1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 58. Nguyên lí I nhiệt động lực học

41 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ vận tốc chuyển động hỗn động của các phân tử thay đổi Động năng của các phân tử thay đổi... Sự phụ thuộc của nội năng - Khi nhiệt độ thay đổi: Wđ thay đổi - Khi V thay đổi, k

Trang 1

Tiết 81- Bài 58-Lớp 10-KHTN

Nguyên lí I nhiệt động lực học

Giáo viên thực hiện: Trần Viết ThắngTrường THPT Chu Văn An Thái Nguyên

Trang 4

Trong nhiệt động lực học, người ta

gọi tổng động năng và thế năng của

các phân tử cấu tạo nên vật là nội

năng của vật kí hiệu : U (Jun)

Các phân tử cấu tạo nên vật có động

năng, thế năng không? Vì sao?

+

I Nội năng:

1 Nội năng là gì?

Trang 5

động năng phân tử.

thế năng phân tử.

Nội năng của vật

Trang 6

Vậy nội năng của một vật phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

Nhiệt độ vận tốc chuyển động hỗn động

của các phân tử thay đổi

Động năng của các phân tử thay đổi.

Trang 7

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

- Khi nhiệt độ thay đổi: Wđ thay đổi

- Khi V thay đổi, khoảng cách giữa các phân thử

thay đổi: Wt thay đổi

 do đó nội năng U phụ thuộc T và V

Vậy nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ

và thể tích của vật U = f(T,V)

Trang 8

Độ biến thiên nội năng: (∆U)

Độ biến thiên nội năng của một vật là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt trong một quá trình.

Trang 9

- Ngoại lực thực hiện công

lên vật.

- Có sự chuyển hóa năng

lượng từ cơ năng sang nội

năng.

2.Quá trình truyền nhiệt

-Ngoại lực không thực

hiện công lên vật.

-Không có sự chuyển hóa

năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

Các cách làm thay đổi nội năng.

Trang 10

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

a Thực hiện công

Trang 11

Nội năng vật tăng vì nhiệt độ tăng

II Các cách làm thay đổi nội năng

Có hai cách làm thay đổi

nội năng: Thực hiện công

và truyền nhiệt

Thực hiện công bằng cách cọ xát

Nội năng vật tăng hay giảm ?

Trang 12

A = F.s.cosα

- Tiến hành và kết quả:

Thể tích khí giảm Khí nóng lên → U thay đổi.

Nội năng khí có thay đổi không?

Vì sao?

Thực hiện công

bằng cách nào?

Bằng cách thay đổi thể tích

Trang 13

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

a Thực hiện công

b Truyền nhiệt

Trang 14

Hơi nước

Truyền nhiệt lượng:

Vật nóng đỏ

Trang 15

* Quá trình ngoại lực tác dụng lên miếng kim loại và khối khí đã sinh công làm nội năng của miếng kim loại và khối khí đã thay đổi gọi là quá trình thực

hiện công.

* Trong quá trình thực hiện công có sự chuyển hoá

từ một dạng năng lượng khác sang nội năng.

Ví dụ: Cơ năng → U

+ Kết luận:

Trang 16

+ Kết luận:

* Quá trình làm thay đổi nội năng không có sự

thực hiện công gọi là quá trình truyền nhiệt

* Trong quá trình truyền nhiệt không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác, chỉ có

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

Trang 17

 U = U2 - U 1 = Q

b) Nhiệt lượng:

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình

truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng, kí hiệu Q (J)

 U: Độ biến thiên nội năng (J)

Q: Nhiệt lượng vật nhận được từ vật khác

hay toả ra cho vật khác (J)

Trang 18

Q = m.c.t = m.c.( t2 - t1 )

m : khối lượng của vật (kg)

Q : nhiệt lượng thu vào hay toả ra (J)

C : nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K)

t : Độ biến thiên nhiệt độ (O C)

Hãy nêu công thức tính nhiệt lượng của một lượng chất rắn hoặc chất

lỏng?

* Công thức tính nhiệt lượng

Trang 19

Nhiệt dung riêng của chất khí còn phụ thuộc vào

quá trình truyền nhiệt là quá trình đẳng tích (c V ) hay

đẳng áp (c P )

* Q toả = Q thu (đúng trong suốt qúa trình

trao đổi nhiệt giữa hai vật)

* t = 0 → Q = 0 : Nhiệt lượng chỉ xuất hiện

trong qúa trình truyền nhiệt

Hãy viết phương

trình cân bằng

nhiệt?

Trang 20

* Công là phần năng lượng được truyền từ vật

này sang vật khác trong qúa trình thực hiện công

* Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên của nội năng

trong qúa trình truyền nhiệt

Hãy so sánh sự thực hiện công và sự truyền nhiệt So sánh công và nhiệt lượng Giống?

Khác nhau ?

Trang 21

Dẫn nhiệt là chủ yếu

Trang 22

Bức xạ nhiệt là chủ yếu

Trang 23

Đối lưu là chủ yếu

Trang 24

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

a Thực hiện công

b Truyền nhiệt

c Sự tương đương giữa công và nhiệt lượng

Trang 25

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

Trang 26

Vật có nội năng U Khi nội năng thay đổi

Có trao đổi công và nhiệt lượng

Nhận nhiệt Q>0

Nhận công A>0

Nhường

nhiệt

Sinh công

A<0 Q<0

Trang 27

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

Trang 28

P

Trang 29

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

a Thực hiện công

b Truyền nhiệt

c Sự tương đương giữa công và nhiệt lượng

3 Nguyên lý I nhiệt động lực học

+ độ biến thiên nội năng

+ nội dung nguyên lý I NĐLH

Trang 30

3 Nguyên lý I nhiệt động lực học

+ độ biến thiên nội năng: U = U2 – U1

+ nội dung nguyên lý I NĐLH

U = Q +A

Trong đó: U = U2 – U1

Q, A là các giá trị đại số

- Nếu Q > 0 hệ nhận nhiệt lượng

- Nếu Q < 0 hệ nhả nhiệt lượng |Q|

P

Trang 31

Thực hiện công lên vật khác A

Tăng nội năng của vật

Trang 32

13 Nguyên lý I nhiệt động lực học

+ nội dung nguyên lý I NĐLH: Độ biến thiên nội năng của

hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận được U = Q +A

Trang 33

1 Nội năng:

a Quan sát:

b Nội năng là gì ?

c Sự phụ thuộc của nội năng

2 Các cách làm thay đổi nội năng.

a Thực hiện công

b Truyền nhiệt

c Sự tương đương giữa công và nhiệt lượng

3 Nguyên lý I nhiệt động lực học

+ độ biến thiên nội năng

+ nội dung nguyên lý I NĐLH

4 Củng cố

Trang 34

Câu1: 100g chì được truyền nhiệt lượng 260J

Nhiệt độ của chì tăng từ 150C đến 350C Tính nhiệt dung riêng của chì (J/kg.độ)

260

130 0,1.20

Trang 35

Câu 2: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng

0.105kg, được nung nóng đến 1420C vào 1 cốc nước ở 200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 420C Tính lượng nước

trong cốc Coi nhiệt lượng truyền cho cốc và môi trường bên ngoài là không đáng kể Biết cnhôm= 880J/kg.K, cnước = 4200J/kg.K

Qthu=mncn∆tn

Qtỏa=mnhcnh∆tnh

Qthu=Qtỏa

kg t

c

t c

m m

n n

nh nh

Trang 36

Câu 3: Nội năng của một vật là :

A Tổng động năng và thế năng của vật

B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong qúa trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D Nhiệt lượng vật nhận được trong qúa trình truyền nhiệt

Chọn đáp án đúng Chọn : B

Trang 37

Câu 4: Câu nào sau đây không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

C Nội năng là nhiệt lượng

D Nội năng có thể tăng lên hoặc giảm đi

Đáp án C

Trang 38

Câu 5: Nội năng của một khí lí tưởng có

tính chất nào sau đây?

a Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

b Phụ thuộc vào thể tích

c Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích

d Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích

Trang 39

Câu 6: Đun nóng khí trong bình kín Kết luận

nào sau đây sai?

a Nội năng của khí tăng lên

b Thế năng của các phân tử khí tăng lên

c Động năng của các phân tử khí tăng lên

d Đèn truyền nội năng cho khối khí

Trang 40

Câu 7: phát biểu nào sau đây không đúng?

a Nội năng là một dạng năng lượng

b Nội năng thay đổi do quá trình thực hiện

Trang 41

Bài 8 -Câu nào đúng

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử,phân

tử cấu tạo nên vật

Ngày đăng: 09/10/2017, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w