Các thông số trạng thái và đẳng qúa trình Kiểm tra bài cũ Tình huống... Vấn đề cần nghiên cứuTìm mối quan hệ giữa áp suất và thể tích trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí.. Giả t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CÁC MÔN KHTN NĂM 2014 – 2015
BỘ MÔN VẬT LÍ 10 – NÂNG CAO
Tiết 63 – bài 45 : ĐỊNH LUẬT BÔI – LƠ – MA – RI - ỐT
GV thực hiện : Hà Mạnh Khương
Đơn vị :Trường THPT Thái Nguyên
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Phát biểu nội dung chính của thuyết động học phân tử chất khí
Trả lời:
Các phân tử khí có kích thước rất nhỏ so
với khoảng cách;
Nhiệt độ càng cao chuyển động nhiệt càng
nhanh;
Các phân tử va chạm với nhau và vào
Kiểm tra bài cũ
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 Thế nào là khí lý tưởng?
Trả lời:
Bỏ qua kích thước phân tử, coi như chất
điểm
Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm
Kiểm tra bài cũ
Trang 4Tình huống
Dùng tay kéo pit – tông của một xi lanh rồi bịt đầu xi lanh và từ từ ấn pít tông xuống
Nêu cảm nhận và đặt câu hỏi cho tình huống này.
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
Trong quá trình này, áp suất và thể tích có mối quan hệ với nhau như thế nào?
Trang 51 Các thông số trạng thái và đẳng quá trình
- Trạng thái của một lượng khí được đặc trưng bởi các thông số :
Thể tích (V): cm3, lít…
Áp suất (p): 1 atm = 1,013.105 pa = 760 mm Hg
Nhiệt độ (T): T (K) = t (0 C) + 273
- Quá trình biến đổi trạng thái trong đó một thông số được giữ không đổi gọi là đẳng quá trình:
Nhiệt độ không đổi => đẳng nhiệt
Thể tích không đổi => đẳng tích
Áp suất không đổi => đẳng áp
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
Trang 62 Vấn đề cần nghiên cứu
Tìm mối quan hệ giữa áp suất và thể tích trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí.
3 Giả thuyết và hệ quả
Giả thuyết: Trong quá trình đẳng nhiệt của một
lượng khí xác định thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
=> Hệ quả: p.V = hằng số
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
Trang 74 Thí nghiệm
a Dụng cụ
Xi lanh đựng khí
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
Áp kế đo áp suất khí (độ chia 0,05 105 pa)
Thước đo thể tích khí (độ chia 0,25V0 )
Trang 84 Thí nghiệm
b Tiến hành thí nghiệm
- Bước 1: Mở nút cao su, kéo pit tông lên vị trí cần
đo thể tích ban đầu, đóng nút cao su và chốt chặt pit tông Ghi lại giá trị thể tích, áp suất ban đầu.
- Bước 2: Ấn hoặc kéo từ từ pit – tông để thay đổi thể tích của lượng khí (mỗi lần thay đổi 0,25V0), chốt chặt pit tông, ghi lại giá trị thể tích, áp suất ở mỗi lần đo.
- Bước 3: Ghi kết quả vào bảng, tính tích p.V và nhận xét
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
Trang 9c Kết quả
- Trong phạm vi sai số cho phép: p.V = hằng số.
=> Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
4 Thí nghiệm
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
e Kết luận
Trang 105 Định luật Bôi – lơ – Ma – ri - ốt
a Nội dung
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
b Biểu thức
p V = p V
p.V = hằng số hay
* Chú ý:
-Điều kiện áp dụng: + m, T = hằng số
+ Cho khí lý tưởng hoặc khí thực ở điều kiện T, p thông thường.
-Hằng số trên phụ thuộc vào nhiệt độ và lượng khí.
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
Trang 116 Bài tập vận dụng
* Tóm tắt
n = 0,1 mol,
p0 = 1 atm.
a, V0 = ?
b, V1 = 0,5V0 P1 =?
c, Vẽ đường đẳng nhiệt
Bài giải
a, Ở đktc 1 mol khí có thể tích 22,4 l
⇒ V0 = 0,1.22,4 = 2,24 (l)
⇒ Điểm A: V0 =2,24 l, p0 =
1 atm
p (atm)
1
p1
b, Áp dụng ĐL Bôi – lơ
- Ma – ri - ốt:
p1V1 = p0V0 =>
p1 = p0V0/V1 = 2 atm Điểm B: V1 =1,12 l,
p1 = 2 atm
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
6 Vận dụng
Trang 12Củng cố, vận dụng Giải thích hiện tượng
Tại sao khi bơm xe, lúc ấn pít tông xuống thì cảm thấy nặng?
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Giải thích hiện
tượng
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
6 Vận dụng
Trang 13Tóm tắt kiến thức
Trạng thái của lượng khí được xác định bởi 3
thông số: Thể tích (V), áp suất (p) và nhiệt độ (T).
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng
thái mà nhiệt độ được giữ không đổi.
Định luật Bôi – lơ – Ma – ri - ốt:
Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, p) là đường
hypebol
1 1 2 2
p V = p V
p.V = hằng số hay
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Tóm tắt kiến thức
Giải thích hiện
tượng
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
6 Vận dụng
Trang 14Đồ thị nào sau đây không biểu diễn quá trình
đẳng nhiệt?
Trả lời câu hỏi
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Tóm tắt kiến thức
Giải thích hiện
tượng
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
6 Vận dụng
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Trả lời các câu hỏi và làm bài tập SGK Vật lí
10 nâng cao – trang 226.
2 Tìm hiểu và giải thích những hiện tượng liên
quan đến quá trình đẳng nhiệt.
3 Chuẩn bị bài 46 Quá trình đẳng tích Định
luật Sác - lơ
1 Các thông số
trạng thái và đẳng
qúa trình
Kiểm tra bài cũ
5 Định luật Bôi –
lơ
Ma – ri ốt
Tóm tắt kiến thức
Giải thích hiện
tượng
Tình huống
2 Vấn đề nghiên
cứu
3 Giả thuyết, hệ
quả
4 Thí nghiệm
1 1 2 2
p V = p V
6 Vận dụng