- Bậc dưới: công suất 62MW với thành phần công trình: Đập chính – Đập tràn; Cửa lấy nước; Đường hầm dẫn nước; Tháp điều áp; Đường ống áp lực và Nhà máy – kênh xả; Trạm phân phối.. - Công
Trang 1TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SỐ 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦNGHĨAVIỆTNAM BQL DỰ ÁN THỦY ĐIỆN ĐĂKR’TIH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:……./BC/BQL.DaH Đăk Nông, ngày…… tháng…… năm 2010
BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
SỬ DỤNG 30% VỐN NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
DỰ ÁN: NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ĐĂK R’TIH (Từ ngày 01/01/2010 đến ngày 30/06/2010) Kính gửi: Tổng Công ty Xây dựng Số 1
I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN:
Dự án Thủy điện ĐăkR’Tih: địa điểm xây dựng tại thị xã Gia Nghĩa và huyện ĐăkR’Lâp, tỉnh ĐăkNông, cách thành phố HCM khoảng 200 Km về hướng Tây Bắc, dự án nằm trên các bậc thang quy hoạch của hệ thống sông Đồng Nai và đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển điện V theo quyết định số 40/2003/QĐ-TTg ngày 21/3/2003 của Thủ tướng Chính phủ, nguồn điện được vận hành trong giai đọan 2006-2010
1 Tên dự án: Dự án Nhà máy Thủy điện ĐăkR’Tih
2 Chủ đầu tư: - Tổng Công ty Xây dựng số 1
- Công ty CP Thủy điện ĐăkR’Tih
3 Tổ chức Tư vấn lập Dự án: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện 2 (PECC2)
4 Mục tiêu chính của Dự án: Hòa vào mạng lưới điện Quốc gia
5 Quy mô, công suất: 144MW, gồm có 02 bậc
- Bậc trên: công suất 82MW với thành phần công trình: Đập chính; Đập tràn; Đập phụ số 1,2,3; Kênh nối số 1,2,3; Kênh dẫn vào cửa lấy nước; Cửa lấy nước; Đường ống áp lực và Nhà máy – Kênh xả; Trạm phân phối
- Bậc dưới: công suất 62MW với thành phần công trình: Đập chính – Đập tràn; Cửa lấy nước; Đường hầm dẫn nước; Tháp điều áp; Đường ống áp lực và Nhà máy – kênh xả; Trạm phân phối
6 Địa điểm xây dựng công trình: nằm trên địa bàn huyện ĐăkR'Lấp, thị xã Gia Nghĩa tỉnh Đăk Nông
7 Diện tích sử dụng đất: 1688.305 (ha)
8 Hình thức quản lý Dự án:
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Trang 2- Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình
9 Các mốc thời gian về Dự án:
- Ngày phê duyệt quyết định đầu tư:
- Thời gian thực hiện Dự án:
Bắt đầu: khởi công ngày 08/02/2007
Kết thúc:
+ Nhà máy bậc trên: Phát điện tổ máy số 1 ngày 29/04/2011; Phát điện tổ máy số 2 ngày 29/05/2011
+ Nhà máy bậc dưới: Phát điện tổ máy số 1 ngày 17/06/2011; Phát điện tổ máy số 2 ngày 17/07/2011
10 Tổng mức đầu tư: 3.900 tỷ đồng (Dự toán năm 2009)
11 Nguồn vốn đầu tư: Vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam và vốn huy động
12 Mô tả tóm tắt Dự án:
Bảng thông số cơ bản công trình thủy điện ĐăkR’Tih
Tuyến đầu mối:
1 Đập chính
Loại đập
Cao trình đỉnh đập
Chiều dài đỉnh đập
2 Đập tràn
Loại đập
Cao trình ngưỡng tràn
Kích thước cửa van
3 Đập phụ số 1
Loại đập
Tổng khối lượng đắp: 1,050,000m3 Đất đồng chất, lăng trụ đá thượng hạ lưu
620.80m 551.50m Khối lượng đắp: 427,000m3, bêtông: 63,500m3
Ophixerop 606.5
3 x (10x11.5)m Khối lượng đắp: 1,747,280m3 Đất đồng chất, lăng trụ đá hạ lưu
Trang 3Cao trình đỉnh đập
Chiều dài đỉnh đập
4 Đập phụ số 2
Loại đập
Cao trình đỉnh đập
Chiều dài đỉnh đập
5 Đập phụ số 3
Loại đập
Cao trình đỉnh đập
Chiều dài đỉnh đập
6 Kênh nối số 1,2
Hình dạng kênh
Cao trình đáy kênh
Chiều dài kênh
7 Kênh nối số 3- Hầm qua QL 14
Chiều rộng đáy kênh
Đường kính trong đường hầm
Cao trình đáy kênh (dẫn vào, dẫn ra)
Chiều dài đường hầm
8 Đập tràn – bậc dưới
620.80m 670.0m Khối lượng đắp: 1,262,180m3 Đất đồng chất, lăng trụ đá hạ lưu
620.80m 456.40m Khối lượng đắp: 2,400,000m3 Đất đồng chất, lăng trụ đá hạ lưu
620.90m 743.50m Khối lượng đào đất, đá: 777,299m3 Mặt cắt kênh dạng hình thang
599.00m 450.0/423.0m
Khối lượng đào đất đá: 316,000m3
9m 4.50m 597.00m/599.00m 300.0m
Khối lượng đào đất, đá: 641,000m3, bêtông:
75.905m3 Tràn tự do, Ophixerop
Trang 4Loại đập
Cao trình ngưỡng tràn
Chiều dài đỉnh tràn
415.0m 100m
Tuyến năng lượng:
Bậc trên:
1 Kênh dẫn vào cửa nhận nước
Cao trình đáy kênh
Chiều dài theo đáy kênh
2 Cửa nhận nước
Cao trình ngưỡng vào
Kích thước cửa van (BxH )
3 Đường ống áp lực
Đường kính
Chiều dài
4 Nhà máy, trạm phân phối điện
Kiểu nhà máy
Số tổ máy x công suất
Lưu lượng thiết kế
Kích thước nhà máy
Kích thước trạm phân phối
Bậc dưới:
Khối lượng đào: 2.192.000m3
599.00m 1,464.0m Khối lượng đào đất đá: 955,980m3
592.0m 3.5 x 3.5m
3.50m 471.80m Khối lượng đào đất đá: 796.566m3
Ngoài trời 2x41MW 50.0m3/s 40.0x17.0m 79.0x83.0m
Trang 513 Cửa nhận nước
Cao trình ngưỡng vào
Kích thước cửa van (BxH )
14 Đường hầm
Đường kính
Chiều dài
15 Đường ống áp lực
Đường kính
Chiều dài
16 Tháp điều áp
Đường kính tháp
Chiều sâu tháp
17 Nhà máy, trạm phân phối điện
Kiểu nhà máy
Số tổ máy x công suất
Lưu lượng thiết kế
Kích thước nhà máy
Kích thước trạm phân phối
Khối lượng đào đất đá: 215.198m3
402.0m 7.0 x 7.5m
4.80m 2,665m
4.30m 246.1m
10.50m 58.0m
Ngoài trời 2x31MW
67 m3/s 40.0x14.0m 55.0x69.0m
13 Thông tin về kế hoạch đấu thầu: (Phòng kinh tế BQL DA)
14 Các văn bản đính kèm:
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 12/2005/TT-BXD về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Nghị định số 49/2008/NĐ – CP
Trang 6ngày 18/04/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 2009/2004/NĐ – CP ngày 16/12/2004;
- Luật đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 9/9/2006 và số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/05/2008 thay thế Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện luật đấu thầu và lựa chọn Nhà thầu theo luật xây dựng;
- Văn bản số 330/CP – CN ngày 24/03/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án Thủy điện ĐăkR’Tih thuộc hệ thống sông Đồng Nai, tỉnh Đăk Nông do Tổng Công ty Xây dựng số 1 làm Chủ đầu tư;
- Văn bản số 959/TTg – CN ngày 14/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc cho phép đầu tư
Dự án Thủy điện ĐăkR’Tih thuộc hệ thống sông Đồng Nai, tỉnh Đăk Nông do Tổng Công ty Xây dựng số 1 làm Chủ đầu tư;
- Quyết định số 135A/HĐQT – QĐ ngày 20/8/2005 của Chủ tịch hội đồng quản trị về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Thủy điện ĐăkR’Tih tỉnh Đăk Nông do Tổng Công ty Xây dựng số 1 làm Chủ đầu tư;
- Quyết định số 350/TTHĐNTNN ngày 19/07/2006 của Cơ quan thường trực HĐNTNN-Cục giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng hướng dẫn công tác quản lý chất lượng công trình Nhà máy Thủy điện ĐăkR’Tih;
- - Quyết định số 218/HĐQT-QĐ ngày 11/12/2006 của Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Xây dựng số 1 về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật của công trình chính Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy Thủy điện ĐăkR’Tih;
II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN:
II.1 Tình hình thực hiện Dự án:
II.1.1 Tiến độ thực hiện Dự án:
a Biểu 1: Tiến độ lập bản vẽ Thiết kế kỹ thuật
STT Tên gói thầu Tên nhà thầu thực hiệnTKKT
Ngày phê duyệt thiết kế kỹ thuật
Kế hoạch Thực tế Số văn bản
1 Đập chính – Đập tràn (Bậc trên) PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
2 Kênh nối số 1 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
3 Đập phụ số 1 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
4 Kênh nối số 2 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
5 Đập phụ số 2 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
Trang 76 Kênh nối số 3 – Hầm qua QL 14 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
7 Đập phụ số 3 PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
8 Cửa nhận nước – Kênh dẫn vào
CNN PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
9 Nhà máy – Bậc trên PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
10 Hầm dẫn nước – Bậc trên PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
11 Đập tràn – Bậc dưới PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
12 Hầm dẫn nước – Bậc dưới PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
13 Nhà máy – Bậc dưới PECC2 11/12/2006 Đã phê duyệt 218/HĐQT-QĐ
b Biểu 2: Công tác giải phóng mặt bằng và tái định cư (Cty Cp ĐăkR’Tih)
c Biểu 3: Tiến độ chi vốn thực hiện phương án giải phóng mặt bằng (Cty Cp
ĐăkR’Tih)
d Biểu 4: Tiến độ thực hiện đấu thầu (Phòng kinh tế BQL DA)
II.1.2 Biểu 5: Giá trị khối lượng thực hiện (Phòng kinh tế BQL DA)
II.1.3 Chất lượng công việc đạt được:
PHẦN 1: XÂY DỰNG A.BẬC TRÊN:
1 Đập chính – bậc trên (Cty CP Cổ phần Cơ Giới & Xây lắp số 9)
- Tiến độ hoàn thành: 30/04/2010;
- Đắp đất chọn lọc thân Đập 2 vai: Đã hoàn thành theo thiết kế +620.8;
- Lũy kế đạt 1,050,000m3/1,050,000m3 (100%);
- Đánh giá: Tiến độ đạt yêu cầu so với tổng tiến độ đã phê duyệt;
2 Đập tràn – bậc trên (Liên danh Cty Việt Thành An – An Thịnh – Việt Nguyên) Công tác đất:
- Tiến độ hoàn thành: 30/04/2010;
- Đã hoàn thiện theo cao trình thiết kế +620.8;
- Lũy kế đạt 427,000m3/427,000m3 (100%);
Công tác bê tông:
- Tiến độ hoàn thành 29/12/2010;
- Tường hướng dòng, tường biên, trụ pin, thân tràn bên phải, nhà dầu áp lực: hoàn thành theo thiết kế;
Trang 8- Cầu giao thông: Hoàn thành công tác bê tông cốt thép mặt cầu giao thông và lan can phía thượng và hạ lưu;
- Hoàn thành công tác lao lắp xong dầm cầu trục chân dê;
- Lũy kế đạt 61,000m3/63,500m3 (96%);
- Khối lượng còn lại: Bê tông thân tràn khoang thứ 2 (dẫn dòng thi công);
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ được phê duyệt;
3 Kênh nối số 1 (Cty CP Cơ giới & Xây lắp số 9)
- Công tác đào và xây rãnh hoàn thành theo thiết kế;
4 Cầu số 1&2 (Cty thi công Cơ giới, Cty TNHH Việt Tổng)
- Đã hoàn thiện theo thiết kế và thông xe
5 Đập phụ Số 1&2 (Liên danh Cơ điện – Thủy lợi 44)
Đập phụ số 1:
- Tiến độ hoàn thành: 29/06/2010;
- Hoàn thành công tác đắp theo cao độ thiết kế +620.80 (1,747,280m3/1,747,280m3); Đang tiến hành thi công công tác gia cố mái;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ phê duyệt;
Đập phụ số 2:
- Tiến độ hoàn thành: 30/05/2010;
- Hoàn thành công tác đắp theo cao độ thiết kế +620.80 (1,262,180m3/1,262,180m3);
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ phê duyệt;
7 Kênh nối số 2 (Liên danh Cơ điện – Thủy lợi 44)
- Đã hoàn thành công tác đào, tiếp tục hoàn thiện công tác gia cố mái;
8 Kênh nối số 3 – Hầm qua QL14 (Cty CP Xây dựng Số Một Việt Sơn)
- Công tác đào ngầm: Đã thông hầm;
- Công tác đào hở: Khối lượng thực hiện lũy kế 224,500m3/316,000m3 đạt 71.04%;
- Công tác ép cừ ván SW600: 140 cọc/140 cọc;
- Công tác bê tông hầm: Đã hoàn thiện 220md/220md;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đáp ứng yêu cầu đề ra;
9 Đập phụ số 3 (Liên danh Cty 470 – Biển Tây – Tân Tạo)
- Hoàn thành công tác đắp đập theo cao độ thiết kế +620.80 (2,400,000m3/2,400,000m3); Đang tiếp tục hoàn thiện công tác làm rãnh và gia cố mái;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ phê duyệt;
Trang 910 Kênh dẫn vào Cửa nhận nước K0 + 000 -:- K1 + 000 (Liên danh Cty 470 – Biển Tây – Tân Tạo)
- Công tác đào đất: 1,848,930m3/2,209,610m3 (83.68%);
- Đánh giá: Tiến độ chậm so với kế hoạch;
11 Cửa nhận nước và kênh dẫn vào cửa nhận nước Từ K1+000 -:- K1+320 (Cty CP Miền Đông)
- Khối lượng thi công:
+ Công tác đào đất đá: lũy kế đạt 1,191,300m3/955,980m3 (124%);
+ Công tác đắp ngược: lũy kế đạt 558,746m3/558,746m3 (100%);
+ Công tác bê tông cửa lấy nước: Đã đổ bê tông cửa lấy nước đến +614; lũy kế 4,000m3/5,200m3 đạt 76.9%
- Đánh giá: Tiến độ thi công chưa đạt yêu cầu so với tổng tiến độ phê duyệt;
12 Nhà máy – Kênh xả: (Cty CP Miền Đông)
- Công tác đào: Đã hoàn thiện theo thiết kế;
- Công tác bê tông:
+ Tổ máy 1: Phía thượng lưu đạt cao độ +412.50; phía hạ lưu đạt cao độ +420; phần tường giáp sàn lắp máy đạt cao độ +425.1;
+ Tổ máy 2: Phía thượng lưu đạt cao độ +414; phía hạ lưu đạt cao độ +414;
+ Sàn lắp máy (trục 6 và 7): Đến cao độ 425.1;
+ Khối lượng lũy kế đến thời điểm hiện tại đạt 8,665m3/12,751.85m3;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu;
13 Đường ống áp lực - bậc trên: (Liên danh Vinavico – Vimeco)
- Thời gian thi công: 10/04/2009 -:- 05/10/2010;
- Khối lượng thực hiện:
+ Đường hầm ngang: Đã hoàn thành công tác đào và gia cố, đang thi công đổ bê tông lót nền đoạn từ chân giếng đứng đến ngách thi công 246md/311md;
+ Đoạn giếng đứng: đào mở rộng giếng đứng được 45md/116md đạt;
- Đánh giá: Tiến độ thi công chưa đạt yêu cầu so với tổng tiến độ;
B BẬC DƯỚI:
1 Đập tràn (Cty TNHH Việt Hòa – Liên danh Việt Hưng – Cửu Long)
- Công tác đào đất đá: Hoàn thiện theo cao độ thiết kế (641,000m3/641,000m3);
- Tiếp tục triển khai gia cố mái hai vai trái và phải đập tràn;
Trang 10- Công tác khoan phụt: Khoan phụt gia cố và chống thấm khu vực lòng sông cơ bản đã hoàn thiện, đang tiếp tục triển khai khoan phụt 2 vai đập tràn Lũy kế đến thời điểm hiện tại 4500md/5875md đạt 76.6%;
- Công tác bê tông: Tường biên trái đạt +398; Tường biên phải đạt +400; Khoang tràn chừa lại xả lũ đạt +386 Khối lượng bê tông lũy kế đạt 30.000m3;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ phê duyệt;
2 Cửa lấy nước (Cty CP Đầu tư và Xây dựng An Thịnh)
- Tường hướng dòng phải đã hoàn thành, tường trái đang thi công bê tông
- Đang thi công bê tông đến cao trình +422.50 Khối lượng thực hiện đạt 2450m3/2600m3 (94.23%); Dự kiến tháng 6/2010 hoàn thành xong công tác bê tông
- Đang chuẩn bị triển khai công tác đắp ngược
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ
3 Nhà máy – Kênh xả (Biển Tây – Việt Hòa – Việt Thành An)
- Công tác đào dất, đá: Đã hoàn thiện theo cao độ thiết kế;
- Công tác bê tông:
+ Đổ bê tông kết cấu Tổ máy 1 phía thượng lưu cao trình +315.25; phía hạ lưu +320; + Đổ bê tông kết cấu trụ Tổ máy 2 phía thượng lưu cao trình +317; phía hạ lưu +320; + Đổ bê tông chạc 3 ống hút: đã hoàn thiện và tiến hành đắp ngược đến cao độ +315 + Đổ bê tông buồng xoắn tổ máy 1 và 2 đến cao trình +297;
+ Khối lượng bê tông lũy kế đạt 13,091m3;
- Đánh giá: Tiến độ thi công đạt yêu cầu so với tổng tiến độ;
4 Đường hầm dẫn nước (Liên danh Vinavico – Vimeco)
- Đào hầm nghiêng: Hoàn thành lỗ khoan D200 (để luồn cáp treo lồng phục vụ đào hầm nghiêng), đang tiến hành đào hầm nghiêng mở rộng, lũy kế đạt 28.5md/78md
- Đào hầm ngang: Đã thông hầm, đang đổ bê tông lót (khối lượng đạt được 880md/2700md) Đoạn hầm áp lực ngang đổ bê tông lót 145md/183md, lắp đường ống áp lực 8md/11md
- Đánh giá: Tiến độ thi công chậm so với tổng tiến độ, nguyên nhân do địa chất phức tạp, máy khoan thường bị sự cố;
5 Tháp điều áp (Liên danh Vinavico – Vimeco)
- Khối lượng thi công: Đã hoàn thiện xong công tác đào, đang tiến hành đổ bê tông gia cố
đạt 27md/48md
- Đánh giá: Tiến độ thi công chưa đạt yêu cầu so với tổng tiến độ;
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Trang 11- Hệ thống đường giao thông (VH5, VH6, VH11, VH8, TC9): hiện tại đã đủ điều kiện
thông xe phục vụ cho công tác vận chuyển vật tư, thiết bị, bê tông… vào công trường Cơ bản đã hoàn thành xong công tác trải nhựa;
- Kế hoạch: sẽ hoàn thiện công tác trải nhựa trước mùa lũ năm 2010;
- Cầu dân sinh:
+ Cầu ngầm 18, cầu qua suối Đăk Rung, Đường qua lòng hồ số 3 Nhà thầu đang triển khai thi công đáp ứng kịp cho tiến độ tích nước
PHẦN 2: THIẾT BỊ
1 Đập tràn bậc trên và bậc dưới
a Công tác chế tạo:
- Đã hoàn thành công tác chế tạo các thiết bị và đã được nghiệm thu đang vận chuyển tới
công trường
b Công tác lắp đặt:
Bậc trên:
- Đã hoàn thành công tác lắp đặt chi tiết đặt sẵn đợt 1;
- Đã lắp đặt hoàn thành khe van cung và khe van sửa chữa khoang số 1;
- Đã lắp đặt hòan thành khe van cung và khe van sửa chữa khoang số 3;
- Đã tổ hợp xong và đang hàn hoàn thiện cửa van cung số 1 (hàn cửa van và lắp càng)
- Đã lắp đặt xong ray cầu trục chân dê và đang tiến hành lấp cầu trục
Bậc dưới:
Chưa thi công
c Nhận xét:
- Công tác lắp đặt cửa van cung chậm tiến độ Theo yêu cầu đến 30/06/2010 lắp xong van cung số 1 và ½ cửa van cung số 3 Tuy nhiên hiện tại vẫn đang hoàn thiện cửa van cung
số 1 và lắp đặt khe phai cửa van số 3
- Nhà thầu đã vận chuyển vật tư cụm bánh xe cẩu chân dê lên công trường, tuy nhiên thiết
bị cụm bánh xe không đúng qui cách nên vẫn không thể thực hiện được công tác lắp đặt tiếp theo của cẩu trục chân dê
- Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu chấn chỉnh công tác cung cấp vật tư thiết bị từ nhà máy lên công trường để đảm bảo công trường thi công được đồng bộ
2 Cửa nhận nước bậc trên và bậc dưới
a Công tác chế tạo:
Đã hoàn thành công tác chế tạo cho cả bậc trên và bậc dưới bao gồm các khe và lưới chắn rác, van phai sữa chữa, cẩu chân dê và đã vận chuyển đến công trường
b Công tác lắp đặt
* Bậc trên:
- Đang lắp đặt các chi tiết đặt sẵn lần 1 (Bao gồm cả hệ thống đo mực nước, van Bypass) theo tiến độ xây dựng;
- Lắp đặt khe van sửa chữa;
- Lắp cửa van sửa chữa;