1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 18. Hiện tượng nhiệt điện. Hiện tượng siêu dẫn

16 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 542,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÖn t îng nhiÖt ®iÖn hiÖn t îng siªu dÉn... Thí nghiệm 1: Giữ mối hàn A và mối hàn B ở cùng một nhiệt độ giả sử ở nhiệt độ phòng... Thí nghiệm 2: Giữ mối hàn B ở nhiệt độ th ờng; đốt n

Trang 1

HiÖn t îng nhiÖt ®iÖn hiÖn t îng siªu dÉn

Trang 2

1 Hiện t ợng nhiệt điện

Dây đồng

Dây constantan

G

a Cặp nhiệt điện Dòng nhiệt điện

+ Thí nghiệm:

- Dụng cụ:

• Dây đồng: Ф = 0,8

• Dây Constantan: Ф =

0,8

• Điện kế G

• Đèn cồn

• Cốc n ớc đá

Trang 3

Thí nghiệm 1: Giữ mối hàn A và mối hàn B ở cùng một nhiệt độ ( giả sử ở nhiệt độ phòng ).

0

T1 = T2 hay

B

0

T

 

Nhận xét: Kim điện kế G chỉ số 0

Trang 4

Thí nghiệm 2: Giữ mối hàn B ở nhiệt độ th ờng; đốt nóng mối hàn A bằng ngọn lửa đèn cồn.

0

B

Nhận xét: Kim điện kế G bị lệch đi

Trang 5

Giải thích sơ l ợc về sự xuất hiện suất điện động nhiệt điện

Kim loại 1 Kim loại 2

Hai kim loại khác nhau có mật độ electron khác nhau

Gọi n1 là mật độ electron của kim loại A; n2 là mật độ electron

của kim loại B ( giả sử n1>n2 )

Trong cùng thời gian số e từ A sang B nhiều hơn từ B sang A ->

đầu B thừa e (nhiễm điện âm); đầu A thiếu e (nhiễm điện d ơng).

-> Hình thành hiệu điện thế UAB

• Khi t1 = t2: UAB(M) = UAB(N) -> UMN = 0

• Khi t1 > t2: UAB(M) = UAB(N) -> UMN > 0 t1 t2

B

A M

N

Trang 6

Thí nghiệm 3: Đốt nóng mối hàn A; giữ mối hàn B trong cốc

B

Kết luận: Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai

mối hàn A và B tăng thì c ờng độ dòng điện tăng

Trang 7

+ Hiện t ợng tạo thành suất điện động nhiệt

điện trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn khác nhau khi giữ hai mối hàn ở hai nhiệt độ

+ Dòng điện này đ ợc gọi là dòng nhiệt điện .

+ Suất điện động tạo nên dòng nhiệt điện

trong mạch gọi là suất điện động nhiệt điện.

+ Dụng cụ cấu tạo nh trên là cặp nhiệt điện .

Trang 8

b Biểu thức của suất điện động nhiệt điện

Khi hiệu nhiệt độ T1 – T2 giữa hai mối hàn không lớn, suất

điện động nhiệt điện tỉ lệ với hiệu nhiệt độ đó:

1 2

( )

T

E  T T

T

T

Trong đó: hệ số nhiệt điện động ( phụ thuộc vào vật liệu làm

cặp nhiệt điện ).

Đơn vị của là V

K

Cặp kim loại

Sắt - Đồng 6,5

Đồng - constantan 40 Sắt - constantan 50,4

Một số giá trị của hệ số nhiệt điện động với một số cặp kim loại

T

K V

Trang 9

c ứng dụng của cặp nhiệt điện

+ Nhiệt kế nhiệt điện: cặp

nhiệt điện có thể đo nhiệt độ

rất cao cũng nh rất thấp

+ Pin nhiệt điện: Ghép nhiều

cặp nhiệt điện đ ợc một nguồn

điện gọi là pin nhiệt điện

Hiệu suất của pin nhiệt điện

khoảng 0,1%

C

b a

2’ 2

mV

1

Trang 10

R( )

T( K )

4 2

0

0,08

0,16

6

0 K

2 K

4 K

8 K

6 K

Tem p

2 HiÖn t îng siªu dÉn

Trang 11

Khi nhiệt độ hạ xuống d ới nhiệt độ Tc nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) đó giảm đột ngột đến giá trị bằng không -> HIậ́N TƯỢNG SIấU DẪN

điợ̀n.

Trang 12

c øng dông cña hiÖn t îng siªu dÉn

+ ChÕ t¹o ra nh÷ng nam ch©m ®iÖn cã cuén d©y b»ng vËt liÖu siªu dÉn

- Kh«ng hao phÝ n¨ng l îng v× to¶ nhiÖt

+ ChÕ t¹o c¸c ® êng d©y c¸p siªu dÉn trong viÖc truyÒn t¶i ®iÖn n¨ng ®i xa

- TiÕt kiÖm vËt liÖu chÕ t¹o

Trang 13

Tàu hoả trên đệm từ

Trang 14

Tàu hoả đệm từ ở Nhật Bản đạt tốc độ kỉ lục 516 km/h

Trang 15

CÇn cÈu sö dông nam ch©m ®iÖn víi cuén d©y siªu dÉn

Trang 16

§éng c¬ sö dông c¸c cuén d©y siªu dÉn

Ngày đăng: 09/10/2017, 10:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-> Hình thành hiệu điện thế U• Khi t AB 1 = t2: UAB(M) = UAB(N) -> U MN = 0 - Bài 18. Hiện tượng nhiệt điện. Hiện tượng siêu dẫn
gt ; Hình thành hiệu điện thế U• Khi t AB 1 = t2: UAB(M) = UAB(N) -> U MN = 0 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w