1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Công thức hoá học

18 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Công thức hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Môn: HÓA HỌC

Trang 2

Bài 9

Trang 3

O O

Hãy quan sát các chất trên và cho biết chúng thuộc loại chất nào?

Vì sao?

Trang 4

I- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA ĐƠN CHẤT

Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC

Trang 5

Hạt hợp thành của những mẫu chất trên là gì?

O

O H

H

Giả sử KHHH của nguyên tố là A, số nguyên tử trong 1 phân tử chất là x Hãy viết CTHH chung của đơn chất?

Hạt hợp thành

Hãy viết CTHH biểu diễn hạt hợp thành của các

đơn chất trên?

Vậy CTHH của đơn chất sẽ gồm mấy KHHH?

Trang 6

I- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA ĐƠN CHẤT

Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC

- CTHH của đơn chất chỉ gồm KHHH của 1 nguyên tố và chỉ số ở chân KHHH

- CTHH tổng quát: Ax

A: KHHH của nguyên tố

x: chỉ số nguyên tử của nguyên tố

+ Đơn chất kim loại: x = 1

+ Đơn chất phi kim: x= 2

Trang 7

Hãy chỉ ra điểm khác nhau trong CTHH của

các đơn chất trên? Giải thích?

O

O H

H

Hạt hợp thành

-Kim loại Đồng, Sắt: x = 1

- Khí Oxi, Hiđro: x = 2

Trang 8

MUỐI ĂN (RẮN)

Na

Cl

NƯỚC

O H

H

O

CACBONIC

Các chất trên thuộc loại chất nào? Vì sao?

H

H

C

KHÍ METAN

Phân tử của hợp chất do mấy nguyên tố hóa học tạo

nên?

Vậy theo em CTHH của hợp chất sẽ gồm mấy KHHH?

-Giả sử KHHH của hợp chất 2 nguyên tố là A và B, số nguyên

tử mỗi nguyên tố trong 1phân tử chất là x,y Hãy chỉ ra cách

viết CTHH chung của hợp chất.

Hãy viết CTHH của các hợp chất trên.

Trang 9

Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC

- CTHH của hợp chất gồm KHHH của những nguyên tố tạo ra chất và chỉ

số ở chân mỗi KHHH

- CTHH tổng quát: AxBy hoặc AxByCz

A, B, C: KHHH của nguyên tố

x, y, z: chỉ số nguyên tử của nguyên tố

I- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA ĐƠN CHẤT

II- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA HỢP CHẤT

Trang 10

I- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA ĐƠN CHẤT II- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA HỢP CHẤT

Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau rồi chỉ rừ đâu là đơn

chất, đâu là hợp chất?

a/ Khí metan (phân tử có 1C và 4H)

b/ Khí clo (phân tử có 2Cl)

c/ Nhôm oxit (phân tử có 2Al, 3O)

d/ Khí ozon (phân tử có 3O)

Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC

GIẢI:

- Đơn chất: b/ Cl 2 ; d/ O 3

- Hợp chất: a/ CH 4 ; c/ Al 2 O 3

Trang 11

Bài tập 2:

a) Hãy viết CTHH của khí hiđro sunfua, biết trong phân tử có 2

H, 1 S ;

b) Từ CTHH của khí hiđro sunfua có thể biết em biết những gì?

Giải

- Khí hiđro sunfua do 2 nguyên tố H và S tạo ra

- Có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử lưu huỳnh trong 1 phân tử của chất

- PTK: 2.1 + 32 = 34 (đvC)

Trang 12

I- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA ĐƠN CHẤT

II- CÔNG THỨC HÓA HỌC (CTHH) CỦA HỢP CHẤT

Bài 9: CÔNG THỨC HÓA HỌC

III- Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC

Mỗi CTHH chỉ 1 phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại và 1

số đơn chất phi kim), cho biết:

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

- Phân tử khối của chất

Trang 13

1 phân tử Oxi

2 phân tử cacbonic

O2

2 CO2

Bài tập 3: Dùng chữ số và công thức hóa học diễn đạt

những ý sau:

Trang 14

Công thức

hóa học Số nguyên tử của nguyên tố trong

2 Na , 1 S , 4 O

1N , 3H

2 O

32

Bài tập 4: Hãy hoàn thành bảng sau

(Biết: S=32; O=16; Na=23; Cl=35,5; N=14; H=1.)

1Ba , 2Cl

NH3

208

1 7

Luyện tập

Trang 15

1/ Phân tử CuSO 4 gồm:

a) 1 nguyên tố Cu, 1 nguyên tố S, 4 nguyên tố O

b) 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S, 2 phân tử O

2/ Phân tử Lưu huỳnh đioxit gồm 1 S, 2 O có CTHH là:

a) SO2 b) SO2 c) S2O d) S2O

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Trang 16

CÔNG THỨC HÓA HỌC

ĐƠN CHẤT

HỢP CHẤT

RẮN

(A) KHÍ (A

x )

Cu, Fe,

Na, S, P

H 2, O 2, Cl 2 ,

N 2 , O 3

2 nguyên tố ( A x B y ) >3 nguyên tố

(A x B y C z. )

H 2 O, FeCl 2

H 2 SO 4, NaHCO 3

CHẤT

Trang 17

Hướng dẫn học sinh tự học

* Đối với bài học tiết này:

- Học bài, làm bài tập 3,4,2( c,d) /34 sgk

- HS khá làm thêm BT: Đọc bài đọc thêm trang 34/ sgk hãy lập tỉ số khối lượng của C và O tạo thành khí cacbonic Tương

+ Tính PTK của các chất sau:

a/ C2H6O b/ NaOH c/ Al2(SO4)3 d/ Ca3(PO4)2

*Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Xem tài liệu bài Hóa trị tìm hiểu:

+ Hóa trị của nguyên tố được xác định bằng cách nào?

+ Quy tắc hóa trị ?

Ngày đăng: 09/10/2017, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN