Bài 44. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1thpt
Trang 2Các chất tồn tại ở những thể nào?
Rắn, lỏng và khí
Các chất cấu tạo như thế nào?
Các chất cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là
phân tử (hay nguyên tử)
Các phân tử chuyển động như thế nào?
Chuyển động hỗn độn không ngừng
Chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt
độ như thế nào?
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
Trang 3thpt
Trang 41 Tính chất của chất khí
Chất khí có các tính chất:
- Bành trướng
- Dễ nén
- Có khối lượng riêng nhỏ ( so với chất lỏng,
chất rắn)
Ví dụ: dAl = 2700 kg/m3
dH2O = 1000 kg/m3
d = 3,21 kg/m3
Trang 5- Mỗi chất khí được tạo thành từ những phân tử giống hệt nhau
- Mỗi phân tử gồm 1 hoặc nhiều nguyên tử
Phân tử gồm một
nguyên tử: He,
Ar, Ne…
Phân tử gồm hai nguyên tử: H2,
O2, N2…….
Phân tử gồm ba nguyên tử: H2O, N2O,
SO2……
2 Cấu trúc của chất khí
Trang 63 Lượng chất, Mol
Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ
a/ Định nghĩa
- 1mol là lượng chất trong đó có chứa một số
nguyên tử hay phân tử bằng số nguyên tử chứa trong 12g cacbon
1mol chất chứa 6,023.1023 hạt
- Số A-vô-ga-đrô NA: Số hạt trong 1mol chất bất kì ( NA= 6,023.1023 hạt/mol)
Trang 73 Lượng chất, Mol
Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ.
a/ Định nghĩa
b/ Khối lượng mol (g/mol)g/mol)
chất ấy.
m0 khối lượng của 1nguyên tử (phân tử)
m0 = ?
: số mol chứa trong m(g) chất
= ?
N: số phân tử có trong m(g) chất
N = ?
0 ( )
A
N
( )
m
mol
. A m . A
Trang 83 Lượng chất, Mol
Mol là đơn vị của lượng chất của một chất bất kỳ.
a/ Định nghĩa
b/ Khối lượng mol (g/mol)g/mol)
c/ Thể tích mol V 0 (g/mol)l/mol)
Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.
Thể tích mol của 1 nguyên tử (phân tử) = ? 0
A V N
Trang 94 Một vài lập luận để hiểu cấu trúc phân tử
của chất khí
Các phân tử chất khí chuyển
động hỗn loạn không ngừng
Kích thước phân tử rất nhỏ so với kích thước khoảng trống → coi phân tử như một chất điểm
Quan sát và nhận xét kích thước của các phân tử so với khoảng
cách giữa chúng
Trang 105 Thuyết động học phân tử
a) Chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ (có thể coi như chất điểm)
b) Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng
Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động hỗn loạn càng lớn
Tại mỗi thời điểm, hướng của
vận tốc phân tử phân bố đều
trong không gian
Trang 115 Thuyết động học phân tử
c) Khi chuyển động, các phân tử khí va chạm
và tương tác với nhau; va chạm với thành bình
→ tạo nên lực đẩy vào thành bình
→ tạo ra áp suất của chất khí lên thành bình.
Trang 125 Thuyết động học phân tử
Theo quan điểm cấu trúc vĩ mô:
Khí lý tưởng là khí mà các phân tử là những chất điểm, chuyển động hỗn loạn không
ngừng và chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Trang 136 Cấu tạo phân tử của chất
Chất được cấu tạo từ những phân tử ( nguyên tử) chuyển động nhiệt không ngừng
Thể khí
Thể l ỏng
Thể r ắn
Trang 14Chất Rắn Lỏng Khí
Khoảng cách
Lực tương
tác
Chuyển
động phân tử
Hình dạng
Thể tích
6 Cấu tạo phân tử của chất
Dao động quanh VTCB
Cố định
Dao động quanh
VTCB di chuyển được
Hỗn loạn
Xác định Phụ thuộc bình chứa xác địnhKhông
Xác định Phần bình Không có thể
Trang 15Củng cố
Câu 1 Tìm câu sai
Số A-vô-ga-đrô là:
A Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 22,4(lít)
khí ở đktc
B Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 mol
khí
C Số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 đơn
vị khối lượng khí
D Số nguyên tử có trong 12g cacbon 12
Sai rồi
Chính xác
Trang 16Củng cố
Câu 2
Tính chất nào sau đây thuộc về các phân tử
chất khí
A Dao động quanh vị trí cân bằng
B Luôn tương tác với các phân tử khác
C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
D Cả 3 tính chất trên đều đúng
Sai rồi
Chính xác