Bài 11. Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết công thức tính suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn gồm n nguồn mắc nối tiếp, mắc song song ?
n
1 2
Bộ nguồn ghép song song:
n
r 1 2
Bộ nguồn ghép nối tiếp:
b 1 2 r b n r
Trang 21 a.
2 UN b
3 P c
4 Q d.
5 A e
6 I f
7 Png g
8 Ang h.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ghép các nội dung cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải.( Thảo luận nhóm )
I
t
N
Ir
2
RI t
2
UI RI
UIt
It
( N )
I r R
Trang 3+B ước 1 c 1 : Nh n d ng b ngu n ận dạng bộ nguồn ạng bộ nguồn ộ nguồn ồn ξ = ? r = ?b b
+Bước 2: Nhận dạng và phân tích mạch ngoài (mạch
* Nguyên tắc 1 : Phải phân tích mạch điện từ đoạn
mạch nhỏ đến đoạn mạch lớn.
+Bước 3: Áp dụng ĐL Ôm cho toàn mạch : b
N b
I
+Bước 4: Tính các đại lượng khác: U, I, P,A….
* Nguyên tắc 2: Phải tính U, I từ đoạn mạch lớn đến đoạn mạch nhỏ
* Nguyên tắc 3: Ưu tiên tính đại lượng “bằng” trước.
* Khi giải bài toán về toàn mạch người ta cần trải qua 4 bước cơ bản:
TiÕt 21: Ph ¬ng ph¸p gi¶i mét sè bµi to¸n vÒ toµn m¹ch.
I
I Những lưu ý trong phương pháp giải
Trang 4Tiết 21: Ph ơng pháp giải một số bài toán về toàn mạch.
II.Bài tập ví dụ
Bài tập 1: Một mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ
Trong nguồn điệncó suất điện động 6V và có
điện trở trong r = 2 Ω ,các điện trở các điện trở
R1=5 ,các điện trở R2= 10 và R3 = 3 Ω
a)Tính RN ? b)Tính I? Un ? c)Tìm U1 ?
R1 R2 R3 18
RN
R1 R2 R3
E r
a Điện trở mạch ngoài
b Dũng điện qua mạch
A r
R
I
N
3 , 0
c.Hiệu điện thế giữa hai đầu R1: U1= IR1 = 1,5V
Hướng dẫn
UN = I.RN = 5,4 V Hiệu điện thế mạch ngoài
Trang 5Tiết 21: Ph ơng pháp giải một số bài toán về toàn mạch.
A U
P I
đm
đm
đm 0 , 5
1
1
U
P I
đm
đm
đm 0 , 75
2
2
2
Bài tập 2: Một mạch điện nh sơ đồ hình vẽ,các điện trở trong nguồn điện có E = 12,các điện trở 5V và
có điện trở trong r = 0,4 Ω ; bóng đèn Đ1 có ghi số 12V-6W; bóng đèn Đ2 loại 6V-4,các điện trở 5 W;Rb là một biến trở
a)Khi Rb= 8 Ω chứng tỏ đèn Đ1 và Đ2 sáng bình th ờng? b)Tính Png ? và Hng? Đ1
Đ2
Rb
- Tỡm dũng điện định mức của mỗi đốn ?
- Tỡm điện trở mạch ngoài ?
( ) 9 , 6
2 1
2 1
b đ
đ
đ b
đ N
R R
R
R R
R R
- Tỡm điện trở của mỗi đốn ?
24
1
2 1 1
đm
đm đ
P
U R
8
2
2 2 2
đm
đm đ
P
U R
II Bài tập vớ dụ
Hướng dẫn
Trang 6Bài tập 2
- nhận xét giá trị của dòng điện qua các đèn
Và dòng điện định mức của các đèn ? KL.
KL: vì dòng điện qua các đèn bằng dòng điện định
Mức của mỗi đèn nên hai đèn sáng bình thường
b Tìm công suất và hiệu suất của nguồn ?
W
I
ng 15 , 625
N
U H
TiÕt 21: Ph ¬ng ph¸p gi¶i mét sè bµi to¸n vÒ toµn m¹ch.
- Tìm dòng điện chạy qua toàn mạch ? I R r A
b N
b 1 , 25
- Tìm cường độ dòng điện qua các đèn ?
A R
R
I R
U I
đ
N đ
1 1
1
R
R
I R
U I
đ
N đ
đ . 0 , 75
2 2
2
2
II Bài tập ví dụ
Trang 7Củng cố
Bài tập về nhà
Bài tập 1đến 4 SGK trang 62
Trang 9cho biết công thức xác định suất
điện động và điện trở trong của
bộ nguồn?Công thức xác định
điện trở,các điện trở cđdđ,các điện trở hiệu điện thế mạch ngoài?
Trang 10cho biết công thức xác định suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?Công thức xác định điện
trở,các điện trở cđdđ,các điện trở hiệu điện thế mạch ngoài?
Trang 11Em sÏ cã 9 ® nÕu hoµn thµnh bµi tËp sau trong
30s,vµ 8® trong 1phót
Câu 1 Một điện trở R = 4 được mắc với nguồn có ξ = 1,5 V
tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là
P = 0,36 W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
A 1,0 V B 0,9 V C 1,4 V
D 1,2 V
Trang 12Cõu 2 Bộ nguồn gồm 2 dóy, mỗi dóy 3 nguồn giống
nhau: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A 4,5 V và 1,5 B 3,0 V và 0,75
1,5 ; V r 0,5
Hoàn thành bài tập sau trong 30s để có 9đ
và 1phút để có 8đ
Trang 13Chúc mừng em,các điện trở em có phần th ởng là một điểm 8
nếu trả lời đ ợc câu hỏi sau:
Trong mạch điện kín nếu điện trở mạch ngoài
bằng 0 thì có hiện h ợng gì xảy ra?
Hiên t ợng đoản mạch(ngắn mạch) Chúc mừng em đã đ ợc 8 điểm.
Trang 14Em h·y cho biÕt ®©y lµ ai?
Georg Simon Ohm (1789-1854)