1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Vi xử lý - Chương 4

102 694 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân loại bộ nhớ bán dẫn
Trường học Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật Vi xử lý Điện tử-Viễn thông
Thể loại Giáo trình
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi xử lý là một chip bán dẫn kết hợp các chức năng của đơn vị xử lý trung tâm (CPU) trên một hoặc một vài mạch tích hợp. Nó là một thiết bị đa chức năng, lập trình được

Trang 1

K ỹ thu ậ t Vi x ử lý

Điện tử-Viễn thông Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Trang 2

Chương 4

4.1 Phân loại bộ nhớ bán dẫn

4.2 Hoạt động của các chip EPROM

4.3 Hoạt động của các chip SRAM

4.4 Bus hệ thống của hệ vi xử lý 8088 4.5 Bài toán thiết kế bộ nhớ

Trang 3

M ụ c tiêu và bi ệ n pháp thi ế t k ế

Trang 4

4.1 Phân lo ạ i b ộ nh ớ bán d ẫ n

SAM (Sequential Access Memory)

RAM

(Random Access Memory)

ROM (Read Only Mem ory ) RWM (Read Write memory)

Trang 5

4.2 Các chip EPROM

EPROM

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

A p-1

Vpp

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6

D m-1

CE

OE PGM

Trang 6

Dung lượ ng c ủ a 1 chip nh ớ

Trang 7

Ho ạ t t đ đ ộ ng ghi d ữ li ệ u vào EPROM

Trang 8

Ho ạ t t đ đ ộ ng ng đ đ ọ c d ữ li ệ u t ừ m ộ t chip EPROM

Để đọc dữ liệu từ 1 ô nhớ nào đó của

1 chip EPROM nào đó, Bộ vi xử lý cần phải:

Trang 9

H ọ EPROM thông d ụ ng 27x

64Kx827512

32Kx827256

16Kx827128

8Kx82764

4Kx82732

2Kx82716

Dung lượng

Bảng 4.1 Họ EPROM 27x

Trang 10

8

19 20

17 18

15 16

13 14

21 22 23 24

GND

Vcc

A0 D0 D1 D2

D7 D6 D5 D4 D3

A10 A1

A2 A3 A4 A5 A6 A7

A9 A8

EPROM

Trang 11

EPROM 2764

Chọn chip Điều khiển đọc Các chân địa chỉ

Các chân dữ liệu

Trang 12

EPROM 2764

Trang 13

L ậ p trình cho 2764

• Xoá một chip tức là làm cho tất cả các bit = 1

• VPP mắc ở mức 12.5V

• E và P đều ở mức thấp TTL

Trang 14

4.3 Các chip SRAM

SRAM

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

A p-1

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6

Trang 15

Đọ c d ữ li ệ u t ừ m ộ t chip SRAM

Trang 16

Ghi d ữ li ệ u vào m ộ t chip SRAM

Trang 17

thường được ký hiệu bằng tên của tín hiệu điều khiển

chân của 8088: thông qua các mạch đệm, chốt

Trang 18

80x86 Microprocessors

8,16,3 2

32 64 64 64T 4GB

3M 273

66+

60-BICMO S 1992 Pent.

8,16 24 16 16 1G 16M 130K

16?

10-NMOS 1982

8028 6

8,16 20 8 16 none 1M 133 29K 40 5-8

NMO S 1979

808 8

8,16,32 24,32 16,32 32 64T 16M4GB

275K 132 16-40 CMOS 1985 80386

8,16,3 2

32 32 32 64T 4GB

1.2M 168 66 CMOS 1989 80486

8,16,3 2

8,16 8

8 8

Data Types

36 20

16 16

8 Address Bus

64 16

8 8

8 External Data Bus

32 16

8 8

8 Internal Data Bus

64T none

none none

none Virtual Memory

64G 1M

64K 64K

16K Physical Memory

133 113

111 66

Number of

instructions

5.5M 29K

6500 4500

3000 Number of

transistors

387 40

40 40

18 Number of Pins

150 5-10

3-8 2-3

0.8 Clock Rate

0.5-BICMO S

NMO S

NMO S

NMO S

PMOS Technology

1995 1978

1976 1974

1972 Year Introduced

Pent Pro

808 6

808 5

808 0 8008

Product

Trang 19

8088/8086 Microprocessor

 DIP 40 pin

 Data bus

Trang 21

S ơ

Trang 22

S ơ

(Min Mode)

Trang 23

• Các tín hiệu điều khiển đều từ 8088/8086

• Tương tự với 8085A

• Một số tín hiệu điều khiển được tạo ra từ ngoài

• Một số chân có thêm chức năng mới

• Khi có dùng bộ đồng xử lý toán 8087

Trang 24

S ơ

8088

AD0 AD1 AD2 AD3 AD4 AD5 AD6 AD7

A8 A9 A10 A11 A12 A13 A14 A15

A16 / S3 A17 / S4 A18 / S5 A19 / S6 SSO DEN

DT / R

IO / M RD WR ALE INTA

MN / MX READY CLK RESET TEST HLDA HOLD NMI

INTR

Trang 25

Tín hi ệ u ở các chân c ủ a 8088

8088

AD0 AD1 AD2 AD3 AD4 AD5 AD6 AD7

A8 A9 A10 A11 A12 A13 A14 A15

A16 / S3 A17 / S4 A18 / S5 A19 / S6 SSO DEN

DT / R

IO / M RD WR ALE INTA

Trang 26

Các chân c chân Đ Đ ị a ch ỉ /D ữ li ệ u

 Các chân AD7 đến AD0

 Kỹ thuật Multiplexing: Tín hiệu ở các chân này lúc này là tín hiệu địa chỉ, lúc khác là tín hiệu dữ liệu phụ thuộc vào tín hiệu điều khiển ALE (Address Latch Enable):

 ALE = 1: AD7 đến AD0 = A7 đến A0

 ALE = 0: AD7 đến AD0 = D7 đến D0

Trang 28

Processor Timing Diagram of 8088 (Minimum Mode)

for Memory or I/O Read (with 74245)

ALE

T1 CLOCK

A7 - A0

A15 - A8

Trang 29

Mô t ả chân

Trang 30

Mô t ả chân

 NMI

 Non Maskable Interrupt

 Đầu vào ngắt không che được

Trang 33

Mô t ả chân

 RESET

 Kết thúc hoạt động hiện thời và huy bỏ mọi thứ

 Sau khi reset

Trang 37

Mô t ả chân – Max

• 10 – empty the queue

• 11 – subsequent byte from queue

Trang 38

Mô t ả chân – Max

 S0, S1, S2

 Status Signal Pins S0)

(S2-• 000 – INTA – interrupt acknowledge

• 001 – IORC – read I/O port

• 010 – IOWC – write I/O port

• 011 – none - halt

• 100 – MRDC – code access

• 101 – MRDC – read memory

• 110 – MWTC – write memory

• 111 – none - passive

Trang 39

Mô t ả chân – Max

signals to prevent DMA from gaining control of the buses

Trang 40

Mô t ả chân – Max

to the 8087

Trang 41

Mô t ả chân – Min

Trang 42

Mô t ả chân – Min

 ALE

 Address Latch Enable

 Tín hiệu ở các chân Địa chỉ/Dữ liệu và các chân Địa

chỉ/Trạng thái lúc ALE = 1 là các tín hiệu địa chỉ

Trang 44

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

Trang 45

74LS373

Trang 46

Dùng 74LS373 để tách và ch ố t t đ đ ị a

ch ỉ

Trang 47

Mô t ả chân – Min

Trang 48

Mô t ả chân – Min

Trang 49

Mô t ả chân – Min

Trang 50

Mô t ả chân – Min

?

Trang 51

Mô t ả chân – Min

Trang 52

Mô t ả chân – Min

DMA (DMAC)

Trang 53

Mô t ả chân – Min

Trang 54

X 0

0

IOW 1

0 1

IOR 1

1 0

MEMW 0

0 1

MEMR 0

1 0

Signal IO/M

W R RD

Trang 55

T ạ o ra các tín hiê ụ điề u khi ể n

(Min Mode)

Trang 56

T ạ o ra các tín hiê ụ điề u khi ể n

(Min Mode)

Trang 57

8088 Bus – Min Mode

Trang 59

Bus h ệ th ố ng c ủ a h ệ 8088 ở Mode Minimum

GND GND

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E DIR 74LS245

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD WR

MEMR MEMW

Bus đị a ch ỉ

Bus d ữ li ệ u

Trang 60

B ộ nh ớ đượ c ch ọ n khi nào?

Trang 62

Không gian đ

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 63

B ộ nh ớ đầ y đủ 1MB

23 00000

00001

10000 10001 10002 10003 10004 10005 10006 10007 10008

95

: :

45 98 27 39 42 88 07 F4 8A

: :

20020 20021 20022 20023

FFFFD FFFFE FFFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

: : A19

A0 :

D7 D0 :

RD

WR

A19 A0 :

D7 D0 :

Trang 64

N ế u ch ỉ c ầ n b ộ nh ớ có

dung lượ ng nh ỏ hơn 1MB thì gi ả i quy ế t nh t nh ư ư th th ế nào?

 Phụ thuộc vào các chip nhớ sẵn có

 Phụ thuộc yêu cầu phân bố địa chỉ

cho các loại bộ nhớ vật lý khác nhau

 …

Trang 65

512K đầu tiên của không gian a không gian đđịa chỉ bộ nhớ

(Các địa chỉ có bit cao nhất A19 = 0)

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

0111

7FFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A18

đến

A0

(HEX)

Trang 66

512K tiếp theo của không gian a không gian đđịa chỉ bộ nhớ

(Các địa chỉ có bit cao nhất A19 = 1)

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A18

đến

A0

(HEX)

Trang 67

B ộ nh ớ 512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

: : 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS A19

Làm gì v ớ i A19?

Trang 68

Đ i

Đ iều gì xảy ra nếu 8088 đọc ô nhớ A0023h?

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW XXXX

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS A19

MOV AH, [BX]

Trang 69

Đ i

Đ i ề u gì x ả y ra n ế u 8088 đọ c ô nh ớ A0023h?

00110010

00000000

1010

A0023

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 70

Đ i

Đ i ề u gì x ả y ra n ế u 8088 đọ c ô nh ớ 20023h?

00110010

00000000

0010

20023

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 71

N ế u B ộ nh ớ g ồ m 2 kh ố i 512KB nh nh ư ư th thế này?

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 72

Có v ấ n n đ đ ề !!!

 Vấn đề là: Xung đột Bus Hai khối

nhớ sẽ cung cấp dữ liệu cùng một lúc khi 8088 đọc bộ nhớ

 Giải pháp: Dùng A19 làm “người

phân xử” để giải quyết xung đột trên bus Nếu A19 ở mức logic “1” thì

khối nhớ trên hoạt động (khối nhớ

dưới bị cấm) và ngược lại

Trang 73

B ộ nh ớ g ồ m hai kh ố i nh ớ 512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 74

Không gian đ

Không gian đ ị a ch ỉ b ộ nh ớ 1M

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

00000000

00000000

0000

00000

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

đến

A0

(HEX)

Trang 75

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Interfacing two 512KB Memory to the 8088 Microprocessor

an address between

this memory is selected

an address between

this memory is selected

Trang 76

Interfacing two 512KB Memory to the 8088 Microprocessor

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 77

Interfacing two 512KB Memory to the 8088 Microprocessor

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR A19

Trang 78

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

What if we remove the lower memory?

Trang 79

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

an address between

this memory is selected

an address between

memory chip is selected

!

Trang 80

Full and Partial Decoding

 Full Decoding

are connected the memory/device to

perform selection

 Partial Decoding

are connected the memory/device to

perform selection

roll-over addresses

Trang 81

Full Decoding

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 82

Full Decoding

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 83

Full Decoding

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

0111

7FFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 84

Partial Decoding

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR

MEMW XXXX

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD

WR

CS A19

Trang 85

Partial Decoding

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

Trang 86

Partial Decoding

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

to A0

(HEX)

ACTUAL ADDRESS

Trang 87

Partial Decoding

00000000

00000000

1000

80000

11111111

11111111

0111

7FFFF

00000000

00000000

0000

00000

11111111

11111111

1111

FFFFF

AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

to A0

(HEX)

ACTUAL ADDRESS

Trang 88

Interfacing two 512K Memory Chips to

D7

D0 :

MEMR MEMW

D7

D0 :

RD WR CS

512KB

#1

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 89

Interfacing one 512K Memory Chips to

D7

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 90

Interfacing one 512K Memory Chips to

the 8088 Microprocessor (version 2)

D7

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 91

Interfacing one 512K Memory Chips to

the 8088 Microprocessor (version 3)

D7

D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 92

Interfacing four 256K

Memory Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#1

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#4

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

Trang 93

Interfacing four 256K

Memory Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#1

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#4

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

Trang 94

Memory chip# is mapped to:

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

to A0

(HEX)

Trang 95

Interfacing four 256K

Memory Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#1

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#4

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

Trang 96

Interfacing four 256K

Memory Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#1

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#4

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

Trang 97

Interfacing four 256K

Memory Chips to

the 8088 Microprocessor

8088 Minimum Mode

A17 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#1

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS

256KB

#4

A17 A0 : D7 D0 : RD WR CS I1

O2

O1

O0

Trang 98

Interfacing several

8K Memory Chips

to the 8088 µ P

8088 Minimum Mode

A12 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#1

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#?

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Trang 99

8088 Minimum Mode

A12 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#1

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#128

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Interfacing 128

8K Memory Chips

to the 8088 µ P

Trang 100

8088 Minimum Mode

A12 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#1

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#128

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Interfacing 128

8K Memory Chips

to the 8088 µ P

Trang 101

Memory chip# is mapped to:

-

-AAAA 3210

AAAA 7654

AAAA 1198 1000

AAAA 1111 5432

AAAA 1111 9876

A19

to A0

(HEX)

Trang 102

8088 Minimum Mode

A12 A0 : D7 D0 : MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#1

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS

8KB

#128

A12 A0 : D7 D0 : RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Interfacing 128

8K Memory Chips

to the 8088 µ P

Ngày đăng: 12/10/2012, 15:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1 Họ EPROM 27x - Giáo trình Vi xử lý - Chương 4
Bảng 4.1 Họ EPROM 27x (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w