1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

18 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 2

1/ Hãy phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?

a) Viết phương trình chữ của phản ứng xảy ra

b) Tìm khối lượng khí Oxi đã dùng.

Trang 3

Phương trình chữ:

Khí hiđro + Khí Oxi  Nước

Số nguyên tử Hiđro trước và sau phản ứng đều là 2.

Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.

Hãy thay tên các chất bằng công thức hóa học?

Sơ đồ phản ứng

H 2 + O 2 -> H 2 O

Hãy cho biết số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng là bao nhiêu ?

Phương trình chữ:

Khí hiđro + Khí Oxi  Nước

Sơ đồ phản ứng

H 2 + O 2 -> H 2 O

Trang 4

H H O O

H O H H O H

Sơ đồ phản ứng: H 2 + O 2 -> H 2 O

Điều này có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng không? Vì sao?

Trang 5

H H O O

H O H H O H

H2 + O2 H 2 2O

Trang 6

H H O O

H O H H

O H

H H

H 2 2 + O2 2 H2O

Trang 7

Phương trình chữ

=> Viết phương trình hóa học.

H 2 + O 2 -> H 2 O

Khí hiđro + Khí Oxi  Nước

=> Cân bằng số nguyên tử

mỗi nguyên tố

=> Viết sơ đồ của phản ứng

H 2 + O 2 -> 2 H 2 O

2 H

2 + O 2 -> 2 H 2 O

2 H 2 + O 2 2 H 2 O

Trang 8

Thí dụ1: Biết Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra

Nhôm oxit ( Al2O3 )

Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên

Trang 9

Nhơm + Khí Oxi Nhơm oxit

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố

Bước 3: Viết phương trình hoá học

Al + O 2 Al 2 O 3

Al + O 2 2 Al 2 O 3

Al + 3 O 2 2 Al 2 O 3

4 Al + 3 O 2 2 Al 2 O 3

4 Al + 3 O 2 2 Al 2 O 3

Phương trình chữ

Trang 10

Thí dụ 2: Lập PTHH của phản ứng sau

Photpho + khí oxi  Điphotphopentaoxit ( P2O5) Thảo luận nhóm 3 phút

Trang 11

Thí dụ 3:

Natri hidroxit (NaOH)

Trang 12

Phương trình chữ:

Natri cacbonat + Canxi hidroxit  Canxi cacbonat + Natri hidroxit

Bước 1: Sơ đồ phản ứng

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Bước 3: Viết PTHH

Trang 13

Cho sơ đồ của phản ứng sau:

Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl Lập phương trình hóa học của phản ứng

Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl

Đáp án :

Trang 14

BT2/57 SGK

Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

a) Na + O2 Na2O

b) P2O5 + H2O H3PO4

Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng trên

4Na + O2 2Na2O

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Đáp án :

Trang 15

Bài tập:

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng, phương trình nào sai ( đúng ghi Đ, sai ghi S) vào ô

trống thích hợp theo các phương trình hóa học sau:

S

Đ 1) 2K + 2H 2 O  2KOH + H 2

2 ) K 2 O + H 2 O  2KOH

3 ) Na + O 2  Na 2 O 5) SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4

7) BaO + H 2 O  Ba(OH) 2 8) Al + O 2  2Al 2 O 3

Đ

Đ

Đ

S

Trang 16

Đối với bài học ở tiết học này:phương trình hóa học

 Học bài.

Lập được PTHH

Hoàn thành vở bài tập(1,3,7/57,58 SGK)

 Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Xem “phần II: Ý nghĩa của phương trình hóa học ”.

Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa trang 57, 58

Hướng dẫn học tập

Trang 17

BT 7/58 SGK

Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các phương trình

hóa học sau:

a) ?Cu + ? 2CuO

b) Zn + ?HCl ZnCl2 + H2

c) CaO + ?HNO3 Ca(NO3)2 + ?

Lưu ý:

- Sản phẩm có những nguyên tố nào thì chất tham gia có những nguyên tố đó

- Đơn chất phi kim có hạt hợp thành là phân tử

VD: H2, O2

Trang 18

Bài học kết thúc thân ái chào các

em & thầy cô

Ngày đăng: 09/10/2017, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w