane ‘el Raina

indiage Bangladesh

Venezuela Cameroon sấu & Colombia

® Benin _@ Bakistan 10% Armenia

i Lanka Senegal Dominican Republic Malawi @

Yemen | Madaasscar @ GUNS, @

Tajikistan (-61.57%) Eritrea »@ a Faso

0% Nf Laos | (-35.88%) Uzbekistan | | Myanmar | |

-25% -20% -15% -10% -5% 0% 5% 10% 15%

Change in Exports of Goods and Services (% of GDP), 1999 to 2009

Braz Sudan

Trang 16

World Export Market Peru’s Exports By Type of Industry

Share (current USD)

Gam Processed Goods

Trang 17

Average U.S patents per 1

million population, 2007-2009

400

350

C) Taiwan United States

South Africa Soaind Ungary_

0 Russia» Paine, „ — _India a ả

CAGR of US-registered patents, 1999 to 2009 10,000 patents =

Source: USPTO (2010), Groningen Growth and Development Centre, Total Economy Database (2010)

Trang 18

Inward FDI Stocks as % of

Trang 19

Outward EDI Stocks as Stocks and Flows, OECD Countries

Gemany Canada OECD average: 35.17%

—————————==—==—====-===e— mm eames @ @ aware wes as a eee rn rn rn rn nn nn rn ne nn se enn enna n=

Trang 20

Các nhân tô quyết định năng lực cạnh tranh

Năng lực cạnh tranh vi mô

Do tinh thong trong

hoat dong va

chiên lược công ty

Chat lượng môi

trường kinh doanh

- _ Năng lực cạnh tranh kinh tế vĩ mô tạo ra tiềm năng để đạt mức năng suất cao,

nhưng chỉ riêng các yêu tô vĩ mô thì chưa đủ

- _ Năng suất còn phụ thuộc vào năng lực vi mô của nền kinh tế và mức độ tinh vi

Trang 21

Năng lực cạnh tranh vĩ mô

Hiệu quả của khung pháp lý

Chi phí tham những cho DN Các quyên dân sự

„ Chính sách tiên tệ

e Cung tiên Tín dụng

Trang 22

Các nhân tô quyết định năng lực cạnh tranh

Năng lực cạnh tranh kinh tế vi mô

Chất lượng môi Pela Độ tinh thông về

Kinh hoạt động và Độ tinh thong VỆ»

¬¬N, hién lworc cong t hoat động và

chiến lược công ty

Các chính sách kinh tê vĩ mô ° Những kỹ năng, năng

Trang 23

Các nhân tô quyết định năng lực cạnh tranh

Năng lực cạnh tranh kinh tế vi mô

¢ Cac diéu kiện của môi

trường kinh doanh bên

ngoài giúp doanh

Trang 24

Chất lượng của môi trường kinh doanh quốc gia

e Độ mở và mức độ của cạnh tranh

trong nước

`

¢ Tiệp cận các yêu tô đâu vào

chât lượng cao

‹ Sự có mặt của các nhà cung cấp và các ngành công nghiệp hồ trợ

> 4

‹_ Rất nhiều yếu tố quyết định năng lực cạnh tranh

¢ Phat trién kinh té thành công là một quá trình liên tục nâng cấp, trong đó môi trường kinh

doanh được cải thiện đê cho phép các hình thức cạnh tranh tinh vi hơn

Trang 25

Các nhân tô quyét định năng lực cạnh tranh

Năng lực cạnh tranh kinh tế vi mô

Chất lượng môi Độ tinh thông về

trường kinh hoạt động và doanh quôc gia hiên lược công t

Các chính sách

cụm ngành

Sự tập trung về mặt dia Cac NENT tố lợi thế tự nhiên

lý của các doanh nghiệp,

các tài sản chuyên môn

Trang 26

Cum nganh va nang luc canh tranh

= Cum nganh giup tang nang suat va hiéu qua hoat dong

= Cum ngành thúc đẩy đổi mới sáng tạo

»„ Cụm ngành thúc đẩy thương mại hoá và hình thành

các doanh nghiệp mới

6

° Cụm ngành phản ánh tác động của các liên kết và tác

động lan toả giữa các doanh nghiệp và các tô chức có

liên quan trong cạnh tranh

Trang 27

Mức độ tinh vị trong hoạt động và

chiên lược của công ty

Khác biệt hóa (giá cao hơn)

Không khác biệt (giá thấp hơn)

Trang 28

Đề có được lợi thế cạnh tranh

Hiệu quả hoạt động không phải là chiên lược

Trang 29

Một số nhận xét về cải thiện

năng lực cạnh tranh vi mô

Có nhiêu nhân tổ tác động tới NLCT

Để nâng cao năng lực cạnh tranh, cần đồng thời

đạt được sự tiến bộ trên nhiéu “mat tran”

Cần đột phá vào những mắt xích yếu nhất hiện

đang cản trở năng xuất và kìm hãm phát triển

Su khong tương thích giữa mức độ tinh vi của

doanh nghiệp và môi trường kinh doanh sẽ hạn chế qua trinh nang cao nang lực cạnh tranh

Trong qua trinh phat trién, cac nén kinh té sé trai

qua các điềm quá đồ tại đó nhiều phương diện của cạnh tranh phải được chuyển hóa một cách cơ bản

Trang 30

Các nhân tô quyết định năng lực cạnh tranh

[Khung phân tích điều chỉnh]

NĂNG LỰC CẠNH TRANH Ở CÁP ĐỘ ĐỊA PHƯƠNG

Ha tang van hóa,

giao duc, y te,

dung, co cau kinh tế

Trang 31

3 Chiên lược kinh tế

Các giai đoạn phát triển kinh tế

Cụm ngành (cụm liên kết) công nghiệp

Chuỗi giá trị (toàn cầu)

Đa dạng hóa hoạt động kinh tế

Chuyên môn hóa hoạt động kinh tế

Hội nhập kinh tế quốc tế

Liên kết vùng trong nước

Định vị chiến lược kinh tế

Một số phép thử cho chiến lược kinh tế

Vai trò của nhà nước và tư nhân

Trang 32

Các giai đoạn phát triển kinh tế của quốc gia

Những ưu tiên chính sách khác nhau

Nền kinh tế dựa

chi phí thâp

‹ Ôn định chính trị, luật 5 Cạnh tranh nội địatăng s Kỹ năng bậc cao

“cà ao khuyến khích tăng năng + Các quy định và khuyến

¢ Chi phi tuan thu các e Có sự hinh thanh va hoat ngành

Trang 33

Mô hình cạnh tranh quốc gia

8 Micro SIP|

Macro Policy

0.16

Nguồn: Porter 2010

Trang 34

man Linkages Across Clusters

nga Fishing ; ⁄ N YO ¬

‘ Products ÍEn*er+ai Entertainment| / / \ \

NY ates a VT or] Power —m— | | i

¬ <4 / (Motor Driven \ Production |

Chemical / \ \ Products J _ \_ Technology } Products Tobacco | \ ‘ ⁄Z `” »

Trang 35

Change In Taiwan's average

world export share: - 0.23%

Information Technology

C) Rising Exports C) Declining Exports

Production Communications Equipment

Textiles Plastics poe

Taiwans average world

al Devices export share: 2.08% Business Services

eo roti Oil and Gas Products

ogiet ics

0.0% -

-2.5% ° -1.5% ° Change | in vn -0 59 ⁄4 0.5% world export market hie 1997 - Ae? 1.5% 5% 4.5% ° 5.5% °

Source: Prof Michael E Porter, International Cluster Competitiveness Project, Institute for Strategy and Competitiveness, Harvard Exports of US$8.8 Billion =

Business School; Richard Bryden, Project Director Underlying data drawn from the UN Commodity Trade Statistics Database and the :

Trang 36

Worls Market Share 2% - 4% Taiwan, 1997

L_] 4% -6%

L ] > 6%

Processed Food & _ Fixtures, Construction

Equipment & ervices Materials

Lightning & Heavy

Metals Analytical Electrical Construction

Business Education & instruments Services

Services Knowledge ‡;egicai Forest

Note: Clusters with overlapping borders have at least 20% overlap (by number of industries) in both directions

20191213 — MOC Wertshop Session 2, December 13, 2010.92 — wi2 Sum Dec 12 2310

Chemical Products

Trang 37

World Market Share

Food g _ Fixtures, Construction

Equipment & Materials

Co information Defense

Jewelry & Distribution Tech

Services

Precious Lightning & Heavy

Metals Electrical Construction

Business Education & Services

Services Knowledge radiea|

Footwear Related Sporting Marine

Products & Recreation |\Wee eu

Goods

Note: Clusters with overlapping borders have at least 20% overlap (by number of industries) in both directions

20191213 — MOC Woertshop Session 2, December 13, 2010.92 — wi2 Sum Dec 12 2310

Copyright 2019 © Professcr Michael E Porter

Trang 38

World Market Share

Building Fixtures, Equipment &

Jewelry &

Services Precious

Note: Clusters with overlapping borders have at least 20% overlap (by number of jndustries) in both directions

20191213 — MOC Werktshop Session 2, December 13, 2010.92 — wi2 Sum Dec 12 2910

Biopharma Financial ceuticals Services

Apparel

Leather &

Related Products

Motor Driven

Chemical Products Products

Oil &

Gas

Footwear

Aerospace Engines

Copyright 2019 © Professer Michael E Porter

Trang 39

Textile Travel goods Electric wires

Trang 40

Lợi thê cạnh tranh và chuỗi giá trị

Firm Infrastructute

(e.g Financing, Planning, Investor Relations)

Human Resource Management

(e.g Reena Training, Compensation System) '

Support

Activities Techhology Development

(e.g Product, Design, Testing, Process Design, =~ Research, Market Research)

Procurement |

(e.g Components, Machinery, Advertising, Services)

Value What

Outbound Logistics

(e.g Order Processing, Warehousing,

Promotion,

Advertising, Proposal

Writing, Web

site)

After-Sales Service

(e.g Installation, Customer

thể hiện qua cách thức các hoạt động trong chuôi giá trị được

Trang 41

Lợi thê và phạm vi địa lý của cạnh tranh

Firm Infrastructute

(e.g Financing, Planning, Investor Relations)

Human Resource Management

(e.g Recruiting Training, Compensation System)

Support

Activities Techhology Developinent

(e.g Product Design, Testing, Process Design, mene! Research, Market Research)

; Value

Procurement | Ƒ}—

' (e.g Components, Machinery, Advertising, Services) ; Wha t

Inbound Operations Outbound Marketing After-Sales buye rs Logistics Logistics & Sales Service are (e.g Incoming | {€-9- Assembly, (e.g Order (e.g Sales (e.g Installation, willin g

Material Processing, Force, Customer t O p ay 1"

Storage, Data ication, Warehousing, Promotion, Support,

Advertising, Complaint Proposal Resolution, Writing, Web Repair) site)

Trang 42

Một ví dụ tốt về đa dạng hóa hoạt động

The Walt Disney Company, 2010

Guided Travel

Dney interactive Media

Trang 43

Một ví dụ không tôt vê đa dạng hóa

Trang 44

Chuyên môn hóa theo vùng ở Mỹ

Denver, CO Chicago., IL-IN-WI Pittsburgh, PA

Business Services Metal Manufacturing Education and Knowledge Creation Medical Devices Lighting and Electrical Equipment Metal Manufacturing

Entertainment Production Technology Chemical Products Oil and Gas Products and Services Plastics Power Generation and Transmission Analytical Instruments

Education and Knowledge Creation Medical Devices

Apparel Pot, \ [ ae oe ences Creation

Distribution Services ` ia vế! : jopharmaceuticals

Hospitality and Tourism ` Communications Equipment

San Diego, CA Dallas Houston, TX Atlanta, GA

Medical Devices Aerospace Vehicles and Defense Oil and Gas Products and Services Transporation and Logistics

Analytical Instruments Oil and Gas Products and Services Chemical Products Textiles

Hospitality and Tourism Information Technology Heavy Construction Services Motor Driven Products

Education and Knowledge Creation Transportation and Logistics Transportation and Logistics Construction Maternals

Source: Prof Michael E Porter, Cluster Mapping Project, Institute for Strategy and Competitiveness, Harvard Business School: Richard Sryden, Project Director

20101213 — MOC Workshop Session 2, December 13, 2010.pt- v2 Sum Dec 12 2010 86 Copyright 2019 © Proferscr Mcrae! E Pomer

Ngày đăng: 13/10/2017, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm