Bài 17. Bài luyện tập 3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1Tiết 25 – Bài 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
Tiết 25 – Bài 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng
Lớp dạy: 8A2
Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng
Lớp dạy: 8A2
Trang 2I Kiến thức cần nhớ:
TIẾT 25 – BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
Trang 3Đi ều
ki ện
xả y r
a
Trang 4II B à i tập
TIẾT 25 – BÀI 17: BÀI LUYỆN TẬP 3
Trang 5H
N
H
H H
N
H
N N
H H
H H
H H
Bài tập 1: Quan sát sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí nitơ (N 2 ) và khí hiđro (H 2 ) tạo ra amoniac (NH 3 ) Hoàn thành bảng sau:
Trước phản ứng Sau phản ứng
Số lượng nguyên tử
của mỗi nguyên tố
Liên kết giữa các
nguyên tử
Phân tử nào
Tên chất
Lập phương trình hoá học:
Trang 6Trước phản ứng Sau phản ứng
Số lượng nguyên tử
của mỗi nguyên tố
Liên kết giữa các
nguyên tử
N liên kết N
H liên kết H
1N liên kết 3H
Phân tử nào N 2 , H 2 NH 3
Tên chất Nitơ, hiđro amoniac
Lập phương trình hoá học: N 2 + 3H 2 2NH 3
H H
N
H
H H
N
H
N N
H H
H H
H H
Đáp án
Trang 7Bài tập 2
Nung 84 kg magie cacbonat (MgCO3), thu được m kg magie oxit (MgO) và 44 kg khí cacbonic (CO2).
a Viết công thức về khối lượng của các
chất trong phản ứng.
b Tính khối lượng của magie oxit (MgO) tạo thành.
c Lập phương trình hoá học của phản ứng.
00:00:00
Trang 8Đáp án
a Công thức về khối lượng:
b Tính m (m là khối lượng của magie oxit)
m =
= 84 – 44
= 40 (kg)
c Phương trình hoá học:
MgCO3 MgO + CO to 2
2
2
MgCO
Trang 9Bài tập 3: Chọn công thức hoá học và hệ số thích hợp điền vào những chỗ (…) trong các phương trình hoá học sau:
a) … Cu + … 2CuO
b) …HgO …Hg + O2
c) ZnO + …HCl ZnCl2 + …
d)Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 …BaSO4+ …FeCl3
2
2
2
O2
2
o
t
o
t
H2O
60 9876543210
Trang 10Bài tập 4
Cho sơ đồ:
Magie + Oxi Magie oxit
a Lập phương trình hoá học của phản ứng
b Nêu tỉ lệ giữa các cặp nguyên tử, phân tử trong PTHH đã lập.
c Nếu 20 nguyên tử Magie tham gia phản
ứng thì bao nhiêu phân tử magie oxit tạo thành?
o
t
00:00:00
Trang 11Đáp án
a, 2 Mg + O2 2MgO
b, tỉ lệ:
Số nguyên tử Mg : Số phân tử O2 = 2 : 1
Số ngtử Mg : Số phân tử MgO = 2 : 2
Số phân tử O2 : Số phân tử MgO = 1 : 2
c,
Số phân tử MgO = Số ngtử Mg = 20 phân tử
o
t
Trang 12Trò chơi “ Rung chuông vàng”
- GV chia lớp thành 4 đội
- GV lần lượt đưa ra 6 câu hỏi dạng trắc nghiệm
những kiến thức đã học, HS suy nghĩ, chọn và ghi 1 đáp án đúng bằng chữ cái A, B, C, D ra bảng của mình trong 10 giây rồi giơ lên.
- HS trả lời sai ở câu hỏi nào sẽ bị loại từ câu hỏi
đó Kết thúc 7 câu hỏi, đội nào còn lại nhiều HS
hơn sẽ chiến thắng
Trang 13CÂU 1
Trong số các quá trình sau, đâu là hiện tượng hoá học?
A.
B.
C.
D.
Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành chai lọ.
Than cháy trong oxi tạo ra cacbon đioxit Nước đá tan thành nước lỏng.
Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi.
Trang 14CÂU 2 Khẳng định sau đây gồm 2 ý: “ Trong
phản ứng hoá học, chỉ phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên , nên tổng khối lượng các chất được bảo toàn.”
A
B
C
Đáp án: C
Ý 1 đúng, ý 2 sai.
Ý 1 sai, ý 2 đúng.
Cả hai ý đều đúng và ý 1 giải thích cho ý 2.
D Cả hai ý đều đúng và ý 1 không giải thích cho ý 2.
Trang 15CÂU 3 Đốt cháy 48 g lưu huỳnh trong không khí
thu được 96 g khí sunfurơ Biết rằng, lưu huỳnh cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án: A
48 g.
44 g.
52 g.
40 g.
Trang 16CÂU 4 Cho sơ đồ phản ứng sau:
H 2 + O 2 - - - > H 2 O
Tỉ lệ số phân tử của các chất trong phương trình là:
A.
B.
C.
D.
1 : 2 : 2
2 : 4 : 2
2 : 1 : 2
Đáp án: D
2 : 1 : 1
Trang 17CÂU 5 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Nhôm + Oxi - - - > Nhôm oxit Phương trình hóa học là:
A.
B.
C.
D.
Al + O 2 Al 2 O 3
Al + 3O 2 2Al 2 O 3 4Al + 3O 2 2Al 2 O 3
Đáp án: D
2Al + 3O 2 Al 2 O 3
Trang 18CÂU 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + CuSO 4 - > Al x (SO 4 ) y + Cu Xác định chỉ số x, y và PTHH đúng
A.
B.
C.
D.
x = 2, y = 2 ; 2Al + CuSO4 Al2(SO4)2 + Cu
x = 2, y = 3; 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
x = 3, y = 2; 3Al + CuSO4 Al3(SO4)2 + 2Cu
Đáp án: C
x = 3, y = 3 ; 3Al + 3CuSO4 Al3(SO4)3 + 3Cu
Trang 19Tiết 25 Bài 17 Bài luyện tập 3
- Hoàn thành phiếu học tập.
- Làm bài tập 1,3, 4, 5 (sgk – trang 61)
- Ôn toàn bộ chương II để tiết sau
kiểm tra 1 tiết.
Dặn dò về nhà:
Trang 20XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!