1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện

13 236 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 240,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ điện trườngb Định nghĩa:  Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại một điểm.. Được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q dư

Trang 1

CHƯƠNG I

Điện tích Điện trường

Giáo viên: Nguyễn Tiến Hùng

Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện

3

Trang 2

Nội dung

A Lí thuyết

• 1 Điện trường

• 2 Cường độ điện trường

• 3 Đường sức điện

B Bài tập cơ bản

Trang 3

1 Điện trường

a) Môi trường truyền tương tác điện:

 Trong chân không lực tương tác giữa hai

điện tích mạnh hơn trong các môi trường

điện môi khác

 Như vậy, trong chân không phải có một môi

trường truyền tương tác, đó là điện trường

b) Điện trường:

 Điện trường là dạng vật chất (môi trường) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích Điện trường tác dụng

lực điện lên điện tích khác đặt trong đó

2 Cường độ điện trường

a) Khái niệm:

 Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh,

yếu của điện trường tại một điểm

Trang 4

2 Cường độ điện trường

b) Định nghĩa:

 Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại một điểm Được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q

c) Véc tơ cường độ điện trường:

 Véc tơ cường độ điện trường:

- Hướng: trùng với hướng của lực điện

tác dụng lên q dương

- Chiều dài: biểu diễn độ lớn của cường

độ điện trường

và đi vào ở điện tích âm

Trang 5

2 Cường độ điện trường

d) Đơn vị: Vôn trên mét (V/m)

e) Cường độ điện trường của điện tích điểm Q:

g) Nguyên lí chồng chất điện trường:

Nguyên lí: Điện trường tổng hợp của các điện trường , ,… đồng thời

tác dụng tại một điểm là :

Trang 6

3 Đường sức điện

a) Hình ảnh các đường sức điện:

b) Định nghĩa:

 Đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó

là giá của véc tơ cường độ điện điện trường

tại điểm đó Hay đường sức điện là đường

mà lực điện tác dụng dọc theo nó

c) Hình dạng đường sức của một số điện trường:

Trang 7

3 Đường sức điện

d) Đặc điểm:

 Qua mỗi điểm trong điện trường có 1 đường sức điện và chỉ 1 mà thôi

 Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường

độ điện trường tại điểm đó

 Đường sức điện của điện trường tĩnh không khép kín Nó đi ra ở điện tích dương và đi vào điện tích âm

 Qui ước vẽ các đường sức mau ở nơi điện trường mạnh, còn thưa ở nơi điện trường yếu

e) Điện trường đều:

 Điện trường mà véc tơ cường độ

điện trường tại mọi điểm đều cùng

hướng và độ lớn; đường sức điện

là những đường thẳng song song

Trang 8

Câu 1: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của

điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

• A tăng 2 lần

• B giảm 2 lần

• C không đổi

• D giảm 4 lần

Trang 9

Câu 2: Đường sức điện cho biết

• A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

• B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

• C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

• D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy

Trang 10

Câu 3: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông

góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

• A 1000 V/m

• B 7000 V/m

• C 5000 V/m

• D 6000 V/m

Trang 11

Câu 4: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường C đặt trong chân không sinh ra điện trường

tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

• A 9000 V/m, hướng về phía nó

• B 9000 V/m, hướng ra xa nó

• C 9.109 V/m, hướng về phía nó

• D 9.109 V/m, hướng ra xa nó

Trang 12

Câu 5: Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5

μC đặt trong chân không sinh ra điện trường C nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tại trung điểm của 2 điện tích,

cường độ điện trường là

• A 9000 V/m hướng về phía điện tích dương

• B 9000 V/m hướng về phía điện tích âm

• C bằng 0

• D 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích

Trang 13

• Bài 12, 13 (trang 21)

• Bài 3.7  3.10

Ngày đăng: 09/10/2017, 22:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Hình ảnh các đường sức điện: - Bài 3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
a Hình ảnh các đường sức điện: (Trang 6)
c) Hình dạng đường sức của một số điện trường: - Bài 3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
c Hình dạng đường sức của một số điện trường: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w