• Vốn điều lệ:– CTy TNHH, Cty Hợp Danh: là tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập; – CTy Cổ phần: là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã đ
Trang 1VỐN ĐIỀU LỆ VÀ CÁC LOẠI CỔ PHẦN
TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
• 15/8/2017
• Môn: Luật Công ty
• GVGD: TS Trần Huỳnh Thanh Nghị
• Lớp VB2K19ALA01, Nhóm 2:
1. Cao Nguyên
2. Nguyễn Lê Khánh
3. Nguyễn Thị Tố Uyên
Trang 21 Khái niệm vốn điều lệ
NỘI DUNG:
Trang 3• Vốn điều lệ:
– CTy TNHH, Cty Hợp Danh: là tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi
thành lập;
– CTy Cổ phần: là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp và được ghi trong Điều lệ công ty.
(Khoản 29, Điều 4, LDN 2014)
A KHÁI NIỆM VỐN ĐIỀU LỆ
Trang 4B VỐN ĐIỀU LỆ CÔNG TY CỔ PHẦN
Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
Cổ phần đã bán là số CP được quyền chào bán đã được các cổ đông thanh toán đủ cho Công ty
Tại thời điểm ĐKTLDN: CP đã bán là tổng số cổ phần các loại đã được đăng ký mua
Trang 5Cổ phần được quyền chào bán
Cổ phần chưa bán là CP được quyền chào bán và chưa được thanh toán
Tại thời điểm ĐKTLDN, CP chưa bán là tổng số CP mà chưa được các cổ đông đăng ký mua.
Trang 61. Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông: hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục trong hơn 02 năm, kể từ ngày ĐKDN và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông;
2. Công ty mua lại cổ phần đã phát hành
3. Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn
C CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Trang 7D Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp
1
2 Cổ đông chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua
Điều chỉnh VĐL bằng giá trị mệnh giá số CP
Trang 8D Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp
Thành viên Hội đồng quản trị, người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm liên đới về các thiệt hại phát sinh do không thực hiện hoặc không thực hiện đúng quy định
Trang 92 CÁC LOẠI CỔ PHẦN TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Cổ phần ưu đãi hoàn lại khác
Cổ phần ưu đãi cổ tức
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
Điều lệ công ty quy định
Có thể chuyển theo nghị quyết của
ĐHĐCĐ
Trang 102.1 CỔ PHẦN PHỔ THÔNG
Xem xét và trích lục các báo cáo, nghị quyết
của HĐQT
Đề cử người vào HĐQT, Ban Kiểm soát và yêu cầu Ban KS kiểm tra khi cần thiết
Triệu tập họp ĐHCĐ
Sở hữu
Cổ đông
Sở hữu >= 10%
(sở hữu liên tục ít nhất 6 tháng)
Trang 112.1 CỔ PHẦN PHỔ THÔNG (tiếp theo)
Đăng ký mua ít nhất 20% cổ phần phổ thông
được chào bán
Giới hạn về quyền chuyển nhượng, ưu tiên
chuyển nhượng nội bộ
Cổ đông sáng lập
Hạn chế trong 3 năm
Trang 122.2 CỔ PHẦN ƯU ĐÃI BIỂU QUYẾT
CỔ PHẦN PHỔ THÔNG
CỔ PHẦN ƯU ĐÃI BIỂU QUYẾT
Chính Phủ
Tổ chức được uỷ quyền Cổ đông sáng lập
KHÔNG ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG
Trang 132.2 CỔ PHẦN ƯU ĐÃI CỔ TỨC
CỔ PHẦN ƯU ĐÃI CỔ TỨC
Không được đề cử người vào ĐHCĐ, Ban quản trị,
Ban kiểm soát
Trang 142.2 CỔ PHẦN ƯU ĐÃI HOÀN LẠI
Không được đề cử người vào ĐHCĐ, Ban
quản trị, Ban kiểm soát
CỔ PHẦN ƯU ĐÃI KHÁC
Trang 15TỔNG HỢP KHÁC BIỆT CƠ BẢN
Thời hạn góp vốn điều lệ 90 ngày + 30 ngày (điều chỉnh) 90 ngày + 60 ngày(điều chỉnh)
Loại hình thức vốn Vốn có quyền biểu quyết và vốn không có quyền biểu quyết Vốn có quyền biểu quyết.
Tỷ lệ biểu quyết và phân phối lợi
nhuận Dựa vào số cổ phần và loại cổ phần mà cổ đông sở hữu. Dựa vào số vốn mà thành viên góp vốn sở hữu.
Trường hợp người chủ sở hữu chào
bán vốn
Giới hạn về quyền đối với cổ đông sáng lập (trong thời hạn 3 năm), không giới hạn với các cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông khác.
Chào bán nội bộ trước, ngoại sau