Phân loại các hợp chất vô cơ: 2.. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ: II... Phân loại các hợp chất vô cơ: 2.. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ: II.. Phân loại các
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC
THẦY,CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 9B
Trường: THCS BÌNH MỸ
Môn: Hóa học 9
Giáo viên: ĐÀO TẤN THẠCH
Trang 2I-KiÕn thøc cÇn nhí:
Bµi 1: Em h·y ph©n lo¹i c¸c chÊt sau: CO 2 , BaO , HNO 3 , HBr , KOH , Fe(OH) 2 ,
H 2 SO 4 , Cu(OH) 2 , MgO , SO 3 , KHCO 3 , K 2 CO 3 , KCl, K 2 HPO 4 , HCl, NaOH.
BaO
MgO
CO2
SO3
HBr HCl
KOH NaOH
Fe(OH)2 Cu(OH)2
KHCO3
K2HPO4
K2CO3 KCl
HNO3
H2SO4
Oxit
Baz¬
Oxit axit
Axit kh«ng
cã oxi
Axit
cã oxi
Baz¬
tan
Baz¬
kh«ng tan
Muèi axit
Muèi trung hoµ
oxit
C¸c hîp chÊt v« c¬
1.Ph©n lo¹i c¸c hîp chÊt v« c¬:
Trang 3+ Muèi + Oxit baz¬
MUỐI
+ H2O
NhiÖt ph©n huû
+ Axit + Oxit axit + Oxit baz¬
+ Baz¬
+ H2O
+ Axit + Kim lo¹i
+ Baz¬
+ Baz¬
+ Axit + Oxit axit + Muèi
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬:
Bài 2: Điền vào ô còn trống:
Chó thÝch:
Muèi bị nhiÖt ph©n huû sinh ra nhiÒu chÊt kh¸c
Muèi + Muèi Hai muèi míi
Muèi + kim lo¹i Kim lo¹i míi + Muèi míi
OXIT AXIT
AXIT
BAZO
OXIT BAZO
+ H2O
+ Oxit baz¬
+ Baz¬
+ Axit + Oxit axit
+ H 2 O
+ Baz¬
MUỐI
+ Axit
Trang 4I KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
II BÀI TẬP: Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng
1) Nhóm các chất đều tác dụng được với
CaO là:
A CO, H 2 O, dung dịch HCl
B SO 2 , H 2 O, dung dịch H 2 SO 4
C SO 2 ,NaOH, dung dịch HNO 3
D SO 3 , H 2 O, Cu(OH) 2
3)Nhóm các kim loại khi tác dụng với với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo muối và giải phóng H 2 là: A.Cu, Fe, Zn B.Fe, Mg, Al
C Fe, Ag, Ni D.Al, Pb, Cu 4)Nhóm các muối khi tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 đều sinh ra kết tủa là:
A.CuCl 2 , FeCl 2 , KNO 3 B.MgCl 2 , FeCl 3 , Na 2 CO 3 C.CuSO 4 , FeCl 3 , NaCl D.MgSO 4 , NaHCO 3 , NH 4 Cl
BT3
2)Nhóm các oxit đều tác dụng với dung dịch
HCl tạo muối và nước là:
A CuO, FeO, SiO 2 B BaO, ZnO, CO
C FeO, Fe 2 O 3 , SO 3 D BaO, Al 2 O 3 , FeO
B
D
B
B
Trang 5I KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
II BÀI TẬP:
Bài 2 : Có 4 lọ đựng riêng mỗi dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 , BaCl2 Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học mà chỉ dùng giấy quỳ tím.
Giải:
- Nếu quỳ tím xanh: dd NaOH
Trích các mẫu thử
Bước 1: Lần lượt lấy mỗi lọ 1 giọt dd,
nhỏ vào giấy quỳ tím:
- Nếu quỳ tím đỏ: dd HCl, H 2 SO 4
- Nếu quỳ tím không đổi màu: dd BaCl 2
Bước 2: Lấy dd BaCl 2 vừa nhận biết lần lượt nhỏ vào mỗi dd ở nhóm axit:
Nếu thấy có kết tủa trắng thì đó là dd
H 2 SO 4 , không có kết tủa là dd HCl.
Phương trình phản ứng:
BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2HCl
Trang 6I KiẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Phân loại các hợp chất vô cơ:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
II BÀI TẬP:
Bài 3: (2/43 sgk) Để một mẫu natri hidroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy
có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của natri hidroxit với:
a Oxi trong không khí.
b Hơi nước trong không khí.
c Cacbon đioxit và oxi trong không khí.
d Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí.
e Cacbon đioxit trong không khí.
Chất rắn màu trắng Na 2 CO 3 , NaHCO 3 là sản
phẩm của phản ứng của NaOH với CO 2 trong
không khí.
NaOH có tác dụng với dd HCl, nhưng
không giải phóng khí Để có chất khí bay ra
làm đục nước vôi trong, thì NaOH đã tác
dụng với chất nào đó trong không khí tạo ra
hợp chất X Hợp chất này tác dụng với dd
HCl sinh ra khí CO 2 hợp chất X phải là
muối cacbonat, muối này được tạo thành do
NaOH đã tác dụng với CO 2 trong không khí
2NaOH + CO 2 Na 2 CO 3 + H 2 O
Na 2 CO 3 + 2HCl 2NaCl + CO 2 + H 2 O e.
Trang 7Bài 4: (3/sgk43)
với một dung dịch có hoà tan 20g NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng, đ ợc kết tủa và
n ớc lọc Nung kết tủa đến khi khối l ợng
không đổi.
a) Viết các ph ơng trình hoá học.
b) Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau khi nung.
c) Tính khối l ợng các chất tan có trong
n ớc lọc.
Trang 8Bài 3(SGK trang 43)
Hướng dẫn: CuCl2 + NaOH 0,2mol 20g
Kết tủa là:
Dd sau phản ứng gồm:
Trang 9
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị cho tiết kiểm tra viết