Bài 15. Bài toán về chuyển động hướng ngang tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 3Máy bay thả hàng cứu trợ
Trang 4Tiết 25 - BÀI 15
Trang 5M
I Khảo sát chuyển động ném ngang
1 Chọn hệ tọa độ
x
y
M x
M y
0
v
P
0
v
P
Trang 6II Xác Định Chuyển Động Của Vật.
1 Dạng của quỹ đạo:
+ x = v0.t (m) + y = ½ g.t2 (m)
t = ?
?
0 v 0 x (m)
y (m)
h
P
2 2
2 v x
g o
y =
Quỹ đạo của vật có dạng Parabol
Trang 7O v 0 x (m)
y (m)
h
P
x max
L
II Xác định chuyển động của vật
3 Tầm ném xa (L)
max
x
g
h
=
Trang 8Vận dụng
Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80 m, với vận tốc đầu v0 = 20 m/s Lấy g = 10 m/s2
a Tính thời gian chuyển động và tầm bay xa của vật
b Lập phương trình quỹ đạo
h= 80 m
v 0 = 20m/s
g= 10 m/s 2
a t =?; L =?
b y =?
2
2
1 20
2
10
x
x =
t = 2g h =
a Thời gian chuyển động:
s
4 10
80 2
=
Tầm ném xa:
L = v 0 t = 20.4 = 80 m
b Phương trình quĩ đạo:
=
2 2
2 v x
g
o
y =
Trang 9III Thí nghiệm kiểm chứng
Trang 10CỦNG CỐ KIẾN THỨC
a. Mxchuyển động thẳng
đều theo trục Ox :
b. My chuyển động rơi tự
do theo trục Oy :
Phương trình quỹ đạo:
Thời gian chuyển động:
a x = 0
vx = v0
x =vo t
Giải bài toán chuyển động của vật ném ngang ta
phân tích chuyển động của vật thành 2 thành phần:
2 2
2 v x
g y
o
=
t = 2g h
g h
2
vy = gt
a y = g
y = 1/2 gt2
Tầm ném xa:L=v0t=v0
Trang 11Câu 1 Bi A có khối lượng gấp đôi bi B Cùng một lúc tại mái nhà, bi A
được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí Chọn đáp án đúng nhất:
A A chạm đất trước
B A chạm đất sau
C Cả hai chạm đất cùng lúc
D Không kết luận được
BÀI TẬP CỦNG CỐ VÀ VẬN DỤNG
Trang 12Câu 2: Hãy chọn đáp án đúng:
A Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang phụ thuộc vào vận tốc v0.
B Vận tốc v0 càng lớn thì vật chạm đất nhanh hơn.
C Thời gian chuyển động của vật bị ném ngang không phụ thuộc vào độ lớn vận tốc v0
D.Vận tốc của vật bị ném ngang càng lớn thì thời gian chuyển động của vật càng nhiều
Trang 13Câu 3: Một máy bay đang bay ngang với
vận tốc 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng xuống đất Lấy g = 9,8 m/s2 Tính tầm xa của gói hàng ?
A 1000 m
B 1500 m
C 15000 m
D 7500 m
Trang 14Dặn dò
1 Học bài, nắm chắc phần chữ in màu xanh sau bài
2 Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trang 88
3 Chuẩn bị bài mới:
-Xem lại bài lực ma sát
-Đọc kĩ bài thực hành: tìm hiểu mục đích,
cách sử dụng các dụng cụ, lắp ráp thí nghiệm nắm các bước tiến hành.