Kiểm tra bài cũ:* Câu hỏi 2: Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây: - Phần lớn các chất đều nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.. Gốc của trục của trục
Trang 1GV thực hiện: Trần Thị Mỹ Linh
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
* Câu hỏi 2: Hãy điền từ hoặc
cụm từ thích hợp vào
chỗ trống trong các câu sau đây:
- Phần lớn các chất đều nóng chảy ở một nhiệt độ
xác định Nhiệt độ đó gọi là
(1)
- Trong thời gian nóng chảy,
nhiệt độ của vật
(2) ……….…
- Một chất khi có nhiệt độ cao
hơn nhiệt độ nóng
chảy của nó thì nó ở thể
(3) Nếu nhiệt độ thấp
hơn nhiệt độ nóng chảy của nó
thì nó ở thể(4)
* Câu hỏi 1: Thế nào là sự nóng chảy?
Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ thể rắn sang thể
lỏng.
Trang 3Các em hãy quan sát các hình và cho biết chúng liên quan đến hiện tượng vật lý nào?
Trang 4Hãy dự đoán điều gì sẽ xảy ra đối với băng phiến khi thôi
không đun nóng và để băng phiến nguội dần Hãy viết điều
dự đoán đó của em vào vở?
Trang 6Hãy quan sát hình 24.1 và nêu
dụng cụ chính trong thí nghiệm?
Trang 7- Lấy ống nghiệm đựng băng phiến ra khỏi nước nóng và để cho băng phiến nguội dần Khi nhiệt độ băng phiến giảm dần đến
86 0 C thì bắt đầu ghi nhiệt độ và thể của băng phiến trong thời gian quan sát Cứ 1 phút ghi nhiệt độ và
một lần, cho tới khi nhiệt độ băng phiến giảm tới 60 0 C Ta được bảng kết quả thí nghiệm 25.1.
90 0 C
Trang 8Thể rắn hay lỏng
Nhiệt độ ( 0 C)
60 63 66
72
69
75 77
79 80 82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15
Thời gian (phú t)
phiến đông đặc.
-Trục nằm ngang là trục
ô vuông nằm trên trục
thẳng đứng là trục nhiệt
nằm trên trục này biểu thị 1 o C Gốc của trục
của trục thời gian là
- Nối các điểm xác định
nhiệt độ ứng với thời gian để nguội, ta được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình đông đặc.
Thể lỏng Lỏng và
rắn
Rắn
Trang 9Nhiệt độ (0 0 C)
Thể rắn hay lỏng
Nhiệt độ ( 0 C)
60 63 66
72
69
75 77
79 80 82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15
Thời gian (phú t)
Bảng 25.1 Bảng
kết quả thí nghiệm
b) Hãy dựa vào bảng 25.1
để vẽ đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ của
băng phiến theo thời gian
trong quá trình băng
phiến đông đặc.
-Trục nằm ngang là trục
ô vuông nằm trên trục
thẳng đứng là trục nhiệt
nằm trên trục này biểu
thị 1 o C Gốc của trục
của trục thời gian là
- Nối các điểm xác định
nhiệt độ ứng với thời
gian để nguội, ta được
đường biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ của băng
phiến theo thời gian trong
quá trình đông đặc.
Thể lỏng Lỏng và
rắn
Rắn
Trang 10Căn cứ vào đường biểu diễn, hãy thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi C1 , C2 , C3 ?
Từ phút 0 đến thứ 4
Từ phút 4 đến thứ 7
Từ phút 7 đến thứ 15
Dạng đường biểu diễn
Sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến
Thể của băng phiến
Trang 11Nhiệt độ ( 0 C)
60 63 66
72
69
75 77
79 80 82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15
Thời gian (phú t)
Bảng 25.1 Bảng
kết quả thí
nghiệm
Trang 12C2, C3:
đến 80 0 C băng phiến bắt đầu đơng đặc
Từ phút 0 đến thứ 4
Từ phút 4 đến thứ 7
Từ phút 7 đến thứ 15
Dạng đường biểu diễn
Sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến
Thể của băng phiến
Kết quả thảo luận
Nằm
Nằm ngang Không
Trang 1360 63 66
72
69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 14 15
Nhiệt độ ( 0 C)
Thời gian
R ắ
n
Dửùa vaứo hai ủửụứng bieồu dieón veừ ủửụùc em coự
nhaọn xeựt gỡ veà hai quaự
trỡnh noựng chaỷy vaứ ủoõng ủaởc cuỷa baờng
phieỏn?
Trang 14a) Băng phiến đông đặc ở (1)
……… … …… Nhiệt độ này gọi
là nhiệt độ đông đặc của
băng phiến Nhiệt độ đông
đặc (2)……… …… nhiệt độ
80 0
C bằn
g không thay đổi
Trang 15Bảng 25.2: Nhiệt độ nĩng chảy của một số chất
Chất Nhiệt độ nóng
Nhiệt độ nóng chảy( 0 C)
- Ở nhiệt độ 4000 0 C: Vônfam ở thể lỏng
- Ở nhiệt độ 3370 0 C: Vônfam ở thể lỏng và rắn
- Ở nhiệt độ 3000 0 C: Vônfam ở thể rắn
Trang 16Vì nhiệt độ nóng chảy của Vônfam rất cao
Do đó, người ta thường sử dụng Vônfam để
dây tóc không đứt, bền.
Trang 17* Sự chuyển từ thể ….……… sang thể
……… gọi là sự đông đặc.
* Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một……… Nhiệt độ đó gọi là ………
•* Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì ………
•* Trong suốt thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật ………
Chọn từ thích hợp trong khung điền
vào chỗ trống trong nội dung sau:
nhiệt độ xác định, không thay đổi, nhiệt độ nóng chảy, sự nóng
chảy, sự đông đặc, khác nhau,
giống nhau lỏn
g
rắ n
nhiệt độ xác định
nhiệt độ nóng chảy
khác nhau không thay đổi
Ghi nhớ
Rắ n
Lỏn g
Sự nóng chảy
Sự đông
đặc
(Ở nhiệt độ xác định)
Trang 18Bài 25:
II Sự đông
đặc:1 Dự đoán: (HS tự ghi)
2 Phân tích kết quả thí
nghiệm:
III Vận
dụng:
•* Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi
là sự đông đặc
•* Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông
đặc) ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy.
•* Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác
nhau thì khác nhau.
•* Trong suốt thời gian nóng chảy (hay đông
đặc) nhiệt độ của vật không thay đổi.
3.Rút ra kết luận:
Trang 19Bài tập vận dụng
Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào? Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt và thể của chất đó khi nóng chảy?
- Nhiệt độ nước
đá tăng dần.
- Ơ Ûthể rắn.
- Nước đá nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.
Trang 20C6: Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
Trả lời:
- Khi đun nóng đồng trong lò:
đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (quá trình nóng chảy).
- Khi đồng nguội trong khuôn đúc: đồng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (quá trình đông đặc).
Trang 22C7: Tại sao người ta dùng
nhiệt độ của nước đá đang tan để làm một mốc đo
nhiệt độ?
Trả lời: Vì nhiệt độ này là xác định và không thay đổi trong quá trình nước đá đang tan.
Trang 23BÀI TẬP CỦNG
CỐ
1.Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D.Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
Trang 24BÀI TẬP CỦNG
CỐNhiệt độ ( o C)
Thời gian (phút)
420
840
•2 Đồ thị ở hình vẽ
•biểu thị quá trình ………
•A nóng chảy của kẽm.
•B đông đặc của kẽm.
•C nóng chảy của chì.
•D đông đặc của chì.
0
Trang 253 Ví dụ nào sau đây liên quan dến áp dụng hiện tượng đông đặc?
A Mẹ đun sôi nước.
B Em đốt nến thắp đèn trung
thu.
C Sương đọng trên lá cây.
D Cho nước vào ngăn đá của
tủ lạnh.
BÀI TẬP CỦNG
CỐ
Trang 26Các em hãy quan sát các hình và cho biết chúng liên quan đến hiện tượng vật lý nào?
- Hình 1 và 2: nóng chảy và đông đặc của đồng.
- Hình 3: đông đặc và nóng chảy của nước.
Trang 271 Quá trình nóng chảy và quá trình đông đặc là 2 quá
trình ngược nhau đúng hay sai?
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đ UÙ N G
2 Trong điều kiện nhiệt độ phòng, chất nào sau đây ở thể rắn: rượu, thủy ngân, nhôm?
N H Ô M
4 Trong quá trình đông đặc hay nóng chảy nhiệt độ có thay đổi không?
Trang 28- Học bài, làm bài tập 24-25.3, 24-25.4,
24-25.6, 24-25.14 (SBT).
- Hoàn thành đường biểu diễn sự đông đặc.
- Đọc mục “Có thể em chưa biết”.
-Chuẩn bị bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng
tụ.
Hướng dẫn về nhà
Trang 29Tiết học đến đây là
kết thúc
Chúc sức khỏe quí thầy cô và các em.