Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Luyện từ và câu
Trang 21:Dòng nào dưới đây giải thích
đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a Tất cả những gì do con
người tạo ra.
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 3Một số hình ảnh về thiên nhiên đẹp :
Trang 4Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành
bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất
quen.
Trang 5a) …thác….ghềnh.
b) …gió….bão.
c) Nước…đá…
d) Khoai đất…mạ đất….
Cùng suy nghĩ ?
Những sự vật này có phải do con
người tạo nên không?
Những sự vật này không do con người tạo nên.
Trang 63”Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng
VD: bao la,
b) Tả chiều dài (xa)
VD: tít tắp,
c) Tả chiều cao
VD: cao vút,
d) Tả chiều sâu
VD:hun hút,
mênh mông, bát ngát,…
tít mù khơi, nghìn trùng,
ngút ngàn, thăm thẳm,
vời vợi,chót vót,…
Trang 7Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng
nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M : ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M : lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh M : cuồn
cuộn
ầm ầm, ì oạp, lao xao, thì thầm, rì rào,…
lăn tăn, dập dềnh, bò lên,…
cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, dữ tợn,
…
Trang 8Nối từ ngữ chỉ sự vật ở bên trái với
từ ngữ tả sự vật đó ở bên phải :
Chiều cao.
Chiều sâu.
Chiều dài.
Chiều rộng.
vời vợi thăm thẳm dằng dặc mênh mông
bao la chót vót hun hút thườn thượt
Trang 99