1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giao an tu chon mon toan lop 12 HK2 nam hoc 2017 2018

77 223 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: 55’ Hoạt động 1: Luyện tập giải bất phương trình mũ, Lôgarit đưa về cùng cơ số H1.. – Học sinh biết vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để định hướng biến đổi

Trang 1

Tuần: 20 - 21

CĐ LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGARIT

Tiết: 20 - 23

1 Mục tiêu:

Về kiến thức: Củng cố lại kiến thức về bất phương trình mũ và lôgarit.

Về kỹ năng: Biết giải các bất phương trình mũ và ôogarit cơ bản, một số bất phương

trình mũ và lôgarit đơn giản

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn trắng, phấn màu.

Học sinh: Thước kẻ, giấy, tập, sách bài tập

3 KIỂM TRA BÀI CŨ: Lồng ghép vào quá trình dạy học.

4 TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

55’ Hoạt động 1: Luyện tập giải bất phương trình mũ, Lôgarit đưa về cùng cơ số

H1 Gọi HS định hướng giải,

trình bày

Biến đổi 2 vế các bpt trên

về cùng cơ số ? nên biến đổi

2 4 121

13

13

Trang 2

log 51log 62

x x

2 x

1log 6 log 5

Trang 3

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Khi x =1 không thỏa BPT

35’ Hoạt động 2: Luyện tập giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

H1 Gọi HS định hướng giải,

Trang 4

143

t t

2 x  2x 12 0 Đặt t 21x 0

BPT trở thành t 2  t 12 0   -3  t  4  0  t  4 1

10

2

    e) ĐK: x+4  0 x 4BPT

Trang 5

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Trang 6

2 31

Vậy m6 thì BPT cónghiệm

55’ Hoạt động 3: Luyện tập giải bất phương trình Lôgarit đưa về cùng cơ số

H1 Gọi HS định hướng giải,

Trang 7

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

1 2

x x

2

51

x x

x x

0 log  x  3  3

2

1

3 1 8

2

23

4 8

46

2 4

2log (x1) log (2  x)l) log 22 x 1 log (14  x)

m) log33x 5 1

x 1 

Trang 8

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 12

m) S (     ; 1)

30’ Hoạt động 4: Luyện tập giải bất phương trình Lôgarit đặt ẩn phụ

H1 Gọi HS định hướng giải,

 

b) 2

log (x 3) 3log (  x 3) 2 0  S=[-1; 1]

2

Đặt: tlog (2 x3).c) 3 log2 x log 82 x 1 0

1 log

3 log 3 log 2

Đặt t  logx

5 CỦNG CỐ (5’):

- Nhắc lại phương pháp giải bất phương trình mũ, lôgarit

- Một số lưu ý, những sai lầm thường gặp trong giải toán dạng này

- Một số lưu ý khi đặt t làm ẩn phụ, điều kiện mỗi dạng

6 HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Hoàn thành thêm các bài tập trong sách bài tập giải tích 12

 Chuẩn bị bài mới: “Nguyên hàm”

Bài 1 Giải các bất phương trình mũ sau:

77

1

x x

Trang 9

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

1) log4x7 log 14  x 1)  2 

2 log x  4x 5 4 3)log2x5log 3 22  x 4

4) 1 3 

2

log log x 0 5) 8  8 

2 2log 2 log 3

3

3

2 3

x



Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

log x3log x0 2) 1 1 1

1 log xlogx 3) 2

log xlog 4x 4 0 4)

2

log 3log 3

1 log 1

x

 5) log 55 x 4  1 x 6) 1 2

3

log (2x 4 )x 2

 

7 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

- Thường xuyên rút kinh nghiệm HS những sai lầm thường gặp

- Soạn bài tập có hệ thống, phù hợp trình độ học sinh

- Lưu ý về cơ số với dấu của bất phương trình biến đổi

Trang 10

– Học sinh hiểu định nghĩa, các tính chất của nguyên hàm, bảng các nguyên hàm cơ bản

để vận dụng tìm nguyên hàm của các hàm số sơ cấp, hàm số hợp

– Học sinh biết vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để định hướng biến đổi và tínhnguyên hàm của hàm số cơ bản, hàm hợp

Về kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh Rèn luyệntính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn trắng, phấn màu, giáo án, hệ thống bài tập biên soạn Học sinh: Thước kẻ, giấy, tập, sách bài tập

3 KIỂM TRA BÀI CŨ: Lồng ghép vào quá trình dạy học.

4 TI) hoặcẾN TRÌNH BÀI) hoặc GI) hoặcẢNG:

85’ Hoạt động 1: luyện tập tính nguyên hàm dựa vào bảng Nguyên hàm cơ bản H1 Nhắc lại định nghĩa

2 3

c/ F(x)=lnx +1x + C

x x

3

e/F(x)= xxxC

5

4 4

3 3

5 3

4 2 3

Trang 11

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H3 Với giá trị của biến x và

giá trị của hàm số, khi thế

vào F(x) ta tìm được yếu tố

nào?

g/ F(x) = x 4 x lnxC

h/ F(x) = xx3 C

2 3 5

k/ F(x)=x – sinx + C

l/ F(x) = x sin 2xC

4

1 2 1

C x

5 1

Đ3 Với giá trị của biến x và

giá trị của hàm số, khi thếvào F(x) ta tìm được hằng sốC

Bài 2.

a/ F(x) = x2 + x + 3

32

x x x

d/ F(x)=

2

32

12

m/ f(x)=2sin3xcos2x n/ f(x) = ex(ex – 1)

Bài 2: Tìm hàm số f(x) biết rằng:

a/ f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 b/ f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 c/ f’(x)=4 x  x và f(4) = 0

d/ f’(x)=x- 12 2

x và f(1) = 2e/ f’(x)=4x3–3x2+2, f(-1)=3

Trang 12

H1 Nêu công thức đổi biến? Đ1

C8

C10

H1 Nêu công thức đổi biến?

 Cho HS thảo luận nhóm,

hướng dẫn HS cách đổi biến

Đ1.

 Các nhóm thảo luận và trình bày

e/ 2 1

x e x dx f/

x

e dx x

Trang 13

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e) t x 21E=

2 12

x

e C

g/ tan2cos

x

e dx

Trang 14

- Đặc tính riêng biệt của mỗi phương pháp?

- Những lưu ý cần thiết đối với hàm phân thức?

- Dấu hiệu nhận biết đổi biến?

- Dấu hiệu nhận biết PP tích phân từng phần

6 HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Hoàn thành các bài tập trong sách bài tập giải tích 12

 Đọc trước bài tích phân

Bài 1: Tính các tích phân sau:

3 8

xdx

1 + e

e + 3

7 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

- Giúp HS nhận dạng được bài toán tính Nguyên hàm thuộc dạng nào?

- Lưu ý cho HS biết đặc tính riêng biệt của mỗi phương pháp?

- Lưu ý cho HS biết dấu hiệu nhận biết đối với phương pháp đổi biến?

- Dấu hiệu nhận biết PP tích phân từng phần

Trang 15

Cách đặt P x( )sinxdxP x( )cosxdxP x e dx( ) xP x( )lnxdx

Trang 16

 Biết được vectơ pháp tuyến, cặp vectơ có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng.

 Biết xác định mặt phẳng Phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Biết điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc

Kĩ năng:

 Biết cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháptuyến

 Xác định được hai mặt phẳng song song, vuông góc

 Tính được khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

2 CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về vectơ và mặt phẳng.

3 KIỂM TRA BÀI CŨ: (2') H Nêu một số tính chất cơ bản của phép toán về vectơ?

4 TI) hoặcẾN TRÌNH BÀI) hoặc GI) hoặcẢNG:

H1 GV trình chiếu các kiến

thức liên quan đến mặt

phẳng, phát vấn giúp HS nhớ

lại kiến thức cũ về:

+ Vectơ pháp tuyến của mp,

đặc trưng của vectơ pháp

 Nếu n là VTPT của (P)

thì kn (k  0) cũng là VTPTcủa (P)

có cùng vectơ pháp tuyến  Mp tiếp diện với mặt cầutâm I) hoặc tại tiếp điểm M thì I) hoặcM

là vectơ pháp tuyến của mptiếp diện

 Tích có hướng của haivectơ không cùng phương cógiá song song hoặc nằm trên

mp chính là vectơ pháp

Trang 17

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

4/ Khoảng cách từ điểm

0 0 0 0

M (x ; y ;z ) đến mặt phẳng(Q): A x By Cz D 0    :

2 2 2

A x By Cz Dd(M,(Q))

b) Qua A(2; 0; 0), B(0; 2; 0),C(0; 0; 2)

c) Mặt phẳng (Oxy)

d) Mặt phẳng (Oyz)

e) (P) song song(Q) : 2x 3y z 5 0   f) (P) là mp pháp diện mặt

Trang 18

cầu (S) tại M(1;0;0), mặt cầu(S) có phương trình là:

⇔(P): 6x+2y+3z-55=0

Bài 2 Tính khoảng cách từ

điểm A(2; 4; –3) đến các mặtphẳng sau:

d) Đi qua điểm A(5; 1; 3),C(5; 0; 4), D(4; 0; 6)

Bài 5 Viết phương trình mp

(P):

a) Là mặt phẳng trung trựccủa đoạn AB với A(2; 3; 7),B(4; 1; 3)

Trang 19

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

c) Qua M(2; –1; 2) và songsong (Q): 2x y  3z  4 0

Bài 5 Viết phương trình mp

() đi qua hai điểmA(1;0;1), B(5;2;3) và vuônggóc với (): 2x y z   7 0  85' Hoạt động 5: Luyện tập lập phương trình mặt phẳng nâng cao

là một vtpt của mp( )( ) :2x y 3z 8 0

Đ2.

2) Vì mp trung trực là mpvuông góc với đoạn thẳng tạitrung điểm của đoạn thẳng

đó nên Ta có:

( ) MNMN ( 4; 2;6)

là một vtpt của mp( )

Gọi I) hoặc là trung điểm đoạn

MN  I( 1;2;2) ( )  ( ) : 2x y 3z 6 0

Đ3.

3) Ta có: E(1; 2;3) ( )  ( ) / /( ) Q  một vtpt của mp( ) là n   (2; 3;1)

( ) :2x 3y z 11 0

Cách khác

Ta có: ( ) / /( ) Q  pt:

Bài 6 Viết phương trình mp

trong các trường hợp sau:1) Mp( ) đi qua điểm M vàvuông góc với MN, biết(1;3; 1), ( 3;1;5)

2) Mặt phẳng ( ) là mặtphẳng trung trực của đoạn

MN, biết M(1;3; 1), ( 3;1;5) N

3) Mp( ) đi qua E (1; 2;3) vàsong song với mp( )Q cóp.trình 2x 3y z  5 0

Trang 20

Bài 7 Viết phương trình mặt

phẳng trong các trường hợp 1) Mp( ) đi qua điểm(2;5; 4)

I  và song song vớimp(Oxy)

2) Mp( ) đi qua điểm(2;5; 4)

I  và vuông góc vớitrục Oy

3) Mp( )Q đi qua điểm(2;3; 1)

K  và chứa trục Ox

Trang 21

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Ta lại có: A(1; 2;3) ( )  Q

pt( )Q : 4x9y7z 1 0

Đ11.

Ta có: AB   ( 1; 2;5), (2; 1;3)

5) Mp( )Q đi qua ba điểm A,

B, C lần lượt là hình chiếuvuông góc của điểm(2; 3;4)

M  lên các mp tọa độ(Oxy), (Oxz), (Oyz)

6) Mp( )Q đi qua ba điểm(1; 2;3), (2;0;1), ( 1;1; 2)

7) Mp( )Q đi qua hai điểm(3;1; 1), (2; 1;4)

AB  và vuônggóc với mp( ) : 2P x y 3z0

Trang 22

n n P

+ Em hãy cho biết kiến thức

liên quan đến 2 mp vuông

(2;1; 5)

là vtpt của mp( )

Chọn B 0 Ta có hai mp(P)thỏa ycbt:

1( ) : 3PBx By  0 3x y 02

Bài 9 Viết phương trình

mp(P) đi qua gốc tọa độ O,vuông góc với mặt phẳng( ) : 5Q x 2y5z 1 0 và tạovới mp( ) :R x 4y 8z  1 0 mộtgóc là 450

.

Trang 23

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

+( ) ( )PQn n P Q0

+cos ( ),( ) P R cos 450

2

Bài 10.Tr.81 Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng 1.

a) CMR hai mp (ABD) và (BCD) song song với nhau

b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng trên

Trang 24

− Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.

7 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

- Lưu ý cho HS những sai lầm thường gặp khi giải toán

- Cách xác định vectơ pháp tuyến mp theo yêu cầu bài toán

- Dạy kỹ các dạng cơ bản: mp song song mp, mp vuông góc đường thẳng, mp pháp diện…

Trang 25

 Biết định nghĩa, ý nghĩa của tích phân của hàm số liên tục.

 Biết các tính chất và các phương pháp tính tích phân

Về kỹ năng:

 Tìm được tích phân của một số hàm số đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháptích phân từng phần

 Sử dụng được phương pháp đổi biến số để tính tích phân

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn trắng, phấn màu, giáo án.

Học sinh: Thước kẻ, giấy, tập, sách bài tập

3 KIỂM TRA BÀI CŨ: Lồng ghép vào quá trình dạy học.

4 TI) hoặcẾN TRÌNH BÀI) hoặc GI) hoặcẢNG:

85' Hoạt động 1: Áp dụng các tính chất, bảng nguyên hàm tính tích phân

2 2 1

Trang 26

1( 1)

2 3

1 2

2

1 3( 1)

Trang 27

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

4

1

 4 3ln23

H4 Nêu cách xét dấu hoặc

2 2 0) sin

p

ò

ln 2 2 10

1)

x x

Trang 28

1) e x x

12

2 0

2 sin cosx xdx

p

= ò

3 0

2 cos xd(cos )x

p

=- ò

4 0

cos

02

x p

2 0

3ln2

coscos

2 0

11

x

3 2 0

13

e) π2 0

sinx

.dx1+ 3cosx

Trang 29

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

3xdx

x 1

g) 2 0

cosxdx1+sinx

1+ lnx

dx x

l)

2 2

e.dxx

Trang 30

ln xdxx

t anxdxcosx

3 0

xdx

2 x

g) 2

2 0

Trang 31

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

ln(1 x)

dx x

ln(1 x)

dx x

+

Trang 32

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 12

2 33ln3

Bài 9: Tính các tích phân:

a) dx

1 2

e dx e

e) I) hoặc=1/3f) I  1 ln 2

g) I) hoặc=

2 42

( 1)1

Trang 33

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

1ln

11

x dx x

-

n) A12.

3

2 1

1 sinos

31

− Nêu cách tính tích phân bằng cách đổi biến số Dấu hiệu nhận biết

− Nêu cách tính tích phân tích từng phần một số dạng thường gặp theo bảng sau?

Cách đặt/ Dạng 

b a

− Xem thêm các bài tập trong SGB giải tích 12

− Đọc tiếp bài "Ứng dụng Tích phân trong hình học" SGK trang 114 - 121

Một số bài toán tích phân trong các đề thi:

2

I xx dx {I 2 2 13 }3/ 2010  

1

2 2

0

1

I x xdx {1/30} 4/ 2008L2

1 0

Trang 34

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 12 7/ D11

e

I } 10/ B10 2

1

ln(ln 2)

11/ 2007NC

2 2 1

21

ln5

ln 2

( 1)1

dxI) hoặc

3 ln( 1)

7 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

- Cần giúp HS biết khái niệm tích phân thông qua nguyên hàm đã biết, cho tính các bài toánđơn giản củng cố kiến thức

- Dạy HS biết các phương pháp tính tích phân trong chương trình phổ thông, các bài nâng caocho HS tự về nhà làm

Trang 35

 Biết được phương trình tham số của đường thẳng.

 Biết điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau

 Biết vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Kĩ năng:

 Viết được phương trình tham số của đường thẳng

 Biết cách xác định toạ độ một điểm thuộc đường thẳng và toạ độ một vectơ chỉphương khi biết phương trình tham số của đường thẳng

 Biết cách xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

2 CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về đường thẳng và mặt phẳng.

3 KIỂM TRA BÀI CŨ: (2')

H Nhắc lại thế nào là VTCP của đường thẳng, VTPT của mặt phẳng?

4 TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

15' Hoạt động 1: Nhắc lại các yếu tố liên quan đến đường thẳng

1/ Vectơ chỉ phương của

đường thẳng là vectơ có giásong song hoặc trùng vớiđường thẳng

2/ Phương trình tham số của

Trang 36

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN 12

H3 Nhắc lại điều kiện hai

đường thẳng song song, cắt

nhau, chéo nhau?

M

d d’

+ d và d’ chéo nhau khi:

Cặp vectơ chỉ phương củachúng không cùng phương

 Hệ phương trình theo t vàt’ vô nghiệm

thì có thể viết phương trìnhcủa  dưới dạng chính tắc:

4/ Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Cách 1: Cho đường thẳng d đi qua điểm M và có một vtcp u, mp( ) có một vtpt là: n

Khi đó:

d cắt ( )  u n  0  / /( ) . 0

( )

u n d

5/ Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

6/ Khoảng cách hai đường thẳng

Giả sử: 1 đi qua điểm M1 và có một vtcp u 1

, 2 đi qua điểm M2 và có một vtcp u 2Khi đó:

Trang 37

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Khoảng cách từ một điểm I) hoặc đến đt 1 là:  1 1 1

,

u u M M d

+ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường thẳng này

với mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại và song song với nó

+ Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằng khoảng từ một điểm củađường thẳng đến mặt phẳng

7/ Góc giữa hai đường thẳng, giữa đt và mp

Bài 1 Viết PTTS của đường

thẳng  đi qua điểm M0 và

Trang 38

z t d)

2 3 6

 Đường thẳng  có 1VTCP là a( 5; 1;3)

Đường thẳng d đi qua điểm

)4

;2

;1( 

)3

;1

;5( 

t y

t x

342

51

Viết PTTS của các đườngthẳng AB, AC, AD, BC

Bài 3 Viết PTTS của  đi

qua điểm A và vuông gócvới mặt phẳng (P):

a) A( 2;4;3), ( ) : 2  P x 3y 6 19 0z 

b) A(3;2;1), ( ) : 2P x 5y  4 0

c) A(1; –1; 0), (P)(Oxy)d) A(2; –3; 6), (P)(Oyz)

Bài 4 Viết phương trình

tham số của đường thẳng d

đi qua điểm M( 1; 2;4)vàsong song với đường thẳng

t y

t x

312

54:

113' Hoạt động 3: Các bài toán viết phương trình đường thẳng, bài toán vận dụng H1 GV: Vẽ hình minh họa

câu 1) Gọi HS cho biết cách

Bài 5 Viết ptts, ptct (nếu có)

đt trong các trường hợp sau1)  đi qua hai điểm

Trang 39

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

MN

  

là một vtcpcủa đt

ptts

1 : 2

Ta có: A(1;3;0) 

/ /Ox

 nên nhậni(1;0;0)làmột vtcp của đt

Vậy có ptts

: 3 1

x t y z

2 2 9 0

4)  đi qua điểm C(2;1;4) vàsong song với đường thẳng d

Ngày đăng: 12/10/2017, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w