- Củng cố biểu tuợng về thời gian thời điểm, khoảng thời gian, các buổisáng, tra, chiều, tối, đêm và đọc giờ đúng trên đồng hồ.. Mục tiêu: HS nhận biết 1 ngày thờng có 24 giờ, nắm đợc đ
Trang 1TUẦN 16:
Soạn ngày 2 /12/2017 Thứ hai, ngày 5 tháng 12 năm 2017
- Bươc đầu nhận biết đơn vị đo thời gian ngày, giờ
- Củng cố biểu tuợng về thời gian ( thời điểm, khoảng thời gian, các buổisáng, tra, chiều, tối, đêm và đọc giờ đúng trên đồng hồ)
- Bước đầu có hiện tuợng biết và sử dụng thời gian trong đời sống thực tếhàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mặt đồng hồ bằng bìa có kim ngắn, kim dài
- Đồng hồ để bàn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5) - Lớp làm vào bảng con
3 Mục tiêu: HS nhận biết 1 ngày
thờng có 24 giờ, nắm đợc đơn vị đo
thời gian, khoảng thời gian các buổi
sáng tra, chiều, tối, đêm
Hỏi: Bây giờ là ban ngày hay ban
đêm ?
- Bây giờ là ban ngày
- Một ngày bao giờ cũng có một
Trang 2ngày và đêm Ban ngày chúng ta
nhìn thấy mặt trời Ban đêm không
nhìn thấy mặt trời
- Đa mặt đồng hồ quay đến 5 giờ
hỏi Lúc 5 giờ sáng em đang làm
gì ?
- Em đang ngủ
- Lúc 11 giờ tra em làm gì ? - Em đang ăn cơm cũng các bạn
- Lúc 8 giờ tôi em đang làm gì ? - Em đang xem ti vi
- Quay đồng hồ đến 12 giờ đêm
và hỏi: Lúc 12 giờ đêm em đang
làm gì ?
- Em đang ngủ
- Mỗi ngày đợc chia ra làm các
buổi khác nhau là: sáng, tra, chiều,
- Vậy buổi sáng bắt đầu lúc mấy
giờ và kết thúc lúc mấy giờ ? - Từ 1 giờ sáng đến 10 giờ sáng.
- Tơng tự với các buổi còn lại
- Yêu cầu HS đọc phần bài học
SGK
- 3 HS đọc
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ ? - 14 giờ
- 23 giờ còn gọi là mấy giờ ? - 11 giờ đêm
- Phim truyền hình thờng đợc
chiếu vào lúc mấy 18 giờ tức là lúc
mấy giờ chiều ?
Trang 3*Mục tiêu: HS nhận biết được
đồng hồ chỉ thích hợp với giờ ghi
- Hãy đọc câu ghi trên tranh 2 ? - Em chơi thả diều lúc 17 giờ
- 17 giờ còn gọi là mấy giờ
chiều ?
- 5 giờ chiều
- Đồng hồ nào chỉ 5 giờ chiều ? - Đồng hồ d
- Bức tranh 4 vẽ gì ? - Em ngủ lúc 10 giờ đêm
*Mục tiêu: Viết đợc giờ vào chỗ
trống
- Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
- GV giới thiệu đồng hồ điện tử
sau đó cho HS đối chiếu làm bài
- 20 giờ còn gọi là 8 giờ
C CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (2)
- Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ nội dung bài học cha
thực hiện cách xem giờ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nội dung bài Nắm được diễn biến của câu chuyện Qua một ví dụ đẹp
về tình thân giữa một bạn nhỏ với con chó nhà hàng xóm
II.Các KNS được giáo dục trong bài
Trang 4-Kiểm soát cảm xúc.Thể hiện sự cảm thông
-Trình bày suy nghĩ
-Tư duy sáng tạo
-Phản hồi,lắng nghe tích cực,chia sẻ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Chỗ có xương lồi lên giữa cổ
chân và bàn chân gọi là gì ?
- Mắt cá chân
khuôn bột thạch cao
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài: (10)
- Bạn của Bé ở nhà ai ? - Cún Bông con chó của bác hàng
xóm
Trang 5- Bé và Cún thường chơi đùa với
nhau như thế nào ? vườn.- Nhảy nhót, tung tăng, khắp
- Vì sao bé bị thương ? - Bé mải chạy theo cún vấp phải
một khúc gỗ và ngã
- Khi bé bị thương Cún đã giúp
bé như thế nào ?
* QTE: ở nhà khi bị ốm đau thi ai
là người thường xuyên chăm sóc
cho con.?
- Cún chạy đi tìm mẹ của Bé đếngiúp
- Những ai thăm Bé ? - Bạn bè thay nhau đến thăm, kể
chuyện, tặng quà cho bé
- Vì sao Bé vẫn buồn ? - Bé nhớ Cún Bông
- Cún đã làm cho Bé vui như thế
nào ?
- Cún chơi với bé, mang cho Békhi thì tờ báo hay cái bút chì khi thìcon búp bê…làm cho Bé cười
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
* QTE: Quyền được nuôI súc vật ,
Toán
Trang 6II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5) - Cả lớp làm bảng con
- Một ngày có bao nhiêu giờ ?
- Hãy kể tên các giờ của buổi
sáng
- 1 ngày có 24 giờ
- 1 giờ, 2 giờ… 10 giờ sáng
- Em thức dậy lúc mấy giờ ? - HS trả lời
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
- GV giải thích thêm
8 giờ tối ( 20 giờ)
5 giờ chiều ( 17 giờ)
- HS quan sát tranh, liên hệ vớigiờ ghi ở bức tranh, xem đồng hồtìm nêu tên đồng hồ chỉ thời gianthích hợp với giờ ghi trong tranh
tế để trả lời câu đúng, câu sai
Tranh 1: Đi học muộn là đúng
Đi học đúng giờ là saiTranh 2: Cửa hàng đóng cửa làđúng
Cửa hàng mở cửa là saiTranh 3: Lúc 20 giờ là đúng
Lúc 8 giờ sáng là sai
- Nhận xét
- Quay kim trên mặt đồng hồ để
Trang 7- Kể từng phần và toàn bộ nội dung câu chuyện Con chó nhà hàng xóm.
Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp vớinội dung
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5)
- Kể lại: Hai anh em - 2 HS kể
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - 1 HS nêu
- Hướng dẫn HS nêu vắn tắt nội
dung từng tranh ? tung tăng.- Tranh 1: Bé cùng cún bông chạy
- Tranh 2 vẽ gì ?
- Truyện gì sảy ra khi bé và Cún
Bông đang chơi ?
- Bé bị vấp vào khúc gỗ và ngãrất đau
- Lúc ấy Cún làm gì ? - Cún chạy đi tìm người giúp đỡ
*Tranh 3:
- Khi bé bị ốm ai đến thăm bé ? - Các bạn đến thăm bé rất đông,
các bạn còn cho bé nhiều quà
- Nhưng Bé vẫn mong muốn điều
*Tranh 5:
- Bé và Cún đang làm gì ? - Khi Bé khỏi bệnh Bé và cún lại
chơi đùa với nhau
Trang 8- Lúc ấy bác sĩ nghĩ gì ? - Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún
mà bé khỏi bệnh
- Kể chuyện trong nhóm - Kể theo nhóm 5
- GV theo dõi các nhóm kể - Đại diện các nhóm thi kể
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu
- Gọi 2, 3 HS thi kết toàn bộ câu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
- Về nhà kể lại chuyện cho người
thân nghe
Đạo đức Tiết 16: GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG ( T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi côngcộng
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
3 Thái độ:
GDBVMT:Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công
cộng làm tro MT nơi công cộng trong lành, sạch đẹp , văn minh
- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh công cộng
IICác KNS cơ bản được giáo dục
- KN hợp tác với mọi người trong việc giữ gỡn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gỡn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Đồ dùng thể hiện hoạt động 2 (T1)
- Tranh ảnh hoạt động 1, 2 (T1)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
A KIỂM TRA BÃI CŨ:(5)
- Giữ trường lớp có phải là bổn - 2 HS nêu
Trang 9phận cảu mỗi học sinh không ?
B KHÁM PHÁ:
*Hoạt động 1: (10)Phân tích tranh
- Nội dung tranh nêu gì ?
- Việc chen lấn xô đẩy có tác hại
gì?
- 1 số HS chen lấn xô đẩy
- Làm ồn ào, gây cản trở cho việcbiểu diễn văn nghệ
- Qua việc này các em rút ra được
điều gì ?
- Không nên làm mất trật tự nơicông cộng
*Kết luận: Một số học sinh chen
lấn, xô đẩy như vậy làm ồn ào, gây
cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ
Như thế là làm mất trật tự nơi công
cộng
* QTE: Quyền được sống và học
tập , nghỉ ngơI trong môI trường
trong lành
*Hoạt động 2:(10)Xử lý tình huống
- Giới thiệu tình huống qua tranh
trên ô tô một bạn nhỏ đang tay cầm
bánh mì ăn và nghĩ "bỏ rác vào đâu
*Kết luận: Vứt rác bừa bãi làm
bẩn ra sàn xe, gây nguy hiểm cần
gom rác lại, bỏ đúng nơi quy định
* QTE : Bản thân các con đã
tham gia công việc làm sạch đẹp
nơi công cộng chưa ?
*Hoạt động 3: Đàm thoại
- Các em biết những nơi công
cộng nào ? trạm y tế…- Trường học, chợ, bệnh viện,
- Nơi đó có ích lợi gì ? - Mang lại nhiều lợi ích…
Trang 10- Thực hiện giữ vệ sinh nơi công
cộng
Soạn ngày 4/ 12/2011 Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2011
- Đọc tên các ngày trong tháng
- Bước đầu tiên xem lịch, biết đọc, thứ ngày tháng trên một tờ lịch
- Làmquen với đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (nhận biết tháng 11 có 30ngày, tháng 12 có 31 ngày
- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian ngày, tuần, lễ, tiếp tụccủng cố về biểu tượng thời điểm khoảng thời gian biết vận dụng các biểutượng đó
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5)
- Làm bài tập 1, 2 - 2 HS trả lời bài 1, 2
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu cách đọc tên các
ngày trong tháng
- Treo tờ lịch tháng 11 - HS quan sát các ngày trong
tháng
- Lịch tháng cho ta biết điều gì ? - Các ngày trong tháng
- Khoanh số 20 nói - Ngày 20 tháng 11
- Viết ngày: 22-11 - HS nhắc lại
- GV chỉ bất kỳ ngày nào trong
tháng 11 yêu cầu HS đọc
- Cột ngoài cùng ghi tháng dòng
thứ nhất ghi tên các ngày trong 1
tuần lễ các ô còn lại ghi số chỉ các
ngày trong tháng
- Ngày đầu tiên của tháng là ngày
nào ?
- Ngày 1
Trang 11- Ngày 1 tháng 11 vào thứ mấy ? - Thứ 7
- Yêu cầu HS lần lượt tìm các
- Đọc và viết các ngày trong
tháng
- Nêu cách viết của ngày 7 tháng
11 viết tiếp chữ tháng rồi số 11.- Viết chữ ngày sau đó viết số 7,
- Yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm bài sau đó đọc bài
- Treo tờ lịch tháng 12
- Đây là tờ lịch tháng mấy ? - Tờ lịch tháng 12
- Điền vào các ngày còn thiếu vào
tờ lịch ?
- Sau ngày một là ngày mấy ? - Ngày hai
- Gọi HS lên điền mẫu
- HS điền hoàn thành tờ lịch tháng
12
- HS làm bài
b Đọc câu hỏi: - HS trả lời
- Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ? - Thứ hai
- Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy ? - Thứ năm
- Trong tháng 12 có mấy ngày
chủ nhật
- Có 4 ngày chủ nhật
Tuần này có thứ 6 là ngày 19
tháng 12, tuần sau thứ sáu là ngày
1 Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em
2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x,ât/âc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung cần chép
Trang 12III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5)
- Đọc cho HS viết: Sắp xếp, ngôi
sao, sương sớm
- HS viết bảng con
- Nhận xét bảng của HS
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Đối với bài chính tả tập chép
muốn viết đúng các em phải làm
gì ?
- Nhẩm, đọc chính xác từng cụm
từ để viết đúng
- Muốn viết đẹp các em phải
ngồi như thế nào ?
- Ngồi ngay ngắn, đúng tư thế
- Nêu cách trình bày đoạn văn ? - Ghi tên đầu bài giữa trang, chữ
đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1 ô từ lềvào
2 Chép bài vào vở:
- GV theo dói HS viết bài - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- HS đổi vở kiểm tra chéo bài củanhau
- GV nhận xét
3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
4 Hướng dần làm bài tập: (8)
- GV phát băng giấy yêu cầu HS
trao đổi theo nhóm
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Tìm các tiếng có vần ui/uy + Ui: Núi, múi, mùi vị, bùi, búi
Trang 13- Bảng phụ viết câu hướng dẫn luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
a Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
Trang 14- Giải nghĩa từ: Thời gian biểu - 1 HS đọc phần chú giải
- Vệ sinh cá nhân - Đánh răng, rửa mặt, rửa chân
tay
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- GV quan sát các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc cá
nhân từng đoạn, cả bài
3 Tìm hiểu bài: - HS đọc thâm cả bài
Câu 1:
- Đây là lịch làm việc của ai ? - Ngô Phương Thảo HS lớp 2
trường tiểu học Hoà Bình
- Hãy kể các việc phương thảo
làm hàng ngày
- 4 HS kể
Câu 2:
- Phương Thảo ghi các việc cần
làm vào thời gian biểu để làm gì ?
- Để bạn nhớ và làm các việc mộtcách thong thả tuần tự, hợp lý, đúnglúc
Câu 3:
- Thời gian biểu ngày nghỉ của
Thảo có gì khác thường ?
* QTE: Quyền được tham gia
lập thời gian biểu để giúp học
tập , vui chơI có kế hoạch
- 7 giờ đến 1 giờ Đi học vẽ, chủnhật đến bà
4 Thi tìm nhanh đọc giỏi:
- Yêu cầu các nhóm thi tìm nhanh
đọc giỏi thời gian biểu của bạn
Ngô Phương Thảo
- Đại diện 1 nhóm đọc vài thờiđiểm trong thời gian biểu
C CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Yêu cầu HS ghi nhớ - Thời gian biểu ta sắp xếp làm
việc hợp lí, có kể hoạch, làm chocông việc đạt kết quả
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tự lập thời gian biểu của
mình
Thủ công Tiết 16:
GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ LỐI ĐI THUẬN CHIỀU VÀ BIỂN BÁO CẤM
XE ĐI NGƯỢC CHIỀU( T2)
Trang 15I MỤC TIÊU:
- HS biết cách gấp cắt dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp cắt dán được biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
- GV đưa lại hình mẫu - HS quan sát
- Nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán
biển bảo chỉ lối đi thuận chiều - Bước 1: Gấp, cắt, biển báo.- Bước 2: Dán biển báo
- Các bộ phận của biển báo cấm
xe đi ngược chiều giống như biển
báo chỉ lối đi thuận chiều
- Nhưng chỉ khác về màu sắc là màu
đỏ
2 GV hướng dẫn mẫu:
- Đưa quy trình và hướng dẫn - HS theo dõi
Bước 1: Gấp, cắt, biển báo cấm
xe đi ngược chiều
Bước 2: Dán biển báo
- Dán chân biển báo
Trang 163 Tổ chức cho HS thực hành:
- GV quan sát uốn nắn, giúp đỡ
những em còn lúng túng
- HS thực hành gấp, cắt, dán, biểnbáo cấm xe đi ngược chiều
- Tổ chức trưng bày, đánh giá sản
phẩm
- HS trưng bày sản phẩm
C NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Nhận xét tinh thần học tập và sự
chuẩn bị của học sinh
- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học
- Rèn kỹ năng xem lịch tháng (nhận biết thứ ngày tháng trên lịch)
- Củng cố nhận biết về các đơn vị đo thời gian ngày, tháng, tuần, lễ
- Củng cố biểu tượng về thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tờ lịch tháng 1, tháng 4 năm 2004
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi HS trả lời phần b bài 2
- Nhận xét, chữa bài
B BÀI MỚI:
*Giới thiệu bài:
Bài 1: Giới thiệu bài còn thiếu
- GV chuẩn bị 4 tờ lịch tháng như
SGK
- Chia lớp thành 4 đội - HS chia làm 4 đội
- Yêu cầu các đội dùng bút chì
màu ghi tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch Sau 7 phút các đội
mang lịch lên trình bày
- HS thực hiện trò chơi
Trang 17- Đội nào đúng, điền đủ là đội
- Ngày cuối cùng của tháng là
ngày thứ mấy, ngày mấy ?
- Thứ 7, ngày 31
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
Bài 2:
- Yêu cầu HS quan sát lịch tháng
4 trả lời đúng câu hỏi
- Các ngày thứ sáu trong tháng 4
là các ngày nào ?
- Là các ngày 2, 9, 16, 23, 30
- Thứ 3 tuần này là ngày 20 tháng
4, thứ 3 tuần sau là ngày nào ?
- Ngày 27 tháng 4
- 30 tháng 4 là ngày thứ mấy ? - Ngày thứ sáu
- Tháng tư có bao nhiêu ngày ? - Tháng 4 có 30 ngày
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dãn làm bài tập:
Trang 18Bài 1: (Miệng)
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau ?
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - HS thảo luận nhóm 2
- 3 HS lên bảng thi viết nhanh.Tốt/xấu, ngoan/hư, nhanh/chậm,trắng/đen, cao/thấp, khoẻ/yếu
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài
tập
- HS làm vào vở nháp
- 3 HS lên bảng
- Cái bút này rất tốt - Chữ của em còn xấu
- Bé Nga ngoan lắm ! - Con cún rất hư
- Hùng bước nhanh thoăn thoát - Sên bò chậm ơi là chậm !
- Chiếc áo rất trắng - Tóc bạn Hùng đen hơn tóc em
- Cây cao này cao ghê - Cái bàn ấy quá thấp
- Tay bố em rất khoẻ - Răng ông em yếu hơn trước
- GV nhận xét bài cho HS
- Viết tên các con vật có trong
tranh
- HS quan sát tranh, viết tên từngcon vật
1 Gà trống, 2 Vịt, 3 Ngan, 4.Ngỗng, 5 Bồ câu, 6 Dê, 7 Cừu,8.Thỏ, 9 Bò, 10 Trâu
+ Biết viết chữ O hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng: "Ong bay bướm lượn" cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định
GDBVMT:HS liên tương đến vẻ đẹp thiên nhiên qua nôi dung viết từ ứngdụng: Ong bai bướm lượn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ cái viết hoa O đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Ong bay bướm lượn
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Viết chữ N hoa - HS viết bảng con
- Đọc cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Nghĩ trước nghĩ sau
- Cả lớp viết: Nghĩ