Đồng âm vói hai từ chín trên Nhiều nghĩa Nét nghĩa chung: Ở mức hoàn thiện, kĩ càng đầy đủ... • Các chú công nhân đang chữa • Ngoài đường , mọi người đã đi lại nhộn nhịp... b Đường
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU
NGHĨA
Trang 21 Từ đồng âm là gì? Cho ví dụ
2 Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Cho ví dụ
Trang 3a/ chín
• Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
• Tổ em có chín người.
• Nghĩ cho chín rồi hãy nói
Bài tập 1/ Trong các từ in đậm sau
đây,những từ nào là từ đồng âm , những
từ nào là từ nhiều nghĩa ?
Trang 43 =
chín
(9) học sinh
Lúa chín Suy nghĩ cho chín
(suy nghĩ kĩ)
?
Trang 5a) Chín
- Lúa ngoài đồng đã chín
vàng.
- Tổ em có chín
học sinh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy
nói.
Đồng
âm vói hai từ
chín
trên
Nhiều nghĩa
Nét nghĩa chung: Ở mức
hoàn thiện, kĩ càng đầy đủ
Trang 6b/ Đường
• Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
• Các chú công nhân đang chữa
• Ngoài đường , mọi người đã đi lại nhộn nhịp.
Trang 7Chè ngọt quá
đường
sửa đường dây điện
Đường phố
Trang 8b) Đường
- Bát chè này nhiều
đường nên rất ngọt
- Các chú công nhân đang
chữa đường dây điện thoại
- Ngoài đường, mọi người
đã đi lại nhộn nhịp.
Nhiều nghĩa
Đồng âm với hai từ
đường trên Nét nghĩa chung: Độ dài để
nối liền hai điểm, hai nơi
Trang 9c/ Vạt
• Những vạt nương màu mật.
• Lúa chín ngập lòng thung.
• Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
• Những người Dáy, người Dao
• Đi tìm măng, hái nấm
• Vạt áo chàm thấp thoáng
• Nhuộm xanh cả nắng chiều
Trang 10Vạt nương
Vạt áo
Vạt tre
vạt
Trang 11- Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung
- Những người Giáy, người Dao
Đi tìm măng, hái nấm
Vạt áo chàm thấp thoáng
Nhuộm xanh cả nắng chiều
Nhiều nghĩa
- Chú tư lấy dao vạt nhọn
đầu chiếc gậy tre.
Đồng âm Nét nghĩa chung: nói về độ rộng,diện tích
Trang 12Bài tập 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa phổ biến của
chúng:
a Cao
• - Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
• - Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
b Nặng
• - Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
• - Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình
thường.
c Ngọt
• - Có vị như vị của đường ,mật.
• - (Lời nói) nhẹ nhàng dễ nghe.
• - (Âm thanh)nghe êm tai.
Trang 13a) Cao
- Có chiều cao lớn hơn mức bình thường
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn bình thường
Nhìn hình đặt câu
Trang 15b) Nặng
-Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
-Có mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
Trang 17c) Ngọt
- Có vị như vị của đường, mật.
- ( Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
- (Âm thanh) nghe êm tai.
Trang 19Bài học đến đây là kết thúc