1.1 Khái quát
1.1.1 Quy trình c b n v s n xu t mì gói:ơ ả ề ả ấ
Hình 1. Quy trình c b n v s n xu t mì gói.ơ ả ề ả ấ
Đ s n xu t mì gói c n tr i qua nhi u giai đo n quan tr ng. Th nh t là khâu chu nể ả ấ ầ ả ề ạ ọ ứ ấ ẩ
b nguyên li u, ị ệ t t c nguyên li u đ u đấ ả ệ ề ược ch n l c và ki m tra theo quy trình nghiêmọ ọ ể
ng t trặ ước khi nh p kho, đ a vào s n xu t. Ti p theo là giai đo n ph i tr n các lo iậ ư ả ấ ế ạ ố ộ ạ nguyên li u v i nhau theo công th c thích h p tùy v i m i lo i s n ph m. Sau đó s cánệ ớ ứ ợ ớ ỗ ạ ả ẩ ẽ
b t và t o s i nh các thi t b hi n đ i. Ti p đó là giai đo n h p, công đo n này s d ngộ ạ ợ ờ ế ị ệ ạ ế ạ ấ ạ ử ụ
h i nơ ướ ừc t lò h i đ h p chín mì, đây là giai đo n quan tr ng trong vi c c n ph i x lýơ ể ấ ạ ọ ệ ầ ả ử khí th i t lò h i t o ra. Sau đó s i mì đã đả ừ ơ ạ ợ ược h p chín s đấ ẽ ượ ước p gia v , t o hình vàị ạ chiên giúp cho quá trình b o qu n lâu và t o đ giòn cho s n ph m. Cu i cùng, các v t mìả ả ạ ộ ả ẩ ố ắ
s đẽ ược chuy n qua khâu thành ph m b sung các gói gia v và đóng gói.ể ẩ ổ ị
1.1.2 Lò h iơ
Lò h i (hay còn g i là n i h i) công nghi p là thi t b s d ng nhiên li u nh than đá,ơ ọ ồ ơ ệ ế ị ử ụ ệ ư
d u DO, FO, đ đun sôi nầ ể ước, tao thành h i nơ ước mang nhi t đ ph c v cho các yêuệ ể ụ ụ
c u v nhi t trong các lĩnh v c công nghi p nh : s y, đun n u, h i đ ch y tuabin máyầ ề ệ ự ệ ư ấ ấ ơ ể ạ phát đi n,… Tùy theo nhu c u s d ng mà ngệ ầ ử ụ ười ta t o ra ngu n h i có nhi t đ và ápạ ồ ơ ệ ộ
su t phù h p đ đáp ng cho các lo i công ngh khác nhau. Đi u đ c bi t lò h i màấ ợ ể ứ ạ ệ ề ặ ệ ở ơ không thi t b nào thay th đế ị ế ược là t o ra ngu n năng lạ ồ ượng an toàn không gây cháy để
v n hành các thi t b ho c đ ng c n i c n c m l a và c m ngu n đi n. Lò h i đậ ế ị ặ ộ ơ ơ ầ ấ ử ấ ồ ệ ơ ượ ử c s
d ng nhi u trong h u h t các ngành công nghi p, m i ngành đ u có nhu c u s d ngụ ề ầ ế ệ ỗ ề ầ ử ụ nhi t m c đ và công su t khác nhau. Đ c bi t các nhà máy thệ ở ứ ộ ấ ặ ệ ường s d ng lò h i: Nhàử ụ ơ máy s n xu t mì gói – mì ăn li n s d ng lò h i cho công đo n h p chín mì b ng h i. Nhàả ấ ề ử ụ ơ ạ ấ ằ ơ máy ch bi n th c ăn gia súc, nhà máy s n xu t bánh k o các nhà máy này s d ng lò h iế ế ứ ả ấ ẹ ử ụ ơ
đ s y các s n ph m. M t s nhà máy thì s d ng lò h i đ đun n u, thanh trùng nh cácể ấ ả ẩ ộ ố ử ụ ơ ể ấ ư nhà máy s n xu t nả ấ ước gi i khát, nhà máy nả ước m m, s a tắ ữ ươi
Trang 2Hình 1. Thi t b lò h i.ế ị ơ
1.1.3 D u diesel (DO)ầ
Khi ch ng c t s c p d u thô ta thu đư ấ ơ ấ ầ ược phân đo n sôi gi a 200ạ ữ oC và 320oC. Phân đo n này đạ ược g i là gas oil hay d u diesel. Nhiên li u diesel (Diesel fuel) cóọ ầ ệ cùng m t kho ng nhi t đ ch ng c t (200 ÷ 320ộ ả ệ ộ ư ấ oC) nh d u gas oil và dĩ nhiênư ầ chúng là cùng m t nhiên li u nh ng độ ệ ư ượ ử ục s d ng cho đ ng c nén – n (độ ơ ổ ược g iọ
là đ ng c diesel) vì th chúng độ ơ ế ược g i là nhiên li u diesel. Các đ ng c diesel cóọ ệ ộ ơ
r t nhi u d ng và t c đ , s d ng m t kho ng r t r ng các nhiên li u t cácấ ề ạ ố ộ ử ụ ộ ả ấ ộ ệ ừ distillat c a d u thô đ n các phân đo n ch ng c t d u than đá và các d u th c v t.ủ ầ ế ạ ư ấ ầ ầ ự ậ Nguyên lí c b n c a đ ng c diesel là d a trên nhi t nén làm b c cháy nhiên li u.ơ ả ủ ộ ơ ự ệ ố ệ Nhiên li u đệ ược tiêm vào bu ng nén mà đó không khí đã đồ ở ược nén t i 1 áp l c tớ ự ừ 41,5 – 45,5 kg/cm2 và đ t t i nhi t đ ít nh t là 500ạ ớ ệ ộ ấ oC. Nhi t đ này đ đ làm b cệ ộ ủ ể ố cháy nhiên li u và khí dãn n làm tăng áp l c lên t i trên 70 kg/cmệ ở ự ớ 2. Áp l c này tácự
đ ng lên piston và làm đ ng c chuy n đ ng. Trong chu trình làm vi c c a đ ng cộ ộ ơ ể ộ ệ ủ ộ ơ diesel, nhiên li u t b c cháy trong đi u ki n nhi t đ và áp su t t i h n, khôngệ ự ố ề ệ ệ ộ ấ ớ ạ
c n m i l a t bugi.ầ ồ ử ừ
D u DO đúng tiêu chu n có các thông s nh trong b ng 1.1ầ ẩ ố ư ả
B ng 1. Các thông s k thu t c a d u DOả ố ỹ ậ ủ ầ
Trang 31.2 Đ c đi m khí th i t lò h i đ t d u DOặ ể ả ừ ơ ố ầ
Nhi t t các thi t b công ngh đệ ừ ế ị ệ ượ ạc t o ra t lò h i s d ng dung môi là h i nừ ơ ử ụ ơ ước và nhiên li u đệ ược s d ng t nhi u lo i khác nhau. Khói th i c a lò h i đử ụ ừ ề ạ ả ủ ơ ược sinh ra chủ
y u t quá trình đ t cháy nhiên li u. Quá trình đ t cháy sinh ra lế ừ ố ệ ố ượng nhi t l n, đi kèmệ ớ theo đó là lượng khí b i, các h p ch t khí đ c h i nh H2S, NOx, SO2, CO…Nhi t đ c aụ ợ ấ ộ ạ ư ệ ộ ủ khí th i khi thoát ra kh i lò h i thả ỏ ơ ường cao
Trong quá trình ho t đ ng c a các h th ng lò h i đ t d u DO sinh ra các ch t khí ôạ ộ ủ ệ ố ơ ố ầ ấ nhi m đ c tr ng nh b i, COễ ặ ư ư ụ x, NOx, SOx,
1.3 Tác đ ng c a SOộ ủ 2 đ n môi trế ường và con người
SO2 la loai chât ô nhiêm phô biên nhât trong san xuât công nghiêp cung nh hoat đông sinh̀ ̣ ́ ̃ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̃ ư ̣ ̣ hoat cua con ng̣ ̉ ươi. Nguôn phat thai SO2 chu yêu t cac trung tâm nhiêt điên, cac loai lò ̀ ́ ̉ ̉ ́ ừ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ nung, lo h i khi đôt nhiên liêu than, dâu va khi đôt co ch a l u huynh hoăc cac h p chât l ù ơ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ứ ̀ ̣ ́ ợ ́ ư huynh.̀
1.3.1 Tinh đôc haí ̣ ̣
Khi SÓ 2, SO3 goi chung la SỌ ̀ x, la nh ng khi thuôc loai đôc hai không chi v i s c khoe coǹ ữ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ơ ứ ́ ̉
ngươi, đông th c vât ma con tac đông lên cac vât liêu xây d ng, cac công trinh kiên truc, là ̣ ự ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ự ́ ̀ ́ ́ ̀ môt trong nh ng chât gây ô nhiêm môi tṛ ữ ́ ̃ ương. Trong khi quyên, khi SÒ ́ ̉ ́ 2 khi găp cac châṭ ́ ́ oxy hoa d́ ươi tac đông cua nhiêt đô, anh sang chung chuyên thanh SÓ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̀ 3 nh co oxy trongở ́ không khi. Khi găp H́ ̣ 2O, SO3 kêt h p v i ń ợ ơ ướ c tao thanh H́ ̣ ̀ 2SO4. Đây chinh la nguyên nhâń ̀ tao ra cac c n m a axit ăn mon cac công trinh, lam cho th c vât, đông vât chêt hoăc châṃ ́ ơ ư ̀ ́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ phat triên, biên đât đai thanh vung hoang mac. Khi SÓ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ 2 gây ra cac bênh viêm phôi, măt, da.́ ̣ ̉ ́ Nêu H́ 2SO4 co trong ń ươc m a co nông đô cao lam bong da nǵ ư ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ươi hoăc lam muc nat quâǹ ̣ ̀ ̣ ́ ̀
ao.́
Trang 41.3.2 Đôi v i con nǵ ớ ươì
SOx va h p chât cua SÒ ợ ́ ̉ 2 la nh ng chât co tinh kich thich, nông đô nhât đinh co thê gây cò ữ ́ ́ ́ ́ ́ ở ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ giât c tr n cua khi quan. nông đô l n h n se gây tăng tiêt dich niêm mac khi quan. Khị ơ ơ ̉ ́ ̉ Ở ̀ ̣ ớ ơ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̉ tiêp xuc v i măt chung co thê thanh axit.́ ́ ớ ́ ́ ́ ̉ ̀
SOx co thê thâm nhâp vao c thê nǵ ̉ ̣ ̀ ơ ̉ ươi qua cac c quan hô hâp hoăc cac c quan tiêu hoà ́ ơ ́ ̣ ́ ơ ́ sau khi được hoa tan trong ǹ ươc bot. Va cuôi cung chung co thê thâm nhâp vao hê tuân hoan.́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ Khi tiêp xuc v i bui, SÓ ́ ớ ̣ x co thê tao ra cac hat axit nho, cac hat nay co thê co thê xâm nhâṕ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̣ vao cac huyêt mach nêu kich th̀ ́ ́ ̣ ́ ́ ươc cua chung nho h n 2 3µm.́ ̉ ́ ̉ ơ
SO2 có th xâm nh p vào c th c a ngể ậ ơ ể ủ ười qua da và gây ra các chuy n đ i hóa h c, k tể ổ ọ ế
qu c a nó là hàm lả ủ ượng ki m trong máu gi m, ammoniac b thoát qua đề ả ị ường ti u và cóể
nh h ng đ n tuy n n c b t. H u h t dân c s ng quanh khu v c nhà máy có n ng đ
30 – 20
13 – 8
500 – 400
100 – 5020
12 – 8– 3
1.3.3 Đôi v i th c vât́ ớ ự ̣
SOx b oxy hóa ngoài không khí và ph n ng v i nị ả ứ ớ ước m a t o thành axit sulfuric làư ạ tác nhân chính gây hi n tệ ượng m a axit, nh hư ả ưởng x u đ n s phát tri n th c v t. Khiấ ế ự ể ự ậ
ti p xúc v i môi trế ớ ường có ch a hàm lứ ượng SO2 t 1 2ppm trong vài gi có th gây t nừ ờ ể ổ
thương lá cây. Đ i v i các lo i th c v t nh y c m nh n m, đ a y, hàm lố ớ ạ ự ậ ạ ả ư ấ ị ượng 0,15 0,30 ppm có th gây đ c tính c p.ể ộ ấ
Trang 51.3.4 Đôi v i công trinh xây d nǵ ớ ̀ ự
S có m t c a SOự ặ ủ x trong không khí m t o thành axit là tác nhân gây ăn mon kim lo i,ẩ ạ ̀ ạ bêtông và các công tr.nh ki n trúc. SOế x làm h h ng, làm thay đ i tính năng v t liêu, làmư ỏ ổ ậ ̣ thay đ i màu s c v t li u xây d ng nh đá vôi, đá hoa, đá c m th ch; phá ho i các tácổ ắ ậ ệ ự ư ẩ ạ ạ
ph m điêu kh c, tẩ ắ ượng đài. S t, thép và các kim lo i khác trong môi trắ ạ ở ường khí m, nóngẩ
và b nhi m SOị ễ x thì b han g r t nhanh. SOị ỉ ấ x cũng làm h h ng và gi m tu i th các s nư ỏ ả ổ ọ ả
ph m v i, nylon, t nhân t o, đ b ng da và gi y ẩ ả ơ ạ ồ ằ ấ
1.4 Các phương pháp x lý SOử 2
1.4.1 Phương pháp h p thấ ụ
Nguyên t c c b n c a vi c h p th khí là t o ra m t s ti p xúc gi a dòng khí ch aắ ơ ả ủ ệ ấ ụ ạ ộ ự ế ữ ứ các ch t ô nhi m và các h t dung d ch h p th thấ ễ ạ ị ấ ụ ường được phun ra v i kích thớ ước nh vàỏ
m t đ l n. Các ch t ô nhi m đậ ộ ớ ấ ễ ược tách ra b ng vi c hòa tan trong ch t l ng h p thằ ệ ấ ỏ ấ ụ
ho c ph n ng hóa h c gi a ch t ô nhi m và dung d ch h p th ặ ả ứ ọ ữ ấ ễ ị ấ ụ
H p th khí SO ấ ụ 2 b ng n ằ ướ c
Là phương pháp đ n gi n đơ ả ược áp d ng s m nh t đ lo i b khí SOụ ớ ấ ể ạ ỏ 2 trong khí th i, nh tả ấ
là trong khói t các lò công nghi pừ ệ
u đi m: r ti n, d tìm, hoàn nguyên đƯ ể ẻ ề ễ ược
Nhược đi m: do đ hòa tan c a khí SOể ộ ủ 2 trong nước quá th p nên thấ ường ph i dùng m t ả ộ
lượng nướ ấ ớc r t l n và thi t b h p th ph i có th tích r t l nế ị ấ ụ ả ể ấ ớ
Hình 1. S đ h th ng x lý khí SOơ ồ ệ ố ử 2 b ng h i nằ ơ ước
1tháp h p th ; 2tháp gi i thoát khí SO ấ ụ ả 2 ; 3thi t b ng ng t ; 4,5thi t b trao đ i ế ị ư ụ ế ị ổ
nhi t; 6b m ệ ơ
Trang 6 H p th khí SO ấ ụ 2 b ng CaCO ằ 3 (Đá vôi), CaO (Vôi nung) hoăc vôi s a Ca(OH) ̣ ữ 2
X ly SO2 b ng vôi là phử ́ ằ ương pháp được áp d ng r t r ng rai trong công nghi p v iụ ấ ộ ̃ ệ ơ ́
hi u qu x ly cao, nguyên li u r ti n và có s n m i n i.ệ ả ử ́ ệ ẻ ề ẵ ở ọ ơ
Các ph n ng hóa h c x y ra trong quá trinh x ly nh sau:ả ứ ọ ả ̀ ử ́ ư
CaCO3 + SO2 CaCO3 + CO2
Nguyên li u vôi đệ ượ ử ục s d ng m t cách hoàn toàn, c th là c n bùn t h th ng x lýộ ụ ể ặ ừ ệ ố ử
th i ra có th đả ể ượ ử ục s d ng làm ch t k t dính trong xây d ng sau khi chuy n sunfit thànhấ ế ự ể sunfat trong lo nung.̀
u đi m
Ư ể : Công ngh đ n gi n, chi phí đ u t ban đ u không l n, có th ch t o thi t bệ ơ ả ầ ư ầ ớ ể ế ạ ế ị
b ng v t li u thông thằ ậ ệ ường, không c n đ n v t li u ch ng axit và không chi m nhi uầ ế ậ ệ ố ế ề
Trang 7Nh ượ c đi m: ể Đóng c n thi t b do t o thành CaSOặ ở ế ị ạ 4 và CaSO3 gây t c ngh n các đắ ẽ ườ ng
MgSO3 + H2O + SO2 Mg(HSO3)2
Mg(OH)2 + Mg(HSO3)2 2MgSO3 + 2H2O
Đ hòa tan c a sunfit magiê trong nộ ủ ước b gi i h n, nên lị ớ ạ ượng d d ng MgSOư ở ạ 3.6H2O
và MgSO3.3H2O r i xu ng thành c n l ng.ơ ố ặ ắ
2SO2 + ZnO + H2O Zn(HSO3)2
Sunfit k m t o thành không tan trong nẽ ạ ước được tách ra b ng xyclon nằ ước và s y khô.ấ Tái sinh ZnO b ng cách nung sunfit 350ằ ở oC
ZnSO3.2,5H2O SO2 + ZnO + 2,5H2O
SO2 được ch bi n ti p t c còn ZnO quay l i h p th ế ế ế ụ ạ ấ ụ
H p th khí SO ấ ụ 2 b ng natri sunfit (Na ằ 2SO3)
u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp: là ng d ng ch t h p th hóa h c không bay h i có kh năngứ ụ ấ ấ ụ ọ ơ ả
h p th l n. Phấ ụ ớ ương pháp có th để ượ ức ng d ng đ lo i các SOụ ể ạ 2 ra kh i khí v i b t kìỏ ớ ấ
n ng đ nào. Có nhi u phồ ộ ề ương án khác nhau. N u dùng soda đ h p th ta thu đế ể ấ ụ ược sunfit
và bisunfit natri
Na2SO3 + SO2 + H2O 2NaHSO3
Khí tham gia ph n ng v i sunfit và bisunfit làm tăng n ng đ bisunfitả ứ ớ ồ ộ
SO2 + NaHCO3 + Na2SO3 + H2O 3NaHSO3
Dung d ch hình thành tác d ng v i k m t o thành sunfit k mị ụ ớ ẽ ạ ẽ
NaHSO3 + ZnO ZnSO3 + NaOH
Trang 81.4.2 Phương pháp h p phấ ụ
Quá trình h p ph đấ ụ ượ ử ục s d ng r ng rãi đ kh m trong không khí lo i b nh ng ch tộ ể ử ẩ ạ ỏ ữ ấ gây mùi, h i dung môi, nh ng ch t màu, nh ng ion hòa tan trong nơ ữ ấ ữ ước. Có hai phương th cứ
h p ph :ấ ụ
+ H p ph v t lý: Các ph n t khí b gi l i trên b m t ch t h p ph nh l c liên k tấ ụ ậ ầ ử ị ữ ạ ề ặ ấ ấ ụ ờ ự ế
gi a các ph n t Quá trình này có to nhi t, đ nhi t to ra ph thu c vào cữ ầ ử ả ệ ộ ệ ả ụ ộ ường đ l cộ ự liên k t phân t ế ử
+ H p ph hoá h c: Khí b h p ph do có ph n ng hóa h c v i v t li u h p ph , l c liênấ ụ ọ ị ấ ụ ả ứ ọ ớ ậ ệ ấ ụ ự
k t phân t trong trế ử ường h p này m nh h n h p ph v t lý. Do v y lợ ạ ơ ở ấ ụ ậ ậ ượng nhi t to raệ ả
l n h n, và c n năng lớ ơ ầ ượng nhi u h n.ề ơ
Ph ươ ng pháp h p th b ng các amin th m ấ ụ ằ ơ
Đ h p th SOể ấ ụ 2 trong khí th i c a luy n kim màu (n ng đ SOả ủ ệ ồ ộ 2 kho ng 12% th tích)ả ể
người ta s d ng dung d ch Cử ụ ị 6H3(CH3)NH2, t l Cỉ ệ 6H3(CH3)2NH2 : nước = 1:1).
C6H3(CH3)2NH2 không tr n l n v i nộ ẫ ớ ước nh ng khi liên k t v i SOư ế ớ 2 thành (C6H3(CH3)2NH2)2.SO2 tan trong nước.
Ph ươ ng pháp CaCO 3
Quá trình h p th b ng huy n phù CaCOấ ụ ằ ề 3, di n ra theo các giai đo n. u đi m c aễ ạ Ư ể ủ
phương pháp này là: Quy trình công ngh đ n gi n, chi phí ho t đ ng th p, ch t h p thệ ơ ả ạ ộ ấ ấ ấ ụ
d tìm và r , có kh năng x lí khí mà không c n làm ngu i và x lí s b ễ ẻ ả ử ầ ộ ử ơ ộ
Quá trình h p th đấ ụ ược th c hi n trong nhi u tháp khác nhau: tháp đ m, tháp ch y màng,ự ệ ề ệ ả tháp đĩa, tháp phun, tháp s i b t và tháp t ng sôi.ủ ọ ầ
X lí khí SO ử 2 b ng các ch t h p ph th r n ằ ấ ấ ụ ể ắ
Các quá trình x lí khí SOử 2 b ng ch t h p th theo phằ ấ ấ ụ ương pháp ướt có nhược đi m làể nhi t đ c a khí th i b h th p, đ m l i tăng cao gây han r thi t b máy móc,h th ngệ ộ ủ ả ị ạ ấ ộ ẩ ạ ỉ ế ị ệ ố
c ng. Đ kh c ph c y u đi m trên và do nhu c u hoàn nguyên v t li u h p ph và làmồ ể ắ ụ ế ể ầ ậ ệ ấ ụ
s ch khí th i kh i b i c a v t li u h p ph ngạ ả ỏ ụ ủ ậ ệ ấ ụ ười ta đã k t h p gi a quá trình khô và ế ợ ữ ướ tngày càng tr nên thi t th c.ở ế ự
H p ph khí SOấ ụ 2 b ng than ho t tínhằ ạ
X lí khí SOử 2 b ng than ho t tính có tằ ạ ướ ưới n c Quá trình LURGI
X lí SOử 2 b ng nhôm oxit ki m hóaằ ề
X lí khí SOử 2 b ng mangan oxit (MnO)ằ
X lí SOử 2 b ng vôi và dolomit tr n vào than nghi nằ ộ ề
Trang 9CHƯƠNG 2 : Đ XU T VÀ THUY T Ề Ấ Ế MINH QUY TRÌNH CÔNG
NGHỆ
2.1 Tính toán l u lư ượng và n ng đ đ u vàoồ ộ ầ
Tính toán l u lư ượng
Nhi t đ nệ ộ ước: 25 °C; ts = 132,9 °C ( B ng 41, trang 37, [7]) ả
Nhi t đ hóa h i: rệ ộ ơ hh = 2171 ( B ng 1.251, trang 315,[1] ) ả
Nhi t dung riêng c a nệ ủ ước: CN= 4200×103 (J/kg.K)
Trang 12Theo QCVN 19: 2009/BTNMT, n ng đ t i đa cho phép c a SOồ ộ ố ủ 2 được tính theo công th cứ sau:
Kp là h s l u lệ ố ư ượng ngu n th i quy đ nh t i m c 2.3 QCVN 19:2009/BTNMT v i Qồ ả ị ạ ụ ớ KT <
Nh n xét: T lý thuy t tính toán n ng đ các ch t ô nhi m do đ t d u DO ta th yậ ừ ế ồ ộ ấ ễ ố ầ ấ
n ng đ SOồ ộ 2 l n h n tiêu chu n cho phép (C t B QCVN 19:2009) . SOớ ơ ẩ ộ 2 là ch t ô nhi mấ ễ chính trong khói th i d u DO, là y u t dùng đ đánh giá m t đ gây ô nhi m nhà máyả ầ ế ố ể ậ ộ ễ ở
A. Còn các ch tiêu khác th p h n tiêu chu n cho phép r t nhi u.ỉ ấ ơ ẩ ấ ề
Trang 132.2 Đ xu t và thuy t minh quy trình công nghề ấ ế ệ
2.2.1 C s l a ch n công nghơ ở ự ọ ệ
Ngu n khói th i t lò h i có các thông s sau:ồ ả ừ ơ ố
L u lư ượng khí th i: G = 5873,4 ả (m3/h)
N ng đ khí SOồ ộ 2 vào tháp: Cv= 647 (mg/m3)
N ng đ khí ra kh i tháp: Cồ ộ ỏ r= 500 (mg/m3)
X lý SOử 2 b ng tháp h p thằ ấ ụ
Nhi t đ làm vi c c a tháp: t = 40ệ ộ ệ ủ oC
Áp su t c a thi t b : P = 1 atm = 10ấ ủ ế ị 5 Pa
Tháp h p th đấ ụ ược ch n là tháp đ m vì: Hi u qu x ly cao; Ch t o, v n hành đ n gi n,ọ ệ ệ ả ử ́ ế ạ ậ ơ ả Giá thành thi t b ch p nh n đế ị ấ ậ ược
V t li u đ m là vòng s v i u đi m là ch u đậ ệ ệ ứ ớ ư ể ị ược môi trường ăn mòn t t và ch u đu cố ị ợ nhi t đ cao. Ngoài ra còn có tác d ng k t dính b i và kim lo i n ng trong khí th i vàoệ ộ ụ ế ụ ạ ặ ả dung d ch h p thu sau đó đị ấ ược tách ra d ng c n c a b l ng.ở ạ ặ ủ ể ắ
được thu ra ngoài. Dòng khí sau khi đã s ch b i và làm mát s đ a qua tháp h p th , sạ ụ ẽ ư ấ ụ ử
d ng dung d ch Ca(OH)ụ ị 2 đ x lý SOể ử 2. T i tháp h p th , dung d ch Ca(OH)ạ ấ ụ ị 2 được b m liênơ
t c t đ nh tháp xu ng các l p mâm ti p xúc, khí th i ch a SOụ ừ ỉ ố ớ ế ả ứ 2 được d n t dẫ ừ ưới đi lên quá trình ti p xúc gi a pha khí và pha nế ữ ước giúp quá trình h p th đấ ụ ược di n ra dễ ễ dàng. Khí đi ra kh i tháp h p th s đỏ ấ ụ ẽ ược tách m làm khô dòng khí nh tháp h p ph Sauẩ ờ ấ ụ
đó khí s đẽ ược đ y vào ng khói và th i ra ngoài môi trẩ ố ả ường là không khí s ch đ t QCVNạ ạ 19:2009/BTNMT
b) Ph ươ ng án 2:
S đ công ngh :ơ ồ ệ
Trang 14Hình 2. Quy trình x lý khí SOử 2 có s d ng tháp r a b i.ử ụ ử ụ
Khói th i sau khi th i ra kh i lò h i đả ả ỏ ơ ược d n qua tháp r a b i nh h th ng giàn phunẫ ử ụ ờ ệ ố
nướ ừc t tháp r a b i làm gi m đáng k nhi t lử ụ ả ể ệ ượng c a dòng khí th i, b i và nủ ả ụ ước (bùn
th i) s đả ẽ ược d n ra ngoài đ x lý. Dòng khí th i nh l c ly tâm t qu t hút đẫ ể ử ả ờ ự ừ ạ ược đ aư vào tháp h p th T i tháp h p th dung d ch Ca(OH)ấ ụ ạ ấ ụ ị 2 được b m liên t c t đ nh thápơ ụ ừ ỉ
xu ng các l p mâm ti p xúc, khí th i ch a SOố ớ ế ả ứ 2 được d n t dẫ ừ ưới đi lên quá trình ti p xúcế
gi a pha khí và pha nữ ước giúp quá trình h p th đấ ụ ược di n ra d dàng. Khí đi ra kh i thápễ ễ ỏ
h p th là không khí s ch đ t QCVN 19:2009/BTNMT đấ ụ ạ ạ ược đ y vào ng khói và th i raẩ ố ả ngoài
Ch n phọ ương pháp x lý SOử 2:
H p th khí SOấ ụ 2 b ng Ca(OH)ằ 2 (s a vôi) vì:ữ
Là lo i dung d ch r ti n d ki m.ạ ị ẻ ề ễ ế
Tính ăn mòn thi t b y u ít gây nguy h i cho thi t b x lý.ế ị ế ạ ế ị ử
Dung d ch này ngoài nhi m v h p th các acid SOị ệ ụ ấ ụ 2, CO2, còn có tác d ng làmụ ngu i khí th i đáp ng yêu c u tiêu chu n v nhi t đ khí th i đ u ra c a ng khói.ộ ả ứ ầ ẩ ề ệ ộ ả ầ ủ ố
Hi u qu h p th SOệ ả ấ ụ 2 b ng s a vôi đ t 98%. S c c n khí đ ng c a h th ngằ ữ ạ ứ ả ộ ủ ệ ố không vượt quá 20 mm H2O
Không ch n h th ng tháp r a b i vì c n có thêm h th ng x lý nọ ệ ố ử ụ ầ ệ ố ử ước th i đ xả ể ử
lý lượng bùn th i t tháp r a khí, giá thành cao khi xây d ng thêm h th ng. C n m tả ừ ử ự ệ ố ầ ộ
lượng nướ ớc l n đ r a và làm mát khí th i. Khi nể ử ả ước ti p xúc tr c ti p v i khí th i s t oế ự ế ớ ả ẽ ạ thành axit d làm h và ăn mòn thi t b ễ ư ế ị
Do đó, ch n phọ ương án 1 đ x lý SOể ử 2
Trang 153.1 Các thông s ban đ uố ầ
L u lư ượng khí th i: Gả v= 5873,4 m3/h
N ng đ SOồ ộ 2 ban đ u: Cầ v= 647 mg/m3
Ch n nhi t đ c a dung môi h p thu là: t = 44°C = 313Kọ ệ ộ ủ ấ
Dung d ch s d ng trong quá trình h p th là Ca(OH)ị ử ụ ấ ụ 2 5%
Áp su t ch n làm vi c: 3atmấ ọ ệ
N ng đ SOồ ộ 2 ra là: Cr= 500mg/m3
Kh i lố ượng mol khí th i: ả = 64 (kg/kmol)
Kh i lố ượng mol dung môi: Mdm= 18 (kg/kmol)
Trang 16SO2 0,005 0,0125 0,02 0,0275 0,035 0,0425 0,05 0,0575 0,065 0,07251,062 5,894 14,195 25,75 40,423 58,117 78,758 102,282 128,637 157,78
Đường làm vi cệ
N ng đ dung môi vào: Xồ ộ v=0
N ng đ SOồ ộ 2 c c đ i Xự ạ max:
D a vào đ th phự ồ ị ương trình đường cân b ng: Y*= 829,84Xằ 2 + 0,1402X 0,00001
T đó ta đừ ược Xmax= 0,00047 (kmol SO2/kmol DM)
Lượng dung môi t i thi u:ố ể
Suy ra: Xr= = = 0,00037 (kmol SO2/kmol DM)
Đường làm vi c c a tháp đi qua 2 đi m có t a đ : (Xệ ủ ể ọ ộ v, Yr) và (Xr, Yv):
L a ch n v t li u đ m:ự ọ ậ ệ ệ
Ch n vòng s Rasiga x p ng u nhiên có các thông s sau:ọ ứ ế ẫ ố
− Kích thước đ m: ệ
− B m t riêng: ề ặ đ= 135 m2/m3
− Th tích t do: ể ự