1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 44. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất

17 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 44. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

thpt

Trang 2

Các chất tồn tại ở những thể nào?

 Rắn, lỏng và khí

Các chất cấu tạo như thế nào?

 Các chất cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là

phân tử (hay nguyên tử)

Các phân tử chuyển động như thế nào?

 Chuyển động hỗn độn không ngừng

Chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt

độ như thế nào?

 Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

Trang 3

thpt

Trang 4

1 Tính chất của chất khí

Chất khí có các tính chất:

- Bành trướng

- Dễ nén

- Có khối lượng riêng nhỏ ( so với chất lỏng,

chất rắn)

Ví dụ: dAl = 2700 kg/m3

dH2O = 1000 kg/m3

d = 3,21 kg/m3

Trang 5

- Mỗi chất khí được tạo thành từ những phân tử giống hệt nhau

- Mỗi phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử

Phân tử gồm một

nguyên tử: He,

Ar, Ne…

Phân tử gồm hai nguyên tử: H2,

O2, N2…….

Phân tử gồm ba nguyên tử: H2O, N2O,

SO2……

2 Cấu trúc của chất khí

Trang 6

3 Lượng chất, Mol

Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ

a/ Định nghĩa

- 1mol là lượng chất trong đó có chứa một số

nguyên tử hay phân tử bằng số nguyên tử chứa trong 12g cacbon

 1mol chất chứa 6,023.1023 hạt

- Số A-vô-ga-đrô NA: Số hạt trong 1mol chất bất kì ( NA= 6,023.1023 hạt/mol)

Trang 7

3 Lượng chất, Mol

Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ.

a/ Định nghĩa

b/ Khối lượng mol  (g/mol)g/mol)

chất ấy.

m0 khối lượng của 1nguyên tử (phân tử)

 m0 = ?

: số mol chứa trong m(g) chất

  = ?

N: số phân tử có trong m(g) chất

 N = ?

0 ( )

A

N

( )

m

mol

. A m . A

Trang 8

3 Lượng chất, Mol

Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ.

a/ Định nghĩa

b/ Khối lượng mol  (g/mol)g/mol)

c/ Thể tích mol V 0 (g/mol)l/mol)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

Thể tích mol của 1 nguyên tử (phân tử) = ? 0

A V N

Trang 9

4 Một vài lập luận để hiểu cấu trúc phân tử

của chất khí

Các phân tử chất khí chuyển

động hỗn loạn không ngừng

 Kích thước phân tử rất nhỏ so với kích thước khoảng trống → coi phân tử như một chất điểm

Quan sát và nhận xét kích thước của các phân tử so với khoảng

cách giữa chúng

Trang 10

5 Thuyết động học phân tử

a) Chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ (có thể coi như chất điểm)

b) Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng

Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng lớn

 Tại mỗi thời điểm, hướng của

vận tốc phân tử phân bố đều

trong không gian

Trang 11

5 Thuyết động học phân tử

c) Khi chuyển động, các phân tử khí va chạm

và tương tác với nhau; va chạm với thành bình

→ tạo nên lực đẩy vào thành bình

→ tạo ra áp suất của chất khí lên thành bình.

Trang 12

5 Thuyết động học phân tử

Theo quan điểm cấu trúc vĩ mô:

Khí lý tưởng là khí mà các phân tử là những chất điểm, chuyển động hỗn loạn không

ngừng và chỉ tương tác với nhau khi va chạm

Trang 13

6 Cấu tạo phân tử của chất

Chất được cấu tạo từ những phân tử ( nguyên tử) chuyển động nhiệt không ngừng

Thể khí

Thể l ỏng

Thể r ắn

Trang 14

Chất Rắn Lỏng Khí

Khoảng cách

Lực tương

tác

Chuyển

động phân tử

Hình dạng

Thể tích

6 Cấu tạo phân tử của chất

Dao động quanh VTCB

Cố định

Dao động quanh

VTCB di chuyển được

Hỗn loạn

Xác định Phụ thuộc bình chứa xác địnhKhông

Xác định Phần bình Không có thể

Trang 15

Củng cố

Câu 1 Tìm câu sai

Số A-vô-ga-đrô là:

A Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 22,4(lít)

khí ở đktc

B Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 mol

khí

C Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 đơn

vị khối lượng khí

D Số nguyên tử có trong 12g cacbon 12

Sai rồi

Chính xác

Trang 16

Củng cố

Câu 2

Tính chất nào sau đây thuộc về các phân tử

chất khí

A Dao động quanh vị trí cân bằng

B Luôn tương tác với các phân tử khác

C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

D Cả 3 tính chất trên đều đúng

Sai rồi

Chính xác

Ngày đăng: 09/10/2017, 11:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng - Bài 44. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất
Hình d ạng (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w