Bàl 58. Tổng kết chương III: Quang học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1Dạy học theo hợp đồng
Trang 2THỰC HiỆN HỢP ĐỒNG
Nội dung Đối tượng A Đối tượng B Đối tượng C
1.Hoàn chỉnh
hệ thống kiến
thức trọng
tâm
Hoàn chỉnh nội dung còn thiếu đạt từ 12-15
Hoàn chỉnh nội dung còn thiếu đạt từ 16-19
Hoàn chỉnh nội dung còn thiếu đạt từ 20-23
2.Giải bài tập
quang hình Dựng được ảnh qua TK
đúng theo yêu cầu
Ngoài yêu cầu nhóm A còn nêu
được cách dựng ảnh
Hoàn thiện bài tập
Lưu ý: Cá nhân nào vượt chỉ tiêu đạt điểm cộng, còn không đạt chỉ tiêu
bị điểm trừ
Trang 3A.HỆ THỐNG HÓA KiẾN THỨC
Tìm sự tương đồng hoặc khác biệt.
Trang 41.Hiện tượng phản xạ và khúc xạ
ánh sáng
Phản xạ ánh sáng
a.Tia sáng bị hắt lại ngay
mặt phân cách
b.Tia phản xạ nằm trong
mặt phẳng chứa tia tới và
pháp tuyến tại điểm tới
c.Góc phản xạ bằng góc tới
Khúc xạ ánh sáng
a.Tia sáng bị gãy khúc ngay mặt phân cách
b.Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới
c.Góc khúc xạ không bằng góc tới
R i
N R
i
S
Trang 52.Thấu kính
Thấu kính hội tụ
a.Rìa mỏng
b.Chùm tới // trục chính
cho chùm ló hội tụ tại
tiêu điểm
c.Ứng dụng: kính lão,
kính lúp
Thấu kính phân kì
a.Rìa dày
b.Chùm tới // trục chính cho chùm ló phân kì c.Ứng dụng: kính cận
Trang 63.Các tia đặc biệt qua thấu kính
Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì
F'
S
R
F'
F
O
S
F'
F
O
S
F'
F
O
S
F'
S
F
O F'
S
a.
c.
c.
a.
Trang 74.Đặc điểm của ảnh qua thấu kính
Thấu kính hội tụ
a.Khi d<f cho ảnh ảo,
cùng chiều, lớn hơn vật
và nằm trong hoặc
ngoài tiêu cự.
b Vật càng xa thấu kính
cho ảnh thật càng nhỏ
và gần tiêu điểm.
c.Khi d>f cho ảnh thật.
Thấu kính phân kì
a.Với mọi d đều cho ảnh
ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong tiêu cự.
b Vật càng xa thấu kính cho ảnh ảo càng nhỏ và gần tiêu điểm.
c.Với mọi d đều không cho ảnh thật.
Trang 8B
A’
B’
F.
F.
.F’
.F’
A
A
B B
A’ A’
B’ B’
o
o
o
5.Điều kiện để TKHT cho ảnh thật nhỏ hơn
vật, bằng vật và lớn hơn vật:
Khoảng cách
từ vật đến TK Chiều cao của ảnh so với vật
a d > 2f a
c f<d < 2f c
h’< h h’> h
d = 2f
Trang 96.Máy ảnh và mắt
Máy ảnh:
a.Gồm 2 bộ phận chính
là vật kính, nơi đặt
phim
b.Chụp ảnh rõ nét khi
ảnh hiện trên phim
c.Có thể thay đổi khoảng
cách từ vật kính đến
phim sao cho ảnh hiện
rõ nét trên phim.
Mắt:
a.Gồm 2 bộ phận chính là thể thủy tinh và màng lưới.
b.Nhìn thấy ảnh rõ nét khi ảnh hiện trên màng lưới.
c.Có thể thay đổi tiêu cự, sao cho ảnh hiện rõ nét
trên màng lưới.Quá trình
này gọi là sự điều tiết.
Trang 107.Mắt cận, mắt lão
Mắt cận:
a.Nhìn rõ những vật ở gần
nhưng không nhìn rõ vật
ở xa.
b.Đeo kính cận là thấu
kính phân kì có tiêu điểm
trùng điểm cực viễn, để
nhìn thấy rõ vật ở xa.
c.Mắt cận càng nặng thì
điểm cực viễn càng gần
mắt.
Mắt lão:
a.Nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ vật ở gần.
b.Đeo kính lão là thấu kính hội tụ có tiêu điểm gần điểm cực cận, để nhìn thấy rõ vật ở gần.
c.Mắt lão càng nặng thì điểm cực cận càng xa mắt.
Trang 118.Ánh sáng trắng- Ánh sáng màu
Ánh sáng trắng:
a.Mặt trời, đèn dây tóc
b.Có thể phân tích ánh
sáng trắng thành nhiều
chùm sáng màu qua
lăng kính, đĩa CD
c.Làm việc và học tập
dưới ánh sáng trắng sẽ
tốt cho mắt hơn.
Ánh sáng màu:
a.Đèn led màu, đèn laze, đèn ống màu
b.Có thể tạo ra ánh sáng màu bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu.
c.Làm việc và học tập dưới ánh sáng màu không tốt cho mắt.
Trang 129.Sự hấp thụ và tán xạ ánh sáng
Sự hấp thụ ánh sáng:
a.Tấm lọc màu nào hấp thụ
kém ánh sáng màu đó
nhưng hấp thụ tốt ánh
sáng khác màu
b.Chiếu ánh sáng trắng qua
tầm lọc màu nào, thì
được ánh sáng màu đó
c Chiếu ánh sáng đỏ qua
tấm lọc màu lam không
thu được ánh sáng đỏ, vì
tấm lọc màu lam hấp thụ
tốt ánh sáng màu đỏ
Sự tán xạ ánh sáng:
a.Vật màu nào tán xạ tốt ánh sáng màu đó nhưng tán xạ kém ánh sáng khác màu
b.Chiếu ánh sáng trắng lên vật màu nào, thì màu đó tán xạ tôt
c Chiếu ánh sáng đỏ đến vật màu lam, ta không nhìn
thấy ánh sáng màu đỏ, vì màu lam tán xạ kém ánh sáng màu đỏ
Trang 13Thanh lí hợp đồng hoạt động 1
Đối
tượng Tổng số Dưới 12 câu Từ 12-15 câu Từ 16-19 câu Từ 20-23 câu Vượt chỉ tiêu
A
B
C
Thực hiện chấm chéo giữa các dãy với nhau: Cá nhân quan sát đáp án trên màn hình, câu nào đúng ghi chữ Đ Còn thiếu ý, sai hoặc chưa làm ghi chữ cđ.
Lưu ý: Chỉ cần cảm thấy bạn trình bày đúng so với đáp
án là được.
9 9
Trang 14B.BÀI TẬP QUANG HÌNH
Bài 1: Một vật sáng AB đặt
trước thấu kính hội tụ,
vuông góc với trục chính,
A nằm trên trục chính và
cách thấu kính 12 cm
a) Dựng và nêu cách dựng
ảnh ảo gấp 3 lần vật
b) Tính tiêu cự TKHT
Lưu ý: sử dụng tia tới qua
quang tâm và qua tiêu
điểm để dựng ảnh B’
Bài 2: Một vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì, vuông góc với trục chính,
A nằm trên trục chính và cách TK một khoảng
d =2f =36cm a) Dựng và nêu cách dựng ảnh ảo A’B’ đúng tỉ lệ
b) Tìm khoảng cách từ ảnh đến TK
Trang 15Thanh lí hợp đồng hoạt động 2
Đối
tượng Tổng số HS
Dưới 3Đ Từ 3-5Đ Từ 5.5 -
7.5 Đ Từ 8-10Đ Vượt chỉ tiêu
A
B
C
-Thực hiện chấm chéo giữa các dãy với nhau: Cá nhân quan sát đáp án trên màn hình và chấm theo hướng dẫn của GV -Thông báo điểm theo bảng thống kê trên, theo hướng dẫn của GV
9 9
Trang 16A O
A ’
B ’
.F’
I
F
Bài 1: Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ, vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 12 cm
a) Dựng và nêu cách dựng ảnh ảo gấp 3 lần vật b) Tính tiêu cự TKHT
B
' '
OF
18( ) 3
f
f
Ta có: OIF ABF
-Vẽ trục chính, vật AB và ảnh A’B’ = 3AB (1đ)
-Nối BB’ kéo dài cắt trục chính tại quang tâm O
và từ quang tâm O vẽ TKHT (1đ)
-Từ B’ vẽ tia ló song song trục chính cắt thấu
kính tại I (1đ)
-Nối IB ta được tia tới có đường kéo dài qua tiêu
điểm F (1đ)
a Cách dựng ảnh:
b Tính tiêu cự TKHT
(3đ)
(1đ)
(1đ) (1đ)
OA = 12cm
A’B’ = 3AB
f =?
(Thiếu hoặc sai mỗi chi tiết nào trừ 0,5đ)
Trang 17A A’ O
B ’
.F’
I
F
Bài 2: Một vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì, vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính và cách TK khoảng d = 2f = 36cm
a) Dựng và nêu cách dựng ảnh ảo A’B’ đúng tỉ lệ.
b) Tìm khoảng cách từ ảnh đến TK
B
OIF A’B’F
-Vẽ trục chính, thấu kính và tiêu điểm (1đ)
-Sử dụng 2 tia đặc biệt vẽ ảnh B’ (1đ)
-Từ B’ hạ vuông góc trục chính ta có ảnh A’
A’B’ là ảnh ảo của AB qua thấu kính phân kì (1đ)
a Cách dựng ảnh:
b Tính khoảng cách từ ảnh đếnTK
v
v
-Vẽ vật AB cách TK bằng 2 lần tiêu cự (1đ)
Ta có : ABO A ’ B ’ O
(1)
(2) OF
(1đ)
(1đ)
(3đ)
OA = 36cm
OF = 18cm
OA’= ?
(Thiếu hoặc sai mỗi chi tiết nào trừ 0,5đ)
Trang 18B.BÀI TẬP QUANG HÌNH
' '
OF
1 12
18( ) 3
f
f
A O
A ’
B ’
.F’
I
F
B
Ta có: OIF ABF
B ’
.F’
I
F
v
b.Ta có : ABO A ’ B ’ O
(1)
Ta có: OIF A’B’F
OF
'
18