1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Hãy trình bày các nhân tố làm thay đổi sản lượng trong ngắn hạn và dài hạn.

15 474 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 91,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

L I C M N Ờ Ả Ơ

Nhóm 3 l p CH22BQTKD.T xin chân thành c m n th y giáo TS.ớ ả ơ ầ Tr n Vi t Th oầ ệ ả đã t nậ tình giúp đ nhóm trong quá trình h c t p cũng nh th c hi n báo cáo th o lu n này.ỡ ọ ậ ư ự ệ ả ậ

V i s nhi t tình gi ng d y c a th y giáo cũng nh s tìm hi u và h c h i c a các thànhớ ự ệ ả ạ ủ ầ ư ự ể ọ ỏ ủ viên, nhóm 3 đã hoàn thành bài báo cáo nh ng do nhóm còn có nhi u thi u sót cũng nh h nư ề ế ư ạ

ch v ki n th c và th i gian nghiên c u nên bài trình bày ch c ch n không trách kh i thi uế ề ế ứ ờ ứ ắ ắ ỏ ế sót Nhóm r t mong nh n đấ ậ ược nh ng ý ki n đóng góp chân thành t phía th y giáo và các b nữ ế ừ ầ ạ

đ bài th o lu n c a nhóm ngày m t hoàn thi n h n.ể ả ậ ủ ộ ệ ơ

Trang 2

L I CAM ĐOAN Ờ

Trong quá trình được th y giáo truy n đ t ki n th c và th c hi n đ tài th o lu n,ầ ề ạ ế ứ ự ệ ề ả ậ nhóm 3 đã tham kh o m t s tài li u, giáo trình có liên quan trong ph m vi n i dung tri t h c.ả ộ ố ệ ạ ộ ế ọ Tuy nhiên, nhóm cam đoan bài trình bày c a nhóm không trùng l p v i b t kỳ báo cáo nghiênủ ặ ớ ấ

c u nào th c hi n trứ ự ệ ước đó mà nhóm được bi t.ế

Trang 3

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Th t nghi p là hi n tấ ệ ệ ượng kinh t vĩ mô nh hế ả ưởng sâu s c và tr c ti p đ n kinh t và xãắ ự ế ế ế

h i ộ Th t nghi p là hi n tấ ệ ệ ượng ph bi n trên th gi i có m c đ nh hổ ế ế ớ ứ ộ ả ưởng khác nhau đ n n nế ề kinh t c a t ng nế ủ ừ ước theo th i gian Nh ng đây luôn là v n đ đòi h i các c p lãnh đ o, nh ngờ ư ấ ề ỏ ấ ạ ữ

người qu n lý n n kinh t ph i có nh ng chi n lả ề ế ả ữ ế ược kinh t phù h p đ đ y lùi th c tr ng này ế ợ ể ẩ ự ạ

Ở Vi t Nam tình hình th t nghi p là v n đ nóng b ng luôn đệ ấ ệ ấ ề ỏ ược quan tâm gi i quy tả ế hàng đ u nh m đ a n n kinh t phát tri n theo k p các nầ ằ ư ề ế ể ị ước có n n kinh t phát caoề ế Khi m cứ

th t nghi p cao x y ra thì tài nguyên b lãng phí, thu nh p c a nhân b gi m sút và càng nan gi iấ ệ ả ị ậ ủ ị ả ả

đ i v i qu c gia có n n kinh t th trố ớ ố ề ế ị ường Đ i v i nố ớ ước ta là m t nộ ước có dân s đông thì v nố ấ

đ vi c làm cho ngề ệ ười lao đ ng l i càng g p nhi u khó kh n, đ c bi t là nh ng vùng nông thôn.ộ ạ ặ ề ắ ặ ệ ữ

Có th nói th t nghi p và vi c gi i quy t vi c làm hi n đang là v n đ b c xúc c a toàn xãể ấ ệ ệ ả ế ệ ệ ấ ề ứ ủ

h i, là nh ng v n đ mang tính c p thi t c n gi i quy t Do t m quan tr ng và tính c p thi tộ ữ ấ ề ấ ế ầ ả ế ầ ọ ấ ế

c a v n đ này chúng em đi vào đ tài “ủ ấ ề ề Hãy trình bày các nhân t làm thay đ i s n l ố ổ ả ượ ng trong ng n h n và dài h n Phân tích các tác đ ng tích c c và tiêu c c c a th t nghi p ắ ạ ạ ộ ự ự ủ ấ ệ

đ n tăng tr ế ưở ng và phát tri n kinh t ể ế Phân tích m t s gi i pháp c b n nh m h th p ộ ố ả ơ ả ằ ạ ấ

t l th t nghi p Vi t Nam trong giai đo n hi n nay ỷ ệ ấ ệ ở ệ ạ ệ ”

Trang 4

I CÁC Y U T LÀM THAY Đ I S N L Ế Ố Ổ Ả ƯỢ NG TRONG NG N H N VÀ DÀI H N Ắ Ạ Ạ

1 Ng n h n ắ ạ

- Khi m c giá vứ ượt quá m c d ki n, s n lứ ự ế ả ượng sẽ vượt quá m c t nhiên và khi m c giá th pứ ự ứ ấ

h n m c d ki n, s n lơ ứ ự ế ả ượng gi m xu ng dả ố ưới m c t nhiên c a nóứ ự ủ Trong ng n h n, m t sắ ạ ộ ự thay đ i s t gi m v giá t P1 xu ng P2 làm t ng cung gi m t Y1 xu ng Y2 M i quan h nàyổ ụ ả ề ừ ố ổ ả ừ ố ố ệ

có th do nh n th c sai l m, ti n lể ậ ứ ầ ề ương c ng nh c, hay giá c c ng nh c.ứ ắ ả ứ ắ

Lý thuy t nh n th c sai l m: ế ậ ứ ầ

Theo lý thuy t này, s thay đ i trong m c giá chung có th t m th i làm cho các nhàế ự ổ ứ ể ạ ờ cung c p nh n th c sai l m v tình hình di n ra các th trấ ậ ứ ầ ề ễ ị ường cá bi t mà h bán s n ph mệ ọ ả ẩ

c a mình Do nh n th c sai l m c a mình trong ng n h n, các nhà cung c p ph n ng l iủ ậ ứ ầ ủ ắ ạ ấ ả ứ ạ

nh ng thay đ i trong m c giá b ng cách c t gi m s n lữ ổ ứ ằ ắ ả ả ượng cung hàng hóa và d ch v khiị ụ

th y giá gi m hay h sẽ tăng cung hàng hóa và d ch v khi th y giá tăng, ph n ng này d nấ ả ọ ị ụ ấ ả ứ ẫ

đ n đế ường t ng cung d c lên trong ng n h n, s n lổ ố ắ ạ ả ượng tăng

Lý thuy t ti n l ế ề ươ ng c ng nh c: ứ ắ

Trang 5

Lý thuy t này cho r ng đế ằ ường t ng cung ng n h n d c lên vì lổ ắ ạ ố ương danh nghĩa đi uề

ch nh ch m ch p hay c ng nh c trong ng n h n S đi u ch nh ch m ch p c a ti n lỉ ậ ạ ứ ắ ắ ạ ự ề ỉ ậ ạ ủ ề ương là

do ràng bu c c a các h p đ ng gi a ngộ ủ ợ ồ ữ ười lao đ ng và doanh nghi p, do các quy ph m xãộ ệ ạ

h i hay do c m nh n v s công b ng T t c nh ng nguyên nhân này nh hộ ả ậ ề ự ằ ấ ả ữ ả ưởng đ n quyế

đ nh ti n lị ề ương và ch thay đ i ch m ch p theo th i gian.ỉ ổ ậ ạ ờ

Do ti n lề ương không thay đ i ngay theo s thay đ i c a giá nên m c giá th p h n làmổ ự ổ ủ ứ ấ ơ cho vi c làm và s n xu t đem l i ít l i nhu n h n và đi u này làm cho các doanh nghi pệ ả ấ ạ ợ ậ ơ ề ệ

gi m lả ượng cung v hàng hóa và d ch v Trái l i, s gia tăng m c giá làm gi m ti n lề ị ụ ạ ự ứ ả ề ương

th c t , làm cho chi phí thuê lao đ ng tr nên r h n Ti n lự ế ộ ở ẻ ơ ề ương th c t th p h n làm choự ế ấ ơ các doanh nghi p thuê thêm lao đ ng, lao đ ng thuê them t o ra nhi u s n lệ ộ ộ ạ ề ả ượng h n.ơ

Lý thuy t c ng nh c: ế ứ ắ

Lý thuy t này nh n m nh r ng giá c hàng hóa và d ch v cũng ch m đi u ch nh đápế ấ ạ ằ ả ị ụ ậ ề ỉ

l i các đi u ki n kinh t thay đ i S thay đ i ch m ch p trong giá c m t ph n là do chi phíạ ề ệ ế ổ ự ổ ậ ạ ả ộ ầ

đ đi u ch nh giá c , g i là chi phi th c đ n (nh ng chi phí này bao g m chi phí in và phânể ề ỉ ả ọ ự ơ ữ ồ

ph i cataloge và th i gian đ thay đ i các nhãn giá…) ố ờ ể ổ

M t s nguyên nhân gi i thích cho tính c ng nh c c a ti n lộ ố ả ứ ắ ủ ề ương, nh sau:ư

 Lu t ti n lậ ề ương t i thi uố ể : Đ b o v ngể ả ệ ười lao đ ng, chính ph quy đ nh vi c trộ ủ ị ệ ả

lương cao h n m c lơ ứ ương t i thi u, k c v i lao đ ng y u th nh t Đi u đó bu cố ể ể ả ớ ộ ế ế ấ ề ộ

gi i ch ph i tr lớ ủ ả ả ương cao h n m c lơ ứ ương bình quân c a th trủ ị ường khi m c lứ ương

t i thi u cao h n.ố ể ơ

 S c m nh c a t ch c đ i di n cho ngứ ạ ủ ổ ứ ạ ệ ười lao đ ng (Công đoàn):ộ Cũng nh m b o vằ ả ệ

l i ích choợ giai c p công nhân, công đoànấ là m t trong ba Bên tham gia vào các th aộ ỏ thuy t vế ề ti n lề ương Vì m t lý do nào đó, Công đoàn chi m u th h n trong vi cộ ế ư ế ơ ệ xác l p giá công lao đ ng trên th trậ ộ ị ường làm cho giá công đó cao h n m c bình quânơ ứ (đi n hình th trể ở ị ường lao đ ng đ c quy n bán).ộ ộ ề

 Lý thuy t ti n lế ề ương hi u qu :ệ ả Dưới góc đ c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, vi c c tộ ệ ắ

gi m ti n lả ề ương không ph i lúc nào cũng mang l i hi u qu , đôi khi hành đ ng đóả ạ ệ ả ộ còn mang l i nh ng tác đ ng không mong mu n V i m c tiêu cu i cùng là tăng năngạ ữ ộ ố ớ ụ ố

su t lao đ ng, gi i s d ng lao đ ng đ a ra lý thuy t ti n lấ ộ ớ ử ụ ộ ư ế ề ương hi u qu đ gi iệ ả ể ả

Trang 6

thích cho hành đ ng tr lộ ả ương cao h n cho ngơ ười lao đ ng so v i m c bình quân trênộ ớ ứ

th trị ường

Tác đ ng đ n vi c làm và th t nghi p ộ ế ệ ấ ệ : Tính c ng nh c c a ti n lứ ắ ủ ề ương góp ph n làmầ gia tăng th t nghi p.ấ ệ

- Đ i v i cung lao đ ng ố ớ ộ : Người lao đ ng thộ ường có tâm lý "ch " nh ng công vi cờ ữ ệ

có m c thu nh p cao h n (Th t nghi p ch vi c hay th t nghi p t nguy n)ứ ậ ơ ấ ệ ờ ệ ấ ệ ự ệ

- Đ i v i c u lao đ ng ố ớ ầ ộ : Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng thộ ường có xu hướng c t gi m sắ ả ố

ch làm vi c ho c ch tr lỗ ệ ặ ỉ ả ương cao h n cho nh ng nhóm công vi c mang l i l iơ ữ ệ ạ ợ ích nhi u h n ho c do s thay th đ i v i lo i lao đ ng làm nh ng công vi c đ cề ơ ặ ự ế ố ớ ạ ộ ữ ệ ặ thù Đi u này làm cho th t nghi p gia tăng do s ch làm vi c b c t gi m; thề ấ ệ ố ỗ ệ ị ắ ả ị

trường lao đ ng d b phân m ng, m t cân b ng v cung - c u lao đ ng theo cộ ễ ị ả ấ ằ ề ầ ộ ơ

c u ngành ngh ấ ề

2 Dài h n ạ

S n lả ượng trong mô hình c đi n ph thu c vào lao đ ng, t b n, tài nguyên thiên nhiênổ ể ụ ộ ộ ư ả

và công ngh nên b t kỳ s thay đ i nào thu c 4 y u t này đ u làm cho s n lệ ấ ự ổ ộ ế ố ề ả ượng thay đ i.ổ

2.1 Lao đ ng ộ

M t n n kinh t có s gia tăng làn sóng nh p c t nộ ề ế ự ậ ư ừ ước ngoài, do đó có nhi uề lao đ ng h n, lộ ơ ượng cung v hàng hoá và d ch v tăng lên K t qu là đề ị ụ ế ả ường t ng cung dàiổ

h n d chạ ị chuy n sang bên ph i Ngể ả ượ ạc l i, n u nhi u công nhân r i b n n kinh t đ raế ề ờ ỏ ế ế ể

nước ngoài, đường t ng cung sẽ d ch chuy n sang trái Ngoài ra th t nghi p t nhiên cũngổ ị ể ấ ệ ự

nh h ng đ n

ả ưở ế t ng cung dài h n N u t l th t nghi p t nhiên tăng và s n lổ ạ ế ỷ ệ ấ ệ ự ả ượng gi mả làm cho t ng cung dàiổ h n d ch chuy n sang trái, và ngạ ị ể ượ ạc l i

2.2 T b n ư ả

S gia tăng kh i lự ố ượng t b n trong n n kinh t làm tăng năng su t, do đó làm tăngư ả ề ế ấ

lượng cung v hàngề hoá và d ch v T ng cung dài h n d ch chuy n sang ph i Ngị ụ ổ ạ ị ể ả ượ ạc l i ,

s suy gi m trong kh iự ả ố lượng t b n làm gi m năng su t, gi m lư ả ả ấ ả ượng cung v hàng hoá vàề

d ch v , làm cho đị ụ ường t ngổ cung dài h n d ch chuy n sang trái.ạ ị ể

Trang 7

2.3 Tài nguyên thiên nhiên.

N n s n xu t c a m t qu c gia ph thu c vào ngu n tài nguyên thiênề ả ấ ủ ộ ố ụ ộ ồ nhiên c a nóủ

nh đ t đai, khoáng s n th i ti t…vi c khám phá ra m t m khoáng s n có th làmư ấ ả ờ ế ệ ộ ỏ ả ể cho

đường t ng cung dài h n d ch chuy n sang bên ph i S thay đ i th i ti t có th làmổ ạ ị ể ả ự ổ ờ ế ể cho ho t đ ng canh tác khó khăn h n và đạ ộ ơ ường t ng cung dài h n d ch chuy n sang trái.ổ ạ ị ể

2.4 Tri th c công ngh ứ ệ.

Có lẽ lý do quan tr ng nh t đ hi n nay chúng ta s n xu t ra nhi u hàngọ ấ ể ệ ả ấ ề hoá và d chị

v h n th h trụ ơ ế ệ ước là s ti n b trong tri th c công ngh Vi c phát minh ra máy tínhự ế ộ ứ ệ ệ đã giúp chúng ta s n xu t ra nhi u hàng hoá và d ch v v i lả ấ ề ị ụ ớ ượng lao đ ng, t b n và tàiộ ư ả nguyên thiên nhiên nh cũ k t qu là đi u này làm d ch chuy n đư ế ả ề ị ể ường t ng cung sangổ

ph iả

II TÁC Đ NG TÍCH C C VÀ TIÊU C C C A TH T NGHI P T I TĂNG TR Ộ Ự Ự Ủ Ấ Ệ Ớ ƯỞ NG VÀ PHÁT TRI N KINH T Ể Ế

Khi n n kinh t có t l tăng trề ế ỷ ệ ưởng cao thì m t trong các nguyên nhân quan tr ng là sộ ọ ử

d ng t t ngu n l c v lao đ ng Vì th th t nghi p có các tác đ ng không nh đ n t c đ tăngụ ố ồ ự ề ộ ế ấ ệ ộ ỏ ế ố ộ

trưởng và phát tri n kinh t ể ế

Th t nghi p gia tăng do suy gi m kinh t toàn c u: Nguyên nhân khi n ngấ ệ ả ế ầ ế ười lao đ ngộ

m t vi c ch y u do nh hấ ệ ủ ế ả ưởng c a suy thoái toàn c u Nhi u doanh nghi p ph i thu h p s nủ ầ ề ệ ả ẹ ả

xu t, có doanh nghi p ph i đóng c a hoàn toàn so s n ph m làm ra không tiêu th đấ ệ ả ử ả ẩ ụ ược, nh tấ

là nh ng doanh nghi p xu t kh u Chính vì v y, các doanh nghi p c n có th i gian “dãn th ”ữ ệ ấ ẩ ậ ệ ầ ờ ở đãn đ n lao đ ng th t nghi p gia tăng.ế ộ ấ ệ

Lao đ ng Vi t Nam có trình đ tay ngh th p, ch a đáp ng độ ệ ộ ề ấ ư ứ ược nhu c u m i, tínhầ ớ chuyên nghi p ch a cao Vi c ký năng không đáp ng yêu c u và s thi u ph i h p gi a hệ ư ệ ứ ầ ự ế ố ợ ữ ệ

th ng đào t o và giáo d c, các nhu c u th trố ạ ụ ầ ị ường lao đ ng và quan ni m l c h u v vai trò vàộ ệ ạ ậ ề trách nhi m Tye lwj lao đ ng đệ ộ ược đào t o th p, ngu n nhân l c d i dào nh ng v n không tìmạ ấ ồ ự ồ ư ẫ

được vi c làm.ệ

B ng 1: T ả ỷ l th t nghi p và tăng tr ệ ấ ệ ưở ng kinh t năm 2013 - 2016 ế

Trang 8

Ch tiêu ỉ 013 2 014 2 015 2

2016 Q

uý I uý II Q uý III Q

T l th t nghi p (%)ỷ ệ ấ ệ .18 2 .10 2 .31 2 .25 2 29 2. 34 2.

T c đ tăng trố ộ ưởng

kinh t (GDP)ế

5 03 42 5 68 6 48 5 78 5. 56 6.

(Ngu n: T ng h p theo s li u c a t ng c c th ng kê) ồ ổ ợ ố ệ ủ ổ ụ ố

1 Tác đ ng tích c c ộ ự

M t t l th t nghi p v a ph i sẽ giúp c ngộ ỷ ệ ấ ệ ừ ả ả ười lao đ ng và ch s d ng lao đ ng Ngộ ủ ử ụ ộ ười lao đ ng có th tìm nh ng c h i vi c khác phù h p v i kh năng, mong mu n và đi u ki n cộ ể ữ ơ ộ ệ ợ ớ ả ố ề ệ ư trú V phía gi i ch , tình tr ng th t nghi p giúp h tìm đề ớ ủ ạ ấ ệ ọ ược người lao đ ng phù h p, tăng sộ ợ ự trung thành c a ngủ ười lao đ ng Do đó, m t ch ng m c nào đó, th t nghi p cũng có m t vàiộ ở ộ ừ ự ấ ệ ộ tác đ ng tích c c t i s tăng trộ ự ớ ự ưởng kinh tế

1.1 C i t o ngu n nhân l c ả ạ ồ ự

Nguyên nhân c b n x y ra th c tr ng th t nghi p là do ngơ ả ả ự ạ ấ ệ ười lao đ ng ch a đápộ ư

ng đ c yêu c u tuy n d ng c a các doanh nghi p đ a ra Do đó, t thân ng i lao đ ng

(lao đ ng th t nghi p) sẽ c i thi n kỹ năng, ki n th c,… Ngoài ra, kh năng lao đ ng vàộ ấ ệ ả ệ ế ứ ả ộ

đ ng l c sáng t o là 2 y u t thu c v b n ch t c a con ngộ ự ạ ế ố ộ ề ả ấ ủ ười Khi b n thân ngả ười lao

đ ng không đáp ng độ ứ ược các công vi c trên th trệ ị ường, h sẽ có th có xu họ ể ướng tìm đ nế

nh ng công vi c m i phù h p v i năng l c c a h Đi cùng nh ng chuy n bi n đó, cácữ ệ ớ ợ ớ ự ủ ọ ữ ể ế ngành ngh m i cũng xu t hi n.ề ớ ấ ệ

1.2 Ph n ánh trình đ phát tri n công ngh ả ộ ể ệ

Ngày ngày, công ngh ngày càng phát tri n, d n đ n máy móc d n d n có th thayệ ể ẫ ế ầ ầ ể

th các công vi c c a con ngế ệ ủ ười ( Các dây chuy n s n xu t trong các nhà máy hi n đ i c nề ả ấ ệ ạ ầ

ít nhân công h n, m t s khâu th c hi n th công cũng d n đơ ộ ố ự ệ ủ ầ ược thay th b i máy móc,ế ỏ trang thi u b hi n đ i,…) Do đó, t l th t nghi p tăng cũng là m t trong nh ng y u tế ị ệ ạ ỷ ệ ấ ệ ộ ữ ế ố

ph n nh nh ng thành qu áp d ng công ngh trong s n xu t.ả ả ữ ả ụ ệ ả ấ

2 Tác đ ng tiêu c c ộ ự

B ng 2 : ả Tình hình lao đ ng vi c làm quý II và 6 tháng đ u năm 2016 ộ ệ ầ

Trang 9

Ch tiêu ỉ

Q

uý II năm 2015

Q

uý I năm 2016

Q

uý II năm 2016

6 tháng năm 2016

Quý

2 so v i ớ Quý 1 năm 2016 (%)

Quý

2 năm

2016 so

v i cùng kỳ ớ 2015 (%)

S ngố ười

th t nghi pấ ệ

(Nghìn người)

11

Trong đó:

S ngố ười

th t nghi pấ ệ

trong đ tu iộ ổ

lao đ ng (Nghìnộ

người)

11

S thanhố

niên t 15 đ nừ ế

24 tu i th tổ ấ

nghi p (Nghìnệ

người)

59

T lỷ ệ

-T lỷ ệ

th t nghi p khuấ ệ

v c thành thự ị

(%)

3,

-T lỷ ệ

th t nghi p khuấ ệ

v c nông thônự

(%)

1,

-T lỷ ệ

th t nghi p đấ ệ ộ

tu i lao đ ngổ ộ

(%)

2,

-T lỷ ệ

th t nghi p c aấ ệ ủ

thanh niên (%)

6,

-Qua s li u b ng trên ta th y: S ngố ệ ả ấ ố ười th t nghi pấ ệ c a Quý II/2016 làủ 1,12 tri u ngệ ười, tăng

g n 6 nghìn ngầ ười so v i Quý trớ ước T l th t nghi p chung là 2,06%, so v i Quý I năm 2016ỷ ệ ấ ệ ớ

Trang 10

nghi p khu v c thành th là 3,01%, cao h n khu v c nông thôn 1,4 đi m ph n trăm (nôngệ ở ự ị ơ ự ể ầ thôn 1,61%) T l th t nghi p trong đ tu i lao đ ng là 2,30%, t l này c a khu v c thành thỷ ệ ấ ệ ộ ổ ộ ỷ ệ ủ ự ị

là 3,26%, c a khu v c nông thôn là 1,84%.ủ ự

2.1 S lãng phí lao đ ng xã h i – nhân t c b n đ phát tri n kinh t ự ộ ộ ố ơ ả ể ể ế

H u h t các y u t khác nh t b n, nguyên v t li u, công ngh đ u có th muaầ ế ế ố ư ư ả ậ ệ ệ ề ể

ho c vay mặ ượn được nh ng ngu n nhân l c thì khó có th làm đi u tư ồ ự ể ề ương t Các y u tự ế ố

nh máy móc thi t b , nguyên v t li u hay công ngh s n xu t ch có th phát huy đư ế ị ậ ệ ệ ả ấ ỉ ể ược

t i đa hi u qu b i đ i ngũ lao đ ng có trình đ văn hóa, có s c kh e và k lu t lao đ ngố ệ ả ở ộ ộ ộ ứ ỏ ỷ ậ ộ

t t.ố

2.2 Nhu c u chi tiêu gi m ầ ả

Người lao đ ng b th t nghi p sẽ m t ngu n thu nh p, d n đ n chi tiêu gi m, nhuộ ị ấ ệ ấ ồ ậ ẫ ế ả

c u tiêu dùng ít đi Vì v y, c u tiêu dùng gi m, các doanh nghi p c t gi m s n xu t nênầ ậ ầ ả ệ ắ ả ả ấ

s n lả ượng, doanh thu c a các doanh nghi p gi m sút Chính vì v y, d n đ n n n kinh tủ ệ ả ậ ẫ ế ề ế trì tr , kém phát tri n.ệ ể

2.3 Gia tăng l m phát ạ

M i quan h ngh ch lý 3 chi u gi a tăng trố ệ ị ề ữ ưởng kinh t - th t nghi p và l m phátế ấ ệ ạ luôn luôn t n t i trong n n kinh t th trồ ạ ề ế ị ườ - T c đ tăng trng ố ộ ưởng kinh t (GDP) màế

gi m thì t l th t nghi p tăng và l m phát tăng theo; ngả ỷ ệ ấ ệ ạ ượ ạc l i, t c đ tăng trố ộ ưởng (GDP) tăng th t nghi p sẽ gi m, kéo theo t l l m phát cũng gi m M i quan h này c nấ ệ ả ỷ ệ ạ ả ố ệ ầ

được quan tâm khi tác đ ng vào các nhân t kính thích phát tri n- xã h i.ộ ố ể ộ

Ngày đăng: 11/10/2017, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B ng :ả Tình hình lao đ ng vi c làm quý II và 6 tháng đu năm 2016 ầ - Hãy trình bày các nhân tố làm thay đổi sản lượng trong ngắn hạn và dài hạn.
ng ả Tình hình lao đ ng vi c làm quý II và 6 tháng đu năm 2016 ầ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w