1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)

18 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐỀ GỐC) Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 2. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ? A. B. C. D. Câu 3. Hàm số là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau? A. B. C. D. Câu 4. Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 5. Nguyên hàm của hàm số: là: A. F(x) = B. F(x) = C. F(x) = D. F(x) = . Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng? A. B. C. D. Câu 7: Tính , kết quả là: A. B. C. D. Câu 8: Họ nguyên hàm của là A. B. C. D. Câu 9. Cho hàm số liên tục trên . Chọn khẳng định sai. A. B. C. D. Câu 10. Tính tích phân: A. B. 2 C. 3 D. Câu 11. Cho . Đặt , ta có : A. B. C. D.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN

(ĐỀ GỐC)

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2

x

 là:

2

F( )x C

x

B G x( ) 2ln  x C

C H x( ) 2ln  x C

D P( )x  2 lnx C

[<br>]

Câu 2 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x

f x  ?

ln 2

x

( )

ln 2

x

F x  C

C ( ) 2 5

ln 2

x

D P x( ) 2 ln 2  xC

[<br>]

Câu 3 Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

8 ( )

(2 1)

f x

x

B g x( )  x 2ln 2x 1

C h x( )  x 2ln | 2x 1| C

4 ( )

(2 1)

p x

x

[<br>]

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3  x2  4x 1 là:

A F x( ) x3  2x2  x C

B G( )xx3  4x x C 

H( ) 3xx  3x  3x 4

D P x( ) x3  2x2  x C

[<br>]

Câu 5 Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = ln x  x 2  C

B F(x) = ln x  1x2 C

2

ln x x C

2

D F(x) = ln x  x 2  C

Trang 2

Câu 6: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A 1dx lnx C

x

x dx  C

ln

x

a

cos x dxx C

[<br>]

Câu 7: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:

A 3sin 3

ln 3

x

x C

B 3sin 3

ln 3

x

C 3sin 3

ln 3

x

x C

ln 3

x

[<br>]

Câu 8: Họ nguyên hàm của f x( ) x2  2x 1 là

3

F xx   x C

B F x( ) 2  x 2 C

( )

3

F xxx  x C

3

F xxx  x C

[<br>]

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) 0

a

a

f x dx 

B (x) dx ( )

f  f x dx

C ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

D ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

[<br>]

Câu 10 Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

A 1

Trang 3

C 3

D 1

3

[<br>]

Câu 11 Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

  

B

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

C

2

1

(1 )2

I t t dt

D

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt

[<br>]

Câu 12: Giá trị của tích phân

1

0

xx dx

A 6

13

B 3

C 2

D 3

16

[<br>]

Câu 13: Tính 4 2 

1 3

xx dx

A 35 B 35,5 C -34 D -34,5

[<br>]

Câu 14: Tính:

0

sin



[<br>]

Câu 15: Tích phân

2

2 1

1

2x 1

A 1 B

1

1

1 4

[<br>]

Câu 16: Tính:

3 2 0

1 1

x

[<br>]

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

Trang 4

A 17

4 B 17

5 C

16

3 D

15 4

[<br>]

Câu 18: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

 B 16

17

C

17 16

D

14 13

[<br>]

Câu 19: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

y x  , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :

A 28 dvdt

9 B  

28 dvdt

1 dvdt

3 D Tất cả đều sai [<br>]

Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên

đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

a

V f x dx B b 2 

a

V f x dx

a

V f x dx D V ab f x dx 

[<br>]

5 ĐỀ KIỂM TRA ĐƯỢC ĐẢO

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Tính:

0

sin

L x xdx



Câu 2: Họ nguyên hàm của 2

f xxx là

3

F xxx  x C B F x( ) 2  x 2 C

Trang 5

C 1 3

3

( ) 3

F xxx  x C

Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x  2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :

A 28 dvdt

3 C Tất cả đều sai D 1 dvdt

3

Câu 4: Tích phân

2

2 1

1

2x 1

1

1

1 4

Câu 5: Tính:

3 2 0

1 1

x

A E = 4 B E = 4 C K ln 3 2   D K ln 3 2  

Câu 6: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

B 16

17

C 17

16

D 14

13

Câu 7: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

A b 2 

a

V f x dx B V abf x dx2 

C V abf x dx  D V ab f x dx 

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2

x

 là:

2 F( )x C

x

  B P( )x  2lnx CC H x( ) 2ln  x CD G x( ) 2ln  x C

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3  x2  4x 1 là:

A H( ) 3xx3  3x2  3x 4 B F x( ) x3  2x2  x C

C G( )xx3  4x x C  D P x( ) x3  2x2  x C

Câu 10: Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

Trang 6

A 1

Câu 11: Giá trị của tích phân

1

0

xx dx

A 6

16

Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x

f x  ?

A ( ) 2 5

ln 2

x

ln 2

x

F x C ( ) 2 ln 2x

P x  C

D

2 ( )

ln 2

x

F x  C

Câu 13: Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

A g x( )  x 2ln 2x 1 B h x( )  x 2ln | 2x 1| C

8 ( )

(2 1)

f x

x

4 ( )

(2 1)

p x

x

Câu 14: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

x

x dx  C

x

a

C 12 tan

cos x dxx C

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = 1 2

ln x x C 2

C F(x) =   1 2

2

  D F(x) = ln x  x 2  C

Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

A 17

4

Câu 17: Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt B

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

2

1 (1 )2

I t t dt

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

  

Câu 18: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:

Trang 7

A 3sin 3

ln 3

x

x C B 3sin 3

ln 3

x

ln 3

x

x C D 3sin 3

ln 3

x

Câu 19: Tính 4 2 

1 3

xx dx

Câu 20: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

a

a

f x dx 

C (x) dx ( )

f  f x dx

f x dxf x dxf x dx ca b

-Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Tính:

3 2 0

1 1

x

A E = 4 B K ln 3 2   C E = 4 D K ln 3 2  

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số 2

( ) 3 4 1

f xxx là:

F xxxx C

H( ) 3xx  3x  3x 4

Câu 3: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

a

a

f x dx 

C (x) dx ( )

f  f x dx

f x dxf x dxf x dx ca b

Câu 4: Giá trị của tích phân

1

0

xx dx

Câu 5: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x

f x  ?

A P x( ) 2 ln 2 xC

B

2 ( )

ln 2

x

ln 2

x

ln 2

x

F x 

Trang 8

Câu 6: Tính 4 2 

1 3

xx dx

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2

x

 là:

A G x( ) 2ln  x CB P( )x  2lnx CC H x( ) 2ln  x CD 2

2 F( )x C

x

 

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = ln x  x 2  C B F(x) = 1 2

ln x x C 2

C F(x) = ln x  1x2 C

2

  D F(x) = ln x  x 2  C

Câu 9: Họ nguyên hàm của f x( ) x2  2x 1 là

3

( ) 3

F xxx  x C

3

F xxx  x C D F x( ) 2  x 2 C

Câu 10: Tính:

0

sin

L x xdx



Câu 11: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A 12 tan

cos x dxx C

x

x dx  C

x

a

Câu 12: Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

A g x( )  x 2ln 2x 1 B h x( )  x 2ln | 2x 1| C

8 ( )

(2 1)

f x

x

4 ( )

(2 1)

p x

x

Câu 13: Tích phân

2

2 1

1

2x 1

A

1

1

1

Trang 9

Câu 14: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:

A 3sin 3

ln 3

x

x C B 3sin 3

ln 3

x

ln 3

x

x C D 3sin 3

ln 3

x

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

A 17

4

Câu 16: Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt B

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

2

1 (1 )2

I t t dt

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

  

Câu 17: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

B 17

16

C 14

13

D 16

17

Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x  2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :

A 28 dvdt

3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt

3

Câu 19: Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

A 1

Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên

đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

A b 2 

a

V f x dx B V abf x dx2 

C V abf x dx  D V ab f x dx 

Trang 10

-Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

A b 2 

a

V f x dx B V abf x dx2 

C V ab f x dx  D V abf x dx 

Câu 2: Họ nguyên hàm của 2

f xxx là

( )

3

3

F xx   x C

3

F xxx  x C

Câu 3: Tính 4 2 

1 3

xx dx

Câu 4: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

a

a

f x dx 

C ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

f  f x dx

Câu 5: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A 1dx lnx C

x

a

x

x dx  C

cos x dxx C

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2

x

 là:

A G x( ) 2ln  x CB P( )x  2lnx CC H x( ) 2ln  x CD 2

2 F( )x C

x

 

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = ln x  x 2  C B F(x) = 1 2

ln x x C 2

Trang 11

C F(x) = ln x  1x2 C

2

  D F(x) = ln x  x 2  C

Câu 8: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x ( ) 2x?

A ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

B

2 ( )

ln 2

x

F x  C C P x( ) 2 ln 2 xC D ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

Câu 9: Tích phân

2

2 1

1

2x 1

A

1

1

1

Câu 10: Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

A g x( )  x 2ln 2x 1 B h x( )  x 2ln | 2x 1| C

8 ( )

(2 1)

f x

x

4 ( )

(2 1)

p x

x

Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

A 17

4

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số 2

( ) 3 4 1

f xxx là:

H( ) 3xx  3x  3x 4 B 3 2

F xxxx C

P xxx  x C

Câu 13: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:

A 3sin 3

ln 3

x

x C B 3sin 3

ln 3

x

ln 3

x

x C D 3sin 3

ln 3

x

Câu 14: Giá trị của tích phân

1

0

xx dx

16

Câu 15: Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

2

1 (1 )2

I t t dt

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt

Trang 12

Câu 16: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

B 17

16

C 14

13

D 16

17

Câu 17: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x  2 , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :

A 28 dvdt

3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt

3

Câu 18: Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

A 1

Câu 19: Tính:

3 2 0

1 1

x

A K ln 3 2   B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2  

Câu 20: Tính:

0

sin

L x xdx



-Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

y x  , trục hoành và hai đường thẳng x1, x 3 là :

A 28 dvdt

3 C Tất cả đều sai D 28 dvdt

3

Câu 2: Giá trị của tích phân

1

0

xx dx

Trang 13

A 3

Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x 3, trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

A 17

4

Câu 4: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

B 17

16

C 14

13

D 16

17

Câu 5: Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt C

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

2

1 (1 )2

I t t dt

 

Câu 6: Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

A 1

Câu 7: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) 2x

f x  ?

A ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

B

2 ( )

ln 2

x

F x  C C ( ) 2 ln 2x

P x  C D ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = ln x  x 2  C B F(x) = ln x  1x2 C

2

C F(x) = ln x  x 2  C D F(x) = 1 2

ln x x C 2

Câu 9: Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

A g x( )  x 2ln 2x 1 B h x( )  x 2ln | 2x 1| C

8 ( )

(2 1)

f x

x

4 ( )

(2 1)

p x

x

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3  x2  4x 1 là:

A G( )xx3  4x x C  B F x( ) x3  2x2  x C

Trang 14

C 3 2

H( ) 3xx  3x  3x 4 D 3 2

P xxx  x C

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) 0

a

a

f x dx 

f x dxf x dxf x dx ca b

C ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

f  f x dx

Câu 12: Tính (3cosx 3 )x dx , kết quả là:

A 3sin 3

ln 3

x

x C B 3sin 3

ln 3

x

ln 3

x

x C D 3sin 3

ln 3

x

Câu 13: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

ln

x

a

cos x dxx C

C 1dx lnx C

1

1

x

Câu 14: Tính 4 2 

1 3

xx dx

Câu 15: Tích phân

2

2 1

1

2x 1

A

1

1

1 4

Câu 16: Họ nguyên hàm của f x( ) x2  2x 1 là

3

F xxx  x C B F x( ) 2  x 2 C

3

( ) 3

F xxx  x C

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2

x

 là:

A P( )x  2 lnx CB 2

2 F( )x C

x

  C G x( ) 2ln  x CD H x( ) 2ln  x C

Câu 18: Tính:

3 2 0

1 1

x

A K ln 3 2   B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2  

Trang 15

Câu 19: Tính:

0

sin

L x xdx



Câu 20: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên

đoạn a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

A V abf2 x dx B V ab f x dx 

C b 2 

a

V f x dx D V abf x dx 

- HẾT

-Mã đề thi 570

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3

y x , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2 ?

A 17

4

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: J 1 x dx

x

   

A F(x) = ln x  x 2  C B F(x) = ln x  x 2  C

C F(x) = ln x  1x2 C

2

ln x x C 2

Câu 3: Tính:

3 2 0

1 1

x

A K ln 3 2   B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2  

Câu 4: Hàm số ( ) 2 3

2 1

x

F x

x

 là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau?

4 ( )

(2 1)

p x

x

B g x( )  x 2ln 2x 1

C h x( )  x 2ln | 2x 1| C D 2

8 ( )

(2 1)

f x

x

Trang 16

Câu 5: Họ nguyên hàm của 2

f xxx là

3

3

F xx   x C

( ) 3

F xxx  x C

Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x ( ) 2x?

A ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

B

2 ( )

ln 2

x

F x  C C P x( ) 2 ln 2 xC D ( ) 2 5

ln 2

x

F x 

Câu 7: Cho

9 3 0 1

I xxdx Đặt t 3 1  x , ta có :

A

1

3 3 2

3 (1 )

I t t dt

2

1 (1 )2

I t t dt

2

3 3 1

3 (1 )

I    t t dt D

1

3 3 2

(1 )

I t t dt

 

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai.

A ( ) 0

a

a

f x dx 

f  f x dx

C ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

f x dxf x dxf x dx ca b

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 3  x2  4x 1 là:

A G( )xx3  4x x C  B F x( ) x3  2x2  x C

C H( ) 3xx3  3x2  3x 4 D P x( ) x3  2x2  x C

Câu 10: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y xy quay quanh trục 0x

A 16

15

B 14

13

C 16

17

D 17

16

Câu 11: Tính tích phân:  

1

0

2 1

I  xdx

3

Câu 12: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

ln

x

a

cos x dxx C

C 1dx lnx C

1

1

x

Ngày đăng: 10/10/2017, 18:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2, trục hoành và hai - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 3: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2, trục hoành và hai (Trang 5)
Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 (Trang 6)
Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 (Trang 9)
A. F(x) = ln x+ x2 +C B. F(x) = 12ln xx C - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
x = ln x+ x2 +C B. F(x) = 12ln xx C (Trang 11)
Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x=2 ? - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x=2 ? (Trang 11)
Câu 16: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 16: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường (Trang 12)
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x=2 ? - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3, trục hoành và hai đường thẳng x= −1,x=2 ? (Trang 13)
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 3 (Trang 15)
Câu 10: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 10: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường (Trang 16)
Câu 19: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2, trục hoành và - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 45 PHÚT MÔN TOÁN (ĐẢO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN)
u 19: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2, trục hoành và (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w