Định nghĩa Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.. Cách xác định hóa trị Quy ước 1: H hóa trị I – Một nguyên tử nguyên tố
Trang 1HÓA 8- CHƯƠNG 1: CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
HÓA TRỊ I- HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO ?
1 Định nghĩa
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác
2 Cách xác định hóa trị
Quy ước 1: H hóa trị I – Một nguyên tử nguyên tố khác liên kết với bao nhiêu nguyên tử H thì
nguyên tố đó có hóa trị bấy nhiêu
Ví dụ: HCl ( Cl liên kết với 1H) → Cl hóa trị I
H2O (O liên kết với 2H) → O hóa trị II
NH3 (N liên kết với 3H) → N hóa trị II
H2SO4 ( nhóm SO4 liên kết với 2H) → Nhóm SO4 hóa trị II
Quy ước 2: O hóa trị II
Ví dụ: Na2O Na hóa trị I ; CaO Ca hóa trị II ; CO2 C hóa trị IV
Lưu ý: Hóa trị được viết bằng số La Mã
Hóa trị của một số nguyên tố và nhóm nguyên tử cho trong bảng 1 và 2 trang 42,43 SGK
II- QUY TẮC HÓA TRỊ
1 Quy tắc
Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
a b
Trong công thức: AxBy theo quy tắc về hóa trị: x.a = y.b
Ví dụ: NH3 theo quy tắc hóa trị: 1.III= 3.I
Lưu ý: Quy tắc này đủng cả khi A hoặc B là nhóm nguyên tử.
a b
Quy tắc về hóa trị: x.a = y.b theo AxBy
+ Biết x,y và a thì tính được b và ngược lại
+ biết a và b thì tìm được x,y để lập công thức hóa học chuyển thành tỉ lệ: x/y = a/b = a’/ b’
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC THƯỜNG GẶP
1 Hóa trị I:
Na 23 K 39 H 1 Br 80 F 19 Cl 35,5 Li 7 (I) Cu 64 Ag 108
Natri Kali Hiđro Brom Flo Clo Liti (I) Đồng Bạc
2 Hóa trị II:
S 32 Pb 207 Fe 56 Ca 40 Mn 55 Mg 24 Ba 137
Lưu Chì Sắt Canxi Mangan Magie Bari
huỳnh
O 16 Hg 201 (II) Cu 64 Zn 65
Ngân
3 Hóa tri III: (III) Au 197 Al 27 P 31 N 14
(III) Vàng Nhôm Photpho Nitơ
4 Hóa trị IV: C 12 Si 28
Cacbon Silic
5 Một số nguyên tố đa hóa trị:
Phi kim Kim loại
1
Trang 2HÓA 8- CHƯƠNG 1: CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
- S (II,IV,VI) - Cu (I,II)
- C (II,IV) - Pb (II,IV)
- P (III,V) - Fe (II,III)
- N (I → V) - Mn (II,IV,VI,VII)
- Hg(I,II)
- Cr(II,III,VI)
- Sn(II,IV)
6 Các phi kim :
7 Một số nhóm nguyên tử:
- Cl - NO 3 - OH =SO 4 (=SO 3 ) =CO 3 ≡ PO 4
BÀI TẬP Câu 1: Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:
a HCl, H2O, NH3, CH4
b H2S, PH3, CO2, SO3
Câu 2: Tìm hóa trị của các nguyên tố sau, biết:
a S hóa trị II, K2S, MgS, Cr2S3, CS2
b Cl hóa trị I: KCl, HCl, BaCl2, AlCl3
c Fe2O3, CuO, N2O3, SO3
d NH3, HBr, H2S
e Nhóm CO3 và SO4 hóa trị II : ZnCO3, BaSO4, Li2CO3, Cr2(SO4)3
f Nhóm NO3 và OH hóa trị I : NaOH, Zn(OH)2, AgNO3, Al(NO3)3
Câu 3: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau :
a Si (IV) và H
b P (V) và O
c Fe (III) và Br (I)
d Ca và N (III)
e Ba và O
f Ag và O
g H và F (I)
h Ba và nhóm (OH)
i Al và nhóm (NO3)
j Cu (II) và nhóm (CO3)
k Na và nhóm (PO4)
l Mg và nhóm (SO4)
Câu 4: Tìm CTHH sai, nếu sai sửa lại, trong các chất sau:
a AlCl4, Al2O3, Al(OH)2, Al3(SO4)2
b FeCl3, CaOH, KSO4, S2O6
c ZnOH, Ag2O, NH4, N2O5, MgO
d CaNO3, CuCl, Al2(CO3)3, BaO
e Na2SO4, C2H4, H3PO4, Cr2O4
2