1.Đo áp suất tĩnh và áp suất toàn phần.. Để đo áp suất tĩnh và toàn phần của 1 dòng chảy, người ta thực hiện như sau: Dùng ống hình trụ hở hai đầu, một đầu uốn vuông góc với dòng chảy, đ
Trang 1LOGO
Trang 2www.themegallery.com Company Logo
Trang 31.Đo áp suất tĩnh và áp suất toàn phần
Để đo áp suất tĩnh và toàn phần của 1 dòng chảy, người ta thực hiện như sau:
Dùng ống hình trụ hở hai đầu, một đầu uốn vuông góc với dòng chảy, đặt miệng ống vuông góc với dòng chảy, áp suất toàn phần tỉ
lệ với độ cao của cột chất lỏng.
Đặt ống thủy
tinh trụ hở
hai đầu,
miệng ống
song
song với
dòng chảy,
áp suất tĩnh tỉ
lệ với độ cao
của cột chất
lòng trong
ống.
Trang 42 §o vËn tèc chÊt láng èng Ven-tu-ri
) s -S
(
p s
2
=
2
ρ
Δ
) s -S (
p S
2
= ) s -S (
p s
2 s
S
=
v s
S
=
2 2
2
2 ,
ρ
Δ ρ
Δ
kÕ p
¸ trong láng
chÊt cña
ng ª ri îng l
khèi :
dÉn èng
trong láng
chÊt
cña ng
ª ri îng l
khèi :
tÜnh suÊt
p
¸ hiÖu lµ
: p
a
ρ
ρ
Δ
h g
=
Δ
Trang 5v ,
v
h
S
s
èng dÉn
¸p kÕ
Chøng minh:
+ Ph ¬ng tr×nh BÐc-nu-li
ρ
ρ 2 , , 2
v 2
1 + p
=
v 2
1 +
p
) 1 ( ) v -v
( 2
1
= p
-p
=
Δ
⇔
+ MÆt kh¸c:
) 2 (
v s
S
= v
= vS ⇒ , s
v,
+ Thay (2) vµo (1) ta ® îc:
) s -S (
p s
2
= v )
1
-s
S (
v 2
1
=
2
2
2 2
ρ
Δ
⇒ ρ
Δ
Trang 63 Đo vận tốc của mỏy bay nhờ ống pitụ
Máy bay đang bay trong
không khí với vận tốc v, t ơng
đ ơng với máy bay đứng yên,
còn không khí chuyển động
ng ợc chiều cũng với vận tốc là
v
Vận tốc của khụng khớ được xỏc
định bằng cụng thức:
kk
tĩnh phần
=
) p
-p
(
2
=
v
ρ
Δ
Δ
ρ
⇒ v = 2 g h
U
ữ ch ống
trong
lỏng chất
của ng
ê ri ợng l
khối :
khí ng
ô kh của
ng ê ri ợng l
khối
:
kk
ρ
ρ
Trang 74 Một vài ứng dụng khác của định luật Béc-nu-li
Bình xịt n ớc hoa hay bình phun sơn
Trang 8Bộ chế hòa khí
Trang 11Giả sử có một chất lỏng lý t ởng(không nhớt, không
chịu nén, chảy ổn định), chảy trong ống dòng nằm
ngang: Xét một phần chất lỏng nằm giữa hai tiết diện S1 và S2 của ống dòng Sau thời gian chuyển động tới vị trí nằm giữa hai tiết diện S1’ và S2’
5 Chứng minh phương trỡnh Bộc-nu-li đối với ống dũng nằm ngang
t
1
S
2
S
' 1
2
S
Trang 12) S S ( W
-) S S ( W
= W
-W
=
Wđ đ2 đ1 đ 1, ,2 đ 1 2 Δ
) S S ( W
-) S S ( W
=
Wđ đ 2 ,2 đ 1 1, Δ
⇔
Độ biến thiên động năng:
2 1
2 2
2
1 v
V
2
1
=
Δ
⇔
1
1
S
2
2
S
V
Trang 131
S
2
2
S
C«ng cña ngo¹i lùc:
Cã nh÷ng lùc nµo t¸c dông
vµ sinh c«ng?
V
p
=
S p
= x
F
=
A1 1 Δ 1 1 1 Δx1 1 Δ
V
p
-=
S p
-= x
F
-=
A2 2 Δ 2 2 2 Δx2 2 Δ
V
p -V
p
= A
+ A
=
1 1 1
1
1 1
F p
= F
: lùc p
¸ mét S
n ª l dông
c
¸
t
S i
¹ t suÊt p
¸ lµ
p
C«ng do thùc hiÖn lµ:
: lµ hiÖn
thùc F
do ng
« C
F p
=
F
: lùc p
¸ mét S
n ª l dông c
¸ t S
i
¹ t suÊt p
¸ lµ
p
2 2
2 2
2 2
2
C«ng ngo¹i lùc:
1
F
1
x
V
Trang 14V
p -V
p
= A
+ A
=
2 1
2 2
2
1 v
V
2
1
=
Δ
{
Ta có:
2 2 2
2 1
2
1 + p
= v
2
1 + p
số ng
ằ h
= v
2
1 + p :
số ng
ằ h
= y g +
v
2
1 + p :
t
á qu
2 1
2 2 2
2
1 -v
V
2
1
= V
p -V
áp dụng định lí biến thiên động năng ta đ ợc: