Bài 14. Định luật Ôm đối với các loại mạch điện. Mắc các nguồn điện thành bộ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, lu...
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRƯƠNG ĐỊNH
LỚP 112 NĂM HỌC 2009 - 2010
KÍNH CHÀO QUÝ
THẦY CÔ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Thiết lập định luật Ôm toàn mạch Từ đó viết biểu thức hiệu điện thế hai cực nguồn điện
Câu 2 :Thành lập công thức điện năng và công suất tiêu thụ cho đoạn mạch chúa máy thu Từ đó viết biểu thức hiệu điện thế đặt vào hai cực máy thu điện
Đáp án câu 1
Đáp án câu 2 BÀI MỚI
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Thiết lập định luật Ôm toàn mạch Từ đó viết biểu thức hiệu điện thế hai cực nguồn điện
Đáp án :
Xét mạch kín chứa nguồn (e,r)
và mạch ngoài có điện trở R
Công nguồn điện : An = eIt
Áp dụng ĐLBT năng lượng: eIt = I2Rt + I2rt
e = IR+Ir
Điện năng nguôn cung cấp chuyển
hóa thành nhiệt năng
Nhiệt sinh ra trên R,r : Q = I2Rt + I2rt
e
I =
R +r
Hiệu điện thế hai cực nguồn điện : UAB = e – Ir (UAB < e )
,rr
R
Trang 4Câu 2 :Thành lập công thức điện năng và công suất tiêu thụ cho đoạn mạch chúa máy thu
Đối với đoạn mạch chúa máy thu : Dòng điện vào cực dương
cua máy thu :
Dạng năng lượng khác A’ = epIt Nhiệt năng tỏa ra ở máy thu Q’ =I2rpt
Hay :UAB = ep + Irp
p, rp I
Công dòng điện : A = UIt
Định luật bảo toàn năng lượng A = A’ + Q’
UIt = epIt + I2rpt Công suất tiêu thụ: = UI = eP A t pI + I2rp
UAB - ep
I =
r
Trang 5Bài mới :
Trang 6I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
1 Thí nghiệm khảo sát
Khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế hai cực chứa nguồn
khi dòng điên dòng điện qua mạch thay đổi
Từ đó thiết lập biểu thức hiệu điện thế và cường độ dòng điện cho đoạn mạch chứa nguồn
Mục đích thí nghiệm:
Dụng cụ :
Nguồn điện Pin con ó Biến trở Rb, điện trở R Vôn kế , Ampe kế
Dây nối
Trang 7I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
1 Thí nghiệm khảo sát
R
A
b
K
,rr
Lắp ráp mạch điện theo sơ đồ
Mạch hở I = 0 Vôn kế chỉ
Trang 8A
b
K
,rr
R
A
b
K
,rr
Mạch kín : I 0 :Điều chỉnh biến trở để I thay đổi ( tăng dần ) đọc số chỉ của U Ghi vào bảng kết quả
Kết quả thí nghiệm
I(mA) 0 15,0 16,0 17 18,0 19 U(V) 1.623 1.608 1,607 1,606 1,605 1,604
I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
Trang 910 5
1.600 1.620
I (mA)
U(V)
1.608
15
U(V) 1.623 1.608 1,607 1,606 1,605 1,604
1.623
16 1718 19
1,604
Trang 10 Kết quả thí nghiệm
U(V) 1.623 1.608 1,607 1,606 1,605 1,604
I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
Đồ thị :
10 5
1.600
1.620
1.610
1.605
1.615
15 16 17 18 19 I (mA) U(V)
Trang 112 Nhận xét
Hệ số b có cùng đơn vị đo như điện trở,r nên ta có thể kết
luận b chính là điện trở trong r của nguồn
UAB = – rI (1)
I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
Hay
(1) và (2) biểu thức định luật Ôm đối với đoạn mạch chứa
nguồn.
Vì đồ thị là đoạn thẳng có hệ số góc âm, nên
ta có thể viết :
UAB = a – bI, với a = 1,r620 V, nghĩa là ta
có : a = . Khi mạch ngoài để hở: U AB = .
AB BA
ξ - U U + ξ
KT
(2)
Trang 12I ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN
3 Kết luận
Đối với đoạn mạch chứa nguồn:
Dòng điện có chiều đi từ cực âm sang cực dương của nguồn ( V thấp đến V cao)
Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguôn có thể viết:
Theo hiệu điện thế :
I
U AB = V A – V B = - rI (1)
(V A > V B, U AB < )
Theo cường độ dòng điện: ξ - U AB U BA + ξ
+ Nếu trên đoạn mạch AB còn có thêm điện trở R thì biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn : , r R
I
U AB = V A – V B = - (r+R)I)I (3) - (r+R)I)I
( V A > V B , U AB < )
ξ - U U + ξ
R)I + r R)I + r (4)
Trang 13II ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA MÁY THU ĐIỆN
+ Xét đọan mạch AB chứa máy thu điện có suất phản điện p,
điện trở trong r p
+ Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế U, trên mạch có dòng điện I đi vào cực dương của máy thu điện (V A > V B )
p, rp
I
+ Công của dòng điện sinh ra ở đọan mạch trong thời gian t
là : A = UIt
Mặt khác, điện năng tiêu thụ của máy thu điện trong thời gian
t là :
Ap = Q’ +A’ = pIt + rpI2t
+ Theo định luật bảo toàn năng lượng : A = Ap suy ra :
UAB = p + rpI (5)
V A > V B , U AB > p
p
I =
Định luật Om cho đoạn mạch chứa máy thu :
KTBC
Trang 14II ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA MÁY THU ĐIỆN p, rp
I
+ Nếu mạch AB còn có thêm điện trở R thì định luật Om cho mạch chứa máy thu là
U AB = V A – V B = p - (r p +R)I)I (7)
( V A > V B )
AB p
p
I =
R)I + r (8)
I
UAB = p + rpI (5)
V A > V B , U AB > p
p
I =
Trang 15III CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐỌAN MẠCH.
a Đ mạch ARB chứa nguồn:
U AB = V A – V B = (R + r) I AB – ξ (a)
b Đ mạch ARB chứa máy thu :
c Định luật Ôm tổng quát cho c ác loại đoạn mạch:ARB :I
từ A đến B
U + ξ
I =
R)I + r
= 0,r r = 0
, r
R
I
ξ - U U + ξ
R)I + r R)I + r
AB p
p
U - ξ
I =
R)I + r
I từ cực (-) đến cực (+) (V A < V B )
R
I , r
I từ cực (+) đến cực (-) (V A >V B )
U AB = V A – V B = (R + r) I AB + ξ (b)
U U AB = (R + r)I AB – ξ
hay
hay
D điện I đi từ cực ( - ) sang ( + ) : Đoạn mạch chứaguồn : ξ > 0 Đoạn mạch chứaguồn : ξ > 0
Dđiện từ cực ( + ) sang ( - ) : Đoạn mạch chứa máy thu: ξ < 0 Đoạn mạch chứa máy thu: ξ < 0
Đoạn mạch chỉ chúa điện trở thuần R
Trang 16CỦNG CỐ :
Cho một mạch điện có sơ
đồ như hình vẽ :
Trang 17III MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
Các nguồn điện 1, 2, … , n, mắc nối tiếp với nhau khi cực
âm của nguồn 1 nối với cực dương của nguồn 2, … để tạo thành một dãy liên tiếp
Các nguồn giống nhau mắc nối tiếp thì : b = n
rb = nr
Mắc xung đối
2 1
2
1 ; rb r r
.
Trang 183) Mắc song song
Giả sử có n nguồn điện giống nhau mắc song song, các cực cùng tên được nối với nhau cùng một điểm như hình vẽ :
, r
b
r
r =
III MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
Trang 19III MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
4) Mắc hỗn hợp đối xứng
Nếu bộ nguồn có các nguồn điện giống nhau được mắc thành n hàng, mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp như hình vẽ :
b
mr
r =
n nguôn
, r
hàng
n
, r
, r
, r , r , r
, r
, r
, r