1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 8. Bài luyện tập 1

10 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 150,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8. Bài luyện tập 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

TIẾT 49: LUYỆN TẬP HIDROCACBON

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng (Viết

PTPƯ minh họa)

Ứng dụng

Trang 2

Metan Etilen Axetilen Benzen

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

( PTHH)

Ứng dụng

C

H H

C

H H

HC HC

CH C

H

H

as

Fe,to

Ni,to

- Có liên kết đơn

Phản ứng thế với clo:

CH4 + Cl2 →

→CH3Cl + HCl

- Nguyên liệu điều chế hidro,bột than,… - Nhiên liệu trong đời sống, sản xuất

- Có 1 liên kết đôi trong lk đôi có 1 liên kết kém bền

Phản ứng cộng với dung dịch brom:

CH2=CH2+Br2(dd)→ CH2Br-CH2Br

- Nguyên liệu sản xuất rượu, axit, PE, PVC, dicloetan,…

- Kích thích quả mau chín.

- Có 1 liên kết ba trong lk

ba có 2 liên kết kém bền

Phản ứng cộng với dung dịch brom:

CH≡CH+2Br2(dd)→ CHBr2–

CHBr2

- Nguyên liệu sản xuất nhựa PVC, cao su,…

- Nhiên liệu đèn xì oxi – axetilen để hàn cắt kim loại.

-Mạch vòng 6 cạnh đều

- 3 liên kết đôi xen kẽ với 3 liên kết đơn

Phản ứng thế với brom lỏng:

C6H6+Br2 (l)→C6H5Br + HBr Phản ứng cộng với hidro:

C6H6 + 3H2 → C6H12

- Nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, dược phẩm,

- Dung môi trong công nghiệp và phòng thí nghiệm.

H – C ≡ C - H

0,75đ

Trang 3

Bài 1: Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn :

A Etilen C Metan

B Benzen D Axetilen

Bài 2: Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng vừa có phản ứng cộng, vừa có phản ứng thế:

A Metan C Axetilen

B Benzen D Etilen

Bài 3: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:

A CH4 , C2H4 C C2H2, C2H4

B C6H6, C2H4 D CH4 , C2H2

II BÀI TẬP.

Trang 4

C3H8 C3H6 C3H4

H2C

C H2 C H2 propan propen xiclopropan propin propađien xiclopropen HC

C H C H2 C

C C H H H H C

H H H H C

H H C

H H C

H H H C

H H C

H H C

C C H

H

H

II Bài Tập: Dạng 1: Viết công thức cấu tạo.

Bài 1/133(SGK) : Viết CTCT và CT Thu gọn của C3H8 , C3H6 , C3H4 ?

Hay: CH3 – CH2 – CH3 Hay: CH2 = CH – CH3

Hay: CH C – CH3

Hay: CH2 = C = CH2

Gợi ý:

- Chú ý đến hóa trị của các nguyên tố

-Triển khai mạch C dạng thẳng, nhánh và dạng vòng (lưu ý: Phân tử HCHC có từ 4 C trở lên mới có mạch nhánh)

-Sử dụng liên kết đơn hoặc liên kết đôi,liên kết ba vào mạch C

-Thêm H vào C để đảm bảo hóa trị của C, kiểm tra lại hóa trị của các ngtố khác

Trang 5

Dạng 2: Nhận biết

Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 2 chất khí sau: C2H4 , CH4

Giải Lần lượt dẫn 2 chất khí vào dung dịch nước brom

+ Nếu thấy dung dịch Brom mất màu là C2H4

+ Còn lại là CH4

PTHH: C2H4 + Br2(dd)→ C2H4Br2

Trang 6

Bài 4/133(SGK): Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A thu được 8,8 gam khí CO2, 5,4 gam H2O

a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào?

b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử của A

= 5,4 g

H2O

m

= 8,8 g

CO2

m

Cho biết

= 3 g

A

m

a A có những nguyên tố nào?

< 40

A

M

b CTPT A?

HƯỚNG DẪN:

Bước 1: Tìm khối lượng của các nguyên tố có trong 8,8g CO2, 5,4gam H2O ( thường là C và H) Bước 2: Đem cộng khối lượng của C và H ,rồi so với khối lượng của hợp chất A.

+ nếu mC + mH = mA ( hợp chất chỉ chứa C và H) + nếu mC + mH < mA ( hợp chất chứa thêm O)

Bước 3: Tìm công thức phân tử của A.

Dạng 4: Tìm công thức phân tử .

Trang 7

Hướng dẫn

A + O2 CO2 + H2O

A chứa C và H, có thể có O

Tính

Tìm mO để rút ra kết luận

moxi = mA – (mC + mH) = 0 => A chỉ chứa

C,H

moxi = mA – (mC + mH) = a

=> A chứa C,H,O

b Gọi CTTQ là CxHy hoặc CxHyOz

- Tìm tỉ lệ x:y = nC : nH hoặc

x : y : z = nC : nH: nO

- Dựa vào x,y hoặc x.y.z => CTPT có dạng (CxHy)n hoặc (CxHyOz)n

- Dựa vào điều kiện MA < 40 ta tìm được n và suy ra CTPT của A

a/

to

44

12

2 ×

= CO C

m

= H O H

m m

,

Trang 8

a/ Khối lượng các nguyên tố :

;

4 ,

2 44

12 8

,

8 44

12

m

m C = CO × = × = m H m H O 0 , 6 g

18

2 4 ,

5 18

2

=

3 : 1 6, 0 : 2,

0 1

6,

0 : 12

4,

2 1

: 12

:

H C

m

m n

n y

x

Khi đó ta có MA < 40 → (12 +3)n <40 → n < 2,67

n = 1 vô lí , không đảm bảo hóa trị C

n = 2 → CTPT của A là C2H6

b/ Đặt CTPT của A là CxHy

0 ) 6 ,0 4 ,2 ( 3 )

Trang 9

* Muốn tìm công thức phân tử của chất hữu cơ làm theo các bước như sau:

- Từ khối lượng của CO2 và H2O → mC và mH (nếu có oxi: mO= m hchất – (mC + mH))

- Đặt CTPT cho hợp chất

- Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y( z)

- Dựa vào khối lượng mol, biện luận để tìm ra CTPT của chất hữu cơ

Phương pháp chung :

Trang 10

Hướng dẫn học ở nhà :

- Học bài nắm vững kiến thức về hidrocacbon, làm các phần bài tập còn lại ở SGK và ở

SBT.

- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học từ bài 25 đến bài 39 chuẩn bị tốt cho tiết sau kiểm tra một tiết.

Ngày đăng: 09/10/2017, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w