ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐỀ GỐC) Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 2. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ? A. B. C. D. Câu 3. Hàm số là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau? A. B. C. D. Câu 4. Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 5. Nguyên hàm của hàm số: là: A. F(x) = B. F(x) = C. F(x) = D. F(x) = . Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng? A. B. C. D. Câu 7: Tính , kết quả là: A. B. C. D. Câu 8: Họ nguyên hàm của là A. B. C. D. Câu 9. Cho hàm số liên tục trên . Chọn khẳng định sai. A. B. C. D. Câu 10. Tính tích phân: A. B. 2 C. 3 D. Câu 11. Cho . Đặt , ta có : A. B. C. D.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN
(ĐỀ GỐC)
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2
x
là:
2
F( )x C
x
B G x( ) 2ln x C
C H x( ) 2ln x C
D P( )x 2 lnx C
[<br>]
Câu 2 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x ?
ln 2
x
( )
ln 2
x
F x C
C ( ) 2 5
ln 2
x
D P x( ) 2 ln 2 x C
[<br>]
Câu 3 Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
8 ( )
(2 1)
f x
x
B g x( ) x 2ln 2x 1
C h x( ) x 2ln | 2x 1| C
4 ( )
(2 1)
p x
x
[<br>]
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2 4x 1 là:
A F x( ) x3 2x2 x C
B G( )x x3 4x x C
H( ) 3x x 3x 3x 4
D P x( ) x3 2x2 x C
[<br>]
Câu 5 Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = ln x x 2 C
B F(x) = ln x 1x2 C
2
ln x x C
2
D F(x) = ln x x 2 C
Trang 2Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A 1dx lnx C
x
x dx C
ln
x
a
cos x dx x C
[<br>]
Câu 7: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:
A 3sin 3
ln 3
x
x C
B 3sin 3
ln 3
x
C 3sin 3
ln 3
x
x C
ln 3
x
[<br>]
Câu 8: Họ nguyên hàm của f x( ) x2 2x 1 là
3
F x x x C
B F x( ) 2 x 2 C
( )
3
F x x x x C
3
F x x x x C
[<br>]
Câu 9 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) 0
a
a
f x dx
B (x) dx ( )
f f x dx
C ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
D ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
[<br>]
Câu 10 Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
A 1
Trang 3C 3
D 1
3
[<br>]
Câu 11 Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
B
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
C
2
1
(1 )2
I t t dt
D
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt
[<br>]
Câu 12: Giá trị của tích phân
1
0
x x dx
A 6
13
B 3
C 2
D 3
16
[<br>]
Câu 13: Tính 4 2
1 3
x x dx
A 35 B 35,5 C -34 D -34,5
[<br>]
Câu 14: Tính:
0
sin
[<br>]
Câu 15: Tích phân
2
2 1
1
2x 1
A 1 B
1
1
1 4
[<br>]
Câu 16: Tính:
3 2 0
1 1
x
[<br>]
Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
Trang 4A 17
4 B 17
5 C
16
3 D
15 4
[<br>]
Câu 18: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 16
17
C
17 16
D
14 13
[<br>]
Câu 19: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
y x , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :
A 28 dvdt
9 B
28 dvdt
1 dvdt
3 D Tất cả đều sai [<br>]
Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên
đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
a
V f x dx B b 2
a
V f x dx
a
V f x dx D V ab f x dx
[<br>]
5 ĐỀ KIỂM TRA ĐƯỢC ĐẢO
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Tính:
0
sin
L x xdx
Câu 2: Họ nguyên hàm của 2
f x x x là
3
F x x x x C B F x( ) 2 x 2 C
Trang 5C 1 3
3
( ) 3
F x x x x C
Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :
A 28 dvdt
3 C Tất cả đều sai D 1 dvdt
3
Câu 4: Tích phân
2
2 1
1
2x 1
1
1
1 4
Câu 5: Tính:
3 2 0
1 1
x
A E = 4 B E = 4 C K ln 3 2 D K ln 3 2
Câu 6: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 16
17
C 17
16
D 14
13
Câu 7: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn
a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
A b 2
a
V f x dx B V abf x dx2
C V abf x dx D V ab f x dx
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2
x
là:
2 F( )x C
x
B P( )x 2lnx C C H x( ) 2ln x C D G x( ) 2ln x C
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2 4x 1 là:
A H( ) 3x x3 3x2 3x 4 B F x( ) x3 2x2 x C
C G( )x x3 4x x C D P x( ) x3 2x2 x C
Câu 10: Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
Trang 6A 1
Câu 11: Giá trị của tích phân
1
0
x x dx
A 6
16
Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x ?
A ( ) 2 5
ln 2
x
ln 2
x
F x C ( ) 2 ln 2x
P x C
D
2 ( )
ln 2
x
F x C
Câu 13: Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
A g x( ) x 2ln 2x 1 B h x( ) x 2ln | 2x 1| C
8 ( )
(2 1)
f x
x
4 ( )
(2 1)
p x
x
Câu 14: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
x
x dx C
x
a
C 12 tan
cos x dx x C
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = 1 2
ln x x C 2
C F(x) = 1 2
2
D F(x) = ln x x 2 C
Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
A 17
4
Câu 17: Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt B
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
2
1 (1 )2
I t t dt
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
Câu 18: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:
Trang 7A 3sin 3
ln 3
x
x C B 3sin 3
ln 3
x
ln 3
x
x C D 3sin 3
ln 3
x
Câu 19: Tính 4 2
1 3
x x dx
Câu 20: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
a
a
f x dx
C (x) dx ( )
f f x dx
f x dx f x dx f x dx c a b
-Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Tính:
3 2 0
1 1
x
A E = 4 B K ln 3 2 C E = 4 D K ln 3 2
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 2
( ) 3 4 1
f x x x là:
F x x x x C
H( ) 3x x 3x 3x 4
Câu 3: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
a
a
f x dx
C (x) dx ( )
f f x dx
f x dx f x dx f x dx c a b
Câu 4: Giá trị của tích phân
1
0
x x dx
Câu 5: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x ?
A P x( ) 2 ln 2 x C
B
2 ( )
ln 2
x
ln 2
x
ln 2
x
F x
Trang 8Câu 6: Tính 4 2
1 3
x x dx
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2
x
là:
A G x( ) 2ln x C B P( )x 2lnx C C H x( ) 2ln x C D 2
2 F( )x C
x
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = ln x x 2 C B F(x) = 1 2
ln x x C 2
C F(x) = ln x 1x2 C
2
D F(x) = ln x x 2 C
Câu 9: Họ nguyên hàm của f x( ) x2 2x 1 là
3
( ) 3
F x x x x C
3
F x x x x C D F x( ) 2 x 2 C
Câu 10: Tính:
0
sin
L x xdx
Câu 11: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A 12 tan
cos x dx x C
x
x dx C
x
a
Câu 12: Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
A g x( ) x 2ln 2x 1 B h x( ) x 2ln | 2x 1| C
8 ( )
(2 1)
f x
x
4 ( )
(2 1)
p x
x
Câu 13: Tích phân
2
2 1
1
2x 1
A
1
1
1
Trang 9Câu 14: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:
A 3sin 3
ln 3
x
x C B 3sin 3
ln 3
x
ln 3
x
x C D 3sin 3
ln 3
x
Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
A 17
4
Câu 16: Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt B
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
2
1 (1 )2
I t t dt
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
Câu 17: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 17
16
C 14
13
D 16
17
Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :
A 28 dvdt
3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt
3
Câu 19: Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
A 1
Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên
đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
A b 2
a
V f x dx B V abf x dx2
C V abf x dx D V ab f x dx
Trang 10
-Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn
a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
A b 2
a
V f x dx B V abf x dx2
C V ab f x dx D V abf x dx
Câu 2: Họ nguyên hàm của 2
f x x x là
( )
3
3
F x x x C
3
F x x x x C
Câu 3: Tính 4 2
1 3
x x dx
Câu 4: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
a
a
f x dx
C ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
f f x dx
Câu 5: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A 1dx lnx C
x
a
x
x dx C
cos x dx x C
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2
x
là:
A G x( ) 2ln x C B P( )x 2lnx C C H x( ) 2ln x C D 2
2 F( )x C
x
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = ln x x 2 C B F(x) = 1 2
ln x x C 2
Trang 11C F(x) = ln x 1x2 C
2
D F(x) = ln x x 2 C
Câu 8: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x ( ) 2x?
A ( ) 2 5
ln 2
x
F x
B
2 ( )
ln 2
x
F x C C P x( ) 2 ln 2 x C D ( ) 2 5
ln 2
x
F x
Câu 9: Tích phân
2
2 1
1
2x 1
A
1
1
1
Câu 10: Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
A g x( ) x 2ln 2x 1 B h x( ) x 2ln | 2x 1| C
8 ( )
(2 1)
f x
x
4 ( )
(2 1)
p x
x
Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
A 17
4
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số 2
( ) 3 4 1
f x x x là:
H( ) 3x x 3x 3x 4 B 3 2
F x x x x C
P x x x x C
Câu 13: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:
A 3sin 3
ln 3
x
x C B 3sin 3
ln 3
x
ln 3
x
x C D 3sin 3
ln 3
x
Câu 14: Giá trị của tích phân
1
0
x x dx
16
Câu 15: Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
2
1 (1 )2
I t t dt
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt
Trang 12Câu 16: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 17
16
C 14
13
D 16
17
Câu 17: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :
A 28 dvdt
3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt
3
Câu 18: Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
A 1
Câu 19: Tính:
3 2 0
1 1
x
A K ln 3 2 B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2
Câu 20: Tính:
0
sin
L x xdx
-Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
y x , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :
A 28 dvdt
3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt
3
Câu 2: Giá trị của tích phân
1
0
x x dx
Trang 13A 3
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
A 17
4
Câu 4: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 17
16
C 14
13
D 16
17
Câu 5: Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt C
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
2
1 (1 )2
I t t dt
Câu 6: Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
A 1
Câu 7: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x ?
A ( ) 2 5
ln 2
x
F x
B
2 ( )
ln 2
x
F x C C ( ) 2 ln 2x
P x C D ( ) 2 5
ln 2
x
F x
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = ln x x 2 C B F(x) = ln x 1x2 C
2
C F(x) = ln x x 2 C D F(x) = 1 2
ln x x C 2
Câu 9: Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
A g x( ) x 2ln 2x 1 B h x( ) x 2ln | 2x 1| C
8 ( )
(2 1)
f x
x
4 ( )
(2 1)
p x
x
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2 4x 1 là:
A G( )x x3 4x x C B F x( ) x3 2x2 x C
Trang 14C 3 2
H( ) 3x x 3x 3x 4 D 3 2
P x x x x C
Câu 11: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) 0
a
a
f x dx
f x dx f x dx f x dx c a b
C ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
f f x dx
Câu 12: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:
A 3sin 3
ln 3
x
x C B 3sin 3
ln 3
x
ln 3
x
x C D 3sin 3
ln 3
x
Câu 13: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
ln
x
a
cos x dx x C
C 1dx lnx C
1
1
x
Câu 14: Tính 4 2
1 3
x x dx
Câu 15: Tích phân
2
2 1
1
2x 1
A
1
1
1 4
Câu 16: Họ nguyên hàm của f x( ) x2 2x 1 là
3
F x x x x C B F x( ) 2 x 2 C
3
( ) 3
F x x x x C
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2
x
là:
A P( )x 2 lnx C B 2
2 F( )x C
x
C G x( ) 2ln x C D H x( ) 2ln x C
Câu 18: Tính:
3 2 0
1 1
x
A K ln 3 2 B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2
Trang 15Câu 19: Tính:
0
sin
L x xdx
Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên
đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
A V abf2 x dx B V ab f x dx
C b 2
a
V f x dx D V abf x dx
- HẾT
-Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3
y x , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?
A 17
4
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx
x
A F(x) = ln x x 2 C B F(x) = ln x x 2 C
C F(x) = ln x 1x2 C
2
ln x x C 2
Câu 3: Tính:
3 2 0
1 1
x
A K ln 3 2 B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2
Câu 4: Hàm số ( ) 2 3
2 1
x
F x
x
là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?
4 ( )
(2 1)
p x
x
B g x( ) x 2ln 2x 1
C h x( ) x 2ln | 2x 1| C D 2
8 ( )
(2 1)
f x
x
Trang 16Câu 5: Họ nguyên hàm của 2
f x x x là
3
3
F x x x C
( ) 3
F x x x x C
Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x ( ) 2x?
A ( ) 2 5
ln 2
x
F x
B
2 ( )
ln 2
x
F x C C P x( ) 2 ln 2 x C D ( ) 2 5
ln 2
x
F x
Câu 7: Cho
9 3 0 1
I x xdx Đặt t 3 1 x , ta có :
A
1
3 3 2
3 (1 )
I t t dt
2
1 (1 )2
I t t dt
2
3 3 1
3 (1 )
I t t dt D
1
3 3 2
(1 )
I t t dt
Câu 8: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b; Chọn khẳng định sai.
A ( ) 0
a
a
f x dx
f f x dx
C ( ) ( ) ( ) , ;
f x dx f x dx f x dx c a b
f x dx f x dx f x dx c a b
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2 4x 1 là:
A G( )x x3 4x x C B F x( ) x3 2x2 x C
C H( ) 3x x3 3x2 3x 4 D P x( ) x3 2x2 x C
Câu 10: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x y quay quanh trục 0x
A 16
15
B 14
13
C 16
17
D 17
16
Câu 11: Tính tích phân:
1
0
2 1
I x dx
3
Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
ln
x
a
cos x dx x C
C 1dx lnx C
1
1
x