1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

05 ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN GIỮA KÌ 1 LỚP 12

30 302 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

05 ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN GIỮA KÌ 1 LỚP 12 HAY VÀ HỮU ÍCH ...............................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

TRƯỜNG THPT Khối 12 – Môn thi: TOÁN

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM

A Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0) và nghịch biến trên khoảng (0;)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0) và đồng biến trên khoảng (0;)

Câu 2 Cho hàm số yx4 2 x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;)

Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y   x3 mx2 (4m9)x5 nghịch biến

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Mã đề thi: 101

Trang 2

Câu 7 Cho hàm số f x( ) có đồ thị f x( ) của nó trên khoảng K như hình vẽ Khi đó trên K, hàm số

Câu 12 Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  2t3 18t2 2t 1, trong đó t tính

bằng giây ( )s và S tính bằng mét ( ).m Tính thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất

1

x y

Trang 3

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

Câu 17 Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

1

x y

Câu 21 Cho đồ thị hàm số yx3 3x 1 như hình bên dưới Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m sao cho phương trình x33xm có ba nghiệm thực phân biệt 0

 tại điểm có tung độ y   có phương trình là 0 2

A y  x 2 B y   x 2 C y  x 1 D y   x 3

Câu 23 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau ?

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

C Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

y

x O

13

1

11

Trang 4

Câu 24 Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 27 Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2 a Tính thể tích

V của khối chóp S ABC

A

31312

a

V   B

31112

a

V   C

3116

a

V   D

3114

a

V 

đáy và cạnh bên SD hợp với đáy một góc 60  Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

336

a

V   C

3

2 33

a

V   D

333

Câu 30 Cho hình chóp đều S ABC có ABa, mặt bên hợp với đáy một góc 60  Tính thể tích V

của khối chóp S ABC

A

3312

Va  B

3372

a

V   C

3324

a

V   D

336

a

V 

Câu 31 Cho hình chóp đều S ABCD đáy , ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên tạo với đáy góc

45  Tính diện tích toàn phần Stp của hình chóp trên theo a

thỏa SM 2MD. Mặt phẳng (ABM cắt SC tại ) N Tính thể tích V khối chóp S ABNM

Câu 33 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3. Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của SB SC Tính thể tích V của khối chóp , S AMN biết mặt phẳng (, AMN vuông )góc với mặt phẳng (SBC )

A

31532

a

V   B

3

3 1532

a

V   C

3

3 1364

a

V   D

3

3 1332

a

V 

Câu 34 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

ACa 2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Câu 35 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng aAB  BC. Tính thể tích

V của khối lăng trụ

Trang 5

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

378

a

3

Câu 37 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có ABa, đường thẳng AB tạo với mặt

phẳng (BCC B  một góc 30 )  Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

364

Câu 38 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân, cạnh huyền AC 2 a

Hình chiếu của A lên mặt phẳng ( A B C    là trung điểm I của ) A B  góc giữa cạnh bên và ,mặt đáy bằng 60  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

366

a

Câu 39 Xét hình chóp S ABC thỏa mãn SAa, SB 2 ,a SC 3a với a là hằng số dương cho

trước Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối chóp S ABC ?

sin cos 4

cos sin 4

cos sin 4

giá trị của biểu thức tại x 5

Bài 3 Tìm tham số m để đồ thị hàm số yx4 2(m1)x2 m có ba điểm cực trị , , A B C sao

cho OABC, trong đó O là gốc tọa độ và A là điểm cực trị thuộc trục tung

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 2x 2 8x4 x2

Bài 6 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A I, là trung điểm

thể tích khối lăng trụ ABC A B C    và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB A I, 

Trang 6

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ ÔN GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Bảng biến thiên dưới đây là của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x  0 2 

y  0  0 

y 

1

3

 A yx3 3x2  1 B y   x3 3x2  1 C yx3 3x2 1 D y   x3 3x2  1 Câu 2 Bảng biến thiên dưới đây là của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? x  1 0 1 

y  0  0  0 

y 3



3

1 

Câu 3 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên dưới ?

y

1





1

2

x y

x

2

x y x

2

x y x

3 2

x y x

1

y

x

 

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Mã đề thi: 102

Trang 7

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

D Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x 1

Câu 7 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số ( )f x đạt cực tiểu tại điểm nào

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số yx33mx2 4m3 có hai

điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4, với O là gốc tọa độ

A

4

12

m   hoặc

4

12

Trang 8

Câu 11 Tìm các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x3 3x2 m trên đoạn [ 1;1]

stt với t (giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt

đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi

trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật là

x và đường thẳng :d y   Tính độ x 1.dài đoạn thẳng AB

1 2 3

x y

Trang 9

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

Câu 18 Đồ thị hàm số y  2018x3 mx2 2017x  có dạng nào sau đây ? 1

Câu 21 Đồ thị hình bên dưới là của hàm số y    x3 3 x2 4 Tìm các giá trị của m để phương

trình x33x2 m  0 có hai nghiệm phân biệt ?

tích V của khối chóp S OCD

Trang 10

A V 3 B V 4 C V 5 D V 2.

Câu 24 Hình nào dưới đây không phải là một khối đa diện ?

Câu 25 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB và () SAC )

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích V khối chóp S ABC biết , SCa 3

A

3

2 69

a

V   B

3612

a

V   C

332

a

V   D

334

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa ,

SC và mặt phẳng ( ABCD bằng 60 ) 

A V 9 3 a3 B V 18 15 a3 C V 18 3 a3 D

3

9 152

a

V 

chiếu S lên đáy là trung điểm H cạnh AB góc tạo bởi SD và đáy là 60 ,  Tính thể tích V

khối chóp S ABCD

A

355

a

V   B

3132

a

V   C

3152

phẳng hợp với mặt phẳng đáy một góc 60  Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

3 316

a

V   B

3316

a

V   C

338

a

V   D

3332

a

V   B

329

a

V   C

3427

a

V   D

349

Trang 11

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

ACa Hình chiếu vuông góc của A lên (ABC) là trung điểm của BC Góc giữa AA

và (ABC) bằng 60  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

a

V   B

338

a

V   C

3312

a

V   D

3348

a

V 

Câu 38 Một công ty sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng bên trong dạng hình lăng trụ tứ

giác đều không nắp có thể tích là 62,5dm 2 Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết

kế thùng sao cho có tổng S diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất Tìm S

A S 106,25dm 2 B S 75dm 2 C S 50 5dm 2 D S 45dm 2

Câu 39 Cho khối chóp S ABC có đường cao SA2 ,a tam giác ABC vuông ở CAB 2 ,a góc

phẳng (SAC Tính thể tích ) V của khối chóp H AB B

A

3

2 37

a

V   B

3

2 37

a

V   C

3

6 37

a

V   D

337

a

V 

Trang 12

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I có cạnh bằng a, BAD  60 

Gọi H là trung điểm của IBSH vuông góc với (ABCD Góc giữa ) SC và (ABCD )bằng 45  Tính thể tích V của khối chóp S AHCD

A

33532

a

V   B

33924

a

V   C

33932

a

V   D

33524

b) Luôn nghịch biến trên nửa khoảng (;1) ?

13

y x mx x m có hai

cực trị x1, x thỏa mãn điều kiện 2 2 2

1 2 4 1 2 2

xxx x

Bài 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx4 (3m1)x2 có ba 3

điểm cực trị tạo thành tam giác cân và độ dài cạnh đáy bằng 2

3 độ dài cạnh bên

Bài 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 2x4m x2 2 m2  có ba 1

điểm cực trị , , A B C sao cho bốn điểm , , , A B C O là bốn đỉnh một hình thoi với O là gốc tọa độ

Bài 5 Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 , a SA vuông góc với đáy, góc giữa

đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 60  Gọi I trung điểm của BC H, là hình

chiếu vuông góc của A trên SI Tính thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đến mặt phẳng (ABH)

Bài 6 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AA a 2, đường thẳng B C tạo với mặt

phẳng (ABB A ) một góc 45  Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa

hai đường thẳng AB và BC

Trang 13

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; )

1

y x

m x

 đồng biến trên khoảng 0;

A yf x( ) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

B yf x( ) có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

C yf x( ) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D yf x( ) có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Mã đề thi: 103

Trang 14

Câu 8 Hỏi tham số m thuộc khoảng nào sau đây thì đồ thị hàm số yx4 2mx2  có ba điểm 1

Câu 11 Cho hàm số yx3 3m x2 6. Hỏi các giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây

thì giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 3] bằng 42

A ( ; 5) B ( 5; 0). C ( 5;5). D (5;)

Khoảng cách từ C đến B là 1 km Bờ biển c hạy thẳng từ A đến B với khoảng cách là 4

km Tổng chi phí lắp đặt cho 1 km dây điện trên biển là 40 triệu đồng, còn trên đất liền là 20 triệu

đồng Tính tổng chi phí nhỏ nhất để hoàn thành công việc trên (làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)

C

Trang 15

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

1

x y

x

Câu 18 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

2

x y

Câu 19 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Câu 21 Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y    x4 4 x2 Dựa vào đồ thị bên hãy tìm

tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4 4x2 m 2 0 có đúng 2nghiệm phân biệt ?

x y

y

2 1

1

Trang 16

 Khi đó, hãy tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN

Câu 24 Một hình đa diện có các mặt là các tam giác thì số mặt M và số cạnh C của đa diện đó thỏa mãn

điều kiện nào sau đây

Câu 25 Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

(SAB và () SAD cùng vuông góc với đáy, ) SCA 60  Tính thể tích V khối chóp S ABCD

A Va3 B V 2 a3 C V  3 a3 D V 2 3 a3

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A BC, 2a và SBC là tam giác

vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Tính thể tích khối chóp S ABC

323

a

V   C

323

Va B 4 2 3

.3

.6

Va D 2 3

.9

Câu 30 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với

mặt phẳng (SAB một góc ) 30  Tính thể tích V của khối chóp

A

363

a

V   B

323

a

V   C

323

V 

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy , AB 2a 3, mặt bên tạo với đáy góc 60 

Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 34 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh aBAD  60 ,

AB hợp với đáy (ABCD) một góc 30 

Tính thể tích V của khối hộp

Trang 17

Biªn so¹n vµ gi¶ng d¹y: Ths Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 – 0929.031.789

Câu 37 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a. Biết đường chéo của

mặt bên là a 3. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD A B C D    

323

a

Câu 38 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,, a hình chiếu của

A xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Biết AA hợp với đáy .(ABC) một góc 60  Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3312

Câu 39 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có tổng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài

đường chéo AC  bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất Vmax là bao nhiêu ?

A Vmax 8 B Vmax 8 2 C Vmax 16 2 D Vmax 24 3

Câu 40 Cho chóp đều S ABCD có khoảng cách từ A đến (SCD bằng ) 2 a Tính giá trị nhỏ nhất Vmin

của thể tích khối chóp S ABCD theo a

Bài 2 Đồ thị hàm số yx4 2mx2  có ba điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ Tìm 4 m

Bài 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y (x 6) x2  trên đoạn [0;3] 4

là tam giác cân tại C BCD,  120 , o SAaSA(ABCD) Tính thể tích khối chóp

S ABCD và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) theo a

Bài 5 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng 3a Các điểm M, N

lần lượt thuộc các cạnh bên BB CC,  sao cho B M 2BM CN, 2NC. Tính thể tích

khối tứ diện ACMN và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (AMN) theo a

Trang 18

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ ÔN GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x  1 0 2 

y  0   0 

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0).

B Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Câu 2 Cho hàm số f x( ) xác định, liên tục trên  và có đồ thị của hàm số f x( ) là đường cong như

hình vẽ bên dưới Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (0;2)

B Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng ( 2;2).

C Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; 1)

D Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (; 0)

A (1;) B (1;2) C (0;1) D (;1)

Câu 4 Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  sinxmx luôn đồng biến trên 

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y   x3 3x2 mx  nghịch 4

biến trên khoảng (0; )

Ngày đăng: 11/10/2017, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w