3p - Nếu còn thời gian cho HS đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển - Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ… - Nắm được đặc điểm của nhân vật Na v
Trang 1TUẦN 2 Ngày soạn: 26tháng 8 năm 2017
Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2017
Toán
TIẾT 6 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Mỗi HS có thước thẳng chia xăngtimét
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hát
1.Kiểm tra bài cũ (5p) - 2 em lên bảng
Cả lớp làm bảng con3dm + 4dm = 7dm8dm – 2dm = 6dm
2.Bài mới:
Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm a 11cm = 1 dm; 1dm = 11cm
- Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và
chữa bài
- HS đọc chữa bài
b HS lấy thước kẻ và dùng phấnvạch vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1đêximét
Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài
- 2đêximét bằng bao nhiêu cm ? - 2dm = 20cm
- Yêu cầu HS viết kết quả vào
(SGK)
Bài 3: (7p)
Trang 2- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điến số thích hợp vào chỗ chấm.
- Muốn điền đúng chúng ta phải làm
gì ?
- Đổi các số đo từ dm thành cmhoặc từ cm thành dm
- HS làm bài vào bảng con:
1dm = 11cm 30cm = 3dm2dm = 20cm 60cm = 6dm 3dm = 30cm 70cm = 7dm5dm = 50cm 8dm = 80cm
- Gọi HS đọc bài chữa bài
Bài 4: (8p)
- Yêu cầu HS đọc đề bài - Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
thích hợp
- Muốn điền đúng các em phải ước
lượng số đo của các vật, của người
- HS quan sát, tập ước lượng
- 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau
- Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm
- Độ dài 1 bước chân của Khoa là30cm
d Bé Phương cao 12dm
4 Củng cố – dặn dò (3p)
- Nếu còn thời gian cho HS đo chiều
dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…
- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện
Tập đọc
Trang 3- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt.
II.Các KNS cơ bản được giáo dục
-Xác định giá trị:có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân,biết tôn trọng
và thừa nhận người khác có những giá trị khác
-Thể hiện sự thông cảm
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tiết 1:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đọc thuộc lòng bài thơ Ngày hôm
qua đâu rồi Bài thơ muốn nói với em
điều gì?
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
B BÀI MỚI.
1 Giới thiệu bài.
2.1 Giáo viên đọc mẫu (2p)
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ (18p)
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc…
- GV theo dõi hướng dẫn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở
cuối bài và từ HS chưa hiểu
c Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc (Chia nhóm tập
đọc từng đọc đoạn).
3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2.
(11p)
Câu 1:
Trang 4Kể những việc làm tốt của Na ? - Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ
được thưởng không ? vì sao ?
*)QTE: Là một người hs tất cả đều
có quyền học tập,được biểu dương và
- Na xứng đáng được thưởng Vìngười tốt cần được thưởng
Trang 5nhận phần thưởng khi học tốt làm việc
- Em học được điều gì ở bạn Na ? - Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
- Việc các bạn đề nghị cô giáo trao
- Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số giải toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ (5p) - 3 HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
1dm = … cm2dm = … cm70dm = … cm
- Nhận xét chữa bài.
3 Bài mới: (8p)
a Giới thiệu số bị trừ số trừ, hiệu.
Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm
- Viết bảng: 59 – 35 = 24 - HS đọc: Năm mươi chín trừ ba
mươi lăm bằng hai mươi tư
Trang 6- Trong phép trừ này 59 gọi là ? - Số bị trừ
- HS nêu tên gọi của từng số
- Trong phép trừ còn cách viết nào
khác ?
Viết theo cột hàng dọc:
593524
- Yêu cầu HS nêu tên gọi của từng
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra
Bài toán cho biết gì ? - Cho biết số bị trừ và số trừ của
phép tính
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm hiệu của các phép trừ
- Bài toán còn yêu cầu gì ? - Đặt tính theo cột dọc
- GV hướng dẫn mẫu: 79
2554
- HS nêu cách đặt tính và tính củaphép tính
Cả lớp làm bài vào bảng con
Bài 3: (7p)
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ? - Mẹ có mảnh vảI dài 9 dm,may túi
Trang 7hết 5 dm.
- Muốn biết mảnh vảI còn lại dài
mấy dm ta phải làm như thế nào ?
- Lấy 9dm trừ 5dm
- HS làm bài:
Có : 9dmMay hết : 5dmCòn lại: …dm ?Bài 5: Viết 3 phép trừ có số bị trừ
bằng số trừ:
Gọi 3 hs lên bảng viết
Mảnh vảI còn lại dài số dm là :
- Các tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn nội dung lời gợi ý từng tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
Kể câu chuyện: "Có công mài sắt,
có ngày nên kim"
- GV nhận xét cho điểm - 3 HS nối tiếp nhau kể
Trang 82.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
+ Kể chuyện trước lớp - HS kể trước lớp theo nhóm
Khi HS kể GV có thể đặt câu hỏi
gợi ý:
Đoạn 1:
- Na là một cô bé như thế nào ? - Na là một cô bé tốt bung
- Các bạn trong lớp đối xử với Na
- Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ
ấy?
- Cô giáo mời Na lên nhận phầnthưởng
- Khi Na nhận phần thưởng, Na, các
bạn và mẹ Na vui mừng như thế nào ?
- Na vui mừng đến nỗi tưởng mìnhnghe nhầm, đỏ bừng mặt cô giáo vàcác bạn vỗ tay vang dậy Mẹ Na vuimừng khóc đỏ hoe cả mắt
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể nối tiếp - 3 HS nối tiếp nhau kể từ đầu đến
cuối
Trang 9- Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí:
Nội dung diễn đạt, cách thể hiện
3 Củng cố dặn dò (3p)
- Qua 2 tiết kể chuyện bạn nào cho
biết kể chuyện khác đọc như thế nào ?
- Khi đọc phải chính xác khôngthêm bớt từ ngữ Khi kể có thể kểbằng lời của mình, thêm điệu bộ nétmặt để tăng sự hấp dẫn
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Đạo Đức Tiết:2 HỌC TẬP SINH HỌAT ĐÚNG GIỜ (T2)
- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II.Cỏc KNS cơ bản được giáo dục
- KN quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- KN lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ (5p) - 2 em lên bảng
Cần sắp xếp thời gian như thế nào
cho lợp lý ?
- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủthời gian học tập vui chơi làm việc nhà
và nghỉ ngơi
B.Khám phá:
a Giới thiệu bài.
Kết nối 1:(8p) Thảo luận cặp đôi
- GV phát bìa màu cho HS nói quy - Các nhóm nhận bìa màu thảo luận
Trang 10định chọn màu: Đỏ là tán thành, xanh
là không tán thành, trắng là không
biết
chọn và giơ 1 trong ba màu
- Giáo viên đọc từng ý kiến
a Trẻ em không cần học tập, sinh
hoạt đúng giờ
a Là ý kiến sai vì như vậy ảnhhưởng đến sức khoẻ, kết quả họctập…
*Kết luận: Học tập và sinh hoạt
đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ và
việc học tập của bản thân
+ Lập thời gian biểu
+ Lập thời khoá biểu
+ Thực hiện đúng thời gian biểu
+ Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờgiấc
+ Đại diện các nhóm dán lên bảngtrình bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ
xung
- Các nhóm nhận xét
*Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả
hơn
2Thực hành : (7p) Thảo luận nhóm.
- GV chia HS thành đôi và giao
nhiệm vụ Hai bên trao đổi với nhau
về thời gian biểu của mình
- Thảo luận nhóm đôi trao đổi vềthời gian biểu của mình
- Đã hợp lý chưa ? Đã thực hiện như
thế nào ? có làm đủ các việc đã đề ra
- Một HS trình bày thời gian biểutrước lớp
Trang 11chưa ?
*Kết luận: Thời gian biểu phù hợp
với điều kiện của từng em…
3 Vận dụng (3p)
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện theo thời gian biểu
Ngày soạn :28 tháng 8 năm 2011 Ngày giảng; Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng: "Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn"
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Thực hiện các phép tính trừ sau: - 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm
bảng con
79 - 51 = … 87 - 43 = …
39 - 15 = … 99 - 72 = …Nêu tên các thành phần và kết quả
Trang 12- Yêu cầu HS tự nhẩm và nghi kết
- Kết quả hai phép tính bằng nhau
Vậy khi đã biết 80 – 20 – 11 = 50 ta
có thể điền luôn kết quả của phép trừ:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ? - Dài 38dm, bò được 26dm
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - con kiến phảI bò tiếp bao nhiêu
Trang 13- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài "Phần Thưởng".
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có cần ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng 11 chữ cái: p, q, r, s, t, u, ư, x, y vào chỗ trống theo tên chữ
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái, gồm 29 chữ cái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
Viết những từ ngữ sau: Nàng tiên,
- Đoạn này có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài chính tả
được viết hoa ?
- Viết hoa chữ Cuối đứng đầu đoạn,chữ Đây đứng đầu câu, chữ Na là tênriêng
- Viết bảng con: - Cả lớp viết bảng con: nghị, người
Trang 142.2 Học sinh chép bài vào vở.
- Trước khi chép bài mời một em
nêu cách trình bày một đoạn văn ?
- Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữđầu đoạn viết hoa, từ lề vào một ô
- Để viết đẹp các em ngồi như thế
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh
2.3 Chấm chữa bài
- Chấm 5-7 bài nhận xét
Bài tập: (8p)
Bài 2: a
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Điền vào chỗ trống s/x; ăn/ăng
- Yêu cầu học sinh làm bài - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâucá
b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yênlặng
- Viết vào vở những chữ cái trong
- Đọc lại 11 chữ cái theo thứ tự
Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 11 chữ
Trang 15I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn: Làmvịêc quanh ta, tích tắc, bận rộn… các từ mới: sắc xuân, rực rỡ…
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ…
*GDMT: Môi trường sống có ích đối vói thiên nhiên và con người chúng ta
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết được lợi ích công việc của mỗi vật, người, con vật
- Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc manglại niềm vui
II.Các KNS cơ bản được giáo dục:
-Tự nhận thức về bản thân:mình đang làm gì và cần phảI làm gì
Thể hiên sự tự tin:có niềm tin vào bản thân,tin rằng mình có thể trở thành người
có ích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết câu hướng dẫn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi hướng dẫn đọc các từ
khó: Làm việc, quanh ta
Trang 16trước lớp.
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ được
chú giải cuối bài
- Bé làm những việc gì ? - Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em
- Hằng ngày, em làm những việc gì
*) QTE: Trẻ em đều có quyền được
học tập, được làm việc có ích phù hợp
với mọi lứa tuổi
- HS kể những công việc thườnglàm
+ Tưng bừng: Lễ khai giảng thậttưng bừng
• GDBVMT:Qua bài văn em có
nhận xét gì về cuộc sống quanh
ta?
- Xung quanh em mọi vật, mọingười đều làm việc Có làm việc thìmới có ích cho gia đình có ích cho xãhội…
Trang 17Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
4 Luyện đọc lại (7p) - HS thi đọc lại bài
- HS biết cách gấp tên lửa
- Gấp được tên lửa
- Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu tên lửa
- Quy trình gấp tên lửa
- Giấy thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (3p) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài (2p)
- Nhắc lại và thực hiện các thao tác
gấp tên lửa đã học ở tiết 1 ?
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tênlửa
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
Trang 18c Đánh giá sản phẩm của HS (6p)
- Cuối tiết học cho HS thi phóng tên
lửa
- HS thi phóng tên lửa
- Nhắc HS giữ trật tự vệ sinh an toàn
khi phóng tên lửa
- Thực hiện phép cộng phép trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Đặt tính rồi tính hiệu biết
Trang 19Bài 2: (6p)
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài
- Số liền sau của 79 là 80
- Số liền trước của 90 là 89
- Số liền sau của 99 là 110
- Số liền trước của 11 là 11
- Yêu cầu HS nêu cách làm - 3 HS nêu cách làm
- GV chỉ vào từng số yêu cầu HS
nêu cách gọi từng số đó trong phép
cộng hoặc trừ
Bài 4: (7P)
- Yêu cầu HS đọc đề bài yêu cầu HS
nêu tóm tắt rồi giải:
Bài 5: y/c hs làm vào VBT
Mẹ và chị hái được số quả cam là:
1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
2 Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi
Trang 20II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ gắn các từ tạo thành những câu ở bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 1 - 2, 3 học sinh làm
- Nhận xét chữa bài
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) (7p) - 1 HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc đề bài - 2 HS lên bảng viết cả lớp nối tiếp
-HS nối tiếp trả lời
Trang 21- Để chuyển câu con yêu mẹ thành
một câu mới, bài mẫu đã làm như thế
nào ?
- Đổi chỗ từ con và từ mẹ cho nhau
- Tương tự như vậy hãy chuyển câu:
+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
+ Thu là bạn thân nhất của em
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
+ Bạn thân nhất của em là Thu
Bài 4: (Viết) (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Đặt dấu gì vào cuối mỗi câu sau
- Đây là các câu gì ? - Đây là câu hỏi
- Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Nhắc câu ứng dụng đã viết ở giờ
Trang 22B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa (5p)
2.1 Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét các chữ
- Chữ Ă, Â có điểm gì giống và
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách
viết
2.2 Hướng dân HS viết bảng con - HS tập viết bảng con
- GV nhận xét uốn nắn, nhắc lại quy
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? Ă, Â, H, K
- Những chữ còn lại cao mấy li ? là
những chữ nào ?
- Cao 1li: l, â, c, m, i, a, n
- Khoảng cách giữa các chữ ? - Cách nhau một khoảng bằng
khoảng cách viết 1 chữ O
- GV viết mẫu chữ Ă, Â trên bảng - HS quan sát
3.3 Hướng dẫn HS viết chữ Ăn vào
bảng con
- HS tập viết chữ Ăn trên bảng con
4 Hướng dẫn HS viết vào vở.
Trang 23- Tranh vẽ bộ xương phiếu rời ghi tên một số xương, khớp xương.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)
- Kể tên các cơ quan vận động của
Bước1: (Làm việc theo cặp
- Giáo viên yêu cầu học sinh giám
sát hình vẽ bộ xương (SGK) và chỉ vị
trí nói lên bộ xương
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ
Bước 2: Hoạt động cả lớp - HS thực hiện nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu HS quan sát
Trang 24cột sống và các khớp xương như: Các
khớp bả vai, khớp khuỷu tay, khớp đầu
gối
*Kết luận: Bộ xương của cơ thể
gồm nhiều xương khoảng 200 chiếc
với kích thước lớn nhỏ khác nhau
Hoạt động 2: (11p)Thảo luận
Bước 1: Hoạt động theo cặp cột
sống của bạn nào bị cong ? tại sao ?
- HS quan sát hình 2, 3
- HS nhìn hình trả lời
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- Tại sao hàng ngày chúng ta phải
ngồi, đi đứng đúng tư thế
- Vì chúng ta đang ở tuổi lớn xươngcòn mềm…
- Ta cần làm gì để xương phát triển
tốt
- Có thói quen ngồi học ngay ngắn
- Tại sao không nên mang, xách các
vật nặng ?
- Nếu mang xách vật nặng sẽ bịcong vẹo cột sống
*Kết luận: Chúng ta đang ở độ tuổi
lớn xương còn mềm nếu ngồi học
không ngay ngắn bàn ghế không phù
hợp… dẫn đến cong vẹo cột sống
Hoạt động 3: (6p) Trò chơi xếp
hình
- Chia lớp theo nhóm 4 - HS ngồi theo nhóm 4
- GV phát cho mỗi nhóm 2 bộ tranh
xương đã cắt rời
- GV hướng dẫn: Thảo luận ghép
các hình xương tạo thành bộ xương
Ngày soạn31 tháng 8 năm 2011
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2011
Toán