Bài 14. Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 2TIẾT 16 : BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
I Chữa bài tập về nhà:
1 Bài tập 13.1/ 20 (SBT)
Đơn vị nào dưới đây không phải
là đơn vị của điện năng?
a Jun(J)
b Niutơn (N)
c Kilôoat giờ (kW.h)
d Số điếm của công tơ điện
2 Bài tập 13.3/ 20 (SBT) Trên bóng đèn có ghi 12V- 6W Đèn này được sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức Hãy tính :
a) Điện trở của đèn khi đó b) Điện năng mà đèn sử dụng trong 1 giờ.
Tóm tắt: Đèn: U = 12V;P = 6W Tính: R? ; A? trong t = 1h = 3600s
Trang 3TIẾT 16: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt :
Đèn ( U = 12V ; P = 6W)
t = 1h = 3600s
R =? A =?
Điện năng đèn sử dụng:
A = P t = 6 3600 = 21600J = 21,6kJ
b P =21,6kJ
2 Bài tập 13.3/ 20 (SBT)
Trên bóng đèn có ghi 12V-6W
Đèn này được sử dụng với
đúng hiệu điện thế định mức
Hãy tính :
a) Điện trở của đèn khi đó
b) Điện năng mà đèn sử dụng
trong 1 giờ.
1 Bài tập 13.1/ 20 (SBT)
Giải :
Điện trở của đèn là:
Đáp số : a R = 24
P
6
U R U
R
P =
I Chữa bài tập về nhà:
Trang 4TIẾT 16 : BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
II Giải bài tập SGK
1 Bài 1 :Khi mắc một bóng đèn vào
hiệu điện thế 220V thì cường độ
dòng điện chạy qua nó có cường
độ là 341mA.
a Tính điện trở và công suất của
bóng đèn khi đó.
b Bóng đèn này được sử dụng như
trên, trung bình 4 giờ trên 1
ngày Tính điện năng mà bóng
đèn tiêu thụ trong 30 ngày theo
đơn vị Jun và số đếm tương ứng
của công tơ điện.
Tãm t¾t:
R =? ; P = ? b) A =?(J) = ? (số).
I Chữa bài tập về nhà:
U = 220V;I = 341mA = 0,341A
t = 4.30 = 120h
Trang 5d U
R
I
6
32408640 9 3,6.10
A KWh
a Điện trở của đèn là:
b Điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày là:
Công suất tiêu thụ của đèn là:
=> 9 số
220 645( ) 0,341
220.0,341 75( )W
TIẾT 16: BÀI TẬP VỀ CễNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
U = 220V
I = 341mA = 0,341A
a) R =? ; P = ?
t = 4.30 = 120h
b) A =?(J) = ? (số).
Tóm tắt:
P = U.I
A = P.t = 75.4.30.3600 = 32408640(J)
1 Bài 1
Bài giải:
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
Trang 6Bài giải:
b Điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày là:
=> 9 số
Cách khác:
TIẾT 16: BÀI TẬP VỀ CễNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
U = 220V
I = 341mA = 0,341A
a) R =? ; P = ?
t = 4.30 = 120h
b) A =?(J) = ? (số)
Tóm tắt:
P = 75(W)= 0,075kW
A = P.t = 0,075.4.30 = 9 kWh
1 Bài 1
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
Trang 7Tãm t¾t:
2.Bài 2:
Một đoạn mạch gồm một bóng đèn có
ghi 6V – 4,5W được mắc nối tiếp với
một biến trở và được đặt vào hiệu điện
thế không đổi 9V như hình 14.1
a Đóng công tắc K, bóng đèn sáng bình
thường Tìm số chỉ của ampe kế.
b Tính điện trở và công suất tiêu thụ
điện của biến trở khi đó.
c Tính công của dòng điện sản ra ở biến
trở và ở toàn mạch trong 10 phút.
A
hình 14.1
1 Bài 1:
U Đ = 6V ; P Đ = 4,5W
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
TIẾT 16: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
U = 9V a) I A = ? b) R b = ? ; P = ?
t = 10phút = 600s c) A b = ? ; A = ?
Trang 8TIẾT 16: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tãm t¾t:
2.Bài 2:
A
1 Bài 1:
U Đ = 6V ; P Đ = 4,5W
U = 9V
a) I A = ?
b) R b = ? ; Pb = ?
t = 10phút = 600s
c) A b = ? ; A = ?
a)
b)
I A =?
P đ /Uđ
U b /I b
I đ
6V 4,5W
P b = ?
U-U đ
R b = ?
Phân tích đề
3 9
I đ = 0,75 6
U b .I b
0,75
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
Trang 9TIẾT 14: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tãm t¾t:
2.Bài 2:
A
1 Bài 1:
U Đ = 6V ; P Đ = 4,5W
U = 9V
a) I A = ?
b) R b = ? ; P b = ?
t = 10phút = 600s
c) A b = ? ; A = ?
Bài giải
a) Vì A nt R b nt Đ nên I A = I đ = I b Vậy cường độ dòng điện qua ampekế :
6
d d
d
P
U
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu của biến trở: U b = U – U đ = 9 – 6 = 3V
0,75
b b
b
U R
I
Công suất điện của biến trở khi đó là:
P b = U b .I b = 3.0,75 = 2,25 W
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
c) Công của dòng điện sản ra ở biến trở và ở toàn mạch :
A b = P b t = 2,25.600 = 1350 (J)
A = U.I.t = 9 0,75.600 = 4050 (J)
Trang 10TIẾT 14: BÀI TẬP VỀ CễNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
2.Bài 2:
1 Bài 1:
3.Bài 3 :Một búng đốn dõy túc cú ghi 220V -
100W và một bàn là cú ghi 220V - 1000W
cựng được mắc vào ổ lấy điện 220V ở gia
đỡnh để cả hai cựng hoạt động bỡnh thường.
a Vẽ sơ đồ mạch điện, trong đú bàn là được
kớ hiệu như một điện trở và tớnh điện trở
tương đương của đoạn mạch này.
b Tớnh điện năng mà đoạn mạch này tiờu thụ
trong 1 giờ theo đơn vị jun và đơn vị
kilụoỏt giờ.
Tóm tắt
Đèn: 220V – 100W Bàn là: 220V – 1000W
U = 220V
a.Vẽ sơ đồ mạch điện
R tđ = ?
I Chữa bài tập về nhà:
II Giải bài tập SGK
b Biết t = 1h Tính A = ? (J)
A = ? (kWh)
Trang 11TIẾT 14: BÀI TẬP VỀ CễNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
2.Bài 2:
1 Bài 1:
3.Bài 3 :
Tóm tắt
Đèn: 220V – 100W
Bàn là: 220V – 1000W
U = 220V
a.Vẽ sơ đồ mạch điện
R tđ = ?
b Biết t = 1h
Tính A = ? (J)
A = ? (kWh)
Bài giải
a Vẽ sơ đồ mạch điện và
điện trở t ơng đ ơng220V
.
R R R
R R
220 484 100
220 48, 4 1000
d d
d
BL BL
BL
U R
P U R
P
Vì R đ // R BL 484.48,4 44
484 48,4
tđ
I Chữa bài tập vn :
II Giải bài tập SGK
Trang 12b Vì U đ = U BL = U = 220V do đó công suất tiêu thụ của đèn và của bàn là
đều bằng công suất định mức của thiết bị
TIẾT 14: BÀI TẬP VỀ CễNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
3.Bài 3 :
Điện năng tiờu thụ của đoạn mạch là:
A = P.t = ( P Đ + P BL ).t =
1100W.3600s = 3 960 000 J hay A = 3 960 000: 3,6.106 = 1,1kWh
Tóm tắt
Đèn: 220V – 100W
Bàn là: 220V – 1000W
U = 220V
a.Vẽ sơ đồ mạch điện
b Biết t = 1h
Tính A = ? (J)
A = ? (kWh)
220 V
Bài giải
I Chữa bài tập vn :
II Giải bài tập SGK
Trang 13Bài học kinh nghiệm
+ Công suất tiêu thụ cả đoạn mạch bằng tổng công suất tiêu thụ của các dụng cụ tiêu thụ điện có trong đoạn mạch.
P = P 1 + P 2 + +P n
A = P.t = ( P 1 + P 2 + +P n ).t
+ Khi tính A ra đơn vị Jun sau đó đổi Kwh bằng cách chia cho 3,6.10 6 hoặc tính A ra kWh thì trong công thức A = P t đơn vị của P là( kW); t (h)
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học.
• Làm các bài tập còn lại trong SBT.
• Chuẩn bị mẫu báo cáo thức hành bài 15 phần xác định công suất của bóng đèn pin.