Cường độ điện trườngb Định nghĩa: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại một điểm.. Được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q dư
Trang 1CHƯƠNG I
Điện tích Điện trường
Giáo viên: Nguyễn Tiến Hùng
Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện
3
Trang 2Nội dung
A Lí thuyết
• 1 Điện trường
• 2 Cường độ điện trường
• 3 Đường sức điện
B Bài tập cơ bản
Trang 31 Điện trường
a) Môi trường truyền tương tác điện:
Trong chân không lực tương tác giữa hai
điện tích mạnh hơn trong các môi trường
điện môi khác
Như vậy, trong chân không phải có một môi
trường truyền tương tác, đó là điện trường
b) Điện trường:
Điện trường là dạng vật chất (môi trường) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích Điện trường tác dụng
lực điện lên điện tích khác đặt trong đó
2 Cường độ điện trường
a) Khái niệm:
Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh,
yếu của điện trường tại một điểm
Trang 42 Cường độ điện trường
b) Định nghĩa:
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại một điểm Được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q
c) Véc tơ cường độ điện trường:
Véc tơ cường độ điện trường:
- Hướng: trùng với hướng của lực điện
tác dụng lên q dương
- Chiều dài: biểu diễn độ lớn của cường
độ điện trường
và đi vào ở điện tích âm
Trang 52 Cường độ điện trường
d) Đơn vị: Vôn trên mét (V/m)
e) Cường độ điện trường của điện tích điểm Q:
g) Nguyên lí chồng chất điện trường:
Nguyên lí: Điện trường tổng hợp của các điện trường , ,… đồng thời
tác dụng tại một điểm là :
Trang 63 Đường sức điện
a) Hình ảnh các đường sức điện:
b) Định nghĩa:
Đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó
là giá của véc tơ cường độ điện điện trường
tại điểm đó Hay đường sức điện là đường
mà lực điện tác dụng dọc theo nó
c) Hình dạng đường sức của một số điện trường:
Trang 73 Đường sức điện
d) Đặc điểm:
Qua mỗi điểm trong điện trường có 1 đường sức điện và chỉ 1 mà thôi
Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường
độ điện trường tại điểm đó
Đường sức điện của điện trường tĩnh không khép kín Nó đi ra ở điện tích dương và đi vào điện tích âm
Qui ước vẽ các đường sức mau ở nơi điện trường mạnh, còn thưa ở nơi điện trường yếu
e) Điện trường đều:
Điện trường mà véc tơ cường độ
điện trường tại mọi điểm đều cùng
hướng và độ lớn; đường sức điện
là những đường thẳng song song
Trang 8 Câu 1: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của
điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
• A tăng 2 lần
• B giảm 2 lần
• C không đổi
• D giảm 4 lần
Trang 9 Câu 2: Đường sức điện cho biết
• A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
• B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
• C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
• D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy
Trang 10 Câu 3: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông
góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
• A 1000 V/m
• B 7000 V/m
• C 5000 V/m
• D 6000 V/m
Trang 11 Câu 4: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường C đặt trong chân không sinh ra điện trường
tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
• A 9000 V/m, hướng về phía nó
• B 9000 V/m, hướng ra xa nó
• C 9.109 V/m, hướng về phía nó
• D 9.109 V/m, hướng ra xa nó
Trang 12 Câu 5: Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5
μC đặt trong chân không sinh ra điện trường C nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tại trung điểm của 2 điện tích,
cường độ điện trường là
• A 9000 V/m hướng về phía điện tích dương
• B 9000 V/m hướng về phía điện tích âm
• C bằng 0
• D 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích
Trang 13• Bài 12, 13 (trang 21)
• Bài 3.7 3.10