1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN TÍCH một số bài tập TRỌNG tâm 2017 NHI

34 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy ph}n 29,16 gam tinh bột trong môi trường axit với hiệu suất của phản ứng l{ 75%, lấy to{n bộ lượng glucozơ sinh ra t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng dùng dư thu được

Trang 1

VẤN ĐỀ 1: BÀI TẬP LIÊN QUAN ESTE – LIPIT THƯỜNG GẶP

CÂU 1- [TRÍCH Câu 13 ĐỀ THI THỬ TMĐ – 2017 LẦN 4]: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic v{ muối của axit cacboxylic Y

Công thức ph}n tử của Y l{

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2

CÂU 2 – [TRÍCH CÂU 12 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: Đốt ch|y ho{n to{n 2,2 gam este X bằng lượng oxi vùa

đủ, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) v{ 1,8 gam nước Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là

CÂU 3- [TRÍCH Câu 24 ĐỀ THI THỬ TMĐ – 2017 LẦN 4]: Đốt ch|y 34,32 gam chất béo X bằng lượng

oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 v{ 36,72 gam nước Mặt kh|c 0,12 mol X l{m mất m{u tối đa V ml

dung dịch Br2 1M Gi| trị của V l{

- Khi cho 0,12 mol X t|c dụng với dung dịch Br2 thì nBr2 2nX 0,12.20,24 molVBr2  0,24(l)

CÂU 4 [TRÍCH Câu 22 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 5 – 2017]: Đun nóng 10,8 gam este mạch hở X

(C3H4O2) với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan Gi| trị m là

A 12,20 gam B 15,40 gam C 13,00 gam D 17,92 gam

Câu 22: Chọn B

0,2 mol 0,15mol 0,15mol

HCOOCH  CH  KOH  HCOOK CH CHO 

CÂU 4 [TRÍCH Câu 113 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 7 – 2017]: Đốt ch|y 8,16 gam este X với lượng oxi

vừa đủ, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) v{ 7,2 gam nước Mặt kh|c đun nóng 8,16 gam X với 80 ml dung

dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,96 gam rắn khan Công thức của este X l{

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOC3H7 D C3H7COOCH3

  khi đó RCOOK là C2H5COOK

- Vậy CTCT của X là C2H5COOC2H5

CÂU 5 [TRÍCH Câu 34 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 6 – 2017]: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở

có tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun nóng 21,28 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong d~y đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) v{ 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol Tỉ lệ a : b gần nhất là

Trang 2

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 2

CÂU 2 Đốt ch|y 17,04 gam hỗn hợp E chứa 2 este hơn kém nhau 28 đvC cần dùng 0,94 mol O2, thu được :

13,68 gam nước Mặt kh|c đun nóng 17,04 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol v{ hỗn hợp chứa x gam muối X v{ y gam muối Y (MX < MY) Đun nóng to{n bộ F với H2SO4 đặc ở

1700C thu được hỗn hợp gồm 2 olefin Tỉ lệ gần nhất của x : y l{

CÂU 3 [TRÍCH Câu 28 ĐỀ THI THỬ TMĐ – 2017]: Hóa hơi ho{n to{n 10,64 gam hỗn hợp X chứa hai

este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích hơi đúng bằng thể tích của 4,48 gam N2 (đo cùng điều kiện

nhiệt độ v{ |p suất) Nếu đun nóng 10,64 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol duy nhất v{ m gam rắn khan Gi| trị của m là

A 14,48 gam B 17,52 gam C 17,04 gam D 11,92 gam

     vậy trong X có chứa HCOOCH3

- Khi cho X tác dụng với 0,3 mol NaOH thì : nCH OH3 nX 0,16 mol(vì dung dịch chỉ chứa một ancol)

CÂU 1: [ TRÍCH Câu 24 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 1- 2017]: Lên men m gam glucozơ thu được ancol

etylic và khí CO2(hiệu suất phản ứng đạt 80%) Hấp thu to{n bộ khí CO2 sinh ra v{o dung dịch Ca(OH)2, thu được 16,0 gam kết tủa; đồng thời thu được dung dịch có khối lượng giảm 5,44 gam so với dung dịch ban đầu Gi| trị của m l{

CÂU 2: [ TRÍCH Câu 15 ĐỀ THI THỬ TMĐ LẦN 5- 2017 Thủy ph}n 29,16 gam tinh bột trong môi

trường axit với hiệu suất của phản ứng l{ 75%, lấy to{n bộ lượng glucozơ sinh ra t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư) thu được lượng Ag l{

A 38,88 gam B 29,16 gam C 58,32 gam D 19,44 gam

Trang 3

VẤN ĐỀ 3: BÀI TẬP LIÊN QUAN AMIN- AMINOAXIT THƯỜNG GẶP

CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 25 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: X l{ amino axit no, trong ph}n tử chứa 1 nhóm -NH2

và 1 nhóm -COOH Lấy 0,12 mol X t|c dụng với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho

400 ml dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 28,96 gam rắn khan X là

A 36,90 gam B 32,58 gam C 38,04 gam D 38,58 gam

CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 20 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: Hòa tan hết 9,12 gam Mg v{o dung dịch HNO3 loãng

dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X v{ 0,06 mol khí N2 duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan l{

A 57,04 gam B 56,24 gam C 59,44 gam D 57,84 gam

Câu 20: Chọn D

- Cho 0,38 mol Mg tác dụng với HNO3 thì : 2

4

Mg N BT:e

- Khi đó : mmuèi 148nMg(NO )3 2 80nNH NO4 3  57,84(g)

CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 23 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017]: X l{ một α-amino axit, biết rằng a mol X t|c dụng vừa

đủ với dung dịch chứa a mol HCl hoặc dung dịch chứa a mol NaOH Lấy 0,15 mol X t|c dụng với dung dịch KOH 12% (dùng dư), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi có khối lượng 101,26 gam

v{ 24,09 gam rắn khan Giả sử nước bay hơi không đ|ng kể Tên gọi của X là

A axit 2-aminopropionic B axit aminoetanoic

C axit 2-amino-3-metylbutanoic D axit 2-aminopropanoic

Câu 23: Chọn D

- Theo dữ kiện đè b{i thì α-amino axit có dạng NH2RCOOH

- Khi cho 0,15 mol X t|c dụng với dung dịch KOH thì :

A 34,74 gam B 36,90 gam C 34,02 gam D 39,06 gam

Trang 4

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 4

CÂU 2 – [TRÍCH CÂU 23 ĐỀ TMĐ LÀN 4 2017] Cho 5,4 gam amin đơn chức X t|c dụng với dung dịch

HCl lo~ng dư, thu được 9,78 gam muối Số đồng ph}n cấu tạo của X l{

CÂU 3 – [TRÍCH CÂU 25 ĐỀ TMĐ LẦN 4 2017]: Cho 0,01 mol α - amino axit X t|c dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X t|c dụng với 40 gam dung

dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X l{

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2

C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2

Câu 25: Chọn A

- Gọi CTCT của X là (NH ) R(COOH) 2 a b

- Cho 0,01 mol X lần lượt tác dụng với HCl và NaOH ta được : HCl NaOH

- Vậy CTCT của X là NH C H (COOH) 2 3 5 2

CÂU 4 – [TRÍCH CÂU 31 ĐỀ TMĐ LẦN 6 2017]: Cho hỗn hợp X gồm a mol glyxin v{ 2a mol axit glutamic phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 480 ml dung dịch KOH 1,5M v{o dung dịch X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của m là

A 54,12 gam B 67,08 gam C 55,56 gam D 65,64 gam

Câu 31: Chọn B

- Cho X tác dụng với HCl thì : nGlynGlu nNaOH  a 2a0,24 a 0,08 mol

- Xét toàn bộ quá trình phản ứng ta có : nH O2 nHClnGly2nGlu 0,64 mol

Vấn đề 5: BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM VÀ HỢP CHẤT

CÂU 1 – [TRÍCH CÂU 30 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017] Cho 11,03 gam hỗn hợp gồm Na, K v{ Ba v{o 300 ml

được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan l{

A 17,42 gam B 17,93 gam C 18,44 gam D 18,95 gam

CÂU 2 – [TRÍCH CÂU 25 ĐỀ TMĐ LẦN 6 2017] Hòa tan hết 33,02 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và

BaO v{o nước dư thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch CuSO4 dư v{o dung dịch

X, thu được 73,3 gam kết tủa Nếu sục 0,45 mol khí CO2 v{o dung dịch X, sau khi kết thúc c|c phản ứng,

thu được lượng kết tủa l{

Trang 5

A 31,52 gam B 27,58 gam C 29,55 gam D 35,46 gam

Chọn D

- Quy dổi hỗn hợp Na, Na2O, Ba và BaO thành Na (a mol), Ba (b mol) và O (c mol)

- Trong dung dịch X có chứa : nOH   nNa   2nBa 2    a 2b

A 6,4 gam B 20,0 gam C 10,0 gam D 8,2 gam

A 6,272 lít B 6,720 lít C 7,168 lít D 4,928 lít

Chọn A

- Hòa tan hết 56,72 gam hỗn hợp trên vào nước thì dung dịch X chỉ chứa Ba(AlO)2

- Khi sục khí CO2 vào dung dịch X thì : 3

Al(OH) Al(OH) Ba(AlO )

Câu 37: [TRÍCH CÂU 37 ĐỀ TMĐ LẦN 5 2017] Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al v{

FexOy trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X thành

2 phần bằng nhau Phần 1 cho v{o dung dịch NaOH lo~ng dư, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 8,0 gam; đồng thời tho|t ra 1,344 lít khí H2 (đktc) Phần 2 t|c dụng hết với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Công thức FexOy là

A FeO B Fe2O3 hoặc Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4

Chọn D

Trang 6

Giỏo Viờn: Nguyễn Xuõn Phong – Cao Học Húa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 6

- Phẩn 1 t|c dụng với NaOH thỡ 2

2 3 H

VẤN ĐỀ 6: BÀI TẬP LIấN QUAN ĐIỆN PHÂN THƯỜNG GẶP

CÂU 1 [ TRÍCH Cõu 29 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 5 – 2017] Điện ph}n dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4

v{ 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dũng điện khụng đổi I = 5A trong thời gian 4632 gi}y thỡ dừng điện ph}n Nhỳng thanh Mg v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thỳc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như thế n{o so với trước phản ứng

A giảm 3,36 gam B tăng 3,20 gam C tăng 1,76 gam D khụng thay đổi

Chọn C

- Ta cú : ne trao đổi It 0, 24 mol

96500

Qu| trỡnh điện ph}n xảy ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

x 0,24 → 0,12

2Cl- → Cl2 + 2e 0,12 → 0,06 0,12 2H2O → 4H+ + 4e + O2 0,12 ← 0,12 → 0,04

- Vậy trong dung dịch sau điện ph}n gồm Cu2+ (0,08 mol), H+ (0,12 mol) và SO42-

- Khi cho Mg t|c dụng với dung dịch sau điện ph}n thỡ :

CÂU 1 [ TRÍCH Cõu 31 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 7 – 2017]. Cho 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO

cú tỉ lệ mol 1 : 1 v{o 200 ml dung dịch chứa H2SO4 0,45M v{ HCl 2M, sau khi kết thỳc phản ứng thu

được dung dịch X Tiến h{nh điện ph}n dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dũng điện khụng đổi I = 5A trong thời gian 7720gi}y, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Hiệu suất điện ph}n đạt 100%, nước bay hơi khụng đ|ng kể Gi| trị của m là

A 18,62 gam B 19,16 gam C 18,44 gam D 19,08 gam

  , qu| trỡnh điện ph}n xảy ra như sau :

0,08 mol 0,08 mol

2 0,04 mol 0,04 mol

2 0,18 mol 0,09 mol

2 0,06 mol 0,03 mol

2Cl Cl 2e

Trang 7

Qu| trỡnh điện ph}n X xảy ra như sau :

Vậy mdd giảm =56nFe64nCu2nH271nCl2  18,62(g)

CÂU 1 [ TRÍCH Cõu 34 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 1 – 2017] Tiến h{nh điện ph}n 200 ml dung dịch

CuSO4 xM v{ NaCl 0,6M bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dũng điện khụng đổi I = 5A

trong thời gian 7334 gi}y thỡ dừng điện ph}n, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Dung dịch sau

điện ph}n hũa tan tối đa 2,16 gam Mg Nhận định n{o sau đ}y l{ đỳng ?

A Giỏ trị của m là 16,02 gam

B Dung dịch sau điện phõn chứa Na+, Cu2+, H+ và SO42-

C Giỏ trị của x là 1,5M

D Nếu thời gian điện ph}n l{ 7720 gi}y thỡ nước bắt đầu điện ph}n ở cả hai cực

Chọn A

- Nhận thấy rằng dung dịch sau điện phõn hũa tan được 0,09 mol Mg nờn trong dung dịch cú chứa H+

- Dung dịch sau điện phõn gồm SO42- (0,2x mol), Na+ (0,12 mol) và H+

Ta cú ne trao đổi = It 0,38 mol

96500  Quỏ trỡnh điện phõn xảy ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

0,15 → 0,3 0,15

2H2O + 2e → 2OH

+ H2 0,08 0,04

2Cl- → Cl2 + 2e 0,12 → 0,06 0,12

H2O → 4H+

+ 4e + O2 0,26 → 0,065

A Đỳng, m64nCu2nH2 71nCl2 32nO2  16,02 (g)

B Sai, dung dịch sau điện phõn chứa Na+, H+ và SO42-

C Sai, giỏ trị của x là 0,75M

D Sai, Nếu thời gian điện phõn là 5790 giõy thỡ nước bắt đầu điện phõn ở cả hai cực

CÂU 1 [ TRÍCH Cõu 37 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 4 – 2017] Tiến h{nh điện ph}n dung dịch chứa 0,25

mol Cu(NO3)2 v{ 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dũng điện khụng đổi

tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thỡ dừng điện ph}n Cho m gam bột Fe v{o v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thỳc phản ứng, thấy tho|t ra khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ cũn lại 0,75m gam rắn khụng tan Gi| trị m là

A 18,88 gam B 19,33 gam C 19,60 gam D 18,66 gam

Chọn A

- Ta cú ne (trao đổi) It 0,34 mol

96500

- C|c qu| trỡnh điện ph}n diễn ra như sau :

Cu2+ + 2e → Cu

a mol 2a mol → a mol

2Cl- → Cl2 + 2e 0,18 mol 0,09 mol 0,18 mol

H2O → 4H+ + O2 + 4e 4b mol ← b mol → 4b mol

- Xột khối lượng giảm sau điện ph}n ta cú:

Trang 8

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 8

- Dung dịch sau điện ph}n chứa: Na+, H+ (0,24 mol) và NO3- (0,5 mol) và Cu2+ (0,04 mol)

- Khi cho dung dịch sau điện ph}n t|c dụng với Fe dư thì:

xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian t giậy, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,7 gam Nếu

thời gian điện ph}n l{ 1,5t gi}y, khối lượng catot tăng 6,4 gam; đồng thời thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Al2O3 Gi| trị của m và t lần lượt l{

A 1,36 gam và 4632 giây B 2,04 gam và 3088 giây

C 1,36 gam và 3088 giây D 2,04 gam và 4632 giây

0,1 0,1 0,1 2H+ + 2e → H2

2Cl- → 2e + Cl2 2H2O → 4e + 4H+ + O2

- Xét qu| trình điện ph}n tại 1,5t (s) ta có :

4 4

32n 71n 64n m 32a71.0,06 64(0,06 0,5a)  9,7 a 0,025mol

VẤN ĐỀ 7: BÀI TẬP LIÊN QUAN KIM LOẠI VÀ MUỐI

CÂU 1 [ TRÍCH Câu 29 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 4 – 2017].: Nhúng thanh Fe nặng m gam v{o 300 ml

dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được dung dịch X có chứa CuSO4 0,5M, đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi v{ lượng

Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Gi| trị m l{

Trang 9

CÂU 2 [ TRÍCH Câu 26 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 5 – 2017]. Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg v{ 0,08

mol Al v{o dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M v{ CuSO4 0,3M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và

m gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH dư v{o X, lấy kết tủa nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 12,8 gam rắn khan Gi| trị m là

Chọn D

0

0,2x mol 0,3x mol 0,16 mol 0,08 mol

0,9x mol

4 hçn hîp dung dÞch hçn hîp

CÂU 3 [ TRÍCH Câu 28 ĐỀ THI THỬ TMĐ – LẦN 6 – 2017] Cho 6,12 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Al có tỉ

lệ mol 1 : 1 v{o 200 ml dung dịch CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3 xM Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n,

thu được dung dịch X v{ hỗn hợp rắn Y gồm hai kim loại Hòa tan hết rắn Y trong dung dịch HNO3lo~ng, thu được dung dịch chứa 42,72 gam muối v{ 0,16 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Gi| trị của x là

Chọn B

0,2x mol 0,08 mol 0,12 mol 0,12 mol

6,12 (g) hçn hîp dung dÞch hçn hîp dung dÞch X hçn hîp r¾n Y

Mg , Al  Fe (SO ) ,CuSO  Mg , Al , Fe ,SO    Fe,Cu

- Khi cho hỗn hợp rắn Y tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 thì :

VẤN ĐỀ 8: BÀI TẬP LIÊN QUAN KIM LOẠI VÀ AXIT

CÂU 1 [ TRÍCH CÂU 20 ĐỀ TMĐ – LẦN 4 – 2017] Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl lo~ng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) v{ còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Trang 10

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 10

CÂU 2 [ TRÍCH CÂU 31 ĐỀ TMĐ – LẦN 5 – 2017] Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và

Chọn B

- Quy đổi 21,6 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thành Fe và O

+ Gọi số mol O là x ta có : nFe 21,6 16nO 21,6 16x mol v¯ nHCl 2nO 2x

Ag Fe AgCl HCl

n n  0,1mol v¯ n n 0,74 mol

- Vậy m108nAg143,5nAgCl  116,99(g)

CÂU 1 [ TRÍCH CÂU 34 ĐỀ TMĐ – LẦN 4 – 2017]: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al v{ Zn trong

dung dịch HNO3 lo~ng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam

Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa c|c muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng to{n bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp c|c oxit Gi| trị của x là?

- Giải hệ (1) và (2) ta được x0,09 v¯ m =12,84 Vậy mmuèi  64,68(g)

Câu 29 Đốt ch|y hỗn hợp gồm 0,10 mol Mg v{ 0,16 mol Fe trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2

và O2, thu được 20,88 gam hỗn hợp rắn X gồm c|c muối v{ oxit của kim loại (không thấy khí tho|t ra) Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl lo~ng, thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối Cho

dung dịch AgNO3 dư v{o Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Gi| trị m là

A 98,32 gam B 96,16 gam C 91,84 gam D 94,00 gam

Trang 11

Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ

với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Hoặc tư duy cách 2: mol COOH + mol HCl = mol KOH phản ứng = mol H2O

m aa + m axit + m KOH bđ = m rắn + m nước

Câu 25: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Gi| trị của m là

Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung

dịch X l{ (Biết NO l{ sản phẩm khử duy nhất của NO3- )

A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 2,24 gam

Định hướng tư duy giải

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2

(đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18

mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84

Trang 12

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 12

Định hướng tư duy giải

Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Định hướng tư duy giải

C8H14O4 là HOOC-(CH2)4-COO-C2H5

X2 là C2H5OH

X3 là HOOC-(CH2)4-COOH

X4 là H2N-(CH2)6-NH2

Câu 8: Hỗn hợp X chứa Na, K, Ca, Ba Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch chứa HCl (dư) thu được 20,785 gam

muối Nếu cho m gam X tác dụng hết với lượng dư H2SO4 thì thu được 24,41 gam muối Giá trị của m là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ cần dùng vừa đủ 37,632

lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:

Cu 2

FeCl : 0,35

CuCl : 0,05

Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Thủy phân hoàn toàn 22,7 gam X bằng NaOH dư thu được m

gam muối và hai ancol Cho toàn bộ lượng ancol trên tác dụng với Na dư thì thấy có 2,8 lít khí H2 thoát ra ở đktc Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thì thu được 0,55 mol CO2 Giá trị của m là:

Trang 13

Câu 32: Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,6M và Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch

A Cô cạn dung dịch A rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá

BTNT.Ba

Na CO : 0,03

m 10,83BaO : 0,05

Nếu thay thế O trong X bằng H

thì số mol H2O thu được là

Phát biểu nào sau đây sai:

A X và X2 đều làm mất màu nước Brom

B Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được C2H6

C X3 là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở

D X1 có nhiệt độ nóng chảy cao nhất so với X2, X3

Định hướng tư duy giải:

+ Từ phương trình 2 suy ra số C trong X2 và X3 phải như nhau

+ Nếu X2 và X3 là các ancol thì tổng số C nhỏ nhất phải là 6 C → Điều này vô lý

+ Nếu X2 và X3 là các muối thì tổng số C nhỏ nhất phải l{ 6 C → Điều này vô lý

+ Vậy X2 chỉ có thể là andeit còn X3 là ancol Ni,t 0

CH CHO  H   C H OH+ Vậy X là : C H OOC CH2 5  2COO CH CH 2

Trang 14

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 14

→ Chọn đ|p |n B vì khi nung muối NaOOC CH 2COONa thu được CH4

Câu 4: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơn chức Y, thu

được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là:

2

CO CO

Câu 23: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,1 mol saccarozơ và 0,15 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất

phản ứng thủy phân mỗi chất lần lượt là 40% và 60%) Khi cho toàn bộ X (sau khi đã trung hòa axit ) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là:

Định hướng tư duy giải

Trang 15

Chú ý: Man dư phản có phản ứng tráng Ag!

A 75,75 gam B 89,7 gam C 54,45 gam D 68,55 gam

Định hướng tư duy giải

A 10,08 gam B 17,88 gam C 12,38 gam D 14,68 gam

Định hướng tư duy giải

NaOH

3 2

Na : 0,7

Fe(OH) : 0,06

Al(OH) : 0,06AlO : 0,1

A Fe B Zn C Ni D Al

Định hướng tư duy giải

Dễ thấy ngay: Zn + Cu2+

→ Zn2+ + Cu → -65x + 64x = -x → khối lượng thanh kim loại phải giảm

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng hệ số tỷ lượng)

C X có 8 nguyên tử H trong phân tử

D X có thể được điều chế từ axit và ancol tương ứng

Định hướng tư duy giải:

+ Từ (2) suy ra Y là NaOOCC2H5COONa

+ Vậy X là HOOCC2H4COOCH = CH2 → Chọn đáp án D vì X không thể điều chế từ ancol và axit tương ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Zn vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 1,12 lít

khí (đktc) Mặt khác, cũng cho 2,0 gam X tác dụng hết với clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Định hướng tư duy giải

Trang 16

Giáo Viên: Nguyễn Xuân Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 16

Chú ý: Sự khác biệt về số OXH của Fe trong hai thí nghiệm là +2 và +3

Câu 18 Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Khối lượng muối được là?

Định hướng tư duy giải

Câu 21 Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo và axit nitric Tính thể tích axit nitric

95% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 44,55 kg xenlulozơ trinitrat (H=85%)

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Li và Al trong nước (dư) thu được 7,504 lít khí H2 (đktc) và

dung dịch chứa 15,74 gam chất tan Phần trăm khối lượng của Al có trong X gần nhất với:

Câu 26: Cho 0,1 mol aminoaxit X phản ứng hết với 400ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 12,55g muối khan X có

công thức cấu tạo là:

A H2NCH2CH(NH2)COOH

B CH3CH(NH2)COOH

Trang 17

C CH3CH2CH(NH2)COOH

D (NH2)2C3H5COOH

Định hướng tư duy giải

Ta có: BTKL mX12,55 0,1.36,5 8,9  MX89

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và

hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

+) và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2 Biết Y có tỷ khối hơi so với H2 là 8 Nhấc thanh

Mg ra rồi cân lại thì thấy khối lượng thanh giảm m gam Xem toàn bộ Cu sinh ra bám vào thanh Mg Giá trị của m là:

2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O

Phát biểu nào sau đây sai:

A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom

B X1 có phân tử khối là 68

C X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh

D X3 là hợp chất hữu cơ đa chức

Định hướng tư duy giải

(X) HCOOCH2-CH(CH3)OOCH + 2NaOH → 2HCOONa (X1) +

HO-CH2-CH(CH3)-OH (X2) + O2 Cu t,0 OCH-C(CH3)=O (X3)

X3 có 2 loại nhóm chức là andehit và xeton nên X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong dung dịch HNO3 (dư) thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (duy nhất) Cô cạn cận thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Ngày đăng: 13/10/2017, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w