Máy LightCycler được lập trình để thu nhận các tín hiệu huỳnh quang phát ra từ mẫu trong thời gian phản ứng.. Trong một phản ứng time PCR, chu trình mà ở đó tín hiệu huỳnh quang của mẫu
Trang 1PHỤ LỤC 1
PHIẾU THEO DÕI SỨC KHỎE HỌC SINH - NĂM 2010
1 Hành chính
- Lớp:
- Dân tộc: - Họ và tên học sinh:
- Ngày tháng năm sinh:………Giới: 1 Nam 2 Nữ - Trường tiểu học trước đây đã học: - Nơi ở hiện tại: 2 Các câu hỏi liên quan đến sự phát triển thể lực và trí tuệ: 2.1 Cân nặng lúc sinh: 2.2 Trình độ học vấn của mẹ: 1 Mù chữ 2 Tiểu học 3 THCS 4 PTTH 5 Sơ cấp 6 Trung cấp 7 Đại học 2.3 Nghề nghiệp của mẹ:
2.4 Trình độ học vấn của bố: 1 Mù chữ 2 Tiểu học 3 THCS 4 PTTH 5 Sơ cấp 6 Trung cấp 7 Đại học 2.5 Nghề nghiệp của bố:
2.6 Số lượng người hiện tại sống trong gia đình:
2.7 Thu nhập bình quân đầu người/ tháng:
2.8 Hàng ngày cháu có được ăn chế độ ăn riêng không? (Ví dụ: uống sữa, tên loại thức ăn trẻ ăn thêm)
2.9 Ở nhà gia đình có nhắc nhở cháu học tập không? 1 Không 2 Thỉnh thoảng 3 Thường xuyên 2.10 Ở nhà gia đình có người hướng dẫn cháu học bài không? 1 Không 2 Thỉnh thoảng 3 Thường xuyên 2.11 Có được học thêm không?, 1 Có 2 Không Số buổi/tuần?,,,,,,,,,,,,,,,,,, 2.12 Trường học có được học môn tin học không? 1 Có 2 Không 2.13 Chơi thể thao không? 1 Có 2 Không Tên môn, số buổi/tuần?
2.14 Học lực kỳ I đạt loại:
Môn tiếng Anh đạt loại: Môn toán: Môn ngữ văn:
3 Sinh lý dậy thì Tuổi bắt đầu có kinh (hoặc tuổi bắt đầu xuất tinh ) :
Số ngày hành kinh:
CKKN 1 Đều /Vòng kinh (ngày): 2 Không đều
Trang 24, Các chỉ số về thể lực:
Chiều cao đứng(cm): Cân nặng (kg):,,,,,
Chiều cao ngồi (cm): Vòng đầu (cm):
Vòng cánh tay duỗi(cm): Vòng ngực trung bình (cm): Vòng cánh tay co (cm): Vòng ngực hít vào hết sức (cm):
Thái nguyên, ngày…… tháng……….năm 20……
PHIẾU THEO DÕI SỨC KHỎE HỌC SINH NĂM 2011
Trang 3………
… ………
Thái nguyên, ngày tháng năm 2011
PHIẾU THEO DÕI SỨC KHỎE HỌC SINH NĂM 2012
Trang 5PHỤ LỤC 2 Phiếu 1: BẢNG SẮP XẾP CHỮ SỐ LỘN XỘN
Họ và tên: Lớp:
Trường:
Học sinh quan sát và sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn vào bảng
có 25 ô trống bên dưới theo chiều từ trái sang phải trong THỜI GIAN 2 PHÚT.
Trang 6PHỤ LỤC 3 Phiếu 2: BẢNG NHÌN NHỚ 12 CHỮ SỐ
Họ và tên: Lớp:
Trường:
Học sinh quan sát và nhớ một bảng 12 chữ số trong 30 giây, sau đó HS ghi lại các chữ số đã nhớ được, không cần theo thứ tự.
Trang 7BẢNG NHÌN NHỚ 12 CHỮ SỐ
Trang 8PHỤ LỤC 4
- Phương pháp định lượng gen kiss
+ Phương pháp tách chiết RNA tổng số
1 Rã đông ống máu trong đá, sau đó hút 100 µl máu toàn phần chuyển sang ống Eppendorf 1,5 ml.
2 Bổ sung 1ml Trizol để 3 phút ở nhiệt độ phòng
3 Bổ sung 0,2 ml Chloroform vào ống, lắc mạnh trong 15 giây, để 3 phút ở nhiệt độ phòng Ly tâm 8000 vòng trong 15 phút ở 4oC.
4 Chuyển pha trên sang ống mới Bổ sung 0,5 ml isopropanol, ủ -20oC trong
30 phút
5 Ly tâm 13000 vòng/ phút trong 10 phút ở 4oC Rửa tủa với cồn 70% DEPC.
Ly tâm 13000 vòng/ phút trong 5 phút Làm khô và hòa tan tủa trong 30 µl nước deion khử DEPC.
6 Mẫu RNA được xử lý với DNaseI để loại bỏ DNA tạp Hỗn hợp phản ứng
ủ ở 37°C trong thời gian 30 phút Thêm 11 ul dung dịch EDTA 25mM, trộn đều ủ ở 65°C trong 10 phút để dừng phản ứng bất hoạt enzym DNase I Cuối cùng, mẫu tinh sạch qua cột lần nữa để loại bỏ enzym DNaseI và dung dịch đệm phản ứng.
7 Sử dụng 1µl để định lượng RNA tổng số bằng máy đo quang phổ Nano drop Sau đó sử dụng 250 ng RNA tổng số để tổng hợp cDNA.
+ Phương pháp chạy Real time PCR sử dụng bộ kit LightCycler RNA Master SYBR Green 1.
Phản ứng Real-time PCR trên máy LightCycler của Roche sử dụng chất nhuộm huỳnh quang SYBR Green I Chất này có đặc điểm là khi trong dung dịch
có DNA mạch kép thì nó sẽ gắn vào các sợi kép này và phát quang khi bị chiếu bởi nguồn sáng kích thích (bước sóng 530 nm) Máy LightCycler được lập trình để thu nhận các tín hiệu huỳnh quang phát ra từ mẫu trong thời gian phản ứng Lượng sản phẩm PCR càng lớn, tín hiệu thu được sẽ càng mạnh Từ những tín hiệu này, máy
sẽ số hóa và lưu lại dưới dạng dữ liệu thô.
Trang 9Chuẩn bị phản ứng Real time PCR bằng cách dùng pipet trộn nhẹ các thành phần phản ứng, tránh ánh sáng trực tiếp Sau đó chuyển các thành phần phản ứng vào ống LightCycler Capillary Đặt các ống vào adapter của máy ly tâm, ly tâm để lắng các thành phần phản ứng xuống đáy ông LightCycler Capillary ở tốc độ 3000 vòng/phút, trong 1 phút Đặt chương trình chạy máy theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Thời gian
Kiểu thu tín hiệu huỳnh quang Giai đoạn phiên mã ngược (Reverse Transcription)
Giai đoạn phân tích đỉnh nóng chảy (Melting curves)
Trang 10Phương pháp xử lý số liệu
Xác định chỉ số Ct (Crossing PoiMN) của mẫu Trong một phản ứng time PCR, chu trình mà ở đó tín hiệu huỳnh quang của mẫu vượt lên trên mức huỳnh quang nền được gọi là Ct (Crossing PoiMN) của mẫu đó Trong đồ thị, Ct được thể hiện khi đường cong đi lên đột ngột, là điểm mà sản phẩm PCR bắt đầu hiện diện trong số liệu Ct của một mẫu phụ thuộc vào nồng độ DNA ban đầu của mẫu đó Một mẫu có nồng độ DNA ban đầu thấp sẽ cần nhiều chu trình hơn và có chỉ số Ct cao, trong khi mẫu có nồng độ cao hơn sẽ cần ít chu trình hơn và có Ct thấp.
Định lượng tương đối đơn sắc/đơn kênh (Relative QuaMNification-Mono Color): Phân tích định lượng tương đối dựa trên cơ sở là nồng độ DNA tại Crossing PoiMN là như nhau với tất cả các mẫu chứa cùng một loại DNA đích Mỗi mẫu đòi hỏi một số chu trình khác nhau để đạt tới Crossing Poi miền núi, tùy thuộc vào nồng độ DNA ban đầu trong mẫu Đến cuối thí nghiệm, nồng độ DNA của các mẫu cũng khác nhau, phụ thuộc vào số chu trình đã được hoàn thành sau khi mẫu đó đạt tới Crossing PoiMN Phương pháp định lượng tương đối sử dụng
Ct, mức độ hiệu quả của phản ứng, số chu trình, và một số giá trị khác để xác định nồng độ DNA của các mẫu đã tăng như thế nào khi kết thúc PCR Các tính toán sau đó sẽ được sử dụng để so sánh giữa các mẫu và tính ra tỉ lệ cuối cùng giữa gen đích và gen tham chiếu.
Đường cong nóng chảy (Melting Curves) và đỉnh nóng chảy (Melting Peak): Nhiệt độ nóng chảy của DNA có thể thay đổi trong một khoảng rộng, phụ thuộc vào trình tự, độ dài, và thành phần GC của chuỗi Chỉ cần sai khác một base giữa hai DNA đã có thể dẫn tới sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy Chính vì vậy, các chỉ số
về nhiệt độ nóng chảy có thể được sử dụng để nhận diện sản phẩm DNA Để phân tích nhiệt độ nóng chảy, sự phát huỳnh quang của các mẫu cần được theo dõi trong khi nhiệt độ của máy LightCycler tăng lên chậm và đều Khi nhiệt độ tăng, mức độ phát huỳnh quang sẽ giảm Trong trường hợp của chất nhuộm SYBR Green I, sự giảm này xảy ra do sự tách nhau của các mạch đơn trong DNA mạch kép, dẫn tới
sự giải phóng các phân tử SYBR Green I.
Trang 11- Phân tích kết quả
Phản ứng khuếch đại bằng Real-time PCR diễn ra theo cấp số nhân, do đó các mẫu có chu kỳ ngưỡng chênh nhau 1 đơn vị tương đương với sự khác biệt khoảng 2 lần về hàm luợng RNA của gen đích Tỷ lệ lượng RNA giữa các mẫu được tính theo công thức Livak Phương pháp này được tính toán dựa trên chu kỳ ngưỡng Ct của gen đích (Target = Tg) và chu kỳ ngưỡng Ct của gen tham chiếu (Reference = Rf) với mẫu đối chứng (C) và mẫu thử (T), ta có kết quả định lượng cho gen đích (Tg) và gen tham chiếu (Ref) qua các thông số:
Ct(T/Tg): chu kỳ ngưỡng của gen đích (Tg) trong mẫu thử (T),
Ct(T/Ref): chu kỳ ngưỡng của gen tham chiếu (Ref) trong mẫu thử (T),
Ct(C/Tg): chu kỳ ngưỡng của gen đích trong mẫu chứng (C).
Ct(C/Ref): chu kỳ ngưỡng của gen tham chiếu trong mẫu thử (T).
Dựa trên các thông số này, chúng ta sẽ thường hóa (Normalized) chu kỳ ngưỡng của gen đích trên mẫu thử (T) và mẫu chứng (C) bằng cách tính hiệu số chênh lệch
Ct của gen đích với gen tham chiếu trên các mẫu:
Mẫu thử: ΔCt(T) = Ct(T/Tg) – Ct(T/Ref) Mẫu chứng: ΔCt(C) = Ct(C/Tg) – Ct(C/Ref) Sau đó sẽ được thường hóa (Normalized) ΔCt mẫu thử bằng hiệu số chênh lệch ΔCt(T) với ΔCt(C): ΔΔCt = ΔCt(T) – ΔCt(C)
Từ đó tính ra tỷ lệ biểu hiện gen đích trên mẫu thử so với mẫu đối chứng theo công thức: R = 2ΔΔCt
Các mẫu được tiến hành thí nghiệm 2 lần để thu các số liệu chu kỳ ngưỡng
Ct của gen đích (KISS1) và chu kỳ ngưỡng Ct gen tham chiếu (GAPDH), lấy giá trị trung bình của 2 lần chạy để áp dụng công thức tính Livak cho các mẫu.
Sau 2 lần tiến hành thí nghiệm, kết quả tính toán tỷ lệ biểu hiện gen giữa các mẫu được thể hiện bằng đơn vị lần so với mẫu chứng.
Trang 12PHỤ LỤC 5 Bảng 1 Vòng cánh tay co (cm) của HS (X ± SD)
(n=101)22,80±2,77
(n=117)22,97±2,65
(n=26)24,28±3,46
(n=58)21,50±2,01
(n=50)22,08±1,95
(n=41)23,96±1,82
(n=49)22,03±2,00
(n=26)22,90±1,75
(n=49)25,00±1,62**
(n=101)74,10±6,35
(n=117)81,59±6,82
(n=26)88,18±6,92
Nữ 68,47±7,18(n=90) 68,92±5,82(n=152) 73,66±7,10(n=120) 80,11±6,28(n=131) 85,95±6,08(n=28)Kinh
MN
(2)
Nam 64,93±3,73(n=56) 68,03±4,67(n=59) 68,51±4,70(n=79) 73,25±5,82***(n=52) 75,19±4,12**(n=33)
Nữ 64,54±4,86(n=51) 66,88±4,44(n=76) 67,47±3,99(n=58) 70,23±3,77(n=50) 73,21±4,68(n=41)Nùng
(n=60)68,43±4,02
(n=30)70,00±4,48
(n=58)73,73±4,14
p Nam: 1-2,1-3(a,b,c,d,e),2-3(d) < 0,001; 2-3(b,e) < 0,01
Nữ: 1-2(a,c,d,e),1-3(a,b,c,d,e) < 0,001; 1-2(b) < 0,01; 2-3(b) < 0,05
“*”: so sánh p nam-nữ cùng tuổi, cùng nhóm (*<0,05;**<0,01; ***<0,001)
(Kruskal-Wallis test)
Trang 13Bảng 3 Mức tăng chiều cao đứng (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
159,53(8,65)
151,65(7,79)
159,22(7,94)
165,75(9,00)
(2,89)
6,27(2,87)
7,57(2,79)
6,53(2,77)
Nữ 144,70(7,76) 152,89(7,47) 158,57(7,68) 150,21(5,92) 157,63(5,43) 162,98(5,88)Mức tăng (2,53)8,19 (1,58)5,69 (2,38)7,41 (1,72)5,36
(6,38)
146,94(6,02)
151,55(6,13)
145,11(8,56)
151,62(7,99)
155,66(7,71)
(2,10)
4,61(1,61)
6,51(2,31)
4,04(1,55)
149,79(10,98)
142,93(7,84)
150,80(8,47)
156,23(9,55)
Mức tăng 4,65 (2,26) 5,56 (2,15) 7,87 (2,38) (2,40)5,43
Nữ 140,97(6,20) 147,53(6,01) 152,00(6,18) 143,53(6,10) 148,52(6,23) 153,13(6,36)Mức tăng (2,19)6,56 4,47 (1,49) (1,54)4,99 (2,03)4,61
p Nam 1-2,1-3*** 2-3* 2-3> 0,051-2,1-3, 2-3> 0,051-2,1-3,
Nữ 1-2,1-3*** 1-2,1-3*** 1-2** 1-2,1-3***
“*”: so sánh p cùng tuổi, cùng giới giữa các nhóm (*<0,05;**<0,01; ***<0,001)
(Kruskal-Wallis test)
Trang 14Bảng 4 Mức tăng chiều cao ngồi (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
81,23(4,91)
78,46(4,31)
81,52(4,46)
85,06(5,12)
Mức
tăng
2,21(1,42)
2,71(0,15)
3,06(1,53)
3,54(0,13)
Nữ (4,22)76,76 (4,01)78,74 (3,97)81,16 (3,34)78,79 (3,19)80,92 (3,48)83,55Mức
tăng
1,98(1,26)
2,42(1,15)
2,13(1,20)
2,63(1,20)
(3,74)
77,25(3,85)
79,35(4,32
77,67(4,42)
79,29(4,26)
81,32(4,38)
Mức
tăng
1,66(1,32)
2,10(1,31)
1,62(1,13)
2,03(1,13)
78,13(4,86)
76,98(3,91)
79,01(3,66)
81,50(4,07)
Mức
tăng
1,21(1,08)
1,70(1,08)
2,03(1,57)
2,49(1,63)
Nữ (3,20)75,70 (3,07)77,67 (3,43)80,01 (3,29)77,1 (3,22)78,37 (3,56)80,12Mức
1-2, 1-3*
2-3>0,05
1-2,1-3*** 2-3>0,05
Nữ 2-3>0,051-2,1-3, 1-2, 1-3, 2-3>0,05 1-2,1-3,2-3* 1-2,1-3***2-3>0,05
“*”: so sánh p cùng tuổi, cùng giới giữa các nhóm (*<0,05;**<0,01; ***<0,001)
(Kruskal-Wallis test)
Trang 15Bảng 5 Mức tăng chiều dài chân (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
78,30(5,46)
73,19(4,90)
77,70(5,00)
80,69(5,58)
Mức
tăng
6,20 (2,04)
3,57 (2,02)
4,51(1,62)
2,99(1,57)
Nữ (4,59)67,94 74,14(4,54 (4,80)77,41 (3,93)71,42 (3,74)76,70 (4,09)79,44Mức
tăng
6,20(1,63)
3,27(0,97)
5,28(1,63)
2,73(1,15)
(3,42)
69,70(3,05)
72,20(3,56)
67,44(4,91)
72,34(4,72)
74,34(4,83)
Mức
tăng
5,03(1,85)
2,51(1,68)
4,89(2,13)
2,01(1,52)
71,66(6,83)
65,94(4,91)
71,79(5,70)
74,73(6,80)
Mức
tăng
3,45(1,60)
3,86(1,48)
5,84(1,90)
2,94(1,90)
Nữ (4,01)65,27 (4,14)69,87 (4,53)71,99 (3,52)66,43 70,15(4,09 (4,50)73,01Mức
Trang 16Bảng 6 Mức tăng cân nặng (kg) của học sinh khi theo dõi dọc
46,79(8,43)
42,43(7,89)
44,80(7,89)
49,29(7,66)
Mức
tăng
3,78(1,91
4,67(1,16)
2,37(2,51)
4,50(1,95)
Nữ (7,08)38,76 (7,38)42,15 (6,59)46,00 (6,45)39,69 (6,35)43,44 (6,69)46,99Mức
tăng
3,40(2,12)
3,84(1,40)
3,75(1,95)
3,55(1,71)
(5,95)
34,99(6,13)
39,37(6,81)
36,12(6,07)
38,66(6,31)
42,83(6,98)
Mức
tăng
2,41(1,82
4,38(1,78)
2,54(1,83)
4,17(1,68)
41,12(7,63)
36,96(6,56)
39,23(7,02)
43,86(6,94)
Mức
tăng
2,90(1,53)
5,00(1,08)
2,27(1,60)
4,63(1,08)
Nữ (5,20)33,14 (5,70)35,48 (6,78)39,72 (5,01)34,41 (5,27)37,20 (5,68)41,76Mức
1-2,3-2 >0,05 1-3 ** 1-2,1-3> 0,05 2-3* 2-3 > 0,051-2, 1-3, 2-3 > 0,051-2, 1-3,
Nữ 1-2,1-3**2-3>0,05 1-3,2-3>0,051-2* 1-2,1-3***2-3> 0,05 1-2,1-3**2-3> 0,05
“*”: so sánh p cùng tuổi, cùng giới giữa các nhóm (*<0,05;**<0,01; ***<0,001)
(Kruskal-Wallis test)
Trang 17Bảng 7 Mức tăng vòng cánh tay duỗi (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
22,48(3,06)
20,26(2,41)
21,43(2,34)
23,19(2,46)
Mức
tăng
0,88(0,58)
1,39(0,61)
1,18(0,66)
1,75(0,73)
Nữ (2,13)19,48 (2,24)20,52 (2,53)22,07 (1,92)19,63 (1,95)20,71 (2,24)22,29Mức
tăng
1,04(0,68)
1,54(0,68)
1,08(0,74)
1,58(0,75)
(2,01)
19,36(2,10)
21,15(2,10)
19,30(1,88)
20,54(1,20)
22,52(2,14)
Mức
tăng
0,98(0,54)
1,79(0,28)
1,24(0,63)
1,97(0,42)
21,64(2,44)
19,00(1,82)
20,04(1,88)
21,88(2,23)
Mức
tăng
1,12(0,44)
1,95(0,71)
1,05(0,50)
1,84(0,72)
Nữ (1,54)18,49 19,45(1,63 (1,77)21,20 (1,53)18,71 (1,64)19,95 (1,85)21,92Mức
Trang 18Bảng 8 Mức tăng vòng cánh tay co (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
24,22(3,18)
21,97(2,55)
23,23(2,46)
25,23(2,67)
Mức
tăng
0,99(0,73)
1,50(0,75)
1,26(0,75)
1,99(0,93)
Nữ (2,16)21,21 (2,27)22,26 (2,56)23,80 (1,84)21,65 (1,95)22,78 (2,30)24,41Mức
tăng
1,05(0,70)
1,55(0,70)
1,13(0,73)
1,63(0,72)
(1,95)
21,39(2,12)
23,13(2,35)
21,16(2,01)
22,65(2,13)
24,69(2,27)
Mức
tăng
1,45(0,77)
1,74(0,65)
1,48(0,72)
2,04(0,56)
23,96(2,18)
20,71(2,08)
22,12(2,08)
24,14(2,58)
Mức
tăng
1,74(0,98)
2,31(0,68)
1,40(0,98)
2,03(1,08)
Nữ (1,88)19,77 (1,68)21,34 (1,78)23,30 (1,88)20,71 (1,78)22,07 (1,98)24,17Mức
tăng
1,58(0,84)
1,96(0,70)
1,36(0,73)
2,11(0,57)
Trang 19Bảng 9 Mức gia tăng vòng ngực trung bình (cm) của học sinh khi theo dõi dọc (từ
72,96(7,06)
67,70(6,91)
70,94(6,71)
74,98(6,64)
Mức
tăng
2,99(0,78)
3,88(0,98)
3,24(0,83)
4,04(1,31)
Nữ (7,14)63,35 (6,69)66,41 (6,66)70,42 (5,84)63,95 (5,48)67,39 (5,64)71,83Mức
tăng
3,06(1,74)
4,02(1,64)
3,44(1,70)
4,44(1,70)
(4,85)
63,14(4,65)
66,74(4,74)
62,93(4,45)
66,20(4,60)
70,13(5,25)
Mức
tăng
2,81(1,27)
3,61(1,19)
3,26(1,71)
3,93(1,56)
65,61(5,84)
61,04(4,01)
63,76(4,02)
66,35(3,89)
Mức
tăng
2,75(0,70)
2,96(0,41)
2,72(0,74)
2,59(1,04)
(3,81)
62,90(4,03)
66,23(4,51)
61,55(3,21)
64,55(3,50)
68,18(3,99)
Trang 20Bảng 10 Mức gia tăng vòng ngực hít vào hết sức (cm) của học sinh khi theo dõi
77,84(7,15)
72,14(7,03)
75,39(6,80)
79,62(6,71)
Mức
tăng
3,06(1,41)
4,62(1,05)
3,24(1,31)
4,23(1,05)
Nữ (7,18)68,47 (6,79)71,78 (6,75)75,41 (5,82)68,92 (5,51)72,68 (5,58)76,72Mức
tăng
3,30(1,75)
3,63(1,55)
3,76(1,84)
4,04(1,62)
(4,86)
67,30(4,65)
70,49(4,63)
66,88(4,44)
69,44(4,41)
74,26(5,05)
Mức
tăng
2,76(1,54)
3,19(1,40)
2,56(1,79)
4,82(1,72)
69,92(5,96)
65,62(4,16)
68,27(4,11)
70,75(3,98)
Mức
tăng
2,42(1,25)
2,97(1,22)
2,64(0,85)
2,48(0,92)
(3,77)
66,94(3,74)
70,45(4,39)
65,45(3,34)
68,25(3,30)
72,45(3,74)
Trang 21Bảng 11 Mức gia tăng vòng đùi (cm) của học sinh khi theo dõi dọc
46,48(4,58)
42,68(4,84)
44,69(4,79)
46,93(4,77)
Mức
tăng
1,69(0,80
2,14(0,51)
2,01(0,80)
2,25(0,55)
Nữ (4,01)41,60 (4,06)44,00 (4,42)47,40 (3,94)43,22 (3,77)45,65 (3,86)49,52Mức
tăng
2,37(1,25)
3,42(1,18)
2,43(1,11)
3,86(1,09)
(7,52)
46,82(7,33)
48,69(6,72)
49,39(5,47)
50,59(5,15)
52,76(4,84)
Mức
tăng
0,57(0,59)
1,87(1,20)
1,20(0,76)
2,17(0,79)
45,08(5,93)
45,46(5,66)
47,27(5,36)
49,55(5,16)
Mức
tăng
1,84(0,92)
2,37(1,02)
1,81(0,81)
2,27(0,73)
Nữ (5,09)42,77 (5,02)43,73 (4,87)46,11 (5,71)46,75 (5,27)48,22 (4,82)50,72Mức
tăng
0,96(0,69)
2,38(1,02)
1,47(0,82)
2,50(0,86)
1-2,1-3,2-Nữ 1-2,1-3***2-3** 1-2,1-3***2-3* 1-2,1-3***2-3* 1-2,1-3,2-3**
“*”: so sánh p cùng tuổi, cùng giới giữa các nhóm (*<0,05;**<0,01; ***<0,001)
(Kruskal-Wallis test)