Nhận xét: Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.. Vật sáng đặt ở mọi vị trí t
Trang 1Bài 45 ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI
THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trang 23 Từ 1 điểm sáng S trước thấu kính phân kì, hãy vẽ hai tia sáng đặc
biệt đi qua thấu kính?
Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm
Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
I
O
S
S’.
Trang 3I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
Quan sát ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì
1 Thí nghiệm:
Bố trí thí nghiệm như hình 45.1SGK
C1: Hãy làm thí nghiệm để chứng tỏ
rằng không thể hứng được ảnh của vật
trên màn với mọi vị trí của vật
C2: Làm thế nào để quan sát được
ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân
kì ?
Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo ? Cùng
chiều hay ngược chiều với vật ?
Trang 4I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
1 Thí nghiệm:
F
F
Trang 5I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
1 Thí nghiệm:
F
F
Trang 6I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
1 Thí nghiệm:
2 Nhận xét:
Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh
ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn luôn nằm trong khoảng tiêu
cự của thấu kính
Vật đặt ở rất xa thấu kính cho ảnh ảo có vị trí cách thấu kính
một khoảng bằng tiêu cự
Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh
ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn luôn nằm trong khoảng tiêu
cự của thấu kính
Vật đặt ở rất xa thấu kính cho ảnh ảo có vị trí cách thấu kính
một khoảng bằng tiêu cự
Đối với TKPK:
Trang 7Vật ảnh ảo
của vật
Muốn quan sát ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì, ta phải đặt mắt trên đường truyền của chùm tia ló.
Trang 8I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt,
¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh, c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ ¶nh cña ®iÓm A
Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt,
¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh, c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ ¶nh cña ®iÓm A
II Cách dựng ảnh:
C3 : Dựa vào kiến thức đã học ở bài trước; hãy nêu cách dựng ảnh của vật AB qua thấu kính phân kì; biết AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính.
Trang 90 F’
F
B A
I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
II Cách dựng ảnh:
C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
A nằm trên trục chính OA = 24cm ; f = OF = OF’ = 12cm
* Dựng ảnh A’B’ của AB
I B’
A’
Trang 10I Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI
là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F
- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Chính vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF
- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI
là không đổi, cho tia ló IK kéo dài luôn đi qua tiêu điểm F
- Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Chính vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF
II Cách dựng ảnh:
C4 : Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK
* Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF
0
B A
I B’
A’
K B
A
B’
A’
B’
A’
Trang 11C5 : f = OF = OF’ = 12cm; OA = 8cm
III Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:
* Ảnh ảo tạo bởi thấu
kính hội tụ:
* Ảnh ảo tạo bởi
thấu kính phân kì:
B B’
A’
B
B’
A’
TKHT cho ả nh ảo,
cùng chiều và lớn hơn
vật
TKHT cho ả nh ảo,
cùng chiều và lớn hơn
vật
TKPK cho ảnh ảo,
cùng chiều và nhỏ hơn
vật
TKPK cho ảnh ảo,
cùng chiều và nhỏ hơn
vật
Trang 12Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì:
- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho
ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
- Vật đặt ở rất xa thấu kính cho ảnh ảo có vị trí cách thấu kính
một khoảng bằng tiêu cự
- Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho
ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
- Vật đặt ở rất xa thấu kính cho ảnh ảo có vị trí cách thấu kính
một khoảng bằng tiêu cự
12
Cách dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì
- Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt, ¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
- Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh, c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ
¶nh cña ®iÓm A
- Từ điểm B ta vẽ đường truyền của hai tia sáng đặt biệt, ¶nh B’ lµ giao ®iÓm cña chïm tia lã kÐo dµi
- Tõ B’ h¹ vu«ng gãc xuèng trôc chÝnh, c¾t trôc chÝnh t¹i A’, A’ lµ
¶nh cña ®iÓm A
•Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ: cùng chiều và lớn hơn vật
•Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì: cùng chiều và nhỏ hơn vật
•Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ: cùng chiều và lớn hơn vật
•Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì: cùng chiều và nhỏ hơn vật
Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính:
Trang 13IV Vận dụng:
C6 : Hãy cho biết ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì có đặc điểm gì giống nhau, khác nhau Từ đó hãy nêu cách nhận biết nhanh chóng một thấu kính là hội tụ hay phân kì
Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với vật
Khác nhau: -TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa thấu kính hơn vật
-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần thấu kính hơn vật
Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng chiều lớn hơn vật đó là thấu kính phân kì
Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với vật
Khác nhau: -TKHT: ảnh ảo lớn hơn vật và cách xa thấu kính hơn vật
-TKPK: ảnh ảo nhỏ hơn vật và gần thấu kính hơn vật
Cách nhận biết: Đưa vật gần thấu kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật đó là thấu kính phân kì Ảnh cùng chiều lớn hơn vật đó là thấu kính phân kì
Trang 14IV Vận dụng:
C8 : Trả lời câu hỏi phần mở bài: Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính ?
Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn
to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu bạn bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn
to hơn khi nhìn mắt bạn lúc đang đeo kính, vì kính của bạn là thấu kính phân kì Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính phân kì, ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
Trang 15IV Vận dụng:
C7 : Vận dụng kiến thức hình học, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp ở C5 khi vật có chiều cao h = 6mm
Trang 16
F
B’
A’
AB = 6mm = 0,6cm
OA = d = 8cm
OF=OF’= f = 12cm
A’B’ = h’=? cm
OA’ =d’=?
' ' ' ' '
OI OF
A B A F
Mà OI = AB
0,6 8
AB OA
A B OA A B OA
OF
8 12 (1);(2)
' 12 '
OA OA
' '
OAB OA B
OIF A B F
8(12 OA') 12.OA'
96 8 OA ' 12 OA '
Trang 17' ' ' ' '
OI OF
A B A F
AB = 6mm = 0,6cm
OA = d = 8cm
OF=OF’= f = 12cm
A’B’ = h’=? cm
OA’ =d’=?
Mà OI = AB
0,6 8
AB OA
A B OA A B OA
OF
8 12 (1);(2)
' ' 12
OA OA
' '
OAB OA B
OIF A B F
8 OA ' 96 12 OA '
Trang 18Chuẩn bị bài mới “ Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính phân kì”
Lưu ý : xem thấu kính phân kỳ khác thấu kính phân kì ở
những điểm nào
Chuẩn bị bài mới “ Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính phân kì”
Lưu ý : xem thấu kính phân kỳ khác thấu kính phân kì ở
những điểm nào